1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TThu DH. hay, dung co cau, DA

4 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm học 2008 - 2009
Tác giả Phạm Đức Cường
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để công suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200 W thì tụ C có dung kháng Câu 3: Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz.. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 1

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008 - 2009

MÔN: VẬT LÝ (Từ bộ đề thi của tác giả: Phạm Đức Cường) số 20

I PHẦNCHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (GỒM 40 CÂU)

Câu 1: Một con lắc lò xo (m = 1kg) dao động điều hòa trên phương ngang Khi vật có tốc độ v = 10 cm/s thì thế năng bằng 3 động

năng Năng lượng dao động của vật bằng:

Câu 2: Cho mạch điện gồm R = 40Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10Ω) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt

vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 260 V, tần số f = 50 Hz luôn không đổi Biết mạch AB

có tính cảm kháng Để công suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200 W thì tụ C có dung kháng

Câu 3: Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến đổi từ

40 cm đến 56 cm Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng lên, lúc t = 0, lò xo có chiều dài 52 cm và vật đang đi ra xa VTCB Phương trình dao động của vật là

C x = 8cos(9πt + 2π/3) cm D x = 8cos(9πt - π/6) cm

Câu 4: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80% Biết công

suất truyền tải không đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải

A Giảm điện áp xuống còn 1 kV B tăng điện áp lên đến 6 kV

Câu 5: Trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng người ta tạo hai nguồn A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

uA = cosωt; uB = 3cos(ωt + π) cm Coi biên độ sóng không đổi Một điểm M trên mặt chất lỏng, có hiệu đường đi đến A và B bằng

số nguyên lần bước sóng sẽ dao động với biên độ là

Câu 6: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4 mH và tụ điện có điện dung C = 64 μF Biết hiệu điện thế

cực đại giữa hai đầu cuộn dây là 0,3 V Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là

Câu 7: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = (20πx - 2000πt) (cm), trong đó x tính bằng mét, t tính bằng

giây Tốc độ truyền sóng là

Câu 8: Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz được đặt phía trên sợi dây thép căng ngang có chiều dài

80 cm, hai đầu cố định Do tác dụng của nam châm điện, dây thép dao động tạo sóng dừng Biết vận tốc truyền sóng trên day thép

đó là 40 m/s Số bụng sóng và nút sóng trên dây là

Câu 9: Một máy biến áp dùng máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy

biến thế Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 2 os100 c π t V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

Câu 10: Tai nghe có thể phân biệt âm sắc của các loại nhạc cụ khác nhau là do âm từ mỗi loại nhạc cụ phát ra khác nhau về

Câu 11: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi Q0 là điện tích cực đại của tụ điện; I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Chu kỳ dao động riêng của mạch là

Câu 12: Quang phổ liên tục

A là quang phổ gồm nhiều vạch sáng màu riêng biệt B do các vật phát ra bị kích thích phát sáng

C phụ thuộc vào thành phần của nguồn sáng D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng

Câu 13: Bức xạ có bước sóng λ = 600 nm

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại C là tia tử ngoại D là tia Rơnghen

Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp giữa hai đầu cuộn

dây lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZL - ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL - ZC)

Câu 15: Từ một lò xo có độ cứng k0 = 300 N/m và chiều dài l 0 , cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiều dài là l 0/4 Độ cứng của lò xo

đã bị cắt ngắn là:

Câu 16: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i=10 2 cos100 πtA Biết tụ điện có điện dung C = 250/π μF Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là:

2

2

u= c πt−π V

2

2

u= c πt+π V

Câu 17: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là

Câu 18: Một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật m, lò xo có khối lượng không đáng kể Khi cân bằng lò xo dãn

đoạn Δl Cho vật dao động điều hòa với biên độ A > mg/k Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi vật nặng ở vị trí cao nhất là

Trang 2

Câu 19: Một chất điểm DĐĐH với phương trình x = 2cos(2πt – π/2) (x đo bằng cm; t đo bằng s) Tốc độ của chất điểm lúc t = ½ s

bằng

A 3

Câu 20: Một vật dao động điều hòa xung quanh VTCB, dọc theo trục Ox có li độ thỏa phương trình:

3

Câu 21: Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần

A tăng chiều dài lên 2 lần B giảm chiều dài 2 lần

C tăng chiều dài lên 4 lần D giảm chiều dài 4 lần

Câu 22: Một con lắc đơn: kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc α0 = 450 rồi thả không vận tốc đầu Góc lệch của dây treo khi động năng bằng 3 thế năng

Câu 23: Tia phóng xạ

A Bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia α B Bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia β

C Bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia γ D Không bị lệch trong điện trường

Câu 24: Bắn hạt He có động năng 4MeV vào hạt 147 N đang đứng yên thu được 2 hạt p và X Giả thiết 2 hạt sinh ra có cùng vận tốc Cho mp = 1,0073u, mX = 16,9947u, mHe = 4,0015u, 1u = 930,5 MeV/c2 Động năng hạt proton bằng

Câu 25: Đồng vị 21084 Po phóng xạ α tạo thành chì 20682 Pb Ban đầu một mẫu chất Po có khối lượng 1 mg Chu kì phóng xạ của Po

là 138 ngày Tại thời điểm t1 = 3T độ phóng xạ đo được là 0,5631 Ci Số Avôgađrô bằng

A 6,12.1023 hạt/mol B 6,02.1023 hạt/mol C 6,22.1023 hạt/mol D 6,122.1023 hạt/mol

Câu 26: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Điện áp

hiệu dụng ở hai đầu mạch U = 120V, ở hai đầu cuộn dây Ud = 120V, giữa hai đầu tụ điện UC = 120V Hệ số công suất của mạch bằng

A 2

2

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe I-âng) dùng ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 μm thì tại vị trí M trên màn, cách

vân trung tâm 3,75 mm là vân sáng bậc 5 Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng λ’ thì thấy tại M là vân tối thứ 8 (tính từ vân trung tâm) Bước sóng λ’ bằng

Câu 28: Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khi chiếu vào các khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ1và λ2, ta quan sát được trên màn 2 hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt là i1 = 0,3 mm và i2 = 0,2 mm Khoảng cách

từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó là

Câu 29: Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hòa dùng tranzito phát ra

A phụ thuộc năng lượng cung cấp cho mạch LC B rất lớn so với tần số dao động riêng của mạch LC

C bằng tần số riêng của mạch LC D không phụ thuộc giá trị L và C của mạch dao động LC

Câu 30: Con lắc lò xo dao động với tần số f, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số

Câu 31: Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐĐH biến đổi từ 20cm đến 40cm, khi lò xo có chiều dài 30cm thì

A lực đàn hồi tác dụng vào vật bằng 0

B gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

C lực tác dụng vào vật bằng một nửa giá trị lực đàn hồi tác dụng vào vật

D động năng của vật cực đại

Câu 32: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha với điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch, thì đoạn mạch này gồm

A tụ điện và biến trở B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C điện trở thuần và tụ điện D điện trở thuần và cuộn cảm

Câu 33: Chọn phát biểu đúng:

A Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng

B Tia tử ngoại luôn kích thích sự phát quang các chất mà nó chiếu vào

C Ứng dụng của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm

D Trong các tia đơn sắc: đỏ, cam và vàng truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất

Câu 34: Xét phản ứng nhiệt hạch: 21D+21D→ 31T+ p Cho mD = 2,0136u; mT = 3,0160u; mp = 1,0073u; 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra bằng

Câu 35: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4 mH và tụ điện có điện dung C = 64 μF Biết dòng điện

trong mạch có giá trị cực đại bằng 0,2 A Vào thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì điện tích của tụ điện bằng

Câu 36: Nguyên tử khi hấp thụ một photon có năng lượng ε = E – E sẽ

Trang 3

A không chuyển lên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K lên L rồi lên N.

C Chuyển thẳng từ K lên N D chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N

Câu 37: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

Câu 38: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

B Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

C Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím

D Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng

Câu 39: Đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R = 15 Ω, cuộn thuần cảm L = 0,4/π (H) và tụ điện C1 = 10-3/2π F có điện áp

ở hai đầu mạch là u =60 2 cos100 πt V Ghép thêm tụ C2 với tụ C1 sao cho I = 4A Giá trị

A C2 = 159 μF B C2 = 79,5 μF C C2 = 318 μF D C2 = 31,8 μF

Câu 40: Một con lắc đơn (l = 20 cm) treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng góc α = 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc vơi sợi dây về VTCB Biên độ dao động

II PHẦN RIÊNG

A Theo chương trình chuẩn (41 đến 50)

Câu 41: Vật DĐĐH theo phương trình: x = cos(πt - 2π/3) dm Thời gian vật đi được quãng đường S = 5cm (kể từ t = 0) là

Câu 42: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Với âm có mức cường độ 70 dB thì âm này có cường độ

A 5.10-11 W/m2 B 10-5 W/m2 C 5.10-7 W/m2 D 7.10-5 W/m2

Câu 43: Trong sự liên hệ giữa chuyển động tròn đều và DĐĐH, ta có:

A Góc quay của bán kính tương ứng với pha của DĐĐH

B Vận tốc chuyển động tròn đều tương ứng với vận tốc DĐĐH

C Số vòng quay của chuyển động tròn đều trong 1s tương ứng với tần số DĐĐH

D Vận tốc của chuyển động tròn bằng vận tốc trung bình của DĐĐH trong 1 chu kì

Câu 44: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí của các vạch, người ta biết

A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang B nhiệt độ của vật đó

C các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó D các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó

Câu 45: Đồng vị

A là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số khối

B của các nguyên tử luôn nặng hơn các nguyên tử đó vì có nhiều nơtron hơn

C của các nguyên tử thường không bền vững

D của các nguyên tử có tính chất vật lý giống nhau

Câu 46: Trong hiện tườn quang điện, vận tốc ban đầu của các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại

A có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định

B có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại

C có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó

D có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó

Câu 47: Một mẫu 21084 Po là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T = 138 ngày đêm, tại t = 0 có khối lượng 1,05 g Sau thời gian t , khối lượng 21084 Po đã phóng xạ là 0,7875 g Thời gian t bằng

Câu 48: Màu sắc của vật

A chỉ phụ thuộc màu sắc của ánh sáng chiếu vào nó B chỉ phụ thuộc vật liệu cấu tạo vật

C không phụ thuộc màu sắc ánh sáng chiếu vào nó D phụ thuộc vật liệu và màu sắc ánh sáng chiếu vào nó

Câu 49: Chọn phát biểu sai Nguyên tắc hoạt động của ampe kế xoay chiều dựa trên

A tác dụng từ B tác dụng nhiệt C tương tác giữa hai dòng điện D tác dụng hóa

Câu 50: Một con lắc đơn dài 0,5 m treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc α0 = 300 rồi thả không vận tốc đầu, tốc độ vật khi Ed = 2Et bằng

B Theo chương trình nâng cao (từ 51 đến 60)

Câu 51: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong ba phần tử R, C và cuộn dây.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u U= 6 os(100 )c πt thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là

2

X

U =U , UY = U X và Y là

Câu 52: Một đĩa mài quay với gia tốc không đổi γ = 2 rad/s2 Đĩa mài bắt đầu quay với tốc độ góc ω0 = - 8 rad/s Thời gian để đĩa dừng lại là

Câu 53: Cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm của một mạch dao động LC lý tưởng có giá trị cực đại là 2 mA Khi năng lượng

từ trường bằng năng lượng điện trường thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị

Trang 4

Câu 54: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 18 rad/s thì bị hãm lại quay chậm dần với gia tốc góc có độ lớn không đổi là 1,5

rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng lại là

Câu 55: Hãy tìm câu sai Đặc điểm của chuyển động quay quanh một trục cố định của môt vật rắn là

A mọi điểm của vật đều vẽ thành cùng một đường tròn

B tâm đường tròn quỹ đạo của các điểm của vật đều nằm trên trục quay

C tia vuông góc kẻ từ trục quay đến mỗi điểm của vật rắn quét một góc như nhau trong một khoảng thời gian bất kì

D các điểm khác nhau của vật rắn vạch thành những cung tròn có độ dài khác nhau

Câu 56: Một người đẩy một chiếc đu quay có bán kính 1,4 m với một lực bằng 50 N, đặt tại vành chiếc đu theo phương tiếp

tuyến Momen lực tác dụng vào đu quay bằng

Câu 57: Xét con lắc đơn treo trên một thang máy Chu kkì con lắc tăng lên khi thang máy chuyển động là

C chậm dần đều lên trên với a <g D rơi tự do

Câu 58: Chất điểm có khối lượng m1 = 50g DĐĐH quanh VTCB của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) cm Chất điểm có khối lượng m2 = 100 g DĐĐH quanh VTCB của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt - π/6) cm Tỉ số cơ năng trong quá trình DĐĐH của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

Câu 59: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ0 = 0,825 μm Chiếu đồng thời hai bức xạ

có bước sóng λ1 = λ0/2 và λ2 = 3λ0/4 vào catốt

Độ lớn của hiệu điện thế hãm là

Câu 60: Trong sự phát quang, thời gian phát quang

A là khoảng thời gian từ lúc ngừng kích thích đến lúc ngừng phát quang

B là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu kích thích đến lúc ngừng phát quang

C là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu kích thích đến lúc ngừng kích thích

D luôn giống nhau đối với mọi chất phát quang

Ngày đăng: 18/08/2013, 22:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w