1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

18 DA CLDvaCDLCB PENC DNH

6 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 485,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Note: Đây là bản đáp án do các anh chị CTV Hocmai làm, do đó tính chính xác chưa cao.. Thầy Đỗ Ngọc Hà sẽ cập nhật file đáp án của thầy trong thời gian sớm nhất có thể các em nhé.. Đ

Trang 1

01 C 02 D 03 B 04 A 05 B 06 A 07 B 08 D 09 B 10 C

11 B 12 C 13 B 14 D 15 C 16 C 17 C 18 A 19 C 20 D

21 A 22 A 23 A 24 C 25 B 26 C 27 D 28 D 29 C 30 A

31 E 32 E 33 B

Note: Đây là bản đáp án do các anh chị CTV Hocmai làm, do đó tính chính xác chưa cao Thầy Đỗ Ngọc

Hà sẽ cập nhật file đáp án của thầy trong thời gian sớm nhất có thể các em nhé

Câu 1:

T

g

 => Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào: (II) chiều dài dây treo và (V) gia tốc

trọng trường

Đáp án C

Câu 2:

T

g

 = 2,2 (s)

Đáp án D

Câu 3:

Đáp án B

Câu 4:

√ => Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không

đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

CON LẮC ĐƠN và CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN (ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ

Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Con lắc đơn và các đại lượng cơ bản” thuộc khóa học PEN-C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà) Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh với đáp án này

Trang 2

Câu 5:

m l l

l

1 2

2

,

2

21

,

0

2

2

Đáp án B

Câu 6:

√ ( ) ( )

Đáp án A

Câu 7:

√ √ √

Vậy phải giảm 120 - 97,2 = 22,8 cm

Đáp án B

Câu 8:

Đáp án D

Câu 9:

√ ( )

)

Đáp án B

Câu 10:

T1 = 2

g

l1

; T2 = 2

g

l2

=>

2

1

l

l

= 2

2

2 1

T

T

= 4

1

Đáp án C

Trang 3

Câu 11:

T = 2

g

l

=> l = 2

2

4

gT

=> l1 = 2

2 1

4

gT

; l2 = 2

2 2

4

gT => l’ = l1 + l2 => 2

2

4

'

gT

=

=> 2 2 2

Đáp án B

Câu 12:

Áp dụng kết quả chứng minh câu 11 => √

Đáp án C

Câu 13:

T = 2

g

l

=> l = 2

2

4

gT

=> l1 = 2

2 1

4

gT

; l2 = 2

2 2

4

gT

=> l’ = l1 – l2 => 2

2

4

'

gT

2 2 2 1

4

) (

T T

=> T’ = T12T22

Đáp án B

Câu 14:

Áp dụng kết quả chứng minh câu 13 => √

Đáp án D

Câu 15:

Đáp án C

Câu 16:

Đáp án C

Trang 4

k l m

m

k

l

g    = 0,5 (kg)

Đáp án C

Câu 18:

g' = nên T' = 2T => khi kim phút quay được 1 vòng tức là được 1h Vậy thực tế là (h)

Đáp án A

Câu 19:

)

Đáp án C

Câu 20:

Phương trình có dạng tổng quát:  = 0cos(t + ) = 0,1cos(10t + 0,79)

Đáp án D

Câu 21:

√ ( ) (

)

Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương (Coi chiều dương là chiều kéo lệch vật)

=> s 2 cos 7t cm

Đáp án A

Câu 22:

g

2 2

0

v

gl

Đáp án A

Câu 23:

√ ( ) √

1 2

Trang 5

Chọn gốc thời gian là lúc vật đang có s = L = 0,2.20 = 2 (cm) =>

√ (Do vật đang hướng về VTCB, chiều dương là chiều kéo lệch vật) => s 2 2 cos 7t cm

4

Đáp án A

Câu 24:

Áp dụng hệ thức độc lập ( ) √

Đáp án C

Câu 25:

Có s0 = .L = 0,08.25 = 2 (cm)

Có 6 = 2s0 + 2 => Thời gian ngắn nhất con lắc đi được quãng đường 6 cm = Thời gian ngắn nhất con lắc

đi được quãng đường 2 cm

Đáp án B

Câu 26:

Tại vị trí cân bằng: mv

l

  2  0 

=> Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây là SAI

Đáp án C

Câu 27:

Đáp án D

Câu 28:

W = mgℓ20= 4,8.10-3 (J) (Đổi )

Đáp án D

Trang 6

 o

mg 3 2cosα

2

Đáp án C

Câu 30:

√ √

0

 



=>

Đáp án A

Câu 31:

Không có đáp án

Câu 32: Thiếu dữ kiện

Câu 33:

)

Đáp án B

Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 31/12/2018, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w