1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG VỚI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Bị Động Với Các Thì Trong Tiếng Anh
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Lecture Notes
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU BỊ ĐỘNG Active S + V + O Passive S + to be + VedV3 + (by O) CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG VỚI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH THÌ CÂU CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG VỚI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANHCẤU TRÚC BỊ ĐỘNG VỚI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANHCHỦ ĐỘNG CÂU BỊ ĐỘNG Hiện tại đơn S + V(ses) + O eg Jane buys oranges S + amis.

Trang 1

CÂU B Đ NG Ị ĐỘNG ỘNG

C U TRÚC B Đ NG V I ẤU TRÚC BỊ ĐỘNG VỚI Ị ĐỘNG ỘNG ỚI CÁC THÌ TRONG TI NG ANH ẾNG ANH

Hi n t i ện tại ại

đ n ơn

S + V(s/es) + O

Hi n t i ện tại ại

ti p di n ếp diễn ễn

S + am/is/are + V-ing + O

eg: Jane is buying oranges

S + am/is/are + being + Ved/V3 + by O

Hi n t i ện tại ại

hoàn thành S + have/has + Ved/V3 + Oeg: Jane has bought oranges S + have/has + been + Ved/V3 + by O

Quá kh ứ

đ n ơn S + Ved/V2 + Oeg: Jane bought oranges

S + was/were + Ved/V3 + by O

Quá kh ứ

ti p di n ếp diễn ễn S + was/were + V-ing + Oeg: Jane was buying oranges

S + was/were + being + Ved/V3 + by O

Quá kh ứ

hoàn thành S + had + Ved/V3 + Oeg: Jane had bought oranges S + had + been + Ved/V3 + by O

T ươn ng lai

đ n ơn

S + will + Vo+ O

T ươn ng lai

hoàn thành S + will + have + VED/V3 + Oeg: Jane will have bought oranges

S + will + have + been + Ved/V3 + by O

T ươn ng lai

g n ần S + am/is/are going to + Vo + Oeg: Jane is going to buy oranges

S + am/is/are going to + be + Ved/V3+ by O

Active: S + V + O Passive: S + to be + Ved/V3 + (by O)

Trang 2

Đ ng t ộng từ ừ

khuy t ếp diễn

thi u ếp diễn

S + ĐTKT + Vo+ O

M T S L U Ý KHI CHUY N SANG CÂU B Đ NG TRONG TI NG ANH ỘNG Ố LƯU Ý KHI CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH ƯU Ý KHI CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH ỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH Ị ĐỘNG ỘNG ẾNG ANH

1/

Không c n ần dùng "By + tân ng " n u ch ng trong câu ch đ ng ữ" nếu chủ ngữ trong câu chủ động ếu chủ ngữ trong câu chủ động ủ ngữ trong câu chủ động ữ" nếu chủ ngữ trong câu chủ động ủ ngữ trong câu chủ động ộng là people, something, someone, they, he, she, I, you.

Ex: They mended this street

→ This street was mended (by them)

2/

Trong câu ch đ ng có tr ng ng ch n i ch n, khi chuy n sang câu b đ ng thì b n ph i ủ ngữ trong câu chủ động ộng ạng ngữ chỉ nơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ữ" nếu chủ ngữ trong câu chủ động ỉ nơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ển sang câu bị động thì bạn phải ị động thì bạn phải ộng ạng ngữ chỉ nơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ải

đ tặt tr ng ng ch n i ch n tr ại ữ chỉ nơi chốn trước ỉ nơi chốn trước ơn ốn trước ước + by O c

Ví d : ụ:

Jin bought oranges at market

→ Oranges were bought at market by Jin

Đ i v i nh ng câu ch đ ng có tr ng ng ch th i gian, chuy n sang câu b đ ng thì ốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ữ" nếu chủ ngữ trong câu chủ động ủ ngữ trong câu chủ động ộng ạng ngữ chỉ nơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ữ" nếu chủ ngữ trong câu chủ động ỉ nơi chốn, khi chuyển sang câu bị động thì bạn phải ời gian, chuyển sang câu bị động thì ển sang câu bị động thì bạn phải ị động thì bạn phải ộng

đ tặt tr ng ng ch th i gian sau by + tân ng ại ữ chỉ nơi chốn trước ỉ nơi chốn trước ời gian sau by + tân ngữ ữ chỉ nơi chốn trước

Ví d : ụ:

Jane used the computer ten hours ago (adv th i gian)ời gian, chuyển sang câu bị động thì

→ The computer was used by Jane ten hours ago

N u câu ch đ ng có c tr ng ng ch n i ch n và tr ng ng ch th i gian ếp diễn ủ động có cả trạng ngữ chỉ nơi chốn và trạng ngữ chỉ thời gian ộng từ ả trạng ngữ chỉ nơi chốn và trạng ngữ chỉ thời gian ại ữ chỉ nơi chốn trước ỉ nơi chốn trước ơn ốn trước ại ữ chỉ nơi chốn trước ỉ nơi chốn trước ời gian sau by + tân ngữ. , khi chuy n ển sang câu bị động thì bạn phải sang câu b đ ng thì tuân theo quy t c:ị động thì bạn phải ộng ắc:

Adv n i ch n ơn ốn trước + by O + adv th i gian ời gian sau by + tân ngữ.

Ví d : ụ:

Ms.Lan threw the garbage in front of my home last night

→ The garbage was thrown in front of my home by Ms.Lan last night

BÀI T P ẬP BÀI T P C B N ẬP Ơ BẢN ẢN

1 Câu b đ ng hi n t i đ n ị động ở hiện tại đơn ộng từ ở hiện tại đơn ện tại ại ơn

1 He opens the door

2 We set the table

3 She pays a lot of money

4 I draw a picture

5 They don't help you

6 He doesn't open the book

2 Câu b đ ng quá kh đ n ị động ở hiện tại đơn ộng từ ở hiện tại đơn ứ ơn

1 Peter broke this bottle

2 They sent a present last week

3 She gave more information

4 The children looked at the woman

5 The policeman kept me for an hour

3 Câu b đ ng v i will ị động ở hiện tại đơn ộng từ ớc (S + will + be + Ved/V3)

Trang 3

1 Jane will buy a new computer.

2 He will not do it

3 They will not show the new film

4 They will not ask him

5 William will not repair the car

4 Câu b đ ng v i thì hi n t i hoàn thành ị động ở hiện tại đơn ộng từ ớc ện tại ại

1 Nancy has paid the bill

2 I have eaten a hamburger

3 I have opened the present

4 Ann has fed the cats

5 They have not read the book

5 Câu b đ ng v i thì hi n t i ti p di n ị động ở hiện tại đơn ộng từ ớc ện tại ại ếp diễn ễn

1 Mary is cutting a cake with a sharp knife

2 They are learning English in the room

3 The mechanic is repairing Judy’s car

4 My mother is cooking meals

5 John is reading books

BÀI T P T NG H P ẬP ỔNG HỢP ỢP

Exercise 1: Chuy n các câu sau sang th b đ ng ển các câu sau sang thể bị động ển các câu sau sang thể bị động ị động ở hiện tại đơn ộng từ

1 The waiter brings me this dish

=>

2 Our friends send these postcards to us

=>

3 Their grandmother told them this story when they visited her last week

=>

4 Tim ordered this train ticket for his mother

=>

5 She showed her ticket to the airline agent

=>

6 Jim baked this cake yesterday

=>

7 They are going to buy a new apartment next year

=>

8 The shop assistant handed these boxes to the customer

=>

9 The board awarded the first prize to the reporter

=>

10 Have you sent the Christmas cards to your family?

=>

11 The committee appointed Alice the secretary for the meeting

=>

Trang 4

12 Tom will give Anna a ride to school tomorrow.

=>

13 They keep this room tidy all the time

=>

14 We gave Ann some bananas and some flowers

=>

15 They had moved the fridge into the living room before dinner time

=>

16 They were moving the fridge into the living room before dinner time

=>

Exercise 2: Chuy n các câu h i sau sang th b đ ng ển các câu sau sang thể bị động ỏi sau sang thể bị động ển các câu sau sang thể bị động ị động ở hiện tại đơn ộng từ

1 When will you do the work?

=>

2 How are you going to deal with this problem?

=>

3 How do you spend this amount of money?

=>

4 How did the police find the lost man?

=>

Exercise 3: Complete the sentences with who, which, that, whom, whose :

a I don’t like cafes don’t have chairs

b I’m not one of the people can eat standing up

c Mary, sits next to me, is good at Maths

d That’s the man Nelly gave the money to

e Is this the ring you were looking for ?

f An orphan is a child _ parents are dead

g My class, _ is on the second floor of the school, is very small

h The car, _ won the race,looked very luxury

i That’s Jack, _ lives next door

j The people we meet at the party were very friendly

Ngày đăng: 26/12/2022, 17:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w