1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

con lac lo xo trong dien truong

6 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 394,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo.. Khi đi qua vị trí cân bằng th

Trang 1

Các bước làm bài:

B 1 : Tóm tắt đề: Đề cho gì?, hỏi gì? Và đổi các đơn vị sang các đơn vị hợp pháp

B 2 : Xác lập mối quan hệ giữa các đại lượng cho và đại lượng tìm thông qua các công

thức:

a) Lực điện trường: F=qE

Nếu q > 0 thì F cùng chiều với E

Nếu q < 0 thì F ngược chiều với E

b)Chú ý: Ta phải biết chiều của Lực điện trường liên hệ với trục của lò xo

B 3 : Suy ra biểu thức xác định đại lượng tìm theo các đại lượng cho và các dữ kiện

B 4 : Thực hiện tính toán để xác định giá trị đại lượng tìm và lựa chọn câu trả lời đúng CÁC VÍ DỤ MINH HỌA:

Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 20 µC và lò xo có độ

cứng k = 10 N/m Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo

Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm Độ lớn cường độ điện trường E là

A 2.104 V/m B 2,5.104 V/m C 1,5.104 V/m D 104 V/m

Hướng dẫn giải:

Cách 1:

Vì chiều dài đoạn thẳng dao động là 4cm suy ra

biên độ A = 2cm

Khi vật m dao động hợp của lực điện trường và

lực đàn hồi gây gia tốc a cho vật

Tại vị trí biên, vật có gia tốc max

Khi đó ta có: Fđh - Fđ = m.amax

ại lò xo không biến dạng, tại lò xo d n 2A

nên:

k.2A - qE = m .A = m .A

qE = kA Suy ra E = 104 V/m Chọn D

Cách 2:

Vì chiều dài đoạn thẳng dao động là 4cm Suy ra biên độ A = 2cm

ại V C :

Câu 2: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang không ma sát có k=100 /m, m=1kg

Khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với tốc độ v0=40 cm/s thì xuất hiện điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 2.104

V/m và cùng chiều dương Ox iết điện tích của quả cầu là q=200C ính cơ năng của con lắc sau khi có điện trường

A 0,32(J) B 0,032(J) C 3,2(J) D 32(J)

Hướng dẫn Giải: Vị trí cân bằng mới O’ có lực đàn hồi cân bằng với lực điện trường

m k

q

l k E qE l k F

F đhđ      

) / ( 10 10

20

10 2

6

2

m V E

l

A    

3

E

'

dh

F

E

F

Con lắc lò xo trong điện

trường

Trang 2

Cách 1:

rong hệ quy chiếu mới có gốc tọa độ O’ là vị trí cân bằng mới, theo dữ kiện lúc đầu: x’=4cm, v’=v0=40 cm/s với

Cách 2: heo năng lượng: ăng lượng ban đầu là W0 Khi đi từ O đến O’ thì lực điện trường thực hiện công dương (AE>0) có lực đàn hồi của lò xo thực hiện công âm (Ađh<0) ăng lượng lúc sau là:

Bài tập tự luyện

Câu 3: ột con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q=20μC và lò xo có độ cứng

k=10N.m-1 Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều E trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 8,0cm Độ lớn cường độ điện trường E

A 2,5.104 V.m-1 B 4,0.104 V.m-1 C 3,0.104 V.m-1 D 2,0.104 V.m-1

Câu 4: Con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100 /m ; vật nặng có khối lượng m = 200g

và điện tích q = 100µ C an đầu vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm theo phương thẳng đứng Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều thẳng đứng, hướng lên có cường độ E = 0,12 V/m ìm biên dao động lúc sau của vật trong điện trường

A 7cm B 18cm C 12,5cm D

13cm

Câu 5: ột con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 50 /m và vật

nặng khối lượng m = 200 g Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng một lực không đổi dọc theo trục của lò xo và có độ lớn là 2 trong khoảng thời gian 0,1 s ỏ qua mọi

ma sát, lấy g = 10 m/s2

; 2 = 10 Xác định tốc độ cực đại của vật sau khi lực ngừng tác dụng?

cm/s

Hướng dẫn giải:

Câu 3

Gọi O và O’ là vị trí cân bằng cũ và mới của con lắc lò xo

k.OO’ = qE  OO’ =

Con lắc dao động quanh O’ với biên độ A = OO’= 4cm

= A  E = = = 4.104 V/m Chọn B

dh E

q E

k

m

2 2 2

'

' 100.0, 08

kA

0 0

'

E dh

F

k qE

k

qE

q

kA

5 10 2

04 , 0 20

E

  O’ A

O

4

Trang 3

Câu 4:

+ Vận tốc ngay trước khi có điện trường là: v0 = A = 50 (cm/s)

+ Khi có điện trường hướng lên thì lực điện làm lệch vị trí cân bằng một đoạn cũng là

li độ ứng với vân tốc v0

x = = 0,12m = 12cm

+ iên độ sau đó là: 13cm

Câu 5:

Gọi O là vị trí lò xo không bị biến dạng, O1 là vị trí cân băng khi có lực F tác dụng

iên độ dao động khi có lực tác dụng F là A=OO1

iên độ A được tính: ĐK cân bằng kA=F

Chu kì con lắc

Sau 0,1s tương ứng là /4 vì vật m từ vị trí biên trái O chuyển động sau /4 sẽ về tới vị trí biên phải O1, vân tốc lức này là v= , tới vị trí này ngừng lực tác dụng thì vị trí cân bằng mới của con lắc là vị trí O iên độ dao động mới là:

cm

ốc độ cực đại:

Câu 6: ột vật nặng có khối lượng m, điện tích q = +5.10-5C được gắn vào lò có độ cứng

k = 10 /m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang Điện tích của con lắc trong quá trình dao động không thay đổi, bỏ qua mọi ma sát Kích thích cho con lắc dao động với biên độ 5cm ại thời điểm vật nặng qua vị trí cân bằng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo lò

xo, người ta bật điện trường đều có cường độ E = 104V/m cùng hướng với vận tốc của vật Khi đó biên độ mới của con lắc lò xo là:

A 10 2 cm B 5 2 cm C 5 cm C 8,66

cm

Giải: Gọi O và O’ là vị trí cân bằng cũ và mới của con lắc lò

xo

k.OO’ = qE  OO’ = qE/k = 0,05m = 5 cm = A

Con lắc mới dao động quanh O’

ăng lượng của con lắc tại O’

W = kAqEA

2

2

Với qEA là công của lực điện sinh ra khi làm vật m chuyển động từ O đến O’

W =

2

'2

kA →

2

'2

kA

= kAqEA

2

2

→ A’2 = A2 + 2qEA/k = 50  A’ = 5 2 cm Chọn đáp

án B

Câu 7.Con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng

k=100N/m, vật nặng khối lượng 100g, được tích điện q = 2.10-5C

(cách điện với lò xo, lò xo không tích điện) Hệ được đặt trong

điện trường đều có E

nằm ngang (E =105V/m) (hv) ỏ qua mọi ma sát,

5

d

k  k

2 2 0

A '  x  v 

cm m k

F

50

2

s k

m

T 2 0,4

A

2 4 2 )

(

2 2

2

2

A

s cm A

m

k A

vmax  ' '20 2 /

E

  O’ A’

O

E O2

Trang 4

lấy =10 an đầu kéo lò xo đến vị trí d n 6cm rồi buông cho nó dao động điều hòa (t

= 0) Xác định thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013?

A 201,30s B 402,46 s C 201,27s D

402,50s

Giải:

Chu kỳ = 0,2s

Vật m tích điện q>0 dao động

ngang

trong điện trường chịu thêm

không đổi

giống trường hợp treo thẳng

đứng

P/t ĐL II niu tơn cho vật m khi cân bằng ở V C mới O’: + =

Chiếu lên chiều + ta có: -Fđh +Fd = 0

Fd = Fđh qE = kOO’ OO’= qE/k = 2.10-5

.105/100 = 0,02m = 2cm heo g/t ta có OA = 6cm → O’A = 6 – 2 = 4cm

→ iên độ dao động của vật trên trục O’x là A’ = O’A = 4cm(vì buông v = 0)

hời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là vị trí O(có li độ -2cm) so với O’ là t1 = /4 + /12 = /3 = 2/30s hời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013 là t2013 = 1006 + /3 = 1006.0,2 + 2/30 ≈ 201,27s Chọn C

Câu 8 ột con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ m mang điện tích q = + 5 10-5 (C) và lò xo có

độ cứng k=10 /m, dao động điều hòa với biên độ 5cm trên mặt phẳng nằm ngang không

ma sát ại thời điểm quả cầu đi qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng ra xa điểm gắn

lò xo với giá nằm ngang, người ta bật một điện trường đều có cường độ E = 104 V/m, cùng hướng với vận tốc của vật số tốc độ dao động cực đại của quả cầu sau khi có điện trường và tốc độ dao động cực đại của quả cầu trước khi có điện trường bằng

Giải: ốc độ tại vị trí cân bằng cũ là: vA

Vị trí cân bằng mới cách V C cũ một đoạn:x=qE/k=5.10-5.104/10=5cm

2

2 

v x

A

A v v

Câu 9 ột con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện

q=100µC, lò xo có độ cứng k=100 /m trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo gi n ừ V C kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, ốc độ khi qua V C là 1,2 m/s Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m hời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5 lần thứ 2 là

A π/10 (s) B π/30 (s) C π/20 (s) D π/5 (s)

2,5.10 2,5

o

qE

k

dh

FN  lmcm khi đó vật có li độ là x = -3cm và x = -2cm hời điểm ban đầu của vât là t = 0 khi ở V C x = A = 6cm nên vật qua V lò xo gi n lần 2 tại V x = -3cm khi đó góc quét là 2/3 và thời điểm là 2  

3.20 30

Chọn B

Câu 10: Con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100 /m ; vật nặng có khối lượng m = 200g và

điện tích q = 100µC an đầu vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm theo phương

2

d

F

dh

F F d 0

E

dh

F Fd

Trang 5

thẳng đứng Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều thẳng

đứng, hướng lên có cường độ E = 0,12 V/m ìm biên dao động lúc sau của vật trong

điện trường

A 7cm B 18cm C 12,5cm D

13cm

Giải:

* vận tốc của vật ở V cân bằng O khi chưa có điện trường: v0 = ωA = 0,05 =

0,5 (m/s)

* Khi có điện trường đều thẳng đứng, hướng lên  có thêm

lực điện F hướng lên tác dụng vào vật làm V C mới của

vật dời đến vị trí O’ aị O’ ta có:

Fđh + F = P  k.l2 + qE = mg  l2 = mg/k – qE/k = l1 –

x0

 x0 = qE/k = 0,12m

* hư vậy khi vật đang ở O vật có vận tốc v0 và li độ x0 nên:

A’2 = x02 +  A’ = 0,13m

ĐÁP Á D

Câu 11: ột con lắc lò xo nằm ngang gồm vật m=100g nối với lò xo có độ

cứng k=100 /m, đầu kia lò xo gắn vào điểm cố định ừ vị trí cân bằng đẩy vật sao cho

lò xo nén 2 3cm rồi buông nhẹ Khi vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên thì tác dụng

lên vật lực không đổi cùng chiều vận tốc có độ lớn F = 2 Khi đó vật dao động điều

hòa với biên độ A1 Sau thời gian 1/30s kể từ khi tác dụng lực , ngừng tác dụng lực

Khi đó vật dao động điều hòa với biên độ A2 iết trong quá trình sau đó lò xo luôn nằm

trong giới hạn đàn hồi ỏ qua ma sát giữa vật và sàn số bằng

Giải:

*  = 10 ; T = s

* Sau khi buông vật, vật qua V C với vận tốc:

V0 = A = 10.2 3= 20 3cm/s

* tác dụng lên vật lực , V C mới của vật là 0’ (là nơi F

và Fđh cân bằng):

kx0 = F  x0 = 0,02m = 2cm = 00’

* Với trục toa độ 0x’, gốc tọa độ 0’, vật ở V 0 có:

+ biên độ A1: A12 = x02 + v02/2 = 16  A1 = 4cm

+ Sau thời gian 1/30s = /6  vật tới li độ x’ = A1/2 = 2 cm

và có vận tốc: v12

= 2 (A12 - x’2)  v1 = 20 3 cm/s

* ngừng tác dụng lực , vật lại có V C : 0

2 , 0 100

5

2

2 0

v

F

2 1

A A

7

m

k

5 1

F



s cm

v

cm

x

/ 3

20

2

0

0

F

O

O

E Fđ F

h

P

x

l1

l

2

x’

2

T/6

x

Trang 6

+ gay tại thời điểm 1/30s = /6 vật có

+ biên độ A2: A22 = x12 + v12/2

= 28  A1 = cm

) / ( 3 20

) ( 4 2 2 1

1

s cm v

cm x

2 7

Ngày đăng: 01/01/2019, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w