1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra trắc nghiệm 15 van 7

7 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đói cho sạch, rách cho thơm Câu 2: Tính chất nào phù hợp với bài viết “Đức tính giản dị của Bác Hồ”?. Bước tới đèo Ngang bóng xế tà Câu 4: Câu văn “Cái nhà sàn của Bác vẻn vẹn chỉ có vài

Trang 1

Câu 1:

Câu tục ngữ đồng nghĩa với câu “Người sống đống vàng”:

 A Học ăn, học nói, học gói, học mở

 B Học thầy không tày học bạn

 C Một mặt người bằng mười mặt của

 D Đói cho sạch, rách cho thơm

Câu 2:

Tính chất nào phù hợp với bài viết “Đức tính giản dị của Bác Hồ”?

 A Tranh luận

 D Phê phán

Câu 3:

Trong các câu sau, câu rút gọn là câu:

 A Bỏ nhà lũ trẻ lơ xơ chạy

 B Mất ổ đàn chim dáo dác bay

 C Lom khom dưới núi tiều vài chú

 D Bước tới đèo Ngang bóng xế tà

Câu 4:

Câu văn “Cái nhà sàn của Bác vẻn vẹn chỉ có vài ba phòng” nói đến

sự giản dị của Bác Hồ đó là:

 A Trong việc làm

 B Trong lời nói, bài viết

 C Trong lối sống

 D Trong phong cách

Câu 5:

Câu nào sau đây không phải là tục ngữ?

 A Lên thác xuống ghềnh

 B Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

 C Khoai đất lạ, mạ đất quen

 D Không thầy đố mày làm nên

Câu 6:

Trong các câu sau, không phải là câu đặc biệt là câu:

 A Tiếng suối chảy róc rách

 B Giờ ra chơi

Trang 2

 C Cánh đồng làng.

 D Câu chuyện của bà tôi

Câu 7:

Trong câu “Chiếc xe này máy đã hỏng”, có:

 A Hai cụm C-V mở rộng câu

 B Một cụm C-V mở rộng câu

 C Ba cụm C-V mở rộng câu

 D Bốn cụm C-V mở rộng câu

Câu 8:

Câu chủ động là câu:

 A Không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

 B Có chủ ngữ chỉ người, vật được một hành động của người, vật khác hướng vào

 C Được lược bỏ một thành phần nào đó trong câu

 D Có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng và người, vật khác

Câu 9:

Văn học dân gian không có loại nào sau đây:

 A Tục ngữ

 B Thần thoại

 C Tiểu thuyết

 D Truyền thuyết

Câu 10:

Câu tục ngữ không cùng một chủ đề với 3 câu còn lại:

 A Nhất thì, nhì thục

 B Chị ngã, em nâng

 C Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

 D Chết trong hơn sống đục

Câu 11:

Trong các câu thơ sau, câu câu rút gọn là:

 A Lác đác bên sông, chợ mấy nhà

 B Dừng chân đứng lại trời non nước

 C Lom khom dưới núi tiều vài chú

 D Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Câu 12:

Bác luôn giản dị trong lời nói là do:

Trang 3

 A Bác là một nhà hiền triết

 B Bác luôn tuân thủ nguyên tắc nói cô đọng

 C Bác muốn cho mọi người dễ nhớ, dễ hiểu

 D Bác là một vị chủ tịch nước

Câu 13:

Câu bị động là câu:

 A Có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng và người, vật khác

 B Không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

 C Được lược bỏ một thành phần nào đó trong câu

 D Có chủ ngữ chỉ người, vật được một hành động của người, vật khác hướng vào

Câu 14:

Dòng nói đúng nhất nội dung văn bản “Ý nghhĩa văn chương” của Hoài Thanh là:

 A Tác dụng của văn chương

 B Lịch sử văn chương

 C Nguồn gốc, nhiệm vụ, ý nghĩa của văn chương

 D Vai trò của văn chương

Câu 15:

Câu rút gọn là câu:

 A Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

 B Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

 C Chỉ có thể vắng vị ngữ

 D Chỉ có thể vắng chủ ngữ

Câu 16:

Trong câu: “Chị Ba đến khiến tôi rất vui và vững tâm”, có:

 A Một cụm c-v mở rộng câu

 B Ba cụm c-v mở rộng câu

 C Bốn cụm c-v mở rộng câu

 D Hai cụm c-v mở rộng câu

Câu 17:

Có thể phân loại trạng ngữ theo cách:

 A Mục đích nói của câu

 B Thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

Trang 4

 C Vị trí của chúng trong câu

 D Các nội dung mà chúng biểu thị

Câu 18:

Theo tác giả của bài viết “Đức tính giản dị của Bác Hồ” thì sự giản dị của Bác bắt nguồn từ:

 A Vì đất nước ta còn quá nghèo nàn

 B Vì Bác sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh gian nan, khổ cực và ác liệt của quần chúng nhân dân

 C Vì tất cả người Việt Nam đều sống giản dị

 D Vì Bác không thích sống xa hoa

Câu 19:

“Mùa xuân! Mỗi khi hoạ mi tung ra những tiếng hót vang lừng,

mọi vật như có sự thay đổi kì diệu” Trong câu này “Mùa xuân” là:

 A Trạng ngữ

 B Câu đặc biệt

 D Câu rút gọn

Câu 20:

Câu đặc biệt là:

 A Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

 B Là câu chỉ có chủ ngữ

 D Là câu chỉ có vị ngữ

Trang 5

Câu 1:

Trường hợp nào không nên dùng câu rút gọn?

 A Chị nói với em

 B Cha nói với con

 C Học sinh nói chuyện với thầy giáo

 D Bạn bè nói chuyện với nhau

Câu 2:

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu rút gọn?

 A Học ăn, học nói, học gói, học mở

 B Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà

 C Người Việt Nam thương người như thể thương thân

 D Thương người như thể thương thân

Câu 3:

Câu đặc biệt là gì?

 A Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

 B Là câu chỉ có chủ ngữ

 C Là câu cấu tạo theo mô hình đặc biệt

 D Là câu chỉ có vị ngữ

Câu 4:

Câu đặc biệt: "Đoàn người nhốn nhốn lên Tiếng reo Tiếng vỗ tay." dùng

để làm gì?

 A Bộc lộ cảm xúc

 B Nêu lên thời gian, nơi chốn

 C Liệt kê, miêu tả, thông báo về sự vật, hiện tượng

 D Gọi đáp

Câu 5:

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

“Bên vệ đường, sừng sững một cây sồi”

 A Chỉ thời gian

 B Chỉ nơi chốn

 C Chỉ Nguyên nhân

Trang 6

 D Chỉ cách thức

Câu 6:

Tách trạng ngữ thành câu riêng nhằm mục đích gì?

 A Nhấn mạnh chuyển ý

 B Thể hiện những tình huống, cảm xúc nhất định

 C Làm cho câu ngắn gọn hơn

 D Cả A và B

Câu 7:

Trong các từ ghép sau, từ ghép nào là từ ghép chính phụ?

 A Lâu đời

 B Mưa rào

 C Trắng xoá

 D Cả A, B, C

Câu 8:

Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?

 A Mạnh mẽ

 C Mong manh

 D Thăm thẳm

Câu 9:

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

 B Khi nào

 C Nơi đâu

 D Chỗ nào

Câu 10:

Tìm từ không trái nghĩa với từ “Chín”:

Câu 11:

Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

 A Vừa trắng lại vừa tròn

 B Bảy nổi ba chìm

Trang 7

 C Tay kẻ nặn.

 D Giữ tấm lòng son

Câu 12:

Nét nghĩa: “nhỏ, xinh xắn, đáng yêu” phù hợp với từ nào sau đây?

 A Nhỏ nhẻ

 B Nho nhỏ

 C Nhỏ nhắn

 D Nhỏ nhặt

Câu 13:

Có nên sử dụng từ Hán Việt trong câu sau không?

“Ngoài cánh đồng làng, nhi đồng đang bắt cá”

Câu 14:

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“ … Nguyễn Đình Chiểu bị mù cả hai mắt … tấm lòng thì trong sáng vô

cùng”.

 B Mặc dù…nhưng

 D Nếu …thì

Câu 15:

Trong những từ sau, nhóm từ nào không phải là từ láy?

 A Châu chấu, chôm chôm, cào cào

 B Đìu hiu, quằn quèo, sốt sắng

 C Lung linh, lao xao, ring rinh

Ngày đăng: 22/01/2019, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w