Chia thành bốn phần bằng nhau.. Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả.. Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con.. Em hiểu
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 2 HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2018-2019
A Đọc thành tiếng:
Đọc bài: “Hai anh em” ( Sách TV2 Tập 1 – Tr 119)
B Đọc hiểu:
Đọc thầm và làm bài tập: (Thời gian 15 – 20 phút):
Đọc thầm bài: “Hai anh em” ( Sách TV2 Tập 1 – Tr 119) và làm bài tập:
Tìm và viết lại ý trả lời em cho là đúng trong mỗi câu hỏi sau vào chỗ …
Câu 1: Hai anh em chia lúa như thế nào? (M1- TNKQ)
a Phần em nhiều hơn
b Phần anh nhiều hơn
c Chia thành hai phần bằng nhau
d Chia thành bốn phần bằng nhau
Câu 2 : Họ để lúa ở đâu? (M1-TNKQ)
a Trên sân
b Ngoài vườn
c Trên đường
d Ngoài đồng
Câu 3 Từ chỉ hoạt động trong câu: "Hai anh em cày chung một đám ruộng" là (M1 –
TNKQ)
a chung
b cày
c đám
d ruộng
Câu 4: Trong câu “Sáng hôm sau, hai anh em cùng ra đồng” Cụm từ: “cùng ra
đồng ” Trả lời cho câu hỏi nào? (M2 – TNKQ)
a Ai là gì?
b.Ai thế nào?
c Ai làm gì?
d Tất cả các ý trên
Câu 5: Đêm đến hai anh em ra đồng làm gì? (M2 – TNKQ)
a Cho thêm lúa sang phần của nhau
b Lấy lúa của phần người kia
c Gộp chung lúa cả hai phần lại
d Cả ba ý trên đều đúng
Câu 6 Điền đúng hoặc sai vào câu sau mà mỗi người cho thế là công bằng? (M2 –
TNKQ)
Trang 2a Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình
vất vả
b Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi
vợ con
c Em hiểu công bằng là chia hai đống lúa không bằng nhau thì mới là
công bằng
d Anh hiểu công bằng là chia hai đống lúa không bằng nhau thì mới là
công bằng
Câu 7: Câu nào nói về tình cảm gia đình? (M3 – TNKQ)
a) Chăm chỉ, sạch sẽ, ngoan ngoãn
b) Yêu thương, chăm sóc, đùm bọc
c) Kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại
d Sạch sẽ, chăm sóc, đùm bọc
Câu 8: Nội dung chính của bài “Hai anh em” nói lên điều gì? (M3 – TL)
Câu 9: Câu nào chỉ các loại sự vật? (M4 – TNKQ)
a) Bút, thước, vở, sách
b) Bát, nồi, chảo, đũa
c) Bút, bưởi, vở, đũa
d) Bút, bưởi, cô giáo, mèo
Câu 10: Câu văn “Cả hai xúc động, ôm chầm lấy nhau ” thuộc kiểu mẫu câu
nào ? (M4 – TL)
C Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và viết văn (viết đoạn, bài):
1 Chính tả (nghe - viết) (khoảng 15 phút)
Viết bài: Hai anh em (Sách TV2 – Tập 1- Trang 119)
Viết đoạn: “Cho đến một đêm… ôm chầm lấy nhau”
* Bài tập:
Điền vào chỗ trống: r, d hay gi
con … án; … án giấy
2 Viết đoạn, bài (khoảng 20 phút)
Đề bài: Em hãy viết đoạn văn (Từ 3 đến 5 câu) kể về nghề nghiệp của một người
thân trong gia đình theo các gợi ý sau:
1 Gia đình em kể là ai ?
2 Những người trong gia đình em làm nghề gì ?
3 Những công việc cụ thể mà những người trong gia đình em thường làm ?
4 Ước mơ sau này của em ?
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN TIẾNG VIỆT
1 Đọc thành tiếng: (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng (4 điểm)
- HS đọc tốc độ chậm trừ 0,5 điểm toàn bài
- HS đọc còn đánh vần cứ mỗi vần trừ 0,2 điểm (Hoặc căn cứ vào đặc điểm của lớp GV trừ điểm cho HS)
2 Đọc hiểu: (6 điểm)
Câu 1: ( 0,5 điểm) Ý c) Chia thành đống bằng nhau
Câu 2 ( 0,5 điểm) Ý d) Ngoài đồng
Câu 3: ( 0,5 điểm) Ý b) Cày
Câu 4: ( 0,5 điểm) Ý c) Ai làm gì?
Câu 5 ( 0,5 điểm) Ý a) Cho thêm lúa sang phần của nhau
Câu 6: (0,5 điểm ) Ý a và ý b.( Đ) Ý c và ý d (S)
Câu 7: ( 0,5 điểm) Ý b) Yêu thương, chăm sóc, đùm bọc
Câu 8: ( 1 điểm) Ca ngợi anh em biết thương yêu, chăm sóc, đùm bọ nhau
Câu 9: ( 0,5 điểm) Ý d) Bút, bưởi, cô giáo, mèo
Câu 10: ( 1 điểm) Kiểu câu Ai thế nào ?
Hướng dẫn chấm điểm Chính tả: ( 4 điểm)
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/20 phút (3 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai lỗi chính tả khác nhau mỗi lỗi: trừ 0,2 điểm
- Viết bẩn, xấu, khoảng cách giữa các chữ chưa đều trừ 1 điểm toàn bài
BT chính tả (1 điểm)
con gián; dán giấy dành dụm tranh giành
Hướng dẫn chấm điểm Đoạn văn: (6 điểm) ( Đoạn minh họa đơn giản cần đạt)
Gia đình em có bốn người: Bố em 30 tuổi, làm nương Mẹ em 28 tuổi làm nương
Em 7 tuổi là học sinh lớp 2E Trường Tiểu học Chiềng Đông A Em có em trai 5 tuổi Gia đình em rất yêu thương nhau Em sẽ cố gắng học hành chăm chỉ và yêu thương em trai nhiều hơn để vui lòng bố mẹ
- Kể đầy đủ tên các thành viên trong gia đình: 1 điểm
- Kể được công việc của một vài thành viên trong gia đình: 1 điểm
- Viết được câu về tình cảm của mọi người trong gia đình: 1 điểm
- Thể hiện được mong muốn, nguyện vọng của mình : 1 điểm
- Học sinh viết đúng câu, câu văn có sáng tạo, logic, có câu văn hay chứa cảm xúc: 2 điểm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 2 HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018-2019
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
Q TL
TNK
TNK
Q TL
TN
KQ TL
TNK
Q TL
Số và phép
tính: cộng,
trừ trong
phạm vi 100.
Câu số 1,2,3,
Số
Đại lượng và
đo đại lượng:
đề-xi-mét ;
ki-lô-gam; lít.
Thời gian.
Số
Yếu tố hình
học: hình
chữ nhật,
hình tứ giác,
đường thẳng,
đoạn thẳng.
Số
Giải bài toán
về nhiều
hơn, ít hơn.
Số
Tổng
Số
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 2 HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018-2019
1 89 – 1 < > 88 + 1 (M1- TNKQ)
A 89 B 86 C 90 D 87
2 Biết số bị trừ là 66 và số trừ là 28, hiệu là: (M1- TNKQ)
A 84 B 38 C 83 D 48
3 Biết số hạng thứ hai 4 và tổng bằng 6, số hạng thứ nhất bằng mấy? (M1-TNKQ)
A 0 B 1 C 2 D 3
4 Số lớn nhất có hai chữ số là: (M1- TNKQ)
A 99 B 09 C 90 D 100
5 Kết quả của phép trừ 47 – 39 là: (M2- TNKQ)
A 9 B 8 C 7 D 6
6 Kết quả của phép cộng 19 + 23 là: (M2- TNKQ)
A 32 B 24 C 42 D 23
7 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2- TNKQ)
a) 3dm + 6cm = cm
A 36 B 306cm C 36dm D 36cm
b) 4kg + 10kg = kg
A 40kg B 14kg C 104kg D 140kg
8 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2- TNKQ)
a) 15 giờ chiều hay còn gọi là mấy giờ?
A 3 giờ B 2 giờ B 4 giờ C 5 giờ
b) Thứ tư tuần này là ngày 15 thì thứ tư tuần sau là ngày nào?
A 20 B 21 C 22 D 23
9 Đoạn thẳng AB dài: (M2- TNKQ)
Trang 6A C B
A 40cm B 50 cm C 60cm D 70cm
10 Cho 35 + x = 98 vậy x = (M3- TNKQ)
A 33 B 43 C 53 D 63
11 Hằng có 45 bông hoa, Nga có ít hơn Hằng 18 bông hoa Hỏi Nga có tất cả
bao nhiêu bông hoa ?(M3- TL)
12 Đúng ghi Đ, sai ghi S (M4- TNKQ)
A 23 + 34 = 37 B 97 - 25 = 72
C 56 + 12 = 68 D 81 - 0 = 80
13 Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: (M4- TNKQ)
A 3 hình tứ giác B 4 hình tứ giác
C 5 hình tứ giác D 6 hình tứ giác
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA TOÁN LỚP 2
HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018-2019
5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
Câu 11: (2 điểm):
Bài giải:
Nga có tất cả số bông hoa là: - 0,5 điểm
45 - 18 = 27 (bông hoa)- 1 điểm
Đáp số: 27 bông hoa - 0,5 điểm
Câu 12: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
A 23 + 34 = 37 s B 97 - 25 = 72 đ
C 56 + 12 = 68 đ D 81 - 0 = 80 s