Nhân đa thức nhận biết được cách nhân đơn thức với đơn thức đơn thức với đa thức.. Những hằng đẳng thức đáng nhớ Nhận biết được các hằng đẳng thức Viết được một đa thức d 2 bphương
Trang 1Vận dụng
C ấp độ
Cộng
1 Nhân đa
thức nhận biết được cách nhân đơn thức với đơn thức đơn
thức với đa thức.
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đơn thức
Th ực hiện được phép nhân đơn
th ức với đa thức, đa thức với đa
th ức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Số câu: 1
Số điểm: 0,5 Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Số câu: 2 Số điểm: 1 Số câu:4 2điểm=20%
2 Những
hằng đẳng
thức đáng
nhớ
Nhận biết được các hằng đẳng thức
Viết được một đa thức d 2 bphương
của một tổng (một hiệu), .
Nhận biết kết quả, rút gọn biểu thức bằng cách vận dụng HĐT V ận dụng hằng đẳng thức để khai tri ển, rút gọn các biểu thức đơn giản
V ận dụng các hằng đẳng
th ức đáng rút gọn, chứng minh đẳng thức với các
bi ểu thức phức tạp hơn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:0,5 Số câu: 1 Số điểm:
0,5
Số câu: 1
Số điểm: 0,5 Số câu: 1 Số điểm: 1 Số câu: 1 Số điểm:
0,5
Số câu: 5 3điểm=30%
3 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
Nhận biết được dạng phân tích đa thức thành nhân tử của một số đa thức đơn giản
- Phân tích được đa thức thành nhân t ử bằng các phương pháp cơ
b ản trong trường hợp cụ thể
- Ph ối hợp được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân t ử để phân tích được các đa thức phức tạp hơn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:0,5
Số câu: 1
Số điểm: 1,5 Số câu: 1 Số điểm:
1
Số câu:3 3điểm=30%
Trang 2Họ và tên :……… Lớp ……… Điểm :……
Nhận xét của GV:………
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính 2.(3x2 – xy) là:
A 3x2 - 2xy B 6x2 - 2xy C 2x2y + xy D 6x2 + 2xy
Câu 2: (x + 2y) 2 bằng:
A x 2 - 2xy+4y 2 B x 2 + 2xy+4y 2 C x 2 +4xy+4y 2 D x 2 - 4xy+4y 2
Câu 3: Viết đa thức x2 - 4xy+4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
A.( x – y )2 B (x + 2 y)2 C (x – 2y)2 D (x +y)2
Câu 4: Rút gọn biểu thức 2 (x +y) –y ta được
A 2x+y B 2x+3y C 2x - 3y D. 2x – y
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức 2x – 6 thành nhân tử là:
Câu 6 : a6 : a2bằng:
II Tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính
a) 7x2y 5 x y3 b) x (2x2 –x +2 )
Câu 2: (2,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 + 6x + 9 b) x2 + 8x + 7
Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép chia
a) 10 x2y4 : 5x2y b) (3x2y2 + 6x2y3 -12xy) : 3xy
Câu 4 (1,5đ)
a) Rút gọn biểu thức x (x + 2) – (x – 3)(x + 1)
b) Chứng minh x2 -10x +26 1, với mọi giá trị của x
BÀI LÀM
ThuVienDeThi.com
Trang 3I Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
II Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1(1,5đ)
a) 7x2y 5 x y3 = 35 x3y4 0,5đ
b) x (2x2 –x +2 ) = 2x3 –x2 + 2x 1đ
Câu 2
Câu 2: (2,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a, x2 + 6x + 9 = (x + 3) 2 1,5đ
b, , x2 + 8x + 7
= x2 + x + 7x + 7 0,25đ
= (x2 + x) +(7x + 7 ) 0,2 5đ
= x( x+ 1) +7(x +1) 0,25đ
= (x +1 )(x +7) 0,25đ
Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép chia
a) 10 x2y4 : 5x2y = 2 y3 0,5đ
b) (3x2y2 + 6x2y3 -12xy) : 3xy = xy + 2 xy2 – 4 1đ
Câu 4 (1,5đ)
a) Rút gọn biểu thức x (x + 2) – (x – 3)(x + 1)
= x 2 + 2x – ( x 2 – 2x – 3 ) 0,5đ
= x 2 + 2x - x 2 + 2x + 3 0,25đ
= 4x + 3 0,25đ
b)Chứng minh x2 -10x +26 1, với mọi giá trị của x
x2 -10x +26 = (x2 -10x +25 ) + 1= (x -5 )2 +1 0,25đ
Vì (x -5 )2 0, với mọi giá trị của x nên (x -5 )2 +1 1,với mọi giá trị của x hay
x2 -10x +26 1 với mọi giá trị của x 0,25đ
Trang 4Họ và tên :……… Lớp ……… Điểm :……
Nhận xét của GV:………
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) x6 : x3bằng:
2) 2a( 2a – b3 ) bằng:
A 4a - 2ab3 B 4a2 + 2ab3 C 4a2 – 2ab3 D 4a2 – 2ab 3) (x+y).(x-y) bằng:
4) Kết quả phân tích đa thức 2x – 6 thành nhân tử là:
5) 8 – 12x + 6x2 – x3bằng
6) Phân tích đa thức x2 – 16 thành nhân tử được :
A (x + 4)(x – 4) B (x - 4)2 C (x + 4)2 D (x + 16)(x - 16 )
II Tự luận (7điểm)
Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính
a, ( x2 + 2x – 7)(x -5)
b, (15x2y3 – 12x3y2) : 3xy
Câu 2: (1đ) Tính nhanh: 342 + 68.66 + 662
Câu 3: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, xz + yz – 5(x + y)
b, x2(x – y) – y2(x – y)
Câu 4: (1đ) Chứng tỏ rằng x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
BÀI LÀM
ThuVienDeThi.com
Trang 5I Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
II Tự luận: ( 7 điểm)
( x2 + 2x – 7)(x -5) = x( x2 + 2x – 7) - 5( x2 + 2x – 7) 0,5đ a
= x3 + 2x2 – 7x -5x2 – 10x + 35 0,5đ = x3 – 3x2 – 17x + 35 0,5đ (15x2y3 – 12x3y2) : 3xy = 15x2y3 : 3xy – 12x3y2 : 3xy 0,5đ
1
(3đ) b
= 5xy2 – 4x2y 1đ
2
(1đ)
x2(x – y) – y2(x – y) = (x – y)(x2 – y2) 0,5đ
3
(2đ)
b
= (x – y)2.(x + y) 0,5đ
Ta có: x2 – 6x + 10 = x2 – 2.x.3 + 32 + 1 0,25 đ
Vì (x – 3)2 > 0 với mọi x => (x – 3)2 + 1 > 0 với mọi x 0,25đ
4
(1đ)
Trang 6Họ và tên :……… Lớp ……… Điểm :……
Nhận xét của GV:………
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính 3.(x2 – xy) là:
A 3x2 - 3xy B 6x2 - 2xy C 2x2y + xy D 6x2 + 2xy
Câu 2: (2x + y) 2 bằng:
A 4x 2 - 2xy+y 2 B x 2 + 2xy+4y 2 C x 2 +4xy+4y 2 D x 2 - 4xy+4y 2
Câu 3: Viết đa thức x2 - 4xy+4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
A.( x – y )2 B (x + 2 y)2 C (x – 2y)2 D (x +y)2
Câu 4: Rút gọn biểu thức (x +y) –2y ta được
A x+2y B x+3y C x + y D. x – y
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức 2x – 6 thành nhân tử là:
Câu 6 : a3 : a2bằng:
II Tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính
a) 1x 2 y 6 xy 3 z b) 2x (2x 2 – xy +2z )
2
1 2
Câu 2: (2,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 + 8x + 16 b) x2 + 4x + 3
Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép chia
a) 8 x4y5z: 6x2y b) (x2y2 + 6x2y3 -12xy) : 3xy
Câu 4 (1,5đ)
a) Rút gọn biểu thức x (x + 2) – (x – 1)(x + 1)
b) Chứng minh x2 -10x +26 1, với mọi giá trị của x
BÀI LÀM
ThuVienDeThi.com
Trang 7I Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
II Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1(1,5đ)
a)
x2y 6 x y3 z= 3 x3y4z 0,5đ
1
2
b) 2x (2x2 – xy +2 z) = 4x1 4 –x2 y + 4xz 1đ
2
Câu 2
Câu 2: (2,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a, x2 + 8x + 16 = (x +4) 2 1,5đ
b, , x2 + 4x + 3
= x2 + x + 3x + 3 0,25đ
= (x2 + x) +(3x + 3 ) 0,2 5đ
= x( x+ 1) +3(x +1) 0,25đ
= (x +1 )(x +3) 0,25đ
Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép chia
a) 8 x4y5 z: 6x2y = x4 2y z 0,5đ
3
b) (x2y2 + 6x2y3 -12xy) : 3xy = 1 xy + 2 xy 2 – 4 1đ
3
Câu 4 (1,5đ)
b) Rút gọn biểu thức x (x + 2) – (x –1 )(x + 1)
= x 2 + 2x – ( x 2 – 1 ) 0,5đ
= x 2 + 2x - x 2 + 1 0,25đ
= 2x + 1 0,25đ
b)Chứng minh x2 -10x +26 1, với mọi giá trị của x
x2 -10x +26 = (x2 -10x +25 ) + 1= (x -5 )2 +1 0,25đ
Vì (x -5 )2 0, với mọi giá trị của x nên (x -5 )2 +1 1,với mọi giá trị của x hay
Trang 8Họ và tên :……… Lớp ……… Điểm :……
Nhận xét của GV:………
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) x6 : x3bằng:
2) 2a( 2a – b3 ) bằng:
A 4a - 2ab3 B 4a2 + 2ab3 C 4a2 – 2ab3 D 4a2 – 2ab 3) (x+y).(x-y) bằng:
4) Kết quả phân tích đa thức 2x – 6 thành nhân tử là:
5) 8 – 12x + 6x2 – x3bằng
6) Phân tích đa thức x2 – 16 thành nhân tử được :
A (x + 4)(x – 4) B (x - 4)2 C (x + 4)2 D (x + 16)(x - 16 )
II Tự luận (7điểm)
Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính
a, ( x2 + 2x – 7)(x -5)
b, (15x2y3 – 12x3y2) : 3xy
Câu 2: (1đ) Tính nhanh: 342 + 68.66 + 662
Câu 3: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, xz + yz – 5(x + y)
b, x2(x – y) – y2(x – y)
Câu 4: (1đ) Chứng tỏ rằng x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
BÀI LÀM
ThuVienDeThi.com