1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Khảo sát toán 9 lần 1

12 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 265,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình: Bài hệ thức giữa cạnh và đường cao Phần I.. Câu 1: ∆ABC vuông tại A có đường cao AH H thuộc cạnh BC.. a Viết tất cả các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác ABC.. Hình: Bà

Trang 1

Họ tên: ………

Mã đề: 001

KHẢO SÁT LẦN 1 (60 phút)

(Đại: hết bài liên hệ phép khai phương và phép nhân, phép chia.

Hình: Bài hệ thức giữa cạnh và đường cao)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng.

Câu 1: ∆ABC vuông tại A có đường cao AH (H

thuộc cạnh BC) Hình chiếu của H trên AB là D, trên

AC là E Câu nào sau đây sai?

A AB AD = AC AE B AB.AC = AH.BC

Câu 2: Số nào có căn bậc hai số học bằng 9?

A -3 B 3 C -81 D 81

Câu 3: x22x1 xác định khi và chỉ khi

A x  B x RC x 1 D.x 1

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,

có AB = 4; HC = 6; độ dài đường cao AH là

A 12 B 2 6 C 2 3 D 3 2

Câu 5: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 3

2x

không có nghĩa?

A x ≥ 0 B x < 0 C x > 0 D x ≤ 0

Câu 6: Biểu thức 6  2x có nghĩa khi và chỉ khi

A x < 3 B x  3 C x  3 D x > 3

Câu 7: So sánh 2 3 và 3 2 ta được

A 2 3 3 2B 2 3 3 2C

2 3 3 2 D 2 3 3 2

Câu 8: Đẳng thức a2 axảy ra khi và chỉ khi

A a 0 B a 1 C a  D 0 a 0

Câu 9: Tính 52  ( 5) 2 có kết quả là

A 10 B 50 C 0 D 10

Câu 10: Kết quả của phép tính 16 y x2 4 bằng

A - 4xy2 B 4x y2 C 4x2y4 D 4xy2

Câu 11: Biểu thức 2

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi

A x  và 0 x 1 B x  và 0 x 1 C

3

x  và x 1 D x  và 0 x 1

Câu 12: Cho ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là

A 7,2cm B 5,4cm C 6,4cm D 5cm Câu 13: Căn bậc hai số học của 52 32 là

A 4 B 4 C 16 D 4

Câu 14: Căn bậc hai của 4 là

A -16 B 16C 2 D 16 Câu 15: Giá trị của biểu thức 2 52

bằng

A 5 - 2 B 2- 5 C (2- 5 )2 D 5 + 2 Câu 16: Cho QPR vuông tại Q, QH PR, PH =

4, RH = 9 Độ dài QH bằng

A 36 B 4,5 C 6 D 5 Câu 17: Tính: 1 22  2

có kết quả là

A 2 2 1B 1

Câu 18: Rút gọn biểu thức 4  2 3 được kết quả là

A 2  2 3 B 2  2 3

C 1  3 D 3  1

Câu 19: Phương trình

x

có nghiệm là

Câu 20: Điều kiện XĐ của biểu thức

3 2

x

 là

A x  B x < 22 C x 2 D x > 2 Phần II Tự luận.

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức.

a) 6 2 5 b) 7 4 3  1 32 c) 2 3 2 3

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết.

a) x 2 4x 8 12  9x18

Trang 2

b) 4x2 12x  9 5

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ

đường cao AH, H thuộc BC

a) Viết tất cả các hệ thức giữa cạnh và đường cao

trong tam giác ABC

b) Cho AC = 6cm, HC = 4cm Tính BC và diện tích

∆ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài làm

Trang 3

Bài làm

Trang 4

-Họ tên: ………

Mã đề: 002

KHẢO SÁT LẦN 1 (60 phút)

(Đại: hết bài liên hệ phép khai phương và phép nhân, phép chia.

Hình: Bài hệ thức giữa cạnh và đường cao)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng.

1) Giá trị của biểu thức 2 52

bằng

A 2- 5 B 5 + 2 C 5 - 2 D (2- 5 )2

2) Cho QPR vuông tại Q, QH PR, PH = 4, RH

= 9 Độ dài QH bằng

A 6 B 36 C 5 D 4,5

3) Phương trình

x

có nghiệm là

4) ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc

cạnh BC) Hình chiếu của H trên AB là D, trên AC

là E Câu nào sau đây sai?

5) Điều kiện XĐ của biểu thức

3 2

x

 là

A x > 2 B x < 2 C x  D 2 x 2

6) Căn bậc hai số học của 52 32 là

7) Biểu thức 6  2x có nghĩa khi và chỉ khi

A x > 3 B x < 3 C x  3 D x  3

8) Biểu thức 2

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi

A x  và 3 x 1 B x  và 0 x 1

Trang 5

C 2 3 3 2 D 2 3 3 2

15) Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có

AB = 4; HC = 6; độ dài đường cao AH là

A 12 B 2 3 C 3 2 D 2 6

16) Căn bậc hai của 4 là

A 16 B 2 C -16 D 16

17) Số nào có căn bậc hai số học bằng 9?

A -3 B 3 C -81 D 81

18) Kết quả của phép tính 16 y x2 4 bằng

A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4

19) Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 3

2x

không có nghĩa?

A x < 0 B x > 0 C x ≥ 0 D x ≤ 0

20) Rút gọn biểu thức 4  2 3 ta được kết quả là

A 2  2 3 B 3  1

C 1  3 D 2  2 3

Phần II Tự luận.

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức.

a) 6 2 5 b) 7 4 3  1 32 c) 2 3 2 3

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết.

a) x 2 4x 8 12  9x18

b) 4x212x  9 5

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ

đường cao AH, H thuộc BC

a) Viết tất cả các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác ABC

b) Cho AC = 6cm, HC = 4cm Tính BC và diện tích

∆ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài làm

Trang 6

-Họ tên: ………

Mã đề: 003

KHẢO SÁT LẦN 1 (60 phút)

(Đại: hết bài liên hệ phép khai phương và phép nhân, phép chia.

Hình: Bài hệ thức giữa cạnh và đường cao)

Trang 7

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng.

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi

A x  và 0 x 1 B x  và 0 x 1

C x  và 0 x 1 D x  và 3 x 1

Câu 2: Căn bậc hai của 4 là

A -16 B 16C 16 D 2

Câu 3: Tính: 1 22  2

có kết quả là

A 1 2 2B 1

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,

có AB = 4; HC = 6; độ dài đường cao AH là

A 2 3 B 12 C 3 2 D 2 6

Câu 5: Kết quả của phép tính 16 y x2 4 bằng

A 4xy2 B 4 x y2 C 4x2y4 D - 4xy2

Câu 6: So sánh 2 3 và 3 2 ta được

A 2 3 3 2B 2 3 3 2 C

2 3 3 2 D 2 3 3 2

Câu 7: Biểu thức 6  2x có nghĩa khi và chỉ khi

A x < 3 B x  3 C x  3 D x > 3

Câu 8: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 3

2x

không có nghĩa?

A x ≤ 0 B x < 0 C x ≥ 0 D x > 0

Câu 9: Đẳng thức a2 axảy ra khi và chỉ khi

A a 0 B a 1 C a  D 0 a 0

Câu 10: Phương trình

có nghiệm là

Câu 11: Cho ABC vuông tại A, có AB=9cm;

AC=12cm Độ dài đường cao AH là

Câu 12: Điều kiện XĐ của biểu thức

3 2

x

 là

A x  B x > 22 C x 2 D x < 2 Câu 13: Số nào có căn bậc hai số học bằng 9?

A 3 B 81 C -81 D -3 Câu 14: x22x1 xác định khi và chỉ khi

A x 1 B x  C x RD x 1 Câu 15: Rút gọn biểu thức 4  2 3 được kết quả là

A 1  3 B 3  1

C 2  2 3 D 2  2 3

Câu 16: Tính 52  ( 5) 2 có kết quả là

A 50 B 10 C 0 D 10

Câu 17: Căn bậc hai số học của 52 32 là

A 4 B 4 C 16 D 4

Câu 18: Cho QPR vuông tại Q, QH PR, PH =

4, RH = 9 Độ dài QH bằng

A 36 B 5 C 6 D 4,5 Câu 19: ∆ABC vuông tại A có đường cao AH (H

thuộc cạnh BC) Hình chiếu của H trên AB là D, trên

AC là E Câu nào sau đây sai?

DEABBC B AH = DE

C AB AD = AC AE D AB.AC = AH.BC Câu 20: Giá trị của biểu thức 2 52

bằng

A 5 - 2 B 2- 5

C 5 + 2 D (2- 5 )2

Phần II Tự luận.

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức.

a) 6 2 5 b) 7 4 3  1 32 c) 2 3 2 3

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết.

a) x 2 4x 8 12  9x18 b) 4x212x  9 5

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ

đường cao AH, H thuộc BC

a) Viết tất cả các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác ABC

b) Cho AC = 6cm, HC = 4cm Tính BC và diện tích

∆ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài làm

Trang 9

-Họ tên: ………

Mã đề: 004

KHẢO SÁT LẦN 1 (60 phút)

(Đại: hết bài liên hệ phép khai phương và phép nhân, phép chia.

Hình: Bài hệ thức giữa cạnh và đường cao)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng.

Câu 1: ∆ABC vuông tại A có đường cao AH (H

thuộc cạnh BC) Hình chiếu của H trên AB là D, trên

AC là E Câu nào sau đây sai?

A AB AD = AC AE B 2 2 2

Câu 2: Căn bậc hai số học của 52 32 là

A 4 B 16 C 4 D 4

Câu 3: Biểu thức 2

3 1

x x

 xác định khi và chỉ khi

A x  và 0 x 1 B x  và 0 x 1 C

3

x  và x 1 D x  và 0 x 1

Câu 4: Đẳng thức a2 axảy ra khi và chỉ khi

A a 0 B a 0 C a 1 D a  0

Câu 5: Số nào có căn bậc hai số học bằng 9?

A -3 B -81 C 3 D 81

Câu 6: Rút gọn biểu thức 4  2 3 được kết quả là

A 3  1 B 1  3

C 2  2 3 D 2  2 3

Câu 7: Kết quả của phép tính 16 y x2 4 bằng

A 4xy2 B 4 x y2 C - 4xy2 D 4x2y4

Câu 8: Biểu thức 6  2x có nghĩa khi và chỉ khi

A x > 3 B x  3 C x  3 D x < 3

Câu 9: Giá trị của biểu thức 2 52

bằng

Trang 11

4, RH = 9 Độ dài QH bằng

A 36 B 4,5 C 5 D 6 Câu 16: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,

có AB = 4; HC = 6; độ dài đường cao AH là

A 2 3 B 12 C 3 2 D 2 6 Câu 17: x22x1 xác định khi và chỉ khi

A x  B x 1 C x RD x 1 Câu 18: Phương trình

x

có nghiệm là

C Vô nghiệm D x = 1

Câu 19: Tính: 1 22  2

có kết quả là

A 2 2 1B 1

Câu 20: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 3

2x

không có nghĩa?

A x < 0 B x ≥ 0

C x ≤ 0 D x > 0

Phần II Tự luận Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức. a) 6 2 5 b) 7 4 3  1 32 c) 2 3 2 3 Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết. a) x 2 4x 8 12  9x18 b) 4x212x  9 5 Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, H thuộc BC a) Viết tất cả các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác ABC b) Cho AC = 6cm, HC = 4cm Tính BC và diện tích ∆ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) Bài làm

Ngày đăng: 28/01/2019, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w