1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD

60 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục chỉ tiêu đầu ra của ngành giáo dục
Trường học Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 68 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên là đảng viên 63 tỉnh/thành phố... - Dành cho giáo viên Trong đó: Đạt chuẩn vệ sinh Số sân chơi có thiết bị

Trang 1

DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐẦU RA CỦA GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN ĐỂ SỬ DỤNG TRONG THỜI

GIAN THÍ ĐIỂM EMIS

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4056 /QĐ-BGDĐT ngày 10/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Số

Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp

I - Giáo dục mầm non Nhà trẻ Trường

1 Số nhà trẻ 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

lập, dân lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

2 Số nhà trẻ đạt chuẩn quốc gia:

- mức 1

- mức 2

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

6 Số nhóm (lớp) thực hiện chương trình 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công 30/6 Sở GD&ĐT

Trang 2

chăm sóc giáo dục lập, dân lập, tư thục

Trẻ em

7 Số trẻ em nhà trẻ 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

lập, dân lập, tư thụcGiới tính

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

8 Số trẻ em Chia ra:

- Nhóm trẻ 3-12 tháng

- Nhóm trẻ 13-24 tháng

- Nhóm trẻ 25-36 tháng

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

Giới tính

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

9 Số trẻ em mới tuyển 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

11 Số trẻ em dân tộc Chia ra:

- Nhóm trẻ 3-12 tháng

- Nhóm trẻ 13-24 tháng

- Nhóm trẻ 25-36 tháng

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

12 Số trẻ em dân tộc theo từng tên dân tộc

13 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 3

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

16 Số trẻ em đánh giá sức khỏe theo:

17 Số trẻ em béo phì 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

18 Số trẻ em thực hiện chương trình chăm

sóc giáo dục 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/6 Sở GD&ĐT19

Số trẻ em Chia ra:

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Cán bộ QL, giáo viên, nhân viên

20

Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

21 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

là đảng viên 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

Số hiệu trưởng 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 4

Giới tính Dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 5

Giới tính Dân tộc

Cơ sở vật chất

30

Số phòng học/phòng sinh hoạt chung

- Kiên cố Trong đó: XD mới

- Bán kiên cố Trong đó: XD mới

Trang 6

35 Số phòng học nhờ, mượn 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

36

Số sân chơi

Số sân chơi có thiết bị đồ chơi

Số sân chơi ngoài trời

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

37 Số diện tích đất toàn trường 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Kiên cố, bán kiên cố, tạm

Trang 7

41 Số nhà trẻ có nguồn nước sinh hoạt hợp

vệ sinh 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

42 Số nhà trẻ có công trình vệ sinh dành

cho trẻ em 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

43 Số nhà trẻ có điện (lưới, phát điện riêng) 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Mẫu giáo Trường

45 Số trường mẫu giáo 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

lập, dân lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD & ĐT46

Số trường đạt chuẩn quốc gia:

- Mức 1

- Mức 2

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

47 Số lớp mẫu giáo độc lập 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Lớp

48 Số lớp mẫu giáo 5-6 tuổi 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

49 Số lớp mẫu giáo Chia ra: 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 8

- Lớp 3-4 tuổi

- Lớp 4-5 tuổi

- Lớp 5-6 tuổi

lập, dân lập, tư thục

30/01 năm sau Sở GD & ĐT

50 Số lớp bán trú (được tổ chức nấu ăn)

30/01 năm sau Sở GD & ĐT

51 Số lớp thực hiện chương trình chăm sóc

giáo dục 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/6 Sở GD&ĐT

Giới tính

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

54 Số trẻ em 5-6 tuổi 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

57 Số trẻ dân tộc Chia ra:

- Lớp 3-4 tuổi

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 9

- Lớp 4-5 tuổi

- Lớp 5-6 tuổi

58 Số trẻ em dân tộc theo từng tên dân tộc

59 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 10

- Lớp 4-5 tuổi

- Lớp 5-6 tuổi

64 Số trẻ em béo phì 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

65 Số trẻ em thực hiện chương trình chăm

sóc giáo dục 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/6 Sở GD&ĐT66

Số trẻ em Chia ra:

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Cán bộ QL, giáo viên, nhân viên

67

Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

68 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

là đảng viên 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 11

Số phó hiệu trưởng Chia ra:

Trang 12

Giới tính

Cơ sở vật chất

77

Số phòng học/phòng sinh hoạt chung

- Kiên cố Trong đó: XD mới

- Bán kiên cố Trong đó: XD mới

Trang 13

- Dành cho giáo viên

Trong đó: Đạt chuẩn vệ sinh

Số sân chơi có thiết bị đồ chơi

Số sân chơi ngoài trời

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

84 Số diện tích đất toàn trường 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

88 Số nhà trẻ có nguồn nước sinh hoạt hợp

vệ sinh 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

89 Số nhà trẻ có công trình vệ sinh dành

cho trẻ em 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

90 Số nhà trẻ có điện (lưới, phát điện riêng) 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 14

Số máy in, fotocopy

Mầm non Trường

92 Số trường mầm non 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

lập, dân lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT93

Số trường mầm non đạt chuẩn quốc gia:

- mức 1

- mức 2

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Cán bộ QL, giáo viên, nhân viên

94

Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

95 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

là đảng viên 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT96

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 15

Kiên cố, bán kiên cố, tạm

101 Số công trình vệ sinh:

- Dành cho học trẻ em

Trong đó: Đạt chuẩn vệ sinh

- Dành cho giáo viên

Trong đó: Đạt chuẩn vệ sinh

63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

102 Số phòng học nhờ, mượn 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

103 Số diện tích đất toàn trường 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

Trang 16

106 Số trường có nguồn nước sinh hoạt hợp

vệ sinh 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

107 Số trường có công trình vệ sinh dành

cho trẻ em 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

108 Số trường có điện (lưới, phát điện riêng) 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Công

110 Thu, chi cho hoạt động sự nghiệp giáo

dục 63 tỉnh/thành phố Loại hình: Cônglập, dân lập, tư thục

Nguồn thu, chi, khoản mục

Năm

Bộ Tài chính,Tổng cụcThống kê, SởGD&ĐT

Một số tỷ lệ chung Nhà trẻ

Trang 17

113 Tỷ lệ trẻ em dân tộc đi học theo từng

tên dân tộc thiểu số 63 tỉnh/thành phố Loại hình 30/01 năm sau T.Cục Thống kêSở GD&ĐT và

114 Tỷ lệ trẻ em khuyết tật học hòa nhập/

115 Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng, béo phì/

116 Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên

chuẩn/Tổng số giáo viên 63 tỉnh/thành phố Loại hình 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

117 Diện tích đất bình quân cho một trẻ em

122 Tỷ lệ trẻ em đi nhà trẻ 63 tỉnh/thành phố Loại hình

Sở GD&ĐT vàT.Cục Thống kê

125 Tỷ lệ trẻ em dân tộc đi học theo từng

tên dân tộc thiểu số 63 tỉnh/thành phố Loại hình 30/01 năm sau T.Cục Thống kêSở GD&ĐT và

126 Tỷ lệ trẻ em khuyết tật học hòa nhập/

Trang 18

127 Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng, béo phì/

128 Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên

chuẩn/Tổng số giáo viên 63 tỉnh/thành phố Loại hình 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

129 Diện tích đất bình quân cho một trẻ em

134 Tỷ lệ trẻ em đi mẫu giáo 63 tỉnh/thành phố Loại hình

136 Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đi mẫu giáo 63 tỉnh/thành phố Loại hình Giới

II – Giáo dục phổ thông

Tiểu học Trường

1 Số trường tiểu học 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

2 Số trường đạt mức chất lượng tối thiểu

Số trường đạt chuẩn quốc gia:

- Mức 1

- Mức 2

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Trang 19

3 Số trường dạy 2 buổi/ngày

Số trường bán trú (có tổ chức nấu ăn)

6

Số lớp:

- Học tin học

- Học tiếng dân tộc

- Học ngoại ngữ: tiếng Anh; tiếng Pháp;

tiếng Nga; tiếng Trung Quốc; tiếng Nhật;

ngoại ngữ khác

Số lớp ghép

Số lớp bán trú (có tổ chức nấu ăn)

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

7 Số học sinh tiểu học

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thụcGiới tính, dân tộc

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

Trang 21

Giới tính

15 Số học sinh mới tuyển đã qua mẫu giáo

16 Số học sinh lưu ban Chia ra:

17 Số học sinh khuyết tật học hòa nhập lưu

ban Chia ra:

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

Trang 22

19 Số học sinh khuyết tật học hòa nhập bỏ

Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

20 Số học sinh bỏ học theo các nguyên

nhân:

- Có hoàn cảnh gia đình khó khăn

- Học lực yếu kém

- Xa trường, đi lại khó khăn

- ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh

- Nguyên nhân khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

- Học ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Pháp,

tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật

và ngoại ngữ khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 23

- Con thương binh

24 Số học sinh chuyển đi trong năm

Số học sinh chuyển đến trong năm

30/6 Sở GD&ĐT

26 Số học sinh thi lại 63 tỉnh/thành phố

27 Số học sinh Chia ra:

30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

Trang 24

Số học sinh hoàn thành chương trình

tiểu học:

- Con liệt sĩ

- Con thương binh

- Mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương

tựa

- Khuyết tật

- Diện chính sách khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Giới tính, dân tộc

30/6 Sở GD&ĐT

Cán bộ QL, giáo viên, nhân viên

32 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Giới tính

33 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

34

Số hiệu trưởng

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 25

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 26

- Ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng

Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật và

ngoại ngữ khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

42 Số giáo viên chuyên trách đội 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thụcGiới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Giới tính

44

Số nhân viên:

- Nhân viên thư viện

- Nhân viên thiết bị

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 27

- Nhân viên y tế

Cơ sở vật chất

45

Số phòng học

- Kiên cố Trong đó: XD mới

- Bán kiên cố Trong đó: XD mới

- Tạm Trong đó: XD mới

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 28

50 Số diện tích đất toàn trường 63 tỉnh/thành phố

51 Số diện tích sân chơi, bãi tập 63 tỉnh/thành phố

- Khu vệ sinh dành cho học sinh

- Khu vệ sinh dành cho giáo viên

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

54 Số trường có nguồn nước sinh hoạt hợp

55 Số trường có công trình vệ sinh dành

56 Số trường có điện (lưới, phát điện riêng) 63 tỉnh/thành phố

Trang 29

61 Số trường trung học cơ sở 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

62 Số trường đạt chuẩn quốc gia 63 tỉnh/thành phố

63 Số trường dạy 2 buổi/ngày 63 tỉnh/thành phố

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 30

- Ngoại ngữ: tiếng Anh; tiếng Pháp; tiến

Nga; tiếng Trung Quốc; tiếng Nhật; ngoại

ngữ khác

66 Số học sinh trung học cơ sở 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thục

Giới tính, dân tộc

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

67 Số học sinh dân tộc theo từng tên dân

- Học trên 5 buổi/ tuần

- Học sinh bán trú dân nuôi

- Học sinh phổ thông dân tộc nội trú

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Trang 31

- Lớp 9

72

Số học sinh khuyết tật học hòa nhập mới

tuyển 63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Giới tính, dân tộc

74 Số học sinh khuyết tật học hòa nhập lưu

75 Số học sinh bỏ học Chia ra:

- Xa trường, đi lại khó khăn;

- ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh;

- Nguyên nhân khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

Trang 32

78 - HS là đội viên TNTP

- HS là đoàn viên TNCSHCM

- Học tin học

- Học tiếng dân tộc

- Học ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Pháp,

tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật

- Con hộ nghèo theo CT135

- Mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương

tựa

- Diện chính sách khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

30/6 Sở GD&ĐT

81 Số học sinh chuyển đi trong năm

Số học sinh chuyển đến trong năm

Trang 33

- Lớp 7

- Lớp 8

- Lớp 9

83 Số học sinh thi lại 63 tỉnh/thành phố

Giỏi, khá, trung bình, yếu, kémGiới tính, dân tộc

30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

88

Số học sinh tốt nghiệp THCS:

- Con liệt sĩ

- Con thương binh

- Mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Trang 34

- Khuyết tật

- Diện chính sách khác

Cán bộ QL, giáo viên, nhân viên

89 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

- Trong biên chế

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

Giới tính

90 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Giới tính

94 Số giáo viên dân tộc: 63 tỉnh/thành phố

Trang 35

Giới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 36

- Ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng

Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật và

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

99 Số giáo viên chuyên trách Đoàn, Đội 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thụcGiới tính, dân tộc

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

100 Số nhân viên:

- Trong biên chế

- Hợp đồng (theo NĐ 68)

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thụcGiới tính

101 Số nhân viên:

- Nhân viên thư viện

- Nhân viên thiết bị

- Nhân viên y tế

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thụcGiới tính, dân tộc

Cơ sở vật chất

102 Số phòng học:

- Kiên cố Trong đó: XD mới

- Bán kiên cố Trong đó: XD mới

- Tạm Trong đó: XD mới

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Trang 37

- Thư viện Tr.đó: Thư viện đạt chuẩn

- Số phòng hoạt động Đoàn - Đội

- Số phòng truyền thống

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thụcKiên cố, bán kiên cố, tạm

106 Số phòng học 3 ca 63 tỉnh/thành phố

107 Số phòng học 3 nhờ, mượn 63 tỉnh/thành phố

108 Số diện tích đất toàn trường 63 tỉnh/thành phố

Trang 38

Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT

109 Số diện tích sân chơi, bãi tập 63 tỉnh/thành phố

110 Số diện tích phòng học

- Trong đó: XD mới

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT111

- Khu vệ sinh dành cho học sinh

- Khu vệ sinh dành cho giáo viên

63 tỉnh/thành phố

113 Số trường có nguồn nước sinh hoạt hợp

114 Số trường có công trình vệ sinh dành

115 Số trường có điện (lưới, phát điện riêng) 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thục

30/10

Sở GD&ĐT

Trang 39

119 Số tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung

Trung học phổ thông Trường

120 Số trường THPT 63 tỉnh/thành phố

Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau Sở GD&ĐT

121 Số trường đạt chuẩn quốc gia 63 tỉnh/thành phố

Trang 40

- Ngoại ngữ: tiếng Anh; tiếng Pháp; tiến

Nga; tiếng Trung Quốc; tiếng Nhật; ngoại

30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

125 Số học sinh dân tộc theo từng tên dân

Giới tính

128 Số học sinh phổ thông dân tộc nội trú

Số học sinh bán trú dân nuôi

Sở GD&ĐT

Trang 41

Giới tính, dân tộc

132

Số học sinh khuyết tật học hòa nhập lưu

ban Chia ra:

- Lớp 10

- Lớp 11

- Lớp 12

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục

- Xa trường, đi lại khó khăn;

- ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh;

- Nguyên nhân khác

63 tỉnh/thành phốLoại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT

30/01 năm sau Sở GD&ĐT

Ngày đăng: 19/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Số nhà trẻ 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
1 Số nhà trẻ 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công (Trang 1)
63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục. - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (Trang 4)
59 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
59 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công (Trang 9)
63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (Trang 11)
92 Số trường mầm non 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
92 Số trường mầm non 63 tỉnh/thành phố. Loại hình: Công (Trang 14)
Loại hình: Công lập, tư thục Giới tính - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục Giới tính (Trang 20)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính (Trang 21)
Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục 30/10 30/01 năm sau 30/6 Sở GD&ĐT (Trang 22)
Loại hình: Công lập, tư thục Giỏi, tiên tiến - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục Giỏi, tiên tiến (Trang 23)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc (Trang 24)
Loại hình: Công lập, tư thục. - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục (Trang 24)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc (Trang 26)
Loại hình: Công lập, tư thục - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục (Trang 29)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính (Trang 31)
Loại hình: Công lập, tư thục. 30/01 năm sau Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. 30/01 năm sau Sở GD&ĐT (Trang 32)
Loại hình: Công lập, tư thục. 30/6 Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. 30/6 Sở GD&ĐT (Trang 33)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính (Trang 34)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc (Trang 35)
Loại hình: Công lập, tư thục Giới tính, dân tộc - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục Giới tính, dân tộc (Trang 36)
Loại hình: Công lập, tư thục - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục (Trang 37)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc. - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc (Trang 40)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc.  - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc. (Trang 40)
Loại hình: Công lập, tư thục Khối lớp - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục Khối lớp (Trang 42)
Loại hình: Công lập, tư thục. 30/6 Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. 30/6 Sở GD&ĐT (Trang 42)
Loại hình: Công lập, tư thục. Tốt, khá, trung bình, yếu. Giới tính, dân tộc - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Tốt, khá, trung bình, yếu. Giới tính, dân tộc (Trang 43)
Loại hình: Công lập, tư thục. - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục (Trang 43)
Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT (Trang 44)
Loại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc  - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục. Giới tính, dân tộc (Trang 45)
Loại hình: Công lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
o ại hình: Công lập, tư thục 30/10 Sở GD&ĐT (Trang 48)
226 Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi 63 tỉnh/thành phố. Loại hình - DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐẦU RA CỦA NGÀNH GD
226 Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi 63 tỉnh/thành phố. Loại hình (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w