Mạch kiến thức, kĩ năng.. Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức2 Mức3 Mức4 Tổng Kiến thức Tiếng Việt.. Mạch kiến thức, kĩ năng.. Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
1 Mạch kiến thức, kĩ năng.
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức2 Mức3 Mức4 Tổng Kiến thức Tiếng Việt.
- Nhận biết được các phụ âm đầu
c/ k /q
2 Ma trận câu hỏi.
Trang 2PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
Phần I.Kiểm tra đọc: 5 điểm
1 Đọc thành tiếng: 4 điểm
GV lựa chọn các bài Tập đọc đã học trong sách TV 1 tập 2 ( đọc đoạn khoảng 20 tiếng/ phút )
2 Phân tích ngữ âm và đưa các tiếng sau vào mô hình phân tích tiếng : nhà, thuở, quang, nặng : 1 điểm
Phần II: Kiểm tra viết: 5 điểm
1.Viết chính tả : Nghe – viết : 4 điểm
Giỗ Tổ
Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần mộ Tổ làm lễ dâng hoa và lễ vật
2 Điền vào chỗ chấm : 1 điểm
Điền chữ c/ k/ q
Cái a .ue tính thước ẻ ê e
Trang 3PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Kiểm tra đọc: 5 điểm
1 Đọc (4 điểm)
- Đọc đúng tốc độ 20 tiếng / 1phút : 4 điểm
- Đọc tốc độ 15 tiếng/ 1 phút: 3,5 điểm
- Đọc tốc độ 10 tiếng/ 1 phút: 3 điểm
- Đọc tốc độ 15 tiếng/ 1 phút: 2,5 điểm
2.Ngữ âm : 1 điểm
Gv phát phiếu cho HS và yêu cầu HS tự đọc các tiếng và đưa vào mô hình
- Thời gian thực hiện : 10 phút
- Mỗi tiếng ghi đúng được 0,25 điểm
- Đáp án : nhà, thuở, quang, nặng
II Kiểm tra viết : 5 điểm
1 Nghe - Viết chính tả (4 điểm)
- Viết đúng chính tả, đảm bảo tốc độ, chữ viết đẹp: 4 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm
2 Bài tập : 1 điểm
- Điền đúng mỗi chữ được 0,2 5 điểm
Trang 4PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
1 Mạch kiến thức, kĩ năng.
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức2 Mức3 Mức4 Tổng
Kiến thức Tiếng Việt
- Nhận biết được các phụ âm đầu
d,gi
-Học sinh hiểu và nối,viết được để
tạo thành câu
Số điểm 1,25 0,75 1 3
Đọc hiểu văn bản:
-Nhận biết,hiểu được con trâu gắn
liền với nhà nông
Số điểm 1,25 0,75 1 3
Tổng Số điểmSố câu 2.54 1,52 22 86
2 Ma trận câu hỏi.
TT Chủ đề TNMức 1TL TNMức 2TL TNMức 3TL TNMức 4TL Tổng
1 tiếng ViệtKiến thức Số câuCâu số 1-32 12 14 4
Trang 5PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG
-Cho học sinh đọc 1 bài bất kì từ tuần 27 đến tuần 34 SGK tập ba công nghẹ giáo dục
II ĐỌC HIẾU
Đọc bài sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Trâu ơi
Trâu ơi ! Ta bảo trâu này : Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta
Cấy cày vốn nghiệp nông gia,
Ta đây, trâu đấy ai mà quản công Bao giờ ngọn lúa còn bông, Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn
1.Bài thơ nhắc đến con gì?
A, Con nghé
B, Con trâu
C, Con gà
2.Trong bài thơ con trâu làm công việc gì?
A, Đi cày
B, Đi cấy
C, Đi ăn cỏ
3.Qua bài thơ, con trâu gắn liền với ai ?
A, Nông dân
B, Công nhân
C, Cô giáo
4 Câu thơ nào cho thấy con trâu quan trọng đối với nhà nông ?
B KIỂM TRA VIẾT
I VIẾT CHÍNH TẢ
Nghe – viết: Mẹ con cá chuối (sgk 64 ).Trời nóng hầm hập thèm thuồng.
II BÀI TẬP
Câu 1 Điền vào chỗ trống d hay gi.
a a đình b a thịt
Câu 2 Nối chữ ở cột A với cột B để tạo thành câu
Câu 3 Em hãy chọn từ phù hợp để hoàn thiện câu Mẹ em, Bố em, Bà em, Bạn Hoa
.đang học lớp 1
Câu 4: Em thích loại cây nào nhất mà địa phương em có ?
Trang 6PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
A Kiểm tra đọc:
I Đọc thành tiếng (7 điểm)
Cách đánh giá cho điểm
-Phát âm rõ các vần khó,cần phân biệt.(1 điểm)
-Đọc trơn,đúng tiếng từ,cụm từ,câu (không đọc sai quá 10 tiếng) (2điểm)
-Âm lượng đọc vừa đủ nghe.(1 điểm)
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 30 tiếng / 1phút) (1 điểm)
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (1 điểm)
-Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc (1 điểm)
II Đọc hiểu.(3 điểm)
1,b (0,5 điểm)
2,a (0,75 điểm)
3,a (0,75 điểm)
4, Cấy cày vốn nghiệp nông gia
Bao giờ ngọn lúa còn bông
Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn (1 điểm)
B Kiểm tra viết.
I Viết chính tả (7 điểm)
-Tốc độ đạt yêu cầu (2 điểm)
-Viết đúng kiểu chữ,cỡ chữ (2 điểm)
-Viết đúng chính tả,không mắ quá 5 lỗi (2 điểm)
-Trình bày đúng quy định,viết sạch,đẹp (1 điểm)
II Bài tập
Câu 1 (1 điểm)
a Gia đình
b Da thịt
Câu 2 (0,75 điểm)
-Trăng sáng – vằng vặc
-Con đường - quanh co
-Mặt biển - xanh biếc
Câu 3 (0,75 điểm)
-Bạn Hoa đang học lớp 1
Câu 4 (1 điểm)
-Hs kể được 4 loài cây Trở lên được (1 điểm)
PHÒNG GD&ĐT SA PA
Trang 7TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
1 Mạch kiến thức, kĩ năng.
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức2 Mức3 Mức4 Tổng
Kiến thức Tiếng Việt
- Nhận biết được các phụ âm đầu c,
k
Số điểm
2 Ma trận câu hỏi.
2 Đọc hiểu
văn bản
Số câu Câu số
PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Phần I.Kiểm tra đọc: 5 điểm
1.Đọc thành tiếng: 4 điểm
GV lựa chọn một bài trong chương trình đã học ( đọc đoạn khoảng 12 tiếng)
2 Phân tích ngữ âm : 1 điểm
- Gv cho HS phân tích bất kì các tiếng trong bài đã học
Phần II: Kiểm tra viết: 5 điểm
1.Viết chính tả : Nghe – viết : 4 điểm
Bé Hà vẽ
Bé vẽ ô tô, ti vi, chú ve Bé vẽ đủ thứ
2 Bài tập: Điền c hay k vào chỗ trống
á rô .ẻ vở
PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Kiểm tra đọc: 5 điểm
1 Đọc (4 điểm)
- Đọc to, đúng tốc độ 12 tiếng / 1phút : 4 điểm
- Đọc tốc độ 10 tiếng/ 1 phút: 3,5 điểm
- Đọc tốc độ 8 tiếng/ 1 phút: 3 điểm
- Đọc tốc độ 6 tiếng/ 1 phút: 2,5 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm
2.Ngữ âm : 1 điểm
- HS phân tích đúng được 1 điểm
II Kiểm tra viết : 5 điểm
1 Nghe - Viết chính tả (4 điểm)
- Viết đúng chính tả, đảm bảo tốc độ, chữ viết đẹp: 4 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm
2 Bài tập : 1 điểm
- Điền đúng mỗi chữ được 0,5 điểm
Trang 10PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
1 Mạch kiến thức, kĩ năng.
Mạch kiến thức, kĩ năng số điểmSố câu, Mức1 Mức2 Mức3 Mức4 Tổng
Kiến thức Tiếng Việt
-Tìm được tiếng chứa vần đã học
2 Ma trận câu hỏi.
Trang 11PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Phần I KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
1.Đọc thành tiếng: 8 điểm
GV lựa chọn các bài Tập đọc đã học trong sách TV 1 tập 2 ( đọc đoạn khoảng 28 tiếng )
2 Đọc hiểu ( 2 điểm )
- Gv hỏi học sinh 2 câu có nội dung trong bài học
II: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm )
1.Viết chính tả : Nghe viết : (8 điểm )
Con gà cục tác lá chanh Con gà cục tác lá chanh, Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi
Con chó khóc đứng khóc ngồi, Bà ơi đi chợ mua tôi đồng giềng
2 Bài tập: (2 điểm )
Em viết 2 tiếng có vần iên
Trang 12PHÒNG GD&ĐT SA PA
TRƯỜNG TH BẢN KHOANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Kiểm tra đọc: 10 điểm
1 Đọc thành tiếng (8 điểm)
- Đọc to, đúng tốc độ 12 tiếng / 1phút : 8 điểm
- Đọc tốc độ 26 tiếng/ 1 phút: 7 điểm
- Đọc tốc độ 24 tiếng/ 1 phút: 6 điểm
- Đọc tốc độ 22 tiếng/ 1 phút: 5 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm
2.Ngữ âm :2 điểm
- HS trả lời đúng mỗi câu hỏi được 1 điểm
II Kiểm tra viết :10 điểm
1 Nghe - Viết chính tả (8điểm)
- Viết đúng chính tả, đảm bảo tốc độ, chữ viết đẹp: 8 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm
2 Bài tập : 2 điểm
- Viết đúng mỗi chữ được 1 điểm