Bài tập Chương I: Bản chất và đối tượng của kế toán Bài 1: Phân loại các khoản mục sau theo các đối tượng của kế toán: TSNH, TSDH, Nợ phải trả và vốn CSH... - Xác định giá trị tài sản v
Trang 1Bài tập Chương I: Bản chất và đối tượng của kế toán Bài 1: Phân loại các khoản mục sau theo các đối tượng của kế toán: TSNH, TSDH, Nợ
phải trả và vốn CSH
- Tiền mặt
- Phải trả cho người bán
- Hàng hóa
- Phải thu của khách hàng
- Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản
- Vay ngắn hạn
- Tiền gửi ngân hàng
- Nguyên vật liệu
- Vay dài hạn ngân hàng
- Thuế phải nộp cho Nhà nước
- Tạm ứng
- Nguồn vốn kinh doanh
- Tài sản cố định vô hình
- Lãi chưa phân phối
- Lương phải trả cho cán bộ
- Công cụ, dụng cụ
Bài 2: Có số liệu tại doanh nghiệp X cuối tháng 6/N như sau:
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng Techcombank
Nợ tiền hàng công ty A
Vay ngân hàng VCB, thời hạn 3 tháng, lãi suất 19%/năm
Bán chịu hàng cho công ty B
Trả trước 50% tiền hàng theo hợp đồng mua nguyên vật liệu
Thuế GTGT của hàng hóa bán ra trong tháng
Lương tháng trước chưa thanh toán cho CNV
Thuế GTGT của hàng hóa mua vào trong tháng
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Nợ tiền hàng công ty C từ tháng 10/N-1
Tạm ứng
Vay dài hạn
Hàng mua đang đi đường
Nguyên vật liệu tồn kho
Các khoản thế chấp, kí cược, kí quỹ dưới 1 năm
Hàng hóa
Nhận kí quỹ, kí cược dài hạn
Nguồn vốn kinh doanh
600.000 2.250.000 370.000 870.000 380.000 110.000 40.000 47.000 20.000 480.000 350.000 7.000 1.650.000 370.000 210.000 270.000 4.400.000 120.000 5.400.000
Trang 2Quỹ đầu tư phát triển
Tài sản cố định hữu hình
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Quỹ khen thưởng phúc lợi
Lợi nhuận chưa phân phối
960.000 3.200.000 1.530.000 630.000 330.000
Yêu cầu:
- Hãy phân loại các khoản mục sau theo các nhóm: Tiền; đầu tư tài chính ngắn hạn, dài
hạn; phải thu; hàng tồn kho; TSCĐ; Vay, nợ ngắn hạn, Vay, nợ dài hạn; vốn góp của
CSH; quỹ; nhóm khác
- Xác định giá trị tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp cuối tháng? Tính tỷ lệ vốn chủ
sở hữu trong toàn bộ nguồn vốn của doanh nghiệp
Bài 3: Có các thông tin về hoạt động của doanh nghiệp X trong tháng 4/N như sau:
1 Chi tiền lương tháng trước cho CBNV: 50 triệu Tháng này ước tính tiền lương
giảm 10 triệu so với tháng trước
2 Chi trả nợ ngân hàng 500 triệu
3 Chi thanh toán tiền mua hàng 60 triệu Trong kỳ bán được 2/3 số hàng đã mua
4 Thanh toán tiền điện, tiền nước trong tháng 4 là 10 triệu
5 Thanh toán tiền thuê nhà quý II: 30 triệu
6 Chi tạm ứng công tác phí cho cán bộ là 5 triệu Cuối tháng tiến hành hoàn ứng, số
tiền chi quá là 1 triệu đã được phê duyệt
7 Nhận được hóa đơn cước điện thoại và internet của tháng 6: 5 triệu, chưa thanh
toán
8 Mua 4 chiếc máy tính, trị giá 8 triệu/ chiếc, dùng cho bộ phận bán hàng, dự kiến
phân bổ đều trong quý II
Yêu cầu: Nhận diện các chi phí và tính tổng chi phí trong tháng 4 của doanh nghiệp
Bài 4: Có tình hình vốn kinh doanh của doanh nghiệp A vào ngày 1/1/N như sau: (đơn vị:
triệu đồng)
TSCĐ hữu hình
1.450.00
0 Phải thu của khách hàng
130.00
0 Công cụ dụng cụ
170.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi
100.0000.00
Trang 3Hàng hóa 200.000 Phải trả cán bộ công nhân viên 45.000 Tiền mặt 80.000 Vay dài hạn ngân hàng 200.000 Tiền gửi ngân hàng 200.000 Lợi nhuận chưa phân phối
110.00
0 Phải trả người bán
115.000 Hao mòn tài sản cố định hữu hình
(30.0
00 ) Nguồn vốn kinh doanh
1
630.000
Yêu cầu: Lập BCĐKT tại đầu kỳ của doanh nghiệp trên.
Bài 5 :Có các số liệu tổng hợp tình hình kinh doanh quý IV của doanh nghiệp thương mại
B vào ngày 31/12/N như sau: (đơn vị: triệu đồng)
Tiền gửi ngân hàng
Phải trả công nhân viên
Tiền mặt
Nguồn vốn kinh doanh
Quỹ đầu tư phát triển
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng bán
Phải thu của khách hàng
Khấu hao TSCĐ
100 70 115 800 20 75 450 340 260 36
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn Hàng hóa tồn kho TSCĐ hữu hình Phải trả người bán Lợi nhuận chưa phân phối Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp Doanh thu hoạt động tài chính Chi phí tài chính
40 100 220 600 230 X 24 30 33 15
Yêu cầu:
1 Xác định giá trị của X theo 2 cách (sử dụng 2 phương trình của kế toán đã học)
2 Phân loại tài sản, nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp B vào thời điểm 31/12/N
3 Lập Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp B vào ngày 31/12/N