1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề tham khảo 2019 tích phân 1

4 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 619,41 KB
File đính kèm đề tham khảo 2019 tích phân 1.rar (446 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[2D3.3-2] Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?. Cả hai đều đúng.. Cả hai đều sai... Trong hai câu trên: A.. Cả hai câu đều đúng..

Trang 1

Câu 1. [2D3.2-1] Cho 1 ( )

0

f x x=

và 1 ( ) 0

g x x=

khi đó 1 ( ) ( )

0

2f xg x dx

bằng

Câu 2 [2D3.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) = +ex cosx

A ex+sinx2+C. B ex+sinx C+ . C

2

Câu 3 [2D3.3-2] Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên

được tính theo công thức nào dưới đây?

A

8

11

7

10 3

Câu 4 [2D3.1-2] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =2 ln(x x−1) là

A

2

2ln( 1)

2

x

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

x + x− − − +x C

C

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

xx− − − +x C

Câu 5 [2D3.2-2] Cho

2 2 0

( 1)

ln5 ln3

4 3

x

với a , b là các số nguyên Giá trị của a b+ bằng

Câu 6. Xét hai khẳng định sau:

(I) Mọi hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên:

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

Câu 7. Giả sử F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên khoảng (a b; ) Giả sử G x( ) cũng là một

nguyên hàm của f x( ) trên khoảng (a b; ) Khi đó:

A F x( )=G x( ) trên khoảng (a b; )

B.G x( )=F x( )- C trên khoảng (a b; ), với C là hằng số

C F x( )=G x( )+C với mọi x thuộc giao của hai miền xác định, C là hằng số

D F x( )=G x( )+C với mọi x ∈ ¡ , C là hằng số

Trang 2

Câu 8. Xét hai câu sau: (I) ò (f x g x( ) ( ). )dxf x x( )d òg x x( )d =F x G x( ) ( ) +C, trong đó F x( ) và G x( )

tương ứng là nguyên hàm của f x g x( ), ( )

(II) Mỗi nguyên hàm của a f x. ( ) là tích của a với một nguyên hàm của f x( ) Trong hai câu trên:

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2sinf x = x

A F x( ) 2 cos= x C+ . B.F x( ) sin= 2x C+ C F x( )sin 2x C+ D. F x( )= −2 cosx C+

Câu 10. Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x′( )= −3 5sinxf(0) 10 = Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A f x( ) 3= x+5cosx+5 B f x( ) 3 = x+ 5cosx+ 2

C f x( ) 3= x−5cosx+2 D f x( ) = 3x− 5cosx+ 15

Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7f x = x

A ∫7x dx=7 ln 7x +C B

7 7

ln 7

x

x dx= +C

∫ C ∫7x dx= 7x+ 1 +C D

1 7 7

1

x

x

+

+

Câu 13. Tính tích phân

3

0

cos sin d

p

A

4

1 4

I =- p

B I =-p4. C I =0 D

1 4

I

=-Câu 14. Tính tích phân 1

ln d

e

Ix x x

A

1 2

I =

B

2 2. 2

e

-C

2 1. 4

e

D

2 1. 4

e

-Câu 15. Tính tích phân

4 0

sin2 d

p

.

A I =1 B I 2

p

=

1 4

I =

3 4

I =

Câu 16. Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ), trục hoành và

hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < ) là:

A ( )d

b

a

Sf x x

B ( )d

b

a

Sf x x

C 2( )d

b

a

Sf x x

D ( ) d

b

a

S=pò f x x

Câu 17. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x= 2+2 và y=3x là:

A S =2 B.S =3 C

1 2

S =

1 6

S =

6

0 ( ) 12

f x dx=

0 (3 )

I =∫ f x dx

Trang 3

O 2 x

2

Câu 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x= ln , trục hoành và đường thẳng x e=

A

2 1 4

e

2 1 6

e

S= +

2 1 8

e

S= +

2 1 2

e

Câu 19. Kết quả của diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=- x3+3x2- 2, trục hoành, trục

tung và đường thẳng x =2 có dạng

a

b (với

a

b là phân số tối giản) Khi đó mối liên hệ giữa a

b là:

A a b- = 2. B a b- = 3 C a b- =- 2. D a b- =- 3.

Câu 20. Biết 2( )

1

2x−1 ln dx x=2 lna b

với a, b là các số hữu tỉ Tính S a b= + .

A S=2. B S =3. C

3 2

S =

5 2

S=

Câu 21. Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên ¡ (có đồ thị như hình vẽ) Gọi S là diện tích của

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) và trục Ox Tìm mệnh đề đúng.

A 0 ( ) 2 ( )

S f x x f x x

= ∫ +∫

2

d

= ∫

C 2 ( )

2 d

= ∫

D 2 ( )

2 d

S f x x

= ∫

Câu 22. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 sin+ x, trục hoành và các đường thẳng x=0

, x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V =2(π +1) . B V =2π . C V =2π2. D.V =2π π( +1).

Câu 23. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục

Ox tại các điểm x a x b a b= , = ( < ), có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a x b( £ £ ) là S x( )

A ( )d

b

a

V =pòS x x

B ( )d

b

a

V=pòS x x

C ( )d

b

a

VS x x

D 2 ( )d

b

a

V =p òS x x

Câu 24. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 cos+ x , trục hoành và các đường thẳng

0, 2

x= x

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ?

A V = −π 1 B V = (π − 1)π C.V = (π + 1)π D V = +π 1

Trang 4

Câu 25. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y e= x, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1.

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A

2 2

e

V π

=

B

2 ( 1) 2

e

V =π +

C

2 1 2

e

V = −

D

2 ( 1) 2

e

V =π −

Ngày đăng: 22/01/2019, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w