1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH EXCEL 2007

22 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 135,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MICROSOFT EXCEL 2007 I. Định dạng ngày giờ trong Control panel: Vào start  setting  Control panel  mở biểu tượng Regional …  chọn Customize… + number: kiểu số +currency: kiểu tiền tệ + Date : ngày, tháng, năm + Time : giờ, phút, giây  Chọn (apply > ok)2. II. Định Dạng Excel 1. Khái niệm: Ms Excel là một phần mềm dùng sử lý dữ liệu như: tính toán, thống kê, trích lọc và vẽ biểu đồ. 2. Khởi động: C1: Vào Start  run  gõ excel  ok. C2: Double Click biểu tượng Excel trên màn hình. 3. Giao diện: Giới thiệu bảng tính: Bảng tính excel gồm có 16384 cột và 1048576 dòng. Mặc định của bảng tính luôn luôn có 3 sheet, mỗi sheet chứa nội dung khác nhau.

Trang 1

MICROSOFT EXCEL 2007

I Định dạng ngày giờ trong Control panel:

- Vào start  setting  Control panel  mở biểu tượng Regional

…  chọn Customize…

+ number: kiểu số

+currency: kiểu tiền tệ

+ Date : ngày, tháng, năm

+ Time : giờ, phút, giây

 Chọn (apply -> ok)2.

Trang 2

II Định Dạng Excel

1 Khái niệm: Ms Excel là một phần mềm dùng sử lý dữ liệu như: tính toán, thống kê, trích lọc và vẽ biểu đồ.

2 Khởi động:

C1: Vào Start  run  gõ excel  ok

C2: Double Click biểu tượng Excel trên màn hình.

Trang 4

4 Định dạng font mặc định trong excel:

- Vào Office button  Excel options  popular  chọn font và size thích hợp

 ok2  đóng excel lại  khởi đóng lại excel

5 Lưu tập tin có password:

- Vào Office button  save 

+ Save in: chọn ổ đĩa cần lưu

+ File name : tên tt

 Vào Tools  chọn General Option  nhập mật khẩu lần 1 vào  ok  nhập tiếp lần 2 giống lần 1  ok  Save.

Trang 5

b) Các thao tác trên sheet:

- Nhấn phải chuột lên sheet 

+ Insert  worksheet  ok (thêm sheet)

+ Delete (xoá sheet)

+ Rename (đổi tên sheet)

Trang 6

7 Quy tắc nhập liệu trong excel:

- Khi ta nhập liệu trong excel đối với số thì sẽ nằm bên phải của ô, đối với chữ thì sẽ nằm bên bên trái của ô Nếu nhập vừa số vừa chữ thì đó là chữ.

Trang 7

8 Định dạng dữ liệu trong menu format:

- Chọn vùng dữ liệu cần định dạng  vào Home

+ Number: định dạng.

 General: trả về giá trị của 1 con số.

 Number: Kiểu số có phần thập phân

 Custom: định dạng theo nhiều kiểu (loại)  ok + Alignment: điều chỉnh ký tự trong ô.

 Horizontal: canh chữ theo chiều ngang

 Vertical : … theo chiều dọc

 Merge cell: kết hợp nhiều ô thành 1 ô

 Orientation: xoay chữ trong ô  ok.

Trang 8

+ Border: đóng khung cho bảng tính.

 None : không đóng

 Outline : đóng khung bên ngoài

 Inside : đóng khung bên trong

 Style : kiểu khung

 Color : màu khung

-> ok.

+ Patterns : tô màu nền

 No color: không có màu.

 Cách cho chữ xuống dòng trên 1 ô: nhấn phím Alt + Enter.

Trang 9

9 Các phép toán căn bản trong excel.

- Phép (+) ; (-) ; (*) nhân ; (/) chia ; (^) luỹ thừa; ( &) nối ; (<>) khác đối ; (>=;<=)so sánh.

- Khi thưc hiện việc tính toán ta phải có dấu = trước công thức.

- Trong công thức nếu có chứa chữ thì ta phải để trong dấu nháy kép (“ ”).

) Cách đánh số thứ tự

- Đánh số 1 đè ctrl nhấn chuột kéo đi

- Đánh số 1;2 bôi đen dùng chuột kéo đi.

Trang 10

III SỬ DỤNG HÀM TRONG EXCEL

 Nếu tính trung bình có hệ số thì không dùng hàm.

c Hàm lấy giá trị lơn nhất

= MAX( list )

d Hàm lấy giá trị nhỏ nhất

= MIN( list )

Trang 12

= And ( bthức1, bthưc2, …, biểu thức n )

- Tất cả các biểu thức đúng thì sẽ cho kết quả đúng, chỉ cần một biểu thức sai thì cho

kq sai.

Trang 14

c Hàm lấy ngày trong chuỗi

= DAY(chuỗi ngày…)

VD: = Day(20/06/1982) = 20

d Hàm lấy kq tháng trong chuỗi

= MONTH (chuỗi ngày…)

VD: = Month(20/06/1982) = 06

e Hàm lấy kq năm trong chuỗi

= YEAR(chuỗi ngày…)

VD: = Year(20/06/1982) = 1982

Trang 15

5) Hàm lấy gía trị giờ, phút, giây

Trang 16

b Hàm lấy kí tự bên phải:

= RIGHT (X,n)

- Lấy ra n ký tự bên phải của 1 chuỗi.

VD: = Right( “ABCDEF” ,3)= kq DEF.

Trang 18

- Giá trị dò tìm là ô gt đầu tiên

- Bảng dò tìm là bảng cần lấy kết quả và được cố định = cách nhấn F4.

- N là số cột hay số hàng cần lấy kết quả.

- Cách dò: 0 dò tuyệt đối (với chữ)

1 dò tương đối (với số).

Trang 19

c Đặc tên cho bảng dò:

- Bôi đen bảng dò cần đặc tên

- Vào insert  name  define  nhập tên cần đặc cho bảng dò vào  add  ok.

8 Hàm thống kê: (hàm CSDL)

a Hàm tính tổng có điều kiện:

= DSUM (vùng dữ liệu, n , vùng điều kiện).

b Hàm tính trung bình cộng có điều kiện:

= DAVERAGE (vùng dữ liệu, n , vùng đk)

Trang 20

c Hàm lấy giá trị lớn nhất có điều kiện:

- Vùng dữ liệu: là bảng tính kéo cả tiêu đề

- N: số cột lấy kết quả nằm trên vùng dữ liệu or chọn vào tiêu đề cột cần lấy kết quả.

- Vùng đk: gồm có 2 phần

+ Tên đk (ko trùng với tiêu đề trên vùng DL)

+ Công thức điều kiện.

Trang 21

- Vào Data  Filter  Advanced filter…

 Filter the list … : lọc ra tại vùng dữ liệu

 ……: lọc ra một vị trí khác trên bảng tính.

- List range : kéo vùng dữ liệu

- Criteria range : kéo vùng điều kiện

- Coppy to : chọn nơi để lọc ra

 ok.

Trang 22

h Vẽ Biểu Đồ

- Bôi đen vùng dữ liệu cần vẽ

columns

Ngày đăng: 02/01/2019, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w