Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của O C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng
Trang 14 0
6 0
H
C
B A
18 Bộ đề Toán 9 vào 10 TP HCM từ Năm 2006 - 2018.
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
TP HCM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN : TOÁN
Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề 1
Câu 1 (2 điểm)
a Giải phương trình: x2 =(x 1 3x 2− ) ( − )
b Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 100 m Tính chiều dài và chiều rộng của miếng đất, biết rằng 5 lần chiều rộng hơn 2 lần chiều dài 40 m
Câu 2 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:
a Vẽ đồ thị (P) của hàm số y 1x2
4
=
b Cho đường thẳng (d): y 3x m
2
= + đi qua điểm C(6; 7) Tìm tọa độ giao điểm (d) và (P)
Câu 3 (1,5 điểm)
1 Thu gọn biểu thức sau: ( ) 14 6 3
−
+
2 Lúc 6 giờ sáng bạn An đi xe đạp từ nhà (A) đến trường (B) phải leo lên và xuống một con dốc ( hình vẽ) Cho biết đoạn thẳng AB dài 762 m, góc A = 60, góc B = 40
a Tính chiều cao h của con dốc
b Hỏi bạn An đến trường lúc mấy giờ ? Biết rằng tốc độ trung bình lúc lên dốc là 4 km/h
và tốc độ trung bình lúc xuống dốc là 19 km/h
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho phương trình: x2 −(2m 1 x m− ) + 2− =1 0 (1) (x là ẩn số)
a Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
b Định m để hai nghiệm x1,x2 của phương trình (1) thỏa mãn:
( )2
x −x = −x 3x
Câu 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Đường tròn tâm O đường kính AB cắt các đoạn BC và
OC lần lượt tại D và I Gọi H là hình chiếu của A lên OC; AH cắt BC tại M
a Chứng minh: Tứ giác ACDH nội tiếp và ·CHD ABC=·
b Chứng minh: Hai tam giác OHB và OBC đồng dạng với nhau và HM là tia phân giác của góc BHD
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
TP HCM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề 2
Câu 1 (2 điểm)
Giải các phương trình và phương trình sau:
a) x 2 − 2 5x + =5 0 b) 4x 4 −5x 2 − =9 0
c) 2x 5 y 1
3x 2 y 8
d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1)
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2
x y
4
= − và đường thẳng (D): y = x 2
2 − trên cùng một hệ
trục tọa độ
b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu tên bằng phép tính
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Thu gọn biểu thức sau: A 2 3 2 3
1 4 2 3 1 4 2 3
b) Ông Sáu gửi một số tiền vào ngân hàng theo mức lãi suất tiết kiệm với kỳ hạn 1 năm
là 6% Tuy nhiên sau thời hạn một năm, ông Sáu không đến nhận tiền lãi mà đề thêm một năm nữa mới lãnh Khi đó số tiền lãi có được sau năm đầu tiên sẽ được ngân hàng cộng dồn vào số tiền gửi ban đầu đề thành số tiền gửi cho năm kế tiếp với mức lãi suất cũ Sau hai năm ông Sáu nhận được số tiền là 112.360.000 đồng (kể cả gốc lẫn lãi) Hỏi ban đầu ông Sáu đã gửi bao nhiêu tiền?
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho phương trình x 2 – 2mx + m –2 = 0 (1) (x là ẩn số)
a Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.
b Định m để hai nghiệm x 1 , x 2 của phương trình (1) thỏa mãn:
(1 + x 1 )(2 – x 2 ) + (1 + x 2 )(2 – x 1 ) = x 1 2 + x 2 2 + 2
Câu 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại D, E Gọi H là giao điểm của BD và CE; F là giao điểm của AH và BC.
a) Chứng minh: AF ⊥ BC và ·AFD =ACE·
b) Gọi M là trung điểm của AH Chứng minh: MD⊥ OD và 5 điểm M, D, O, F, E cùng
thuộc một đường tròn
c) Gọi K là giao điểm của AH và DE Chứng minh: MD 2 = MK MH và K là trực tâm của tam giác MBC.
d) Chứng minh: 2 1 1
FK = FH + FA
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TP.HCM Năm học: 2015 – 2016
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 3
Bài 1: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2− + =8x 15 0 b) 2
2x − 2x− =2 0 c) 4 2
5 6 0
x − x − = d) 23x x y+5y= −43
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y x= 2 và đường thẳng (D):y x= +2 trên cùng hệ trục toạ độ. b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
x 4
x 2 x 2
−
B (13 4 3)(7 4 3) 8 20 2 43 24 3= − + − + +
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2−mx m+ − =2 0 (1) (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
b) Định m để hai nghiệm x x1, 2của (1) thỏa mãn
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại E, F Gọi H là giao điểm của BE và CF D là giao điểm của AH và BC
a) Chứng minh : AD ⊥ BC và AH.AD = AE.AC
b) Chứng minh EFDO là tứ giác nội tiếp
c) Trên tia đối của tia DE lấy điểm L sao cho DL = DF Tính số đo góc BLC
d) Gọi R, S lần lượt là hình chiếu của B,C lên EF Chứng minh DE + DF = RS
- HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 4
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2
7 12 0
− + =
x x b) 2
( 2 1) 2 0
c) 4 2
x x d) 34 −23 =45
− =
x y
x y
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) hàm số y x= 2 và đường thẳng (D): y= 2x+ 3 trên cùng hệ trục toạ độ b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
A
+
(x>0)
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình 2
1 0
− − =
x mx (1) (x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
Tính giá trị của biểu thức :
P
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC) Các đường cao
AD và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp Suy ra AHC 180· = 0−ABC·
b Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C) và N là điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp
c Gọi I là giao điểm của AM và HC; J là giao điểm của AC và HN Chứng minh
¶ ·
AJI ANC=
d Chứng minh rằng : OA vuông góc với IJ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TP HCM Năm học: 2013 – 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 5
Bài 1: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 − 5x+ = 6 0 b) x2 − 2x− = 1 0
c) x4 + 3x2− = 4 0 d) 2 2− =31
+ = −
x y
x y
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) hàm số y x= 2 và đường thẳng (D): y= − +x 2 trên cùng hệ trục toạ độ b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
x 9
= + ÷÷
+
với x≥0; x≠9
B 21 2= + 3 + 3− 5 −6 2− 3+ 3+ 5 −15 15
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình 2 2
8x − + 8x m + = 1 0 (*) (x là ẩn số) a) Định m để phương trình (*) có nghiệm 1
2
=
x
b) Định m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện:
4 4 3 3
1 − 2 = − 1 2
x x x x
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R) (B, C cố định,
A di động trên cung lớn BC) Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M Từ M kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt
AC tại I
a Chứng minh rằng: MBC BAC· = · Từ đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh rằng: FI.FM = FD.FE
c Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB) Đường thẳng QF cắt (O) tại
T (T khác Q) Chứng minh ba điểm P, T, M thẳng hàng
d Tìm vị trí điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất
Hết
Trang 6-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TP.HCM Năm học: 2012 – 2013 MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút , không kể thời gian giao đề.
Đề 6
Bài 1: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2
2x − − =x 3 0 b) 23 −32 =74
+ =
x y
x y
c) x4 + − =x2 12 0 d) x2−2 2x− =7 0
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2
4
=
y x và đường thẳng (D): 1 2
2
= − +
y x trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
A
x 1
− + − với x > 0; x≠1
B (2 = − 3) 26 15 3 (2 + − + 3) 26 15 3 −
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình 2
x mx m (x là ẩn số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình
Tìm m để biểu thức M = 2 2
1 2 1 2
24 6
− + −
x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O) Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME < MF) Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO)
a Chứng minh rằng MA.MB = ME.MF
b Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp
c Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và
KF Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC
d Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
TP HCM KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn thi : TOÁN
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề 7
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 3x2−2x− =1 0 b) 5 7 3
x y
x y
+ =
− = −
c) x4+5x2−36 0= d) 2
3x +5x+ 3 3 0− =
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y= −x2 và đường thẳng (D): y= − −2x 3 trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
2 3 1 5 2 3
+ − ;
B
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2−2mx−4m2− =5 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức A = 2 2
1 2 1 2
x + −x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có tâm O, đường kính BC Lấy một điểm A trên đường tròn (O) sao cho AB > AC Từ A, vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Từ H, vẽ HE vuông góc với AB và
HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC)
a) Chứng minh rằng AEHF là hình chữ nhật và OA vuông góc với EF
b) Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại P và Q (E nằm giữa P và F) Chứng minh rằng:
AP2 = AE.AB Suy ra APH là tam giác cân
c) Gọi D là giao điểm của PQ và BC; K là giao điểm cùa AD và đường tròn (O) (K khác A) Chứng minh AEFK là một tứ giác nội tiếp Gọi I là giao điểm của KF và BC Chứng minh
IH2 = IC.ID
……….HẾT………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
TP HCM
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2010 – 2011 MÔN: TOÁN
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 8
Bài 1: (2,0 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 − − = 3x 2 0 b) 64x y x+ = −2y 91
− =
c) 4x4 − 13x2 + = 3 0 d) 2x2−2 2x− =1 0
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2 2
x
y= − và đường thẳng (D): 1 1
2
y= x− trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
Bài 4: (1,5 điểm) Cho phương trình 2 2
x −(3m 1)x 2m+ + + − =m 1 0 (x là ẩn số) a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất:
2 2
1 2 1 2
A = x + x − 3x x .
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn (O) khác A và B Các tiếp tuyến của (O) tại A và M cắt nhau tại E Vẽ MP vuông góc với AB (P thuộc AB), vẽ MQ vuông góc với AE (Q thuộc AE)
a) Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật b) Gọi I là trung điểm của PQ Chứng minh O, I, E thẳng hàng
c) Gọi K là giao điểm của EB và MP Chứng minh hai tam giác EAO và MPB đồng dạng Suy ra K là trung điểm của MP
d) Đặt AP = x Tính MP theo R và x Tìm vị trí của M trên (O) để hình chữ nhật APMQ có diện tích lớn nhất
- HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HCM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2009 – 2010 MÔN: TOÁN
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 9
Câu I: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 8x2 – 2x – 1 = 0 b) 2 3 3
5 6 12
x y
x y
− =
c) x4 - 2x2 - 3 = 0 d) 3x2 - 2 6x + 2 = 0
Câu II:
a) Vẽ đồ thị (P) hàm số y =
2 2
x
và đường thẳng (d): y = x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Câu III: Thu gọn các biểu thức sau:
A = 4 8 15
3 5 1− 5+ 5
1
x y x y x xy
xy
xy xy
−
Câu IV: Cho phương trình x2– (5m – 1)x + 6m2 – 2m = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình Tìm m để x12 + x22 =1
Câu V:
Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) có tâm O, bán kính
R Gọi H là giao điểm của ba đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC Gọi S là diện tích tam giác ABC
a) Chứng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Vẽ đường kính AK của đường tròn (O) Chứng minh tam giác ABD và tam giác AKC đồng dạng với nhau
Suy ra AB.AC = 2R.AD và S S AB.BC.CA
4R
c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiếp đường tròn
d) Chứng minh rằng OC vuông góc với DE và (DE + EF + FD).R = 2 S
………….Hết…………
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HCM
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2008 – 2009 Môn thi: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề số 10
Câu 1:(2 đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 + 3x – 5 = 0 b) x4 – 3x2 – 4 = 0 c) + =
+ = −
2x y 1 3x 4y 1
Câu 2:( 2 đ)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = –x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một cùng một
hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Câu 3: (1đ) Thu gọn các biểu thức sau:
a) A = 7 4 3− − 7 4 3+
b) B = x 1 x 1 x x 2x 4 x 8
−
Câu 4:(1,5 đ) Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để 2 2
x +x −x x =7
Câu 5: (3,5đ)
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D
a) Chứng minh MA2 = MC.MD
b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường tròn
c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy ra AB là phân giác của góc CHD
d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A, B,
K thẳng hàng
- Hết
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 11
Bài 1:
a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau:
x2 + y2 + z2 + t2 ≥ x(y + z + t) Đẳng thức xẩy ra khi nào?
b) Chứng minh với mọi số thực a, b khác 0 ta luôn có bất đẳng thức sau :
2 2
2 2
4 3( )
b a
b +a + ≥ +
Bài 2 :
Tìm nghiệm nguyên x, y của phương trình x2 – xy = 6x – 5y – 8
Bài 3 :
Cho hệ phương trình :
2 2
x y 2x 2y 11 xy(x 2)(y 2) m
a) Giải hệ phương trình khi m = 24
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
Bài 4:
Cho (x+ x2 +2007)(y+ y2 +2007) 2007= Tính S = x + y
Bài 5:
Cho a, b là các số nguyên dương sao cho a 1 b 1
+ + +
cũng là số nguyên Gọi d là ước số của a và b Chứng minh rằng: d≤ a b+
Bài 6
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) Các tiếp tuyến với (O) tại
B và C cắt nhau tại N Vẽ dây AM song song với BC Đường thẳng MN cắt đường tròn (O) tại P
a) Cho biết 12 12 1
16
OB + NC = , tính độ dài đoạn BC
b) Chứng minh rằng: BP CP
AC = AB c) Chứng minh BC, ON và AP đồng quy
ĐỀ CHÍNH THỨC