ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2, ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1,CÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINHCÔ BÍCH BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINH
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 2ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM
I/ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Trang 42400=2.375>2 như vậy bản thuộc loại bản dầm ( sàn chỉ chịu uốn theo
phương L1=2400, khi chịu tải trọng chỉ có L1biến dạng)
hb= D
m L1 =301 2400= 80 mm
Chọn bề dày bản sàn là: h b=80 mm.
Trang 53/ Sơ đồ tính
Để tính toán, cắt theo phương cạnh ngắn l1 dải bản rộng b=1m để tính toán
Bản làm việc như 1 dầm liên tục nhiều nhịp Tính toán bản dầm theo sơ đồ biến dạng dẻo, nhịp tính toán của bản được xác dịnh như sau:
Trang 7Hình 4-Sơ đồ tình toán và biểu đồ bao momen của bản sàn
6/ Tính cốt thép
Tiết diện tính:
Chiều cao hữu ích của bản:
ho = h-a = 80-15= 65 mmTính:
s
R bh A
(mm)
a(mm2)
Asc
(mm2)Nhịp biên 4.44 0,0914 0.0960 319 0.49 6/8 120 321Gối tựa thứ 2 -4.34 0,0914 0.0960 319 0.49 6/8 120 321Nhịp giữa 3.05 0.0628 0.0649 216 0.33 6 120 236
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
0.37*11.5
225*100% =1.89%
7/ Bố trí thép
Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
Trang 8Xét tỷ số: ps
gs =
6.63.49 = 1.89; chọn a= 0.25, aLob=0.25*2200= 550mmCốt thép cấu tạo chịu mômen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính:
1) Sơ đồ tính
Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịpTính theo sơ đồ có xét biến dạng dẻo
Kích thước tiết diện dầm phụ:
Trang 9Tung độ biểu đồ bao moment tình theo công thức:
Ở nhịp biên, M âm triệt tiêu ở tiết diện cách mép gối tựa thứ hai một đoạn:
Trang 10Bảng 4: Tính toán biểu đồ bao momen dầm phụ
Nhịp Tiết diện L0 (m) qdpL0 (kNm) βmax βmin Mmax Mmin
Trang 11bdphb= hf
Hình 7: Biểu đồ bao vật liệu của dầm phụ
4) Tính cốt thép
a) Cốt dọc:
Tại tiết diện ở nhịp
Các tiết diện ở nhịp chịu moment dương (căng thớ dưới), do đó bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Xác định các kích thước của tiết diện chữ T :
Xác định bề rộng cánh :
f
s
≤ 16*(L2-bdc) =1/6*(5700-300) = 900 mm
lớn b c ' × h dp=1160 × 400
Tại tiết diện ở gối :
- Các tiết diện ở gối chịu moment âm (căng thớ trên), do đó bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật
bdp = 200mm hdp = 400mm
Trang 12Hình 7: Tiết diện tính cốt thép dầm phụ
a) Tiết diện ở nhịp b) Tiết diện ở gối
- Tính cốt thép theo các công thức sau :
s
R bh A
(mm2)Nhịp biên
(1160 x 400) 68,93 0.041 0.042 710.36 1% 729Gối 2
(200 x 400) 54,16 0.1869 0.2087 608.58 0.86% 616
Trang 13Nhịp giữa
(1160 x 400) 47,34 0.0282 0.0286 483.72 0.68% 493Gối 3
(200 x 400) 47,34 0.1633 0.1794 523.14 0.74% 534
b) Cốt ngang :
- Lực cắt lớn nhất ở bên trái gối 2 : Q = Qmax = 84,16 (KNm) nên ta tính cốt đai theotiết diện này
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Khả năng chịu cắt của bê tông :
Smax=(b4 (1+n) γb= 0.2(0.4-0.08)*1.1*25= b Rbt b ho2)/Q
=(1.5*(1+0)*0.9*200*3552)/(84.16*103)=404.31 mm
sct≤{ h/3=400/3=133 mm, 400mm
Trang 14+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo: hdp = 400 mm
* Bố trí trong đoạn dầm gần gối tựa L/4:
Vậy dầm k bị phá hoại do ứng suất nén chính
* Bố trí trong đoạn dầm giữa nhịp L/2: Bố trí theo cấu tạo
- Tại tiết diện đang xét , cốt thép bố trí có tiết diện As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc chịu lực là ao = 25mm, khoảngcách thông thủy giữa các thanh thép theo phương chiều cao dầm là t = 25mm
- Xác định khoảng cách a thật : ath => hoth = hdp - ath
- Tính khả năng chịu lực từ các công thức sau : ‘
x
Trang 15Kết quả tính toán được trình bày trong bảng dưới đây :
Bảng 5 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ
Tiết diện Cốt thép As ath hoth M ΔM (%)M (%)
Nhịp biên
(1160 x 400)
729 48.32 351.68 0.044 0.043 70.94 2.92Cắt còn
421 32 368 0.024 0.024 43.36Cắt còn
308 32 368 0.018 0.018 32.52Gối 2
(200 x 400)
616 32 368 0.204 0.183 57 5.24Cắt còn
308 32 368 0.102 0.097 30.21
Nhịp 2
(1160 x 400)
493 42.87 357.13 0.029 0.029 49.34 4.2Cắt còn
339 31 369 0.019 0.019 34.51Cắt còn
226 31 369 0.013 0.013 23.61Gối 3
(200 x 400)
534 48.08 351.92 0.185 0.168 47.85 1.08Cắt còn
308 32 368 0.102 0.097 30.21
Trang 16Xác định tiết diện cắt lý thuyết :
- Vị trí của tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng.
Bảng 6 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết x (mm) Q (KN)
Trang 18b) Xác định đoạn kéo dài W :
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức :
+ Qs.inc: Khả năng chịu cắt của cốt xiên, vì ta không đặt cốt xiên chịu lực
cắt mà chỉ bố trí cốt đai chịu cắt nên ta có Qs.inc = 0
+ d : Đường kính cốt thép được cắt.
+ qsw : Khả năng chịu lực cắt của cốt đai.
Trong đoạn dầm có cốt đai d6@150 thì :
Qsw=R sw s na sw = (175*2*28)/150=65 kN/m
Trong đoạn dầm có cốt đai d6a300 thì :
Qsw=R sw s na sw = (175*2*28)/300=33 kN/m
Kết quả tính toán các đoạn neo W được tóm tắt trong bảng 7.
Bảng 7 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Tiết diện Thanh thép Q (KN)
W c
(mm)Nhịp biên bên trái
Trang 19bên trái
Trang 21- Biểu đồ bao moment :
Hình 8: Các trường hợp đặt tải của dầm 5 nhịp
Trang 22 Xác định biểu đồ bao moment cho từng trường hợp tải :
- Tung độ của biểu đồ bao moment tại tiết diện bất kì cho từng trường hợp tải dược tính theo công thức :
MG = x G x L = x 69.53 x7.2= 500.616 x KNm
MP = x P x L = x 90.29x 7.2 = 650.088 x KNm
Hệ số tính được tại các mặt cắt bằng phương pháp lực trong cơ kết cấu
Bảng 8 Kết quả biểu đồ bao moment
Xác định biểu đồ bao moment :
Trang 23Lần lượt đem cộng biểu đồ momen do tĩnh tải g gây ra với từng biểu đồ momen do cáctrường hợp hoạt tải P khác nhau gây ra,ta sẽ được biểu đồ moment thành phầnM1,M2,M3…
Với : M1=Mg+Mp1;M2=Mg+Mp2…
Trang 25Vẽ chồng các biểu đồ moment thành phần M1,M2,M3…trên cùng một biểu đồ,biểu đồ bao moment thu được là đường viền ngoài cùng của các biểu đồ moment thành phần.
Trang 26150150
24002400
B
,
B tr mg
M B ph ,
mg M
Hình 9:Biểu đồ bao mô-men
Xác định moment tại mép gối :
-Moment tại mép gối B :
Trang 27281,04
150150
24002400
C
,
C tr mg
M C ph ,
mg M
Hình 10 Xác định moment tại mép gối
- Moment tại mép gối c :
M mg C ,tr=(2400−150)
2400 x (281,04 +127,73)−127.73=255,49(kNm)
Chọn M mg C ,tr =M mg C , ph=255,49(kNm)
- Biểu đồ bao lực cắt :
Xác định biểu đồ bao lực cắt cho từng trường hợp tải :
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt tại tiết diện bất kì cho từng trường hợp tải được tính từ biểu đồ moment
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 10
Trang 28a) Tại tiết diện ở nhịp :
- Các tiết diện ở nhịp chịu moment dương (căng thớ dưới), do đó bản cánh chịu
nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Xác định các kích thước của tiết diện chữ T :
+ Xác định bề rộng cánh s c ' :
s c ' = Min(s1,s2,s3)
Trang 29a) Tại tiết diện ở gối :
- Các tiết diện ở gối chịu moment âm (căng thớ trên), do đó bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdcx hdc = 300 x 700
- Giả sử agối = 80 mm => ho = h – agối = 700 – 80 = 620mm
- Tính cốt thép theo các công thức sau :
Chiều cao làm việc bê tông : ho = h – a
Trang 30(mm2)
Chênhlệch(%)Nhịp biên
(1260x700) 50 305,08 0,0498 0,0511 1719 0.88
1766 2,66Gối B
(300x700) 80 323,07 0,2436 0,2840 2169 1,17
2281 5,16Nhịp 2
(1260x700) 50 199,89 0,0327 0,0333 1120 0,57
1140 1,79Gối C
Trang 31- Q C tr
= Q C ph = 170,32KN
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Khả năng chịu cắt của bê tông : Qb = b3.(1 + f +n ).Rbt.b.ho
+ Đối với bê tông nặng :b3 = 0.6
Đối với bê tông nặng :b2 = 2, b4 = 1.5
+ Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán :
Trang 32Q= 212.565 ≤0.3b1w1γb= 0.2(0.4-0.08)*1.1*25= b Rb b ho
=0,3x1,048x0.885x11.5x10^3x0.3×0.62= 595,16 kN
Vậy dầm k bị phá hoại do ứng suất nén chính
- Khả năng chịu cắt của cốt đai :
- Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông :
nên ta không cần tính cốt xiên chịu lực cắt
* Bố trí trong đoạn dầm giữa nhịp L1: Bố trí theo cấu tạo
Sct≤{3h/4=3*700/4=525 mm, 500mm
Chọn s = 300 mm
- Cốt treo :
- Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính, do tải trọng tập trung lớn, để tránh phá hoại
cục bộ cho dầm chính, ta phải đặt thêm cốt treo gia cường Chọn cốt treo dạng
Trang 33- Tại tiết diện đang xét , cốt thép bố trí có tiết diện As.
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc chịu lực là ao = 25 mm, ao= 40
mm (tại gối) khoảng cách thông thủy giữa các thanh thép theo phương chiều
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng dưới đây :
Bảng 13 : Tính khả năng chịu lực của dầm chính
Trang 34Nhịp biên
(1260 x 700)
1766 49.12 650,88 0,052 0,0506 310,61 0.15Cắt 218,
còn 420 1257 35 665 0,0365 0,0358 229,4Cắt 220,
còn 220 628 35 665 0,0182 0,0180 115,34
Gối B trái
(300x700)
2281 68,325 631,675 0,2931 0,2501 344,29 4,75Cắt 222
còn 422 1521 51 649 0,1902 0,1721 250,09Cắt 2
còn 222 760 51 649 0,0950 0,0905 131,51
Gối B phải
(300x700)
2281 68.325 631,675 0,2931 0,2501 344,29 4,75Cắt 22
còn 422 1521 51 649 0,1902 0,1721 250,09Cắt 2
còn 222 760 36 664 0,0221 0,0219 139,91
Gối C
(300x700)
1702 69,818 630,182 0,2192 0,1952 267,44 3,2Cắt
còn 1074 51 649 0.0320 0,0315 182,08Cắt
còn 760 51 649 0.0950 0,0905 131,51
Xác định tiết diện cắt lý thuyết :
- Vị trí của tiết diện cắt lý thuyết x được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt Q tại tiết diện cắt lý thuyết lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Bảng 14 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết x (mm) Q (KN)
Trang 38- Xác định đoạn kéo dài W :
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức :
0.8
5 202
x d
+ Q x :Khả năng chịu cắt của cốt xiên, vì ta không đặt cốt xiên chịu lực
cắt mà chỉ bố trí cốt đai chịu cắt nên ta có Q x = 0
Kết quả tính toán các đoạn neo W được tóm tắt trong bảng 15
Bảng 15:Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Tiết diện Thanh thép Q (KN) q sw
(KN/m)
W t
(mm)
20d(mm)
W c
(mm)Nhịp biên bên