1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC BÀI TẬP VỀ TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP LỰC

16 1,7K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 359,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: St = = =881.1 (kVA) Kđk = = =0.55 Kqtbt=1+(10,55)x0.3=1.135 Chọn máy biến áp có SMBA ST chọn Smba=1000 (kVA) Câu 2: Vì tải loại 1 nên chọn 2 MBA: St =961.54 (kVA) chọn 2 máy biến áp có SMBA=1000 (kVA)

Trang 1

BT BIẾN ÁP

Câu 1:

St =

Kqtcp

Smax

=

1.135

1000

=881.1 (kVA)

Kđk =

24Smax

Si.Ti

=

24x1000

500x2 800x2

600x4 800x4

1000x4

=0.55

Kqtbt=1+(1-0,55)x0.3=1.135

Chọn máy biến áp có SMBA

ST

chọn Smba=1000 (kVA)

Câu 2:

Vì tải loại 1 nên chọn 2 MBA:

St

≥ (n - 1)Kqtsc

Smax

≥ (2 - 1)x1.3 1259

=961.54 (kVA)

chọn 2 máy biến áp có SMBA=1000 (kVA)

Câu 4:

Tải loại 3 nên chọn 1MBA

SĐK= SMBA

dk1

S'

=

10

770x4 550x6x550 +

=647,04

SĐK= SMBA

dk2

S'

=

2

2 1100x1100x

=1100 (kVA)

K1= SMBA1

dk1

S'

=

81 0 800 647.04 =

Trang 2

K2= SMBA2

dk2

S'

=

315 1 800

1100 =

K2

K1

chọn lại MBA

Chọn MBA có SMBA=1000 (kVA)

K1=0.65 ;K2=1,1

Kcp=1.35>K2 chọn MBA có SMBA=1000 (kVA)

Câu 5:

Tải loại 1 nên chọn 2 MBA

S’ĐK1= ∑ ∑Ti

Ti x Si'2'

=

10

840x840x2 8

1120x1120x +

=1070 (kVA)

S’ĐK1= ∑ ∑Ti

Ti x Si'2'

=

4

4 1400x1400x

= 1400 (kVA)

K2= 1250

1070

=0,856 ; K2= 1250

1400

=1,12

Kcp=1,05

Kcp<K2 chọn phù hợp

Chọn MBA có SMBA =1500 (kVA)

K1= 1500

1070

=0,713 ; K2= 1500

1400

=0,93

K2cp=1,15>K2

cchọn MBA phù hợp Chọn 2 MBA có SMBA=1250 (kVA)

Trang 3

Câu 6:

Tải loại 3 nên chọn 1 MBA

Kđk =

24Smax

Si.Ti

=

24x1200

500x3 750x7

1000x1 1200x1

1000x3 750x3

=0.6

Kqtbt=1+(1-0,6)x0.3=1.12

St =

Kqtcp

Smax

=

1.12

1200

Chọn MBA có SMBA=1000 (kVA)

Câu b:

Tải loại 1 nên chọn 2 MBA

St

≥ (n - 1)Kqtsc

Smax

≥ (2 - 1)x1.3 1200

=923 (kVA)

chọn 2MBA có SMBA=800 (kVA)

Chế độ vận hành của trạm

Vận hành 2 MBA từ 9h-13h sau đó vận hành 1MBA

Câu 7:

Tổn thất khi T1 chạy 2MBA; T2 , T3 chạy 1MBA là

τ

Px

=

∆Α 1

= (1,37+10,5)x(0,124+0,2)2x2000x1000=2492,1 (kWh)

τ

Px

=

∆Α 2

= (1,37+10,5)x(0,124+3000x10-4)2x6760=10915 (kWh)

Trang 4

A + ∆

=

∆Α

=13407.1 (kWh)

2 1

A

T∆ = ∆ + ∆

= 20,111x10-6 (VNĐ) Tổn thất khi T1 chạy 2MBA; T2 , T3 chạy 1MBA

Khoảng tổn thất khi sử dụng 2 MBA là

τ

Px

=

∆Α

= (1,37+10,5) x (0,124+2000x10-4)2x8760=10915,5 (kWh)

=

A1

T

210915,5x1500=32,7465x10-6 (VNĐ)

Số tiền tiết kiệm được là T=TA1−TA2=12,6355x106 (VNĐ)

Trang 5

A CB1

22 kV

ST = 630 kVA Ssc = 250 MVA

L1

Hình 4.1 Sơ đồ tính toán giá trị dòng ngắn mạch Isc tại điểm A

BT NGẮN MẠCH

Câu 1 Xét mạng điện 22kV, cung cấp điện cho trạm biến áp

630kVA, có sơ đồ trình bày ở Hình 4.1

1 Tính các điện kháng X và các điện trở R?

2 Tính dòng ngắn mạch tại điểm A (thanh góp hạ áp của máy biến áp)? Cho biết công suất ngắn mạch của nguồn, Ssc=

250 MVA

Bài làm 1.Tính X và R:

1 Hệ thống

Zup=(22)2/250=1.936Ω

Xup=0.98*Zup=1.897Ω

2.MBA

ZT=(4*4002)*103/(100*630*103)=10.15mΩ

XT=ZT=10.15mΩ

Trang 6

RT=0.2*XT=2 mΩ

3.Đường dây L 1

XL1=0.15*10=1.5mΩ

RL1=(0.036*10*103)/(3*240*4)=0.125mΩ

4.Thanh dẫn

XTD=0.15*3=0.45 mΩ

RTD=(0.022*3*103)/(3*200)=0.11 mΩ

5.CB Tổng

XCBT=0.15 mΩ

RCB=0

6.CB nhánh

XCBNH=0.15 mΩ

2.Tính ngắn mạch tai A:

+ Tổng trở: Z= =12.45 mΩ

+ Dòng điện mạch: Isc=(400)/(1.732*12.45*10-3)=18549A

Câu 2 Xét mạng điện 22kV, cung cấp điện cho trạm biến áp

320kVA có sơ đồ trình bày ở Hình 4.3 Thanh góp hạ áp của máy biến áp cung cấp điện cho các thiết bị, trong đó có một đường dây cung cấp điện cho các động cơ M, tất cả các động

cơ điện có công suất định mức 5kW, tất cả các cáp nối kết là đồng nhất và tất cả các động cơ đang vận hành khi xảy ra ngắn mạch

1 Tính các điện kháng X và các điện trở R với các điện áp riêng của chúng trong mạng điện?

2 Tính dòng ngắn mạch tại các điểm N1, N2 và N3? Cho biết công suất ngắn mạch của nguồn, Ssc = 500MVA

Trang 7

22 kV

CB3 N3 N2

CB2

N1 3m

CB1

M M

M M

M

L1

L2

L3

ST = 320 kVA

Hình 4.3 Sơ đồ tính toán giá trị dòng ngắn mạch Isc tại các điểm N1, N2 và N3

Bài làm

1 Hệ thống

Zup=(22)2/500=0.968Ω

Xup=0.98*Zup=0.94Ω

2.MBA

ZT=(4*4002)*103/(100*320*103)=20mΩ

XT=ZT=20mΩ

RT=0.2*XT=4mΩ

3.Đường dây L 1

XL1=0.15*20=3mΩ

Các thông số của mạng điện:

- Máy biến áp 22/0,4kV, S n = 320kVA,

U sc % = 4%.

- Đường dây L 1 : cáp đồng đơn lõi, 3x300mm 2 +1x240mm 2 ;bọc PVC; l 1 =20m.

- Đường dây L 2 : cáp đồng đơn lõi, (3x11mm 2 +1x11mm 2 ); bọc PVC; l 2 = 80m.

- Thanh góp hạ áp tủ phân phối chính: thanh đồng 3x30mmx4mm + 1x30mmx3mm; l TG = 3m.

- Đường dây L 3 : cáp đồng đa lõi, 3x11mm 2 +1x11mm 2 ;

l 3 = 20m.

Trang 8

4.Thanh dẫn

XTD=0.15*3=0.45 mΩ

RTD=(0.022*3*103)/((3*30)+30)=0.55 mΩ

5.CB Tổng

XCBT=0.15 mΩ

RCB=0

6.CB nhánh

XCBNH=0.15 mΩ

7.Đường dây L 2

XL2=0.08*80=6.4 mΩ

RL2=(0.022*80*103)/(4*11)=40 mΩ

8.Đường dây L 3

XL3=0.08*20=1.6 mΩ

RL2=(0.022*20*103)/11=40 mΩ

2 Tính dòng ngắn mạch tại các điểm N 1 , N 2 và N 3

Tổng trở tại N 1 , N 2 và N 3

ZN1= =24.16mΩ

ZN2= =54.32 mΩ

ZN1= =90.9 mΩ

IscN1=400/(24.16*1.732*10-3)=9558A

IscN2=400/(1.732*54.32*10-3)=4251A

IscN3=400/(1.732*90.9*10-3)=2540A

Câu 3 Xét mạng điện 22kV, cung cấp điện cho các trạm phụ

qua đường dây trên không dài 2km và một máy phát 1MVA nối song song, cung cấp điện cho các thanh góp của trạm này Hai máy biến áp 1000kVA được nối song song cung cấp điện

Trang 9

cho thanh góp điện áp thấp, thanh góp này cung cấp điện cho các đường dây nhánh rẽ Trong đó có một đường dây cung cấp điện cho 10 động cơ M, tất cả các động cơ điện có công suất định mức 50kW, tất cả các cáp nối kết là đồng nhất và tất cả các động cơ đang vận hành khi xảy ra ngắn mạch

1 Tính các điện kháng X và các điện trở R với các điện áp riêng của chúng trong mạng điện?

2 Tính dòng ngắn mạch cực đại, ISC tại các đểm sau:

a Điểm A trên các thanh góp điện áp cao có trở kháng có thể bỏ qua?

b Điểm B trên các thanh góp điện áp thấp ở khoảng cách

10 m từ các máy biến áp?

c Điểm C trên các thanh góp trên các thanh góp của tủ phân phối điện áp thấp?

d Điểm D tại đầu cực của động cơ M?

Trang 10

L1

G

Ssc = 250MVA

B CB1

ST1 = 1000 kVA

C

L3 CB3

M D A

Hình 4.4 Sơ đồ tính giá trị dòng ngắn mạch tại các điểm A, B, C và D

CB2

Bài Làm

1 các điện kháng X và các điện trở R với các điện áp

riêng của chúng trong mạng điện:

*Tại điện áp 22kV

1 Hệ thống

Zup=(22)2/500=0.968Ω

Xup=0.98*Zup=0.94Ω

2.Đường dây trên không

Xc0=0.4*2=0.8Ω

Trang 11

3.Máy phát

XG=(15*(22*103)2)/100*106=72.6Ω

RG=0.1*XG=7.26Ω

Ngắn mạch tai A: XA=1.74Ω ; RA=0.88Ω

*Tại điện áp 400V

4.Máy biến áp

ZT=(1*5*4002)*103/(2*100*1000*103)=4mΩ

XT=ZT=4 mΩ

RT=0.2*XT=0.8 mΩ

5.Máy cắt

XCB=0.15 mΩ

6 Thanh dẫn(3x400mm 2 )

XB=0.15*10=1.5 mΩ

RB=(0.022*10)/3*400=0.18 mΩ

*Ngắn mạch tại B: XB=5.65 mΩ ; RB=0.98 mΩ

7.Máy cắt

XCB=0.15 mΩ

8.Cáp đơn

XL1=0.15*80=12 mΩ

RL1=(0.036*80*103)/(3*400)=2.4 mΩ

*Ngắn mạch tai C: XC=17.8 mΩ ; RC=3.42 mΩ

9.Máy cắt

XCB=0.15 mΩ

10.Cáp 3 pha (35mm 2 )

XL2=0.08*30=2.4 mΩ

Trang 12

RL2=(0.022*30*103)/35=18.86 mΩ

Ngắn mạch tại D: XD=20.35 mΩ ; RD=22.28 mΩ

11.Động cơ

XM=(15*4002*103)/(100*50*103)=480 mΩ

RM=0.2*XM=96 mΩ

2.Dòng ngắn mạch cực đại, ISC tại các đểm sau:

a.Ngắn mạch tai A:

XA=0.94+0.8=1.74Ω

RA=0.88 Ω

ZA= =1.95Ω

ISC=(22*103)/1.732*1.95=6514A

Với RA/XA=0.5 thì K=1.2 và iSCA=1.2*1.414*6514=11054A b.Ngắn mạch tai B:

XB=5.65 mΩ

RB=0.98 mΩ

Z= = 5.73 mΩ

ISC=400/1.732*5.73*10-3=40303A

Với RB/XB=0.17 thì K=1.58 và

iSCB=1.58*1.414*40303=90042A

c.ngắn mạch tai C:

XC=17.8 mΩ

RC=3.42 mΩ

Z= =18.125 mΩ

ISC=400/1.732*18.125*10-3=12742A

Với RC/XC=0.19 thì K=1.56 và

iSCC=1.56*1.414*12742=28111A

d Ngắn mạch tại D:

Trang 13

XD=20.35 mΩ

RD=22.28 mΩ

Z= =30.17 mΩ

ISCD=400/1.732*30.17*10-3=7654A

Với RD/XD=1.09 thì K=1.04 và

iSCD=1.04*1.414*7654=11257A

Câu 4 Xét mạng điện 22kV, cung cấp điện cho trạm biến áp

1000kVA có sơ đồ trình bày ở Hình 4.5 Thanh góp hạ áp của máy biến áp cung cấp điện cho các thiết bị

1 Tính các điện kháng X và các điện trở R với các điện áp riêng của chúng trong mạng điện?

2 Tính dòng ngắn mạch tại các điểm N1, N2, N3 và N4 khi

hệ thống được cấp nguồn từ máy biến áp Cho biết công suất ngắn mạch của nguồn, Ssc = 500MVA

3 Khi có sự cố mất điện phía nguồn Hệ thống được cung cấp điện từ máy phát dự phòng Xác định dòng ngắn mạch ba pha tại các điểm N2, N3 và N4

Trang 14

N3

N4

CB1

CB2

CB3 L3 CB4

N1

ST = 1000 kVA L1

L2

22 kV

Hình 4.5 Sơ đồ tính giá trị dòng ngắn mạch tại các điểm N1 , N2 , N3 và N4

CB5

ΔP

Trang 15

230/400V, 50Hz

1

l kWh

63A

3

l

C16A B16A

2

l

A

Câu 5 Trong hệ thống điện lắp đặt trong toà nhà có sơ đồ

trình bày ở Hình 4.6 Tính toán các dòng ngắn mạch một pha tại A, B và kiểm tra các điều kiện ngắt?

Bài làm

Tính X và R

Tổng trở ngắn mạch tại Isc1: Zv=(0.95*400)/

(250*1.732)=880mΩ

Tại L 1

XL1=0.08*2*15m=2.4mΩ

250A

=

Isc1

80A NH00

D02/63A

Hình 4.6 Tính toán dòng ngắn mạch hệ thống điện trong nhà tại A, B và C

Trang 16

Tại L 2

XL2=0.08*30*2=4.8 mΩ

RL2=(1.24*2*30m)/(56*2.5)=0.53 mΩ

Tại L 3

XL3=0.08*45m*2=7.2 mΩ

RL3=(1.24*2*45m)/(2.5*56)=0.8mΩ

Tổng trở tại L 1 , L 2 , L 3

ZL1= =2.44 mΩ

ZL2= =4.83 mΩ

ZL3= =7.24mΩ

Dòng sự cố tại L 1 , L 2 , L 3

IscL1=400/(1.732*(2.44+880)*10-3)=261.7A

IscL1=400/(1.732*(4.83+880)*10-3)=260.9A

IscL1=400/(1.732*(7.23+880)*10-3)=260.26A Điều kiện cắt: tại C16A, B16A cắt trước

Ngày đăng: 02/01/2019, 03:48

w