1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

POLYAMIT và ứng dụng của POLYAMIT

17 1,2K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 12,76 MB
File đính kèm POLYAMIT.rar (13 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. khái niệmPoliamit là polime mạch cacbon dị nguyên tố,có nhóm chức (CONH ) trong phân tử.Ví dụ: Có nhiều loại poliamit ứng dụng trong cuộc sống như: Nilon 3, Nilon6, Nilon 66, nilon 67, nilon 610, nilon 612, nilon 11, nion 12…..Phương pháp tổng hợp:a, Ngưng tụ diamin với diaxit.b, Ngưng tụ axit aminoaxit.Ví dụ: aminoenatoic hay aminoundecanoic( tơ ânt, rylxan) trong khối khí quyển nitơ.c.Trùng hợp các lactam, chẳng hạn caprolactam khi có nước làm chất hoạt hóa ở nhiệt độ 240 2700 C và áp suất 15 20 kg cm2 trong khí quyển nitơ ( nilon6, perlon, capron):

Trang 1

Sinh viên thực hiện: HỨA THỊ LA

Trang 2

I Nội Dung

• 1 giới thiệu chung về poliamit

• 2.cấu trúc phân tử nilon 6-6

• 3.Tinh chất của nilon 6-6

• 4.Phương pháp tổng hợp

• 5.Ứng dung

• 6 Giới thiệu về một số nilon khác

Trang 3

1.Giới Thiệu Chung Về Poliamit

A khái niệm

Poliamit là polime mạch cacbon dị nguyên tố,có nhóm chức (-CO-NH )

trong phân tử.

Ví dụ: Có nhiều loại poliamit ứng dụng trong cuộc sống như: Nilon 3,

Nilon6, Nilon 6-6, nilon 6-7, nilon 6-10, nilon 6-12, nilon 11, nion 12…

Phương pháp tổng hợp:

a, Ngưng tụ diamin với diaxit.

b, Ngưng tụ axit aminoaxit.

Ví dụ: aminoenatoic hay aminoundecanoic( tơ ânt, rylxan) trong khối khí

quyển nitơ.

c.Trùng hợp các lactam, chẳng hạn caprolactam khi có nước làm chất hoạt hóa ở nhiệt độ 240- 2700 C và áp suất 15 -20 kg/ cm2 trong khí quyển nitơ ( nilon6, perlon, capron):

Trang 4

• Tính chất:

-Poliamit khó tan, nóng chảy ở nhiệt độ cao, nóng chảy ở 180-

2500 C nhiệt nóng chảy phụ thuộc cấu trúc của mạch và số liên kết hidro trong mạch

- Khối lượng phân tử poliamit giới hạn trong 8000- 25000.

- Poliamit có tính bền và tính đàn hồi caodo tương tác các phân

tử với nhau Kéo dãn đến 350 – 500% và độ bền đứt đạt 4000 –

45000 kg/cm2

- Poliamit kém bền với nhiệt và kém bền về mặt hóa học ( do

nhóm trong phân tử dễ tác dụng với axit và kiềm) ít thám nước mềm mại và có dáng đẹp hơn tơ tằm, giặt mau khô.

Trang 5

• Ứng dụng:

• Tơ poliamit có ứng dụng

• + làm tơ tổng hợp, dùng để dệt vải lót lốp ô tô, máy bay, vải may mặc , bện làm dây thừng, dây cáp, dây dù, lưới đánh cá, làm chỉ khâu vết mổ…

• + poliamit còn dùng để đúc những bộ phận chạy máy êm, không gỉ ( bánh răng cưa, chân vịt tàu thủy, cánh quạt điện)

Trang 6

2 CẤU TRÚC PHÂN TỬ NILON 6-6.

- Công thức phân tử của Nilon 6-6:

(- NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)

- Cấu trúc của nilon6-6 kết tinh ở trạng thái tam tà α và β Trong đó dạng α ổn định hơn nên chiếm ưu thế hơn trong cấu trúc của tơ nilon.

Dạng α 4,9 AO 5,4 A0 17,2 A0 48,5 0 770 63,50

Dạng β 4,9 A0 8.0 A0 17,2A0 900 770 670

Trang 7

• Nhận xét: cả 2 dạng α và β đều có chu kì đồng chất là như nhau

nhưng chỉ khác nhau về độ dài của

b và góc α:

(Hình vẽ cấu trúc mạch phân tử

poliamit , nilon6-6 ở dạng α.)

Trang 8

3 Tính Chất Của Nilon 6-6.

a, Tính Chất Vật Lí

-Nhiệt độ nóng chảy 2800 C, độ chuyển pha 500 C -Khối lượng phân tử khoảng 12000- 20000g/mol -Khối lượng riêng khoảng 1,09gcm2

-Có độ bền cơ học cao, độ cứng lớn

-Ít bị ăn mòn hóa học, có độ bền dưới nhiệt độ thấp -Đặc tính về ma sát, chịu mài mòn tốt

-Khả năng chống chịu hóa chất tốt

Cách nhiệt tốt quá trình gia công xử lí nhanh

Trang 9

b, Tính Chất Hóa Học.

• Nilon 6-6, không bền trong môi trường axit và bazo

Nhóm amit bị thủy phân tạo thành amin và cacboxyl.:

- Chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit, bazo sẽ làm mạch polime hoạc

có thể thủy phân hoàn toàn thành các monome tạo thành chúng

Trang 10

Thủy phân Nilon 6-6 trong môi trường axit hoặc bazơ:

Click to edit Master text styles

Second level

Third level

Fourth level

Fifth level

Trang 11

4 Phương Pháp Tổng Hợp Nilon 6-6

• Thực hiện phản ứng trùng ngưng axit adipic với hexametylendiamin.:

Trang 12

Sơ đồ tổng hợp nilon 6,6.

Trang 13

5 Ứng Dụng Của Nilon 6-6

- Nilon 6-6 có tính dai, mềm bền, óng mượt, ít bị thấm nước, mau khô, kém bền nhiệt, axit, kiềm→ dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bít tất, dây cáp, dây dù, đan lưới…

- Trong may mặc thì tơ nilon ngày càng được sử dụng rộng rãi và được quan tâm nhiều hơn, nó dần thay thế các loại vải dệt thủ công, số lượng ít màu sắc đơn điệu Bằng các loại polime có chất lượng cao, màu sắc phong phú đáp ứng được nhu cầu thẩm mĩ người tiêu dùng.

Trang 14

Ứng dụng của nilon 6-6.

Trang 15

Ứng dụng của nilon 6,6.

• Trong việc chết tạo chi tiết máy nilon 6,6 chế tạo bánh răng có khía, khuôn của vòng bi, thiết bị ngắt điện Lõi cuốn thiết bị cách li điện

• Chế tạo nhiều chi thiết máy, đặc biết các chi tiết đặc biệt dễ bị ăn mòn như các bạc lót, các cánh quát bơm nước ………

Trang 16

6.Giới thiệu một số polyamit khác

• Nilon 6,10:

• Công thưc phân tử:

Nylon 6,10.mp4

CH2

n

Trang 17

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN.

Ngày đăng: 02/01/2019, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w