1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁC cấu TRÚC NÂNG CAO TRONG SPEAKING

26 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Tôi rất thích món ăn Nhật và món ăn Hàn Quốc.. 3, Ngoài nhạc pop, tôi còn thích nhạc rock và hip hop.. 1, Tôi chọn bơi ở hồ bơi vì bơi ở đó an toàn hơn nhiều so với bơi ngoài biển.. 3

Trang 1

CÁC CẤU TRÚC NÂNG CAO

TRONG SPEAKING

Trang 2

DÙNG TRẠNG TỪ ĐẦU CÂU

 Do you prefer A or B?

Trả lời: Well, personally,… (theo tôi…)

 What are you doing now?

Trả lời: Well, currently,… (hiện tại…)

 What does the film talk about?

Trả lời: Well, basically,… (về cơ bản…)

 What do you think of…?

Trả lời: Well, precisely/ specifically,… (chính xác/ cụ thể là…)

Trang 3

DÙNG TRẠNG TỪ ĐẦU CÂU

 What’s your plan when you … ?

Trả lời: Well, wishfully/hopefully/probably,… (hy vọng rằng…/ có lẽ là…)

 How often/When do you … ?

Trả lời: Well, normally, … / generally speaking, … (thông thường…/ nói chung…)

Trang 4

CÁC MẪU CÂU CƠ BẢN

QUAN HỆ SONG SONG

QUAN HỆ NHÂN QUẢ

QUAN HỆ ĐỐI LẬP

QUAN HỆ NHƯỢNG BỘ

QUAN HỆ SO SÁNH

Trang 5

KEY WORDS: + and

+ as well as + apart from/ beside A,… also

Examples:

I have a fancy for playing basketball as well as swimming.

Apart from/Besides playing basketball, I am also quite into swimming.

Trang 6

1, Tôi rất thích món ăn Nhật và món ăn Hàn Quốc.

I am a big fan of Japanese cuisine as well as Korean cuisine.

2, Ngoài việc bán sản phẩm điện tử, cửa hàng Apple còn bán phần mềm và linh kiện.

At Apple Store, apart from selling electronic products, they also

provide software and accessories.

3, Ngoài nhạc pop, tôi còn thích nhạc rock và hip hop.

Besides pop music, I am also fond of rock and hip hop.

Trang 7

KEY WORDS: + because; simply because; mainly because

+ since/ as + this is due to the fact that…

Examples:

I am really into watching American TV sitcoms simply because/mainly

because/since I consider that it is beneficial for boosting my spoken

English level.

I enjoy watching American TV sitcoms simply because my oral English

level may improve rapidly.

Trang 8

1, Tôi chọn bơi ở hồ bơi vì bơi ở đó an toàn hơn nhiều so với bơi ngoài biển.

I choose to swim in the swimming pool simply because swimming there is much safer than swimming in the sea.

2, Tôi thích thức ăn nhanh chủ yếu vì nó vừa rẻ vừa tiện lợi.

I love to have fast food mainly because it is both cheap and convenient.

3, Tôi cho rằng xem phim Tiếng Anh giúp nâng cao khả năng tiếng Anh của mình

vì tôi phải không ngừng học từ mới.

I consider that watching English films helps enhance my English ability; this is due to the fact that I need to learn new words constantly and

continuously.

Trang 9

KEY WORDS: + but/ yet

+ while/ whereas + however

+ on the other hand

Examples:

The film is pretty hilarious, yet a little bit sad in the end The film is funny However, the ending is quite tragic.

Trang 10

1, Tôi đã được một trường đại học nước ngoài nhận vào, nhưng chuyên ngành lại

là không phải ngành mà tôi muốn học.

I had been admitted to a foreign university, but the major was not what I wanted.

2, Nhân viên kế toán đó nghĩ là các con số đã chính xác Thế nhưng anh ấy vừa phát hiện một số lỗi.

The accountant thought the figures were correct However, he has just discovered some errors.

3, Ngành du lịch có thể thúc đẩy kinh tế địa phuong nhưng cũng có thể dẫn đến thảm họa cho môi trường sinh thái nếu con người qua kệ thuộc vào nó.

The tourism industry may promote local economic development, yet it may lead to ecology tragedy if human beings rely too much on it.

Trang 11

KEY WORDS: even though; though; although

Trang 12

1, Mặc dù tôi đã có bằng lái được hơn 5 năm nhưng tôi ít khi lái xe trên đường.

Although I have obtained a driving licence for more than 5 years, I rarely drive on the street.

2, Mặc dù biết tôi không định mua bất cứ món gì ở cửa hang này, nhưng những nhân viên bán hang ở đây lại rất hiếu khách.

Even though the shop assistants know I am not going to buy anything in this store, they are very hospitable.

3, Tôi rất mê khiêu vũ mặc dù cơ thể tôi phối hợp không được đẹp

I am fascinated with dancing though my body co-ordination is poor.

Trang 13

KEY WORDS: + unlike A, B tends to…

+ A is … , while B is more likely to…

+ compared with A, B is less likely to…

+ A prefers , whereas B tends to…

Examples:

Unlike small cities, the life pace in big cities tends to be faster

Compared with big cities, the life pace in small cities is less likely to be

faster.

Trang 14

1, So với các thành phố lớn, chi phí sinh hoạt ở các thành phố nhỏ thường thấp hơn.

Compared with big cities, the living cost in small cities tends to be lower.

2, Không giống với các bộ phim của những nước khác, các đề tài phim của nước này khá đơn điệu và tẻ nhạt.

Unlike foreign films, the film themes of this country are likely to be

monotonous and humdrum.

3, Giới trẻ thích nghe nhạc sôi động trong khi người lớn tuổi có xu hướng thích loại nhạc êm dịu hơn.

Young people prefer listening to some dynamic music, whereas the

elderly tend to enjoy more relaxing music.

Trang 15

NHỮNG MẪU CÂU ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG SPEAKING

TÔI THÍCH…/ TÔI RẤT THÍCH…/ TÔI THÍCH…HƠN

TÔI NGHĨ…/ TÔI CHO RẰNG…

TÔI CÓ THỂ…

TÔI ĐỊNH…/ TÔI KHÔNG ĐỊNH…

TÔI CẦN/PHẢI…/ TÔI KHÔNG CẦN/PHẢI…

TÔI HY VỌNG RẰNG…

Trang 16

Ngữ nâng cao

Ngữ trung cấp

Ngữ sơ cấp

Diễn đạt ý thích…hơn

Trang 18

 I like/ love/ prefer sth/

 I like A better than B

 I have a preference for …

 I prefer A to B

 I’d rather do sth

NGỮ DIỄN ĐẠT Ý THÍCH…HƠN

Trang 19

 From my perspective, I strong believe that …

Trang 20

 In terms of …, I think that …

 When it comes to …, I just consider that …

 Speaking of …, I feel/ find that …

 Regarding …, my point is that …

 It occurs to me that …

NGỮ SƠ CẤP DIỄN ĐẠT Ý KIẾN CÁ NHÂN

Trang 23

 I should/ ought to/ have to

Trang 24

 I hope that…

 I am hoping that …

 Hopefully, I will/can…

 I expect that …

Trang 25

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU CÓ THỂ SỬ DỤNG

TRONG SPEAKING

CÂU CHỦ ĐỘNG: My father took the photo.

CÂU BỊ ĐỘNG: The photo was taken by my father.

CÂU NHẤN MẠNH: It was my father who took this photo.

CÂU GIẢ ĐỊNH: + Whenever my father was free from his work, he would take photos by walking around.

+ How I wish I could be there to celebrate your birthday.

Trang 26

CÂU ĐẢO NGỮ:

+ Only in this way can we solve the problem.

+ Seldom do I go to school by bus.

+ Rarely have I seen such a stunning ocean view at Phu Quoc island.

+ By no means can I travel without my friends’ company.

+ Not only did my teacher give me suggestions on how to study English,

but he also offer me direct help.

CÂU CÓ MỆNH ĐỀ PHỤ:

Well, the restaurant I want to share with you is called Golden Jaguar,

which is a kind of restaurant/cafeteria specializing in a wide range of cuisines from all over the world.

Ngày đăng: 14/01/2019, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w