1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI THỬ sinh hoc 12 quy

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ[] Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá  Diều hâu Trong chuỗi thức ăn trên, chim bói cá là sinh vật tiêu thụ [] Trong một hệ sinh thái, sinh khối

Trang 1

ĐỀ THI THỬ

[<br>]

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá  Diều hâu

Trong chuỗi thức ăn trên, chim bói cá là sinh vật tiêu thụ

[<br>]

Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được ký hiệu bằng các chữ từ A đến

E Trong đó

A 500kg B 800kg C 5000kg D 50kg E 5kg

Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra:

A A  B  C  D

B E  D  A  C

C E  D  C  B

D C  A  D  E

[<br>]

Trong lịch sử phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất, bò sát phát triển mạnh nhất ở:

A Kỷ Đệ tứ, đại Tân sinh

B Kỷ Cacbon, đại Cổ sinh

C Kỷ Jura, đại Trung sinh

D Kỷ Silua, đại Cổ sinh

[<br>]

Trong các đặc trưng sau, đặc trưng chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là

[<br>]

Quan hệ giữa nấm Penicinium với vi khuẩn thuộc quan hệ

A hợp tác B cạnh tranh C ức chế - cảm nhiễm D hội sinh

[<br>]

Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh là

A khởi đầu trên môi trường trống trơn

B xảy ra trên môi trường đã có một quần xã SV từng sống

C kết quả có thể hình thành quần xã đỉnh cực

D kết quả có thể hình thành quần xã suy thoái

[<br>]

Cá chép có giới hạn nhiệt độ từ 20C - 440C

Trang 2

Cá rô phi có giới hạn nhiệt độ từ 5,60C - 420C Điều nào sau đây là đúng?

A Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn

B Cá rô phi phân bố rộng hơn vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn

C Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ rộng hơn

D Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt hẹp hơn

[<br>]

Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân

tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc vào điều kiện mật độ quần thể ?

A Cạnh tranh cùng loài

B Khí hậu

C Thổ nhưỡng

D Nước

[<br>]

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong QT có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với các điều kiện bất lợi của MT

B Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong MT

C Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong QT

D Cạn kiệt nguồn sống

[<br>]

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào quy định chiều hướng tiến hóa ?

C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên.

[<br>]

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

A các đột biến B biến dị tổ hợp C chọn lọc tự nhiên D di - nhập gen.

[<br>]

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loạt alen khỏi quần thể qua một thế hệ là

A chọn lọc chống lại thể đồng hợp B chọn lọc chống lại thể dị hợp.

C chọn lọc chống lại alen lặn D chọn lọc chống lại alen trội.

[<br>]

Theo Dacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của giống vật nuôi, cây trồng là

C đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng D biến dị cá thể, vật nuôi cây trồng.

[<br>]

Trang 3

Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới ?

[<br>]

Lai xa và đa bội hóa nhanh chóng tạo nên loài mới ở đối tượng

[<br>]

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự

A cánh dơi và tay người B vây cá voi và chân trước mèo

C gai hoa hồng và gai xương rồng D tua cuốn đậu Hà Lan và gai xương rồng

[<br>]

Hội chứng Tocnơ là hội chứng ở người có NST giới tính là :

[<br>]

Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu hiện ở nam giới ?

A Tật có túm lông ở vành tai B Bệnh phêninkêto niệu

C Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm D Bệnh ung thư máu ác tính

[<br>]

Lai TB sinh dưỡng (dung hợp TB trần) có ý nghĩa:

A giống tạo ra sẽ có KG đồng hợp tử về các gen mong muốn

B tạo các giống thuần chủng

C tạo ra những giống mới mang đặc tính của 2 loài

D nhân nhanh các giống cây trồng có năng suất cao, chất lượng tốt

[<br>]

Cho các dữ kiện sau:

I Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

II Chọn lọc cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn

III Tạo ADN tái tổ hợp

IV Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Trình tự nào sau đây đúng trong kĩ thuật chuyển gen ?

[<br>]

Hiện tượng ưu thế lai là

A con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao

Trang 4

B con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra các thế hệ sau có đặc điểm tốt hơn.

C con lai F1 mang các dòng gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ

D con lai F1 có tỉ lệ đồng hợp cao nhất sau đó giảm dần ở các thế hệ sau

[<br>]

Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen

Aa và 400 cá thể có kiểu gen aa Tần số alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:

A 0,8 và 0,2 B 0,4 và 0,6 C 0,6 và 0,4 D 0,2 và 0,8

[<br>]

Trong các quần thể dưới đây, quần thể chưa đạt trạng thái cân bằng là

A 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1

B 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1

C 0,32 AA + 0,64 Aa + 0,04 aa = 1

D 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1

[<br>]

Phương pháp độc đáo của Menden trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là

C phân tích các thế hệ lai D tạo dòng thuần

[<br>]

Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Biết các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do và quá trình giảm phân diễn ra bình thường Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBb thu được ở đời con là

[<br>]

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lý thuyết, phép lai Aa x aa cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

A 9 cây quả đỏ : 7 cây quả vàng B 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ D 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

[<br>]

Cơ thể có kiểu gen Ab/aB giảm phân cho những loại giao tử nào và chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết

có hiện tượng trao đổi chéo diễn ra với tần số bằng 20%

A Ab= aB = 30%; AB = ab= 20% B Ab = aB = 20%; AB= ab = 30%

C Ab = aB =10%; AB = ab = 40% D Ab = aB= 40%; AB = ab= 10%

[<br>]

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể XY?

A Thỏ, ruồi giấm, sư tử B Hổ, báo, mèo rừng

Trang 5

Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây ?

C Gen trong tế bào chất D Gen trên NST thường

[<br>]

Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ?

A Bệnh máu khó đông

B Bệnh dính ngón tay số 2 và số 3

C Bệnh mù màu ở người

D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại khi thú bị rét

[<br>]

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, số loại giao tử tối đa có thể tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBbDd là:

[<br>]

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường Một người nam bình thường kết hôn với một người nữ bình thường nhưng

có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con khoẻ mạnh là bao nhiêu?

[<br>]

Trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

[<br>]

Tính thoái hóa của mã di truyền là :

A nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 axit amin B các mã bộ ba nằm không gối lên nhau.

C một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin D mỗi bộ ba mã hóa cho 1 axit amin.

[<br>]

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện :

A chỉ trong cơ chế tự nhân đôi và phiên mã.

B chỉ trong cơ chế dịch mã và tự nhân đôi.

C chỉ trong cơ chế phiên mã và dịch mã.

D trong các cơ chế tự nhân đôi, phiên mã và dịch mã.

[<br>]

Loại đột biến gen làm giảm 2 liên kết hiđro là:

Trang 6

C mất 1 cặp nuclêotit A – T D mất 1 cặp nucleotit G - X

[<br>]

Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit quấn quanh

[<br>]

Ở người có bộ NST 2n = 46, số lượng NST ở thể tam nhiễm là:

[<br>]

Một gen có tổng số nuclêôtit là 3000, số nu loại X= 600 Hỏi số liên kết hiđrô của gen là:

[<br>]

Cho mạch mã gốc của gen có trình tự 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’

Trình tự các nuclêôtit trên mARN là:

Ngày đăng: 11/01/2019, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w