Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.
Trang 1CHƯƠNG 5.
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 25.1 CÁC TÍNH CH ẤT CHỨA NƯỚC CỦA ĐẤT ĐÁ
Ch ỉ tiêu đặc trưng cho khả năng thoát nước của đất
đá là độ thoát nước µ:
µ = V wr / V
Đối với đất sét thì µ ≈ 0; đối với đất cát, cuội sỏi thì µ ≈ n (độ rỗng)
H ệ tầng đất đá bở rời hoặc nứt nẻ chứa đầy nước
trọng lực được gọi là tầng chứa nước hoặc lớp
ch ứa nước.
H ệ tầng đất đá thấm nước yếu hoặc không thấm
được gọi là tầng cách nước Ngoài các lớp đá cứng,
các l ớp sét cứng, nửa cứng được xem là tầng không th ấm nước.
Trang 35.1 CÁC TÍNH CH ẤT CHỨA NƯỚC CỦA ĐẤT ĐÁ
Th ực tế việc chia tầng chứa – cách nước tương đối, quy ước theo độ dẫn:
K m x m m ≥ 20 K y x m y
K m , m m h ệ số thấm và bề dày tầng thấm mạnh (chứa nước)
K y , m y h ệ số thấm và bề dày tầng thấm yếu (cách
nước)
Đất đá cứng chắc thì độ ẩm nhỏ và độ ẩm (độ chứa nước) không ảnh hưởng đến tính chất xây dựng.
Đất đá mềm rời (sét), độ ẩm là một chỉ tiêu trạng
thái: W L , W P , W S
Trang 45.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Tính ch ất vật lý:
T ỷ trọng: phụ thuộc muối hòa tan.
Nhi ệt độ: càng xuống sâu nhiệt độ tăng ổn định
Độ trong suốt: phụ thuộc lượng khoáng hòa tan,
h ợp chất hóa học, hữu cơ, keo nước…
Màu c ủa nước: phụ thuộc thành phần hóa học, tạp
ch ất Nước cứng màu nhạt, Fe và H 2 S l ục…
Mùi: vi khu ẩn, khí nguồn gốc hóa học vd H 2 S
V ị: Ca(HCO 3 ) 2 ng ọt, NaCl mặn, MgSO4 đắng…
Tính d ẫn điện
Tính phóng x ạ
Trang 55.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Tính ch ất hóa học thể hiện thông qua các ion có
carbonat Liên quan ăn mòn bê tông
có vị chát
Trang 65.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
nước gần mặt đất hàm lượng tăng cao: nhiễm bẩn
Trang 75.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Trang 85.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Độ cứng là tính chất của nước có chứa những hợp chất
H=0.1a+0.14b
Trang 95.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Trang 105.2.1 Ch ất lượng nước dưới đất
Độ khoáng hóa: tổng số các ion, phân tử và các hợp chất khác ch ứa trong nước hợp thành lượng khoáng hóa của nước, biểu diễn bằng hàm lượng g/l.
Lưu ý thành phần cacbonic gây ăn mòn bê tông
CaCO 3 +H 2 O+CO 2→Ca 2+ +2HCO 3
Trang 11-5.2.2 Tr ữ lượng nước dưới đất
đổi đáng kể trạng thái cân bằng của đất (lấy nhiều, hạ
Trang 125.3 CÁC HÌNH TH ỨC HỆ THỐNG HÓA KẾT
S ố mg của một đương lượng là tỷ số của nguyên tử lượng (phân tử lượng) và hoá trị.
Trang 13Cl –
SO 4 2-
HCO 3
-
213,0 14,4 219,6
Tính toán k ết quả thí nghiệm thành % đương lượng.
Trang 148,3 1,2 0,4
83,8 12,1 4,0 9,9 100
Cl –
SO4HCO3-
2-213,0 14,4 219,6
6,0 0,3 3,6
60,6 3,0 36,4 9,9 100
Công th ức Courlov và tên nước
Công thức Courlov tổng quát có dạng: T pH
C
A M
K - ký hi ệu chất khí chứa trong nước (mg/l)
M - t ổng khoáng hóa của nước (g/l)
A - các anion hàm lượng >10% xếp giảm dần và hàm lượng % của chúng.
C - các cation hàm lượng >10% xếp giảm dần và hàm lượng % của chúng.
T - nhi ệt độ của nước ở điểm lấy mẫu.
pH - độ pH
Trang 15%4,36
%6,
60/
667,
0/
Ca Na
HCO
Cl l
g M
l mg
−
−
G ọi tên nước: Tên nước được gọi theo tên các
anion và cation có hàm lượng trên 25% xếp giảm
d ần Ví dụ trên là: Clorua – Bicarbonat – Natri.
Trang 165.4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĐỐI VỚI
5.4.1 Đánh giá chất lượng nước dùng trong sinh
ho ạt
5.4.2 Đánh giá chất lượng nước dùng trong xây
d ựng (xem bảng trong tài liệu)
Theo ví d ụ đã nêu: tổng hàm lượng Cl- và SO4
2-trong kho ảng 201-400, hàm lượng HCO3- là
3,6meq/l, theo b ảng tra: a = 0,17; b = 23 Do đó: a[Ca2+] + b = 0,17x 24 + 23 = 27<87mg/l V ậy
m ẫu nước có tính ăn mòn CO2.
Trang 17S ố
TT
D ấu hiệu ăn mòn của nước môi
Môi trường bao quanh
Nơi chứa nước lộ thiên
Đất thấm nước yếu (K<0,1m/ngày đêm) Nướcquanh bê tôngbao
trong điều kiện
b ất kỳ
b ằng mg/l có tính cả lượng chứa ion
SO42- đo bằng mg/l lớn hơn.
trường hợp lớn hơn
1000 – [SO42- ] 1000
6000 – [SO42- ] 2000
4000 – [SO42- ] 1000
Trang 185 Lượng chứa sunfat (tính ăn mòn
sunfat) được tính đổi ra ion
lượng chứa ion Cl - nh ỏ hơn
1000mg/l - lớn hơn.
Lượng chứa sunfat khi lượng
ch ứa ion Cl - l ớn hơn 1000mg/l
- l ớn hơn
Lượng chứa ion SO 42- trong m ọi
trường hợp không lớn hơn
300
150 + 0,15[Cl - ] 1000
300
150 + 0,15[Cl - ] 1000
250
100 + 0,15[Cl - ] 1000
ăn mòn amoniac) tính theo
điều kiện khí hậu nóng (khi có
các b ề mặt bay hơi) tính theo
mg/l – l ớn hơn
cứu chuyên môn
Trang 1916 17 19 21 23 25 27 29 32 34 36 38
0.01 0.04 0.06 0.08 0.11 0.14 0.17 0.20 0.24 0.28 0.32 0.36
17 18 19 20 21 22 23 24 26 27 29 30
0.01 0.03 0.05 0.07 0.09 0.11 0.14 0.16 0.19 0.22 0.25 0.29
17 17 18 19 19 20 21 22 23 24 26 27
0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12 0.15 0.17 0.20 0.23 0.26
17 18 18 18 18 19 19 20 21 22 23 24
0.00 0.02 0.04 0.06 0.07 0.09 0.11 0.13 0.16 0.19 0.22 0.24
17 18 18 18 18 18 18 19 20 21 22 23
0.00 0.02 0.04 0.05 0.07 0.08 0.10 0.12 0.14 0.17 0.19 0.22
17 18 18 18 18 18 18 19 20 21 22 23
Trang 205.5 CÁC LO ẠI NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 215.5 CÁC LO ẠI NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 225.5 CÁC LO ẠI NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Xác định hướng dòng ngầm theo phương pháp tam giác.
40
38 37 36 35 39
Trang 235.5.2 Các t ầng chứa nước phân chia theo điều kiện phân bố
Trang 245.5.2 Các t ầng chứa nước phân chia theo điều kiện phân bố
Sơ đồ quan hệ giữa nước mặn và nước nhạt ở bờ biển
1 M ực nước biển; 2 Bề mặt thoáng của nước nhạt; 3 Đường cân
b ằng giữa nước mặn và nước ngọt
Trang 25Nước áp lực (artezi)
lượng của tầng cách nước phải bằng hoặc lớn hơn áp
γt ≥ γw (h + t)
h
t
Trang 26Bài t ập