1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG hoa 2015 nhan

5 175 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy cỏc chất cũn lại trong từng ống cho tỏc dụng với dung dịch HCl.. Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra.. Hóy nhận biết 5 lọ mất nhó

Trang 1

PHềNG GD & ĐT LỆ THỦY

Họ và tờn:

Số bỏo danh:

KỲ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 8

NĂM HỌC 2015- 2016 MễN HểA HỌC

Thời gian làm bài: 120 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Khúa ngày: 04 - 4 - 2016

Cõu 1: (1,5đ)

1 Xỏc định cụng thức húa học của A; B và viết phương trỡnh húa học hoàn thành chuỗi

biến húa sau: (ghi rừ điều kiện phản ứng, nếu cú)

KMnO4 (1)

ắ đắ A (2)

ắ đắ Fe3O4 ắ đ(3)ắ B (4 )

ắ đắ H2SO4 ắ đ(5)ắ SO2

2 Cho một luồng hiđro (dư) lần lượt đi qua cỏc ống đó được đốt núng mắc nối tiếp đựng

cỏc oxit sau: Ống 1 đựng 0,01 mol CaO, ống 2 đựng 0,02 mol CuO, ống 3 đựng 0,05 mol

Al2O3, ống 4 đựng 0,01 mol Fe2O3 và ống 5 đựng 0,05 mol Na2O Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy cỏc chất cũn lại trong từng ống cho tỏc dụng với dung dịch HCl Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra

Cõu 2: (1,5đ)

1 Hóy nhận biết 5 lọ mất nhón chứa riờng biệt cỏc khí sau: Khí hiđro, khí oxi, khí

cacbonic, khí clo và khí nitơ

2 Cú 5 bỡnh khụng cú nhón đựng 5 dung dịch khụng màu sau: NaCl, HCl, NaOH,

Na2SO4 , H2SO4 Chỉ dựng quỳ tím và dung dịch BaCl2, hóy trỡnh bày phương phỏp húa học nhận ra cỏc chất trong mỗi lọ?

Cõu 3: (1,5đ)

1 Hoà tan 4g oxit sắt FexOy dựng vừa đủ 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Tỡm cụng thức của oxit sắt trờn

2 Cho 27,4 gam một kim loại X húa trị II vào 73 ml nước, thấy cú khí H2 thoỏt ra và thu được dung dịch Y cú nồng độ 34,2% Xỏc định kim loại đem phản ứng, biết khối lượng riờng của nước 1g/ml

Cõu 4: (3,5đ)

1 Một hỗn hợp gồm Zn và Fe cú khối lượng là 37,2 gam Hũa tan hỗn hợp này trong 2

lít dung dịch H2SO4 0,5M

a Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết?

b Hóy tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp biết rằng lượng H2 sinh ra trong phản ứng vừa đủ tỏc dụng với 48 gam CuO?

2 Cho hỗn hợp khí X gồm CO2 và N2 (ở đktc) cú tỉ khối đối với khí oxi là 1,225

a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X

b Tính khối lượng của 1 lít hỗn hợp khí X ở đktc

Cõu 5: (2đ)

1 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl

20%, thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Tính nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y

2 Cho 0,2 (mol) CuO tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% đun núng, sau đú làm nguội dung dịch đến 10oC Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đó tỏch ra khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO4 ở 10oC là 17,4 (g)

(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học.)

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM HSG HOÁ HỌC 8

NĂM HỌC 2015-2016

Câu 1:

1.(0,5đ)

2.(1đ)

A là khí oxi, B là H2O

1 2KMnO4

o

t

¾ ¾® K2MnO4 + MnO2 + O2

2 3Fe + 2O2

o

t

¾ ¾® Fe3O4

3 Fe3O4 + 4 H2

o

t

¾ ¾® 3 Fe + 4 H2O

4 H2O + SO3 ¾ ¾® H2SO4

5 2H2SO4(đặc) + Cu ¾ ¾®t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O

Viết đúng mỗi PTHH cho 0,1đ, nếu thiếu đk hoặc sai cân bằng chỉ

cho1/2 số điểm

0,1đ

0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ

1 CuO + H2

o

t

¾ ¾® Cu + H2O 0,02 ¾ ¾® 0,02

2 Fe2O3 + 3H2

o

t

¾ ¾® 2Fe + 3H2O 0,01 ¾ ¾® 0,03

3 Na2O + H2O ¾ ¾® 2NaOH

0,05  0,05 ® 0,1

Vậy sau khi phản ứng với khí hiđro, các chất còn lại trong từng ống

là: CaO, Cu, Al2O3, Fe, NaOH

4 CaO + 2HCl ¾ ¾® CaCl2 + H2O

5 Al2O3 + 6HCl ¾ ¾® 2AlCl3 + 3H2O

6 Fe + 2HCl ¾ ¾® FeCl2 + H2

7 NaOH + HCl ¾ ¾® NaCl + H2O

(Nếu thiếu điều kiện phản ứng hoặc cân bằng sai thì chỉ cho ½ số

điểm của phản ứng đó).

0,2đ 0,2đ 0,2đ

0,1đ 0,1đ 0,1đ 0,1đ

Câu 2:

1

(1đ)

2

(0,5đ)

- Nhúng mẫu giấy quỳ tím ẩm vào 5 lọ khí trên, khí ở lọ nào làm quỳ

tím ẩm bị mất màu - nhận ra lọ đựng khí Clo

PT: Cl2 + H2O HCl + HClO

- Dẫn 4 khí còn lại qua ống nghiệm đựng nước vôi trong, khí làm vẩn

đục nước vôi trong đó là khí CO2

PT: CO2 + Ca(OH)2 ¾ ¾® CaCO3 + H2O

- Dẫn 3 khí còn lại đi qua ống nghiệm đựng bột CuO nung nóng, khí

làm CuO màu đen chuyển dần ra Cu màu đỏ là khí H2

PT: H2 + CuO t o

¾ ¾® Cu + H2O

- Đưa tàn đóm đỏ vào bình đựng 2 khí còn lại, khí nào làm tàn đóm

bùng cháy sáng khí đó là khí oxi, khí làm tắt tàn đóm là khí nitơ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

- Dùng quỳ tím nhúng vào 5 bình dung dịch trên:

+ Dd ở bình nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, bình đó

đựng dd NaOH

+ 2 dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, đó là dung

dịch HCl và bình đựng dd H2SO4 (Nhóm 1)

+ 2 dung dịch không chuyển màu quỳ tím là dd NaCl,

Na2SO4 (Nhóm 2)

0,25đ

Trang 3

- Nhỏ dd BaCl2 vào mẫu thử các dd nhóm 1 và nhóm 2

+ Nhóm 1: xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, còn lại là HCl + Nhóm 2: xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4 , còn lại là NaCl BaCl2 + H2SO4 ¾ ¾® 2HCl + BaSO4

BaCl2 + Na2SO4¾ ¾® 2NaCl + BaSO

4

0,25đ

Câu 3:

1

(0,5đ)

2.(1đ)

Theo đề có nHCl = 52,14.1,05.10100.36,5 = 0,15 (mol)

PT: FexOy + 2yHCl ¾ ¾® xFeCl2y/x + yH2O (1)

Mol: 1 2y

Mol: 56x416y

 0,15 Theo PT (1) ta có: 0,15 = 2y 4

56x16y

x

y = 2 3 Vậy CTHH của sắt oxit là Fe2O3

0,1đ 0,3đ

0,1đ PT: X + 2H2O ¾ ¾® X(OH)2 + H2

mol: 27X,4 27X,4 27X,4

g X

X

2 ) (   

Áp dụng ĐLBTKL ta có:

) ( 8 , 54 4

, 100 2 4 , 27 73 , 1 4 , 27

2 )

X

X X

Theo bài ra:

% 2 , 34

% 100 8 , 54 4

, 100

) 34 (

4 , 27

X

X X

X

Vậy X là Bari (Ba)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 4:

1

(2đ)

a Ta giả sử hỗn hợp chỉ gồm có Fe (kim loại có khối lượng nhỏ nhất

trong hỗn hợp)

 nFe 37,2 0,66mol

56

PTHH: Fe + H2SO4 ¾ ¾® FeSO4 + H2 (1)

Zn + H2SO4 ¾ ¾® ZnSO4 + H2 (2)

Theo PTHH (1): nH SO2 4  nFe  0,66 (mol)

Mà theo đề bài:nH SO2 4  2.05 1mol 

Vậy nFe <nH SO2 4

Mặt khác trong hỗn hợp còn có Zn nên số mol hỗn hợp chắc chắn còn

nhỏ hơn 0,66 mol Chứng tỏ với 1 mol H2SO4 thì axit sẽ dư  hỗn

hợp 2 kim loại tan hết

b Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Fe có trong hỗn hợp:

 Ta có 65x + 56y = 37,2 (*) Theo PTPƯ (1) và (2): n H2 = nhh = x + y

H2 + CuO t o

¾ ¾® Cu + H2O (3)

0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ

Trang 4

(1,5đ)

Theo (3): H2 CuO 48

80

 Vậy x + y = 0,6 (**)

Từ (*),(**) có hệ phương trình 65x + 56y = 37,2

x + y = 0,6

Giải hệ phương trình trên ta có x = 0,4 ; y = 0,2

 mZn = 0,4 65 = 26g

 mFe = 0,2 56 = 11,2g

0,25đ

0,25đ

a Xét 1 (mol) hỗn hợp X

Gọi số mol CO2 là x (mol) ® số mol N2 là : (1-x) (mol)

Ta có : 44x + 28.(1-x) = 1,225.32

® x = 0,7 (mol)

® %VCO2 = 70%

® %VN2 = 30%

b 22,4 lít hỗn hợp X có khối lượng: 1,225.32 = 39,2 (g)

® 1 lít hỗn hợp X có khối lượng : 1 , 75 ( )

4 , 22

2 ,

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu 5:

1.(1đ)

2.(1đ)

Fe + 2HCl ¾ ¾® FeCl2 + H2

a 2a a

Mg + 2HCl ¾ ¾® MgCl2 + H2

b 2b b

Gọi a, b lần lượt là số mol của Fe và Mg có trong hỗn hợp X

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

Khối lượng dung dịch Y: m ddY

2(a + b)36,5.100 56a + 24b + - 2(a + b) = 419a + 387b

20 2

127a

419a + 387b → a = b

95a

419a + 387a

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

PT: CuO + H2SO4 ¾ ¾® CuSO4 + H2O

0,2(mol) 0,2(mol) 0,2(mol)

Khối lượng dung dịch CuSO4: 0,2.80 + (0,2.98) 10020 = 114(g)

Trong 114 (g) dung dịch CuSO4 nóng có chứa: 0,2.160 = 32 (g)

CuSO4 và : 114 - 32 = 82 (g) H2O

Khi hạ nhiệt độ xuống 10oC :

- Gọi n CuSO H O

2

4 5 tách ra là x (mol)

- Khối lượng CuSO4 trong dung dịch bão hòa là: 32 - 160x (g)

- Khối lượng H2O trong dung dịch bão hòa là: 82 - 90x (g)

Độ tan của CuSO4 ở 10oC là 17,4 (g)

® 100 17 , 4

90 82

160 32

x x

® x  0,123 (mol) ® m CuSO4.5H2O  0 , 123 250  30 , 75 (g)

0,25đ

0,25đ

0,5đ

Trang 5

Lưu ý:

- Thí sinh có thể giải nhiều cách, nếu đúng vẫn được điểm tối đa

- Nếu thí sinh giải đúng trọn kết quả của 1 ý theo yêu cầu đề ra thì cho điểm

trọn ý mà không cần tính điểm từng bước nhỏ, nếu từng ý giải không hoàn chỉnh, có thể cho một phần của tổng điểm tối đa dành cho ý đó, điểm chiết phải được tổ thống nhất; Điểm toàn bài chính xác đến 0,25đ./.

Ngày đăng: 29/12/2018, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w