Viết phơng trình và giải thích sự hình thành sản phẩm khi cho: -Y tác dụng với dung dịch Br2/CCl4, dung dịch Br2/NaNO3.. -Z tác dụng với dung dịch HBr d.. Thêm dung dịch HCl vào thì độ đ
Trang 1Đề thi chọn học sinh giỏi toàn thành phố 65-96
Thời gian làm bài : 180 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1(3 điểm):
Một hỗn hợp G gồm 3 hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z có khối lợng phân tử theo thứ tự lập thành
một cấp số cộng tiến có tổng khối lợng phân tử là 84 đvC
a Tìm CTPT của X, Y, Z
b Viết CTCT và vẽ sơ đồ xen phủ obitan hình thành các phân tử trên (không cần giải thích)
c Viết phơng trình và giải thích sự hình thành sản phẩm khi cho:
-Y tác dụng với dung dịch Br2/CCl4, dung dịch Br2/NaNO3
-Z tác dụng với dung dịch HBr d
Câu 2(1,5 điểm):
Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: Glucozơ, axit axetic, axit fomic, glixerin, fructozơ, fomon
Câu 3(2 điểm):
a Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử cha phân ly và ion Hãy tính độ điện ly của
CH3COOH ở nồng độ đó và pH của dung dịch Cho giá trị số Avôgađro là 6,023.1023
b Thêm dung dịch HCl vào thì độ điện ly của CH3COOH giảm hay tăng và pH của dung dịch thay đổi thế nào? Giải thích
(Cho lg2 = 0,301 ; lg4 = 0,602)
Câu 4(2,5 điểm):
1 Dung dịch A là dung dịch có các ion: Na+, K+, NO3- , SO42-, H+ Dung dịch B là dung dịch có các
ion: Na+, K+, NO3- , OH-
a Phải hoà tan tối thiểu những chất nào vào H2O để đợc dung dịch A, dung dịch B?
b Cho một miếng Cu vào dung dịch A, một miếng Al và o dung dịch B Nêu hiện tợng xảy ra
và viết phơng trình phản ứng, giải thích Cho biết ở B có mùi khai thoát ra
c Cho dung dịch K2SO3 vào dung dịch A có điều chế đợc SO2 không? Giải thích
2 Viết phơng trình phản ứng điện phân ở hai điện cực khi điện phân dung dịch hỗn hợp FeCl3,
CuCl2, H2SO4 (điện cực trơ)
Câu 5(6 điểm):
Oxi hoá hữu hạn 6,2g một hỗn hợp X gồm hai rợu đơn chức no A, B (MA < MB) bằ ng CuO thu đợc
một hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ A’, B’ đồng thời có 9,6g Cu sinh ra Cho toàn bộ hỗn hợp Y thu đợc tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 54g Ag kết tủa
a Tìm CTPT các rợu A, B và tí nh % khối lợng mỗi rợu
b Nếu đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đậm đặc, ngời ta thu đợc một hỗn hợp Z gồm các ete và anken Tính tổng khối lợng các ete thu đợc nếu có 40% lợng rợu B tạo anken
c D là đồng phân cùng chức của B Oxi hoá hữu hạn hỗn hợp gồm 18g B, D trong điều kiện thích hợp thu
đ-ợc 19g hỗn hợp hai chất hữu cơ Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp B, D Cho:
-Các phản ứng oxi hoá đều không làm đứt mạch cacbon
-Các chất ban đầu tham gia phản ứng hết và hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%
Câu 6( 5 điểm):
Cho cân bằng:
a Cho 18,4g N2O4 vào bình có V=5,904 lít ở 270C Lúc cân bằng, áp suất hỗn hợp khí trong bình là 1atm Tính áp suất riêng phần của NO2, N2O4 lúc cân bằng
b Nếu hạ áp suất của hệ xuống còn 0,5atm thì áp suất riêng phần của NO2, N2O4 lúc này là bao nhiêu nhiệt
độ vẫn là 270C) Kết quả có phù hợp với nguyê n lý chuyển dời Lơ- Satơliê không?
c Để có một hỗn hợ p NO2, N2O4 ở trạng thái cân bằng nh trong câu (a) ngời ta phải dùng bao nhiêu gam Cu
và bao nhiêu ml dung dịch HNO3 63% (D=1,42g/ml) biết rằng lợng axit đợc lấy d 20%
d Giải thích vì sao ở nhiệt độ thờng khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đậm đặc, ngời ta thờng thu đợc hỗn hợp NO2, N2O4 chứ không đợc NO2 nguyên chất ?
-****** -Chú ý: Học sinh chỉ đợc sử dụng bả ng PTTH các nguyê n tố hoá học và máy tính cá nhân đơn giản, không
đợc dùng bảng tan