1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

PHÂN TÍCH HỒI QUY PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN

80 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm chung 2. Các đại lượng đặc trưng 3. Phương pháp phân tích hồi quyphân tích tương quan 4. Lập công thức TN bằng phương pháp bình phương cực tiểu 5. Xác định tham số thực nghiệm 6. Bài tậpKhái niệm chung 2. Các đại lượng đặc trưng 3. Phương pháp phân tích hồi quyphân tích tương quan 4. Lập công thức TN bằng phương pháp bình phương cực tiểu 5. Xác định tham số thực nghiệm 6. Bài tậpKhái niệm chung 2. Các đại lượng đặc trưng 3. Phương pháp phân tích hồi quyphân tích tương quan 4. Lập công thức TN bằng phương pháp bình phương cực tiểu 5. Xác định tham số thực nghiệm 6. Bài tập

Trang 1

THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU Ệ Ệ

(Data Analysis and Design of Experiment)

Trang 3

2 Các đại lượng đặc trưng

3 Phương pháp phân tích hồi quy&phân tích tương quan

4 Lập công thức TN bằng phương pháp bình phương cực

tiểu

5 Xác định tham số thực nghiệm

6 Bài tập ập

Trang 4

1 Lập kế hoạch và

thu thập dữ liệu

4 Xây dựng mô hình và thử nghiệm giả thuyết

Trang 5

-trên cơ sở tương quan (quan hệ) giữa các biến ngẫu nhiên

-xây dựng phương trình hồi quy từ số liệu do quan sát và thực

nghiệm thu nhận được.

Đây là phương pháp được dùng trong CN Hóa – SH – TP để:

-Xây dựng sự phụ thuộc của các tính chất hóa lý vào C, T, P …

-Xây dựng mô hình thống kê của các quá trình công nghệ

Trang 6

-Tìm thuật toán và phương pháp tính toán hệ số hồi quy thực

hiệ

nghiệm.

-Đánh giá sai số của tính toán và phương trình hồi quy thu được.

-Lựa chọn được mối quan hệ tốt giữa các biến số từ số liệu thực ự ọ ợ q ệ g ệ ự nghiệm

-Biết tính toán bằng máy tính (Cầm tay, Excel) quan hệ thực nghiệm

Trang 9

Y y1 y2 … yi … yN

Tương quan giữa y và x:

Trang 10

y y1 y2 ……… Tương quan giữa y và x:

Trang 11

x x x x

Trang 12

Xác định mức độ tương tác giữa các tham số và các chỉ số của quá trình bằng:

của quá trình bằng:

-Dạng liên kết;

-Cường độ liên kết;

Quan hệ tương quan:

Th đổi ủ biế ố là iá t ị hà th đổi

-Thay đổi của biến số làm giá trị hàm thay đổi;

-Có thể dạng: giải tích, bảng số, đồ thị;

Trang 13

- Hệ số tương quan r ệ g q xy xy: thước đo độ chặt chẽ của mối quan ộ ặ q

hệ tương quan tuyến tính giữa các tham số x và y.

hệ tương quan phi tuyến giữa x và y.

Trang 14

S S

N

y y

x x

y N

y

1

) x x

( S

2ii

1 N

Sx

) y y

( S

2ii

  S

Trang 15

1) Hệ số tương quan:Nxix    yiy

Với:

y x

i

i i

xy

S S

N

y y

x y

y x

N

1

2 2

S

i i

x

 2

2 

Trang 16

Xác định:

1) Hệ số tương quan: xy

y x

Trang 17

Xác định:

1) Hệ số tương quan:

1) Hệ số tương quan:

rxy Mức tương quan + 0 91÷1 0 Rất chặt

xy

y x

xy

r  

+ 0,91÷1,0 Rất chặt + 0,81÷0,9 Chặt + 0,65÷0,8 Tương đối chặt

rxy ≠ 0: X, Y có tương quan

y x

y  

+ 0,45÷0,64 Vừa + 0,25÷0,44 Yếu Dưới + 0,25 Rất yếu

Trang 18

rxy xy  x/y x/y = Đặc trưng liên kết ặ g

Trang 19

y x

xy

y x

xy

y

y r

Trang 20

a x

a y

r

xy

xy

0 :

1

:

1

1 0

1

Trang 21

2) Xác định tỷ lệ tương quan: x y y

S

Sx

m N

S

i

x x

m

yi

1

j

xi

Trang 22

2) Xác định tỷ lệ tương quan:y

y y

n y

y

1

2 2

Trang 25

3) Chỉ số tương quan:

2

x xy

bình Chú ý Chặt Rất chặt

Trang 26

Xác định:

3) Khoảng tin cậy:   yif   xi 2

Trang 27

Để phân tích tương quan cần xác định:

4) Khoảng tin cậy:

t

N

i

i i

Trang 28

40 20

42 4

60 50

40 20

y y

x x

r

  1 

y

Trang 29

1) Xây dựng công thức thực nghiệm: y =f(x)

2) Xá đị h á th ố ủ ô hì h th hiệ

2) Xác định các tham số của mô hình thực nghiệm;

3) Kiểm tra sự tương hợp của mô hình.

Trang 30

1)Thu thập thông tin ban đầu; ập g

Trang 31

Có nhiều hướng nghiên cứu:

-Tìm các giá trị trung gian

Trang 32

Chia làm hai nội dung:

-Tìm các quy luật từ thực nghiệm: lập công thức TN

1

i

-Tìm các tham số mô hình: xác định tham số mô hình

Trang 33

-Tổng bình phương độ lệch nhỏ nhất

-Gọi là phương pháp bình phương cực tiểu

Gồm hai dạng

Tìm hàm f( ) biể diễn bảng số liệ thí nghiệm

-Tìm hàm y = f(x) biểu diễn bảng số liệu thí nghiệm

-Xác định tham số mô hình bằng thực nghiệm

Trang 35

- Giá trị của x xắp xếp theo thứ tự tăng dần;

- Các số liệu yi được đo đạc độc lập và tuân theo luật phân phối chuẩn;

- Các giá trị yi được tiến hành với cùng độ chính xác;

Trang 37

- Cách tốt nhất: vẽ đồ thị

- Dựa vào: dáng điệu đồ thị

toán học chuyên ngành

Trang 38

- Dựa vào: dáng điệu đồ thị

toán học chuyên ngành

Trang 39

- Tính toán tham số: tùy theo dạng hàm

- Thực hiện theo nhiều bước

- Bằng nhiều phương pháp

Trang 40

Kiểm định sự tương hợp của hàm y = f(x):

f

y y

S

S F

2

1 2

Trang 41

0 1

Trang 42

-Các giá trị y g ị yi i được tiến hành với cùng độ chính xác; ï g ä ;

-Khi yi được tiến hành không cùng độ chính xác (phương sai khác nhau), nhưng biết tỷ số các phương sai thì dùng điều kiện:

1 1

1

2

2 2

2 1

2 1

1 : :

1 :

1 :

Trang 43

- Tuyến tính hóa hàm đã có

- Xác định các hệ số của mô hình tuyến tính

- Xác định các tham số từ các hệ số của mô hình

Trang 44

- Tùy theo hàm đã cho: tuyến tính hóa khác nhau y y

- Xác định các tham số: tùy theo dạng công thức

Trang 45

Tuyến tính hóa hàm đã biết:

Trang 46

Dạng tuyến tính: y = a1x + a0 thì cần tìm 2 thông số a1,a0

1.1.2 Thiết lập cơng thức thực nghiệm

x x

x

y

0 2

1 0

iX a X

Trang 47

 

a m a x m l a x x x

i

a a

x

f

10

) (

a a

x a

x x

x a x

f

1

0 1

1 1

S

C R

Trang 48

m m

a x

a x a a

m

f

0

2 2 1

i

i i

x

a x

Được tuyến tính hóa bằng cách:

Trang 49

A

X A

Y 1 ln Y  ln A0  A1 ln X

0

A

X A

Y

x y

X A

A

Y

a a

ln ln

ln

10

x a a

y

X B B

C

Y

x a a

y 0 1

X C C

X C

e C

Trang 50

Y y lnY

Y y=lnY

X=x

Trang 51

Y y=lnY y

X x=lnX

Trang 53

a a

Trang 54

d cx

y

Thu được: Y = a0 + a1X = cx – d

Trang 55

) x 1 b 0

b /(

1

) x 1 b 0

b /(

b /(

x

x 1 b 0 b

y 

x b e 0 b

b /(

1

1

b x 0 b

y 

) x lg(

1 b 0

Trang 56

Xác định hệ số của mô hình tuyến tính: y = f(x) = a0 + a1x 1) Giải hệ phương trình:

Trang 58

y = f(x) = a1x + a0 0Bình phương độ lệch: S(x, a0, a1) = [yi – (a1x + a0)]2

S

1

0 i

1 i

a - x a - y 2

,

1

i 0 i

1

i 1

1 0

- x a - y 2

,

1

0 i

1

i 0

S

Trang 59

a - x a - y

2

1

i 0 i

1 i

- x a - y

2

1

0 i

1 i

i

y

N N

i

11

ii

a x

a y

y

N

N N

i i

Trang 60

a - x a - y

2

1

i 0 i

1 i

- x a - y

2

1

0 i

1 i

i

y

N N

i

11

ii

a x

a y

y

N

N N

i i

i i

Trang 61

1 1

i

y

i i

N N

N N

N

i

i N

1

2 1

1

2

1 0

N

i

i i N

i

i N

i

i N

i

i

x a

Trang 62

  2 2  

1 1

N N

N N

i i

2 2

1 1

1

2 1

1

2

1 0

N i

i

i i i

i i

i i

i N

i

i

i i

i i

x x

N

y x x

x y

x N

x y

x a

N y N

1 1

1

2 1

i i

i

x x

1 1

1 1

i N

i

i N

i

i i

N i

i i

y x N

y x x

y N

2

1 1

2

1 1

1

2 1

i N

i

i

i i

i

N N

N i

x N

a

2

Trang 63

N x

g

i i

11 0

10

0 1

01 0

00

b a

g a

g

b a

g a

a

0110

11

0011

10

0100

g g

g

g g

Trang 64

1 1

i

y

i i

1 i

1 1

1

a x

a

N N

i i

1

x x

y

y a

2 0

.

x x

y x x x

y a

Trang 65

N

i i x g

0

a

Trang 66

02 01

00

g g g g

g g g

g g g

g g g

g g g

g g g

g g

g g

20

12 11

g g

g

g g

02 01

b

0 12 21 22

01 1 02

11 2 2

12 01 02

21 1 22

11 0 22

21 2

12 11

1

02 01

0

g g

b

g g

0 10 02

1 20 20

12 0 02

2 10 22

1 00 22

2 20

12 1

10

02 0

00

1 g b g g b g b g g g b g g b g b g g

g b

g

g b

g

g b

01 10 0

11 20 20

1 01 0

21 10 2

11 00 1

11 10

0 01

00

b g

Trang 67

Đặt: m m m m m

6 5

4 3

m m

m

i

i 3

i

i 2

i

i 1

i

i 0

3 2

2

1

6 1

5 1

4 1

3 1

m i 2

m i 1

m 0

m i

i

i 3

i

i 2

i

i 1

i

i 0

i

i i

x a

x a

x a

x a

x y

x a

x a

x a

x a

x y

4 3

2

1

5 1

4 1

3 1

2 1

m i 2

m i 1

0

m i

i

i 3

i

i 2

i

i 1

i

i 0

i

i i

x a

x a

x a

m a

y

x a

x a

x a

x a

x y

3 2

1 1

1 1

i

i 2

i

i 1

0 i

i

y

1 1

1 1

Trang 68

0 m

m m

m

m

i i m

i i m

i i m

i i

x y

x y

a x

x x

x

x x

x x

2 1

3

5 4

3 2

1

6 1

5 1

4 1

i

i i

3 2

1 m

i i m

i i m

i i m

i i

i

i i

i i

i i

i

x y

x y B

a a

a X

x x

x x

x x

x x

3 1

2 1

1 1

1 1

i 3

m

i i m

i i m

i i

i i

i i

y

a x

x x

2 1

1 1

1 1

Trang 69

x(k) = x(k-1) + (x(m) - x(1)) / (m-1) y(k) = at0 + at1*x(k) + at2*x(k)^2

fx = a0 + a1 * x(k), Xuất fx

Tính các hệ số tương quan r theo công thức (15)

Вывод r

нет нет

k = 1

g01 = g01 + x(k) g02 = g02 + x(k)^2 g12= g12 + x(k)^3 g22 = g22 + x(k)^4

fx = a0 + a1 * x(k) + a2 * x(k)^2

Xuất fx

s = s + (y(k) - fx)^2 k = k + 1

Trang 70

a x

a x

a x

a

0

2 1

0

a y

Trang 71

N i

n i N

i i N

i i N

i

i a x a x a x a x y

x

1 1

1 2

1

3 1

1

2 0

N i

n i N

i i m

i i N

2 2

1

4 1

1

3 0

1 2

N i

n i N

i i N

i i N

3 2

1

5 1

1

4 0

1 3

Trang 72

a

Trang 74

Т К 298 300 400 500 600 700 800 900 1000

Т, К 298 300 400 500 600 700 800 900 1000

Ср, kcal/kg.K 23,29 23,4 29,6 35,34 40,3 44,55 48,23 51,44 54,22

Trang 75

R 1,35 , 1,42 , 1,55 , 1,67 , 1,93 , 2,26 , 2,58 , 2,9 , 3,22 , 5,45 , V= (R+1)N 117,5 84,7 66,3 56,07 49,81 48,9 50,12 50,7 50,64 70,95

100 120

140

TT xi yi x2i x3i x4i xiyi xiy2i

1

40 60

Trang 76

y 4,2 11 18 21 26

Trang 77

x 0,95 1,8 2,9 4,1 4,8

Trang 78

 1 1,1 1,25 1,5 2 2,5 3 R=Rm 1,28 1,408 1,6 1,92 2,56 3,2 3,84

Trang 79

0,00 1,209 1,156 1,264 1,128 1,181 1,462 1,432 1,062 1,578 1,717 0,05 1,103 1,233 1,196 1,140 1,110 1,202 1,137 1,212 1,106 1,356 0,10 1,314 1,423 1,454 1,148 1,297 1,547 1,578 1,508 1,655 1,336 0,15 1,407 1,320 1,515 1,443 1,437 1,759 1,419 1,238 1,334 1,775 0,20 1,519 1,477 1,350 1,449 1,555 1,456 1,721 1,338 1,709 2,136 0,25 1,622 1,464 1,643 1,409 1,621 1,825 1,751 1,390 1,872 1,697

0 30 1 579 1 754 1 682 1 685 1 882 1 906 1 898 1 477 1 599 2 162

0,30 1,579 1,754 1,682 1,685 1,882 1,906 1,898 1,477 1,599 2,162 0,35 1,651 1,810 1,720 1,651 1,753 1,988 2,015 1,592 2,009 2,263 0,40 1,774 1,827 1,876 1,876 2,066 2,470 2,175 1,705 1,931 2,182 0,45 1,939 1,947 2,215 1,924 2,095 2,264 2,563 1,986 2,217 2,656

0 50 2 188 2 288 2 382 2 067 2 477 2 810 2 468 1 789 2 173 2 318

0,50 2,188 2,288 2,382 2,067 2,477 2,810 2,468 1,789 2,173 2,318 0,55 2,223 2,373 2,438 2,216 2,718 3,044 3,165 2,077 2,605 2,856 0,60 2,331 2,437 2,660 2,113 2,614 2,843 3,283 2,077 3,040 3,190 0,65 2,516 2,682 2,866 2,381 2,961 3,363 3,396 2,320 2,807 3,575 0,70 , 2,667 2,762 2,994 2,393 3,115 3,339 3,994 2,558 3,038 3,124 , , , , , , , , , , 0,75 2,884 2,870 3,190 2,597 3,562 4,001 4,058 2,512 3,442 3,380 0,80 2,858 3,176 3,510 2,904 3,780 4,188 4,450 2,764 3,601 4,132

Trang 80

x 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5

x 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5

y 0,3 0,5 0,82 1,43 1,49 1,85 2,01 2,6 2,72 2,85 2,89 3,11 3,18 3,21 3,23

Ngày đăng: 18/01/2019, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w