Đồ án thiết kế móng băng, móng cọc chuẩn 9 điểm GVHD: Lê Trọng Nghĩa. SVTH: Hoàng Đức Tuấn Anh. Thiết kế theo TCVN 9362:2012, TCVN 10304:2014. Nội dung bao gồm: Thống kê địa chất Tính toán móng băng trên nền đàn hồi Tính toán móng cọc dài cao. Bản vẽ.
Trang 1Mục lục
CHƯƠNG I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 2B 5
1 LỚP ĐẤT ĐẮP 5
2 LỚP ĐẤT 1: Bùn sét màu xám đen lẫn cát sạn, mùn thực vật 5
a Trọng lượng riêng tự nhiên 5
b Độ ẩm W 6
c Giới hạn nhão W L 7
d Giới hạn dẻo W P 7
e Tỷ trọng hạt G S 8
3 LỚP ĐẤT 2: Sét màu xám xanh, xám vàng, nâu vàng, trạng tháng nửa cứng đến cứng 9
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 9
b Độ ẩm W 10
c Giới hạn nhão W L 11
d Giới hạn dẻo W P 12
e Tỷ trọng hạt G S 13
4 LỚP ĐẤT 3a: Cát sét màu vàng nhạt đến nâu vàng, trạng thái dẻo đến nửa cứng 14
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 14
b Độ ẩm W 17
c Giới hạn nhão W L 20
d Giới hạn dẻo W P 23
e Tỷ trọng hạt G S 26
5 LỚP ĐẤT 3b: Cát hạt trung thô màu xám trắng, xám vàng, nâu vàng, trạng thái chặt vừa 28
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 28
b Độ ẩm W 31
c Tỷ trọng hạt G S 33
6 LỚP ĐẤT 4a: Sét màu xám xanh, xám vàng, nâu vàng, trạng thái nửa cứng đến cứng 35
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 35
b Độ ẩm W 36
c Giới hạn nhão W L 38
d Giới hạn dẻo W P 39
e Tỷ trọng hạt G S 40
7 LỚP ĐẤT 4b: Sét cát màu xám vàng, nâu vàng, trạng thái nửa cứng đến cứng 41
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 41
Trang 2b Độ ẩm W 42
c Giới hạn nhão W L 43
d Giới hạn dẻo W P 43
e Tỷ trọng hạt G S 44
8 LỚP ĐẤT 5: Cát sét màu nâu vàng, nâu đỏ, trạng thái nửa cứng đến cứng 44
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 44
b Độ ẩm W 51
c Giới hạn nhão W L 57
d Giới hạn dẻo W P 64
e Tỷ trọng hạt G S 71
9.LỚP THẤU KÍNH: Sét cát màu nâu vàng, nâu đỏ, trạng thái nửa cứng đến cứng 77
a Trọng lượng riêng tự nhiên t 77
b Độ ẩm W 78
c Giới hạn nhão W L 78
d Giới hạn dẻo W P 79
e Tỷ trọng hạt G s 79
10 Thống kê c-j 80
a Lớp 1 80
b Lớp 2 81
c Lớp 3a 82
d Lớp 3b 83
e Lớp 4a 84
f Lớp 4b 86
g Lớp 5 87
h Lớp thấu kính 88
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 91
1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 91
2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 93
a Sơ đồ móng 93
b Số liệu tính toán 93
c Vật liệu 93
3 CÁC KÍCH THƯỚC MÓNG 94
a Chiều sâu chôn móng 94
b Chiều dài và bề rộng móng 94
c Kích thước móng 94
4 KIỂM TRA NỀN VÀ MÓNG 96
Trang 3a Kiểm tra nền 96
b Kiểm tra móng 102
5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 104
a Thanh thép thứ 1 104
b Thanh thép thứ 2 106
c Cốt đai thứ 3 106
d Thanh thép thứ 4 107
e Thanh thép cấu tạo thứ 5 107
f Cốt giá thứ 6 108
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ MÓNG CỌC 109
1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 109
2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 109
a Thông số vật liệu cọc 109
b Kích thước sơ bộ 109
3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC 110
a Theo điều kiện vật liệu 110
b Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 113
c Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G/trang 80, TCVN 10304-2014) 114
d Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT 116
e Sức chịu tải N c,đ của cọc 117
4 SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC 117
a Tính toán lực dọc tính toán xác định lên đáy đài 117
b Chọn số lượng cọc 118
c Bố trí cọc trong đài 118
d Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc 118
e Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm 119
5 ĐỘ LÚN ƯỚC LƯỢNG CỦA MÓNG CỌC THEO TTGH 2 119
a Xác định kích thước khối móng quy ước 119
b Kiểm tra ổn định đát nền dưới đáy móng quy ước 121
c Tính độ lún ước lượng cho khối móng quy ước 122
d Kiểm tra điều kiện cẩu lắp 123
e Kiểm tra xuyên thủng 125
f Kiểm tra điều kiện chịu cắt cho đài cọc 125
6 TÍNH THÉP CHO ĐÀI CỌC 127
a Cốt thép bố trí theo phương X 127
b Cốt thép bố trí theo phương Y 128
Trang 47 TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG CỌC VÀ CỐT ĐAI BỐ TRÍ CỌC 128
a Xác định nội lực do tải trọng ngang theo thân cọc 128
b Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc 133
c Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc 134
d Tính toán cốt đai trong cọc 134
TÀI LIỆU THAM KHẢO 135
Trang 5CHƯƠNG I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 2B
Công trình:
CHUNG CƯ 1 VÀ 2Thuộc dự án:
KHU PHỨC HỢP CAO ỐC VĂN PHÒNG THƯƠNG MẠI KHÁCH SẠN
TẠI 628 – 630 VÕ VĂN KIỆT,QUẬN 5
TP HỒ CHÍ MINHChủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN SÀI GÒN VINA
THỐNG KÊ TÍNH CHẤT CƠ LÝ
1 LỚP ĐẤT ĐẮP
STT
SỐ HIỆUMẪU
Trang 9CM = 0.014
3 LỚP ĐẤT 2: Sét màu xám xanh, xám vàng, nâu vàng, trạng tháng nửa cứng đến cứng.
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
STT SỐ HIỆU t t - tb| t - tb)2
Ghi chúMẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 10= 2.980
CM = 0.850
Tính toán tt : Theo TTGH1:
Trang 144 LỚP ĐẤT 3a: Cát sét màu vàng nhạt đến nâu vàng, trạng thái dẻo đến nửa cứng
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
STT SỐ HIỆU t t - tb| t - tb)2
Ghi chúMẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 28v = 0.002 [v] = 0.05 OK
= 3.02
CM = 0.02
5 LỚP ĐẤT 3b: Cát hạt trung thô màu xám trắng, xám vàng, nâu vàng, trạng thái chặt vừa
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
Trang 346 LỚP ĐẤT 4a: Sét màu xám xanh, xám vàng, nâu vàng, trạng thái nửa cứng đến cứng.
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
STT SỐ HIỆU t t - tb| t - tb)2
Ghi chúMẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 407 LỚP ĐẤT 4b: Sét cát màu xám vàng, nâu vàng, trạng thái nửa cứng đến cứng.
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
STT SỐ HIỆU - tb| - tb)2
Ghi chúMẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 438 LỚP ĐẤT 5: Cát sét màu nâu vàng, nâu đỏ, trạng thái nửa cứng đến cứng.
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
Trang 49 = 0.95
n = 252
v = 0.020
→ t1 = 1.67 → = 0.002 → Itt = ( 19.97 ÷ 20.05) kN/m3
Trang 50Theo TTGH2:
0.85n=252v=0.020
Trang 69e Tỷ trọng hạt G S
STT SỐ HIỆU Gs |Gs-Gstb| (Gs-Gstb)2
Ghi chúMẪU
Trang 75Giá trị tiêu chuẩn G s tc = 2.67
9 LỚP THẤU KÍNH: Sét cát màu nâu vàng, nâu đỏ, trạng thái nửa cứng đến cứng
a Trọng lượng riêng tự nhiên t
STT SỐ HIỆU - tb| - tb)2
Ghi chúMẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
→ t2 = 1.1 → = 0.0003 → IItt = ( 19.17÷ 19.19) kN/m3
b Độ ẩm W
Trang 78ρtanφIφII= tαII× vtanφIφI=0.36
tan φII tc= ( 1± ρtanφIφII) tan φItc=(0.032 ÷ 0.068)
Trang 82ρtanφIφII= tαII× vtanφIφI=0.081
tan φII tc= ( 1± ρtanφIφII) tan φItc=(0.251 ÷ 0.295)
Trang 83ρcII= t∝ II× vC=0.083
→ cII tt
= ctc
( 1± ρcII) =(34.64 ÷ 40.914) kN /m2
Trang 84ρtanφIφII= tαII× vtanφIφI=0.059
tan φII tc= ( 1± ρtanφIφII) tan φItc=(0.401 ÷ 0.451)
Trang 85ρtanφIφII= tαII× vtanφIφI=0.017
tan φII tc= ( 1± ρtanφIφII) tan φItc=(0.57 ÷ 0.590)
Trang 87ρtanφIφII= tαII× vtanφIφI=0.050
tan φII tc= ( 1± ρtanφIφII) tan φItc=(0.409 ÷ 0.452)
Trang 88ρcII= t∝ II× vC=0.127
→ cII tt
= ctc
( 1± ρcII) =(19.652÷ 25.370) kN /m2
Trang 892 4.2-8.2 17.39-17.57 17.43-17.53 35.57 51.38 30.76 2.694
3a 27-35 19.24-13.32 19.26-19.30 21.51 25.19 20.34 2.685
4b 2-3 18.90-19.08 18.93-19.05 24.14 35.95 23.10 2.698
5 ~50 19.97-20.05 19.99-20.03 17.31 25.27 20.43 2.69
kính 19.10-19.26 19.17-19.19 23.93 36.19 23.21 2.69
Trang 91CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
WP(%)
ckPa
WP(%)
ckPa
WP(%)
ckPa
Trang 92 Giá trị tiêu chuẩn
Giá trị tiêu chuẩnφI= Giá trị tínφIhtoánφI
Trang 93la l1 l2 l3 lb
c Vật liệu
Bê tông cấp độ bền B20 Theo TTGH1:
- Cường độ chịu nén tính toán Rb=11.5 (MPa) = 11500 (kN/m2)
- Cường độ chịu kéo tính toán Rbt= 0.9 (MPa) = 900 (kN/m2)
Theo TTGH2:
- Cường độ chịu nén tính toán Rbn, Rbn.ser = 15 (MPa)= 1500 (kN/m2)
- Cường độ chịu kéo tính toán Rbtn, Rbtn.ser = 1.9 (MPa) = 1400 (kN/m2)
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b=1
Module đàn hồi ban đầu của bê tông khi nén và kéo Eb=27.103 (MPa)
Cốt thép
- Thép CI (≤ 10): Rs = 225 MPa ; Rsw = 175 MPa
- Thép CII (≤10): Rs = 208 MPa; Rsw = 225 MPa
- Module đàn hồi của cốt thép Es= 21.104 MPa
3 CÁC KÍCH THƯỚC MÓNG
a Chiều sâu chôn móng
- Đáy móng đặt trên nền đất tốt, tránh đặt lên rễ cây, lớp đất mới đắp hoặc đất quá yếu
- Chọn chiều sâu chôn móng D f = 2 (mét).
- Chọn sơ bộ chiều cao hm
,
Trang 940 0
0 0
1059.2
921.04 1.15
63.8 55.48 1.15
1443.97
1255.63 1.15
n tt n
tc i
i
n tt n
tc i
i
n tt n
n M
Trang 951.947771 4.430362
A B D
tc m
tc tc tb
max tc min
Trang 962 2 2
2 22 111.50 21.45 1.5 14.3
2 22 62.38 21.45 1.5 14.3
921.04
2 22 86 21.45
Độ lún cho phép [s]: phụ thuộc vào mức độ siêu tĩnh của công trình, đối với
nhà bê tông cốt thép đổ toàn khối thì [s]=8 (cm).
Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng lớp phân tố
oi
l b k z b
Trang 970.613 800
0.6 0.62 0.64 0.66 0.68 0.7 0.72 0.74 0.76
Trang 98 Mẫu khoan HK2-3: độ sâu -5.8 ÷ -6.0 m, tính lún từ -5.5 ÷ -7.0 m.
Trang 99→Vậy bài toán thỏa yêu cầu về độ lún iii Kiểm tra cường độ đất nền tại đáy móng
Áp lực dưới đáy móng theo Terzaghi
q
FS q
2.97 2;3 121.63
m FS
N k
- Sức chịu tải của móng có đáy phẳng, chịu tải trọng thẳng đứng trên nền đồng nhất và
áp lực 2 bên hông móng chênh lệch không quá 25% được tính theo công thức:
tt x
b tt d
tt y
l tt d
Trang 100q I
c
i i i
2.95 1 1.18 3.48 9.1 1 1.04 9.46
iv Kiểm tra trượt
- Hệ số an toàn trượt cho móng băng:
Trang 101t gaytruot x a
105.04
I p
Trang 102- Nền đất dưới đáy móng được khai báo dưới dạng tập hợp lò xo có độ cứng Ki:
- Khoảng cách giữa các lò xo: a=0.1 (mét)
o Tải trọng phân bố đều trên chiều dài móng:
- Chiều sâu chôn móng Df = 1.5 (m) tb = 22 kN/m3
- Áp lực đất do trọng lượng bản thân móng và lớp đất nằm trên móng:
Trái -43.93 22.97Phải 116.83 45.47
Gối B
Trái -91.27 29.63Phải 200.84 20
Trang 103Gối C
Trái -231.07 -0.61Phải 123.36 45.51
Gối D
Trái -150.35 67.75Phải 69.1 22.75
Biểu đồ momen:
Biểu đồ lực cắt:
iv Kiểm tra xuyên thủng
Điều kiện xuyên thủng : pxt < pcx
Trang 104Để tiết kiệm, ta cắt dần thép ở nhịp BC Vị trí cắt dần giữa các thanh thép tuânthủ: không lớn hơn li/5 tính từ trục và khoảng cách 2 vị trí cắt lớn hơn ho/2 và khôngcắt quá 50% diện tích cốt thép As.
Trang 1052 2
3 2
Trang 106Chọn s=300 (mm) bố trí trong đoạn L/2 giữa dầm.
Để đảm bảo cốt đai chịu lực bao hết vết nứt nghiêng, ta bố trí đoạn cốt đai chịu lực ở đầu dầmlớn hơn 700mm
h0
d Thanh thép thứ 4
Đây là thanh nằm ngang chịu lực trong bản móng
Xem cánh móng là một bản console có một đầu ngàm với cột, đầu kia tự do, tải trọng tác dụng
là phản lực đất nền, từ đó ta tính được momen ở đầu ngàm
Trang 107e Thanh thép cấu tạo thứ 5
Chọn theo cấu tạo 10a200 dọc theo bản móng.
f Cốt giá thứ 6
Chọn 212
Trang 108CHƯƠNG III: THIẾT KẾ MÓNG CỌC
1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
Khi tính toán móng cọc, chọn lớp hố khoan nguy hiểm nhất để tính toán (có lớp đất yếu dàynhất), ở công trình này gồm 11 hố khoan Ta chọn hố khoan HK7 vì có lớp đất yếu dày nhất( 47.7 mét) để tính toán
1439.13 156.52 100.87
a Thông số vật liệu cọc
Bê tông cấp độ bền B25
- Khối lượng riêng: 25 kN m / 3
- Cường độ chịu nén tính toán: R b 14.5 10 3kN m/ 2
- Cường độ chịu kéo tính toán: R bt 1.05 10 3kN m/ 2
- Cường độ chịu kéo tính toán: R sw 280 10 3kN m/ 2
- Cường độ chịu nén tính toán: R sc 280 10 3kN m/ 2
- Module đàn hồi: R b 21 10 3kN m/ 2
b Kích thước sơ bộ
- Cao trình đáy đài cọc: -3 mét
- Chiều dài cọc: 26 mét
- Chiều dài đoạn cọc: 2 đoạn 9 mét, 1 đoạn 8 mét
- Đoạn cọc ngàm vào đài: 0.1 mét
- Đoạn đập đầu cọc: 0.5 mét
- Chiều dài cọc từ đáy đài: l c 26 0.1 0.5 25.4( mét).
Trang 109- Chọn chiều cao, chiều rộng đài: h d 1(mét), bd 2.8(mét).
- Tiết diện ngang của cọc: h b 0.3 0.3 0.09( m2).
- Chu vi tiết diện ngang cọc: u0.3 0.3 1.2( mét)
- Sơ bộ diện tích thép trong cọc: 418 A s 10.17(cm2) 0.0010( m2)
- Độ sâu mũi cọc: h28.4 (mét)
→Mũi cọc cắm vào lớp đất 3a, cát sét màu vàng nhạt đến nâu vàng, trạng thái dẻo đến
nửa cứng SPT=14 Đây là lớp đất dính ( do hàm lượng sét 15-30%( >3%), theo TCVN 8732:2012, trang 4, mục 3.2).
3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC (TTGH1)
a Theo điều kiện vật liệu
Công thức tính toán
Theo TCVN 10304 : 2014 (7.1.6), tất cả các phép tính toán cọc, móng cọc và nền móngphải dùng các đặc trưng tính toán của vật liệu và đất nền
u vl b b sn sn
Trong đó:
- Rb: cường độ chịu nén tính toán bê tông dùng làm cọc
- Rsn: cường độ chịu nén tính toán của cốt thép
- Ab: diện tích tiết diện ngang cọc (m2)
- Asn: diện tích tiết diện ngang cốt thép (m2)
- hệ số uốn dọc
Xác định hệ số uốn dọc
Dựa trên bảng tra A.1 trang 72, TCVN 10304:2014
Đất bao quanh cọc và các đặc trưng của đất Hệ số tỷ lệ k (kN/m 4 )
Cát to(0.55 e 0.7)
Sét và sét pha cứng (IL<0) 18000 đến 30000Cát hạt nhỏ(0.6 e 0.75); cát hạt vừa(0.55 e 0.7);
Cát pha cứng; sét, sét pha dẻo cứng và nửa cứng
Trang 110Lớp Tên đất, trạng thái đất Chỉ số
tra
Bề dày lớpđất quanhcọc
i i i
l r
2 2
1.028 0.0000288 32.56 0.0016 32.56 0.95
Với bê tông B25:
- Rb=14.5 (MPa), cường độ chịu nén tính toán bê tông dùng làm cọc
- Rsn= 280 (MPa), cường độ chịu nén tính toán của cốt thép
- Asn= 0.0010 (m2), diện tích tiết diện ngang cốt thép (m2)
- Ab= 0.09-0.0010= 0.089 (m2), diện tích tiết diện ngang cọc (m2)
Trang 112b Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
- c = 1, là hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất
- cf =1 và cq =1, tương ứng là các hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi và trên
thân cọc có xét ảnh hưởng của PP hạ cọc đến sức kháng của đất (bảng 4 TCVN
10304:2014) Ở đây, cọc đặc được đóng bằng búa cơ, búa hơi hoặc búa dầu.
- q b =6340 (kN) với I L =0.24, là cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (bảng 2/trang 24
TCVN 10304:2014)
- A b = 0.09 (m 2 ), là diện tích tiết diện ngang mũi cọc.
- u = 1.2m, là chu vi tiết diện ngang cọc.
- fi là cường độ sức kháng trung bình (ma sát đơn vị ) của lớp đất thứ “i” trên thân cọc
11.5 -13.5 -12.5 2.0 0.2 1.0 59.6 119.1-
13.5 -15.5 -14.5 2.0 0.2 1.0 63.0 126.0-
15.5 -17.5 -16.5 2.0 0.2 1.0 65.5 130.9-
17.5 -19.5 -18.5 2.0 0.2 1.0 67.9 135.9-
19.5 -21.5 -20.5 2.0 0.2 1.0 70.4 140.8-
3b xám trắng, xám vàng, nâuCát hạt trung thô màu
vàng, trạng thái chặt vừa
22.2 -24.2 -23.2 2.0
-cát hạttrung 1.0 89.0 178.0-
24.2 -26.2 -25.2 2.0
cát hạttrung 1.0 89.0 178.03b
Cát hạt trung thô màu
xám trắng, xám vàng, nâu
vàng, trạng thái chặt vừa
26.2 -26.4 -26.3 0.2 cát hạttrung 1.0 89.0 17.8
Trang 113-3a Cát sét màu vàng nhạt đến nâu vàng, trạng thái
dẻo đến nửa cứng
26.4 -28.4 -27.4 2.0 0.2 1.0 79.0 158.0
- u: chi vi tiết diện cọc (m)
- fi: lực ma sát đơn vị ở giữa lớp đất thứ i tác dụng lên cọc (kN/m2)
- li: chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua (m)
Đối với đất dính: f i c u i,
Trong đó:
- cu,i: lực dính không thoát nước của lớp đất dính thứ i
- a: hệ số phụ thuộc vào đặc điểm lớp đất nằm trên lớp dính, loại cọc và phương pháp
hạ cọc, cố kết của đất trong quá trình thi công VÀ lực dính cu.
Đối với đất rời: fi ki vz tan( .
Trong đó:
- ki: là hệ số áp lực ngang của đất lên cọc, phụ thuộc vào loại cọc: cọc chuyển vị (đóng,
ép) hay cọc thay thế (khoan nhồi, barette)
- vz: là ứng suất pháp hiệu quả theo phương đứng trung bình trong lớp đất thứ “i”
Trang 114- : góc ma sát giữa đất và cọc, thông thường đối với cọc bê tông , với cọc thép
thì
23
Ở đây sử dụng cọc BTCT, nên °
- Đối với công thức trên, khi xuống càng sâu, cường độ sức kháng trên thân cọc
càng tăng Tuy nhiên nó chỉ tăng đến độ sâu giới hạn ZL nào đó bằng khoảng 15 đến
20 lần đường kính d cọc rồi thôi Với ZL=15d=4.5 (m), ZL=20d=6 (m)
- Trên đoạn cọc đi qua lớp đất rời 3b cát hạt trung thô mày xám trắng, xám vàng, nâu
vàng, trạng thái chặt vừa, độ sâu lớn hơn ZL: fi k v,ZL
m
Trang 115Vậy SCT theo chỉ tiêu cường độ đất nền:
d Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT
i Theo công thức của viện kiến trúc Nhật Bản:
c uSPT b b c i c i s i s i
Trong đó:
- qb: cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc Đối với đất dính:
- Khi mũi cọc nằm trong đất rời q p 300N p
cho cọc đóng/ép và q p 150N p
cho cọckhoan nhồi Np là chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới và 4d trên mũi cọc.
- Khi mũi cọc nằm trong đất dính, qb=9cu cho cọc đóng/ép và qb=6cu cho cọc khoannhồi
10 3
- fc,i là cường đồ sức kháng đất trên thân cọc nằm trong lớp đất dính thứ i Ns,I là cường
độ trung bình của lớp đất thứ i mà cọc đi qua f c i, f Lc u i,