Bài tập cá nhân: Đề tài một số khí độc thường gây tai nạn bất ngờ trong công nghiệp: + Khí gây ngạt đơn thuần :Cacbon dioxit, Heli, Nito, Metan, Butan, Axetylen… +Khí gây ngạt hóa học: Cacbon monooxit, Hydro Xianua, Hydro sunfua, Asin, Hydro Selenua, Photphin…
Trang 1Một số khí độc thường gây
tai nạn bất ngờ trong công nghiệp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA KĨ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN KT HÓA HỮU CƠ
1
Trang 2I Giới thiệu chung.
II Một số khí độc gây tai nạn bất ngờ trong công nghiệp
II Một số khí độc gây tai nạn bất ngờ trong công nghiệp
• Khí Carbon monoxide (CO).
Trang 3CÁC KHÍ GÂY NGẠT
CÁC KHÍ GÂY NGẠT
Khí gây ngạt Đơn thuần
Khí gây ngạt Đơn thuần Khí gây ngạtKhí gây ngạt Hóa học Hóa học
Cacbon dioxit, Heli, Nito,
Metan, Butan, Axetylen…
Cacbon monooxit, Hydro Xianua, Hydro sunfua, Asin, Hydro
Selenua, Photphin…
Gây tai nạn bất ngờ trong Công nghiệp
I Giới thiệu chung
3
Trang 4CARBON MONOXIDE (CO)
4
II Một số khí độc gây tai nạn
bất ngờ trong công nghiệp
Trang 51 Tính chất lý-hóa
5
Trang 6LÝ TÍNH
6
Trang 7Oxit trung tính
Chất khử mạnh ở nhiệt độ cao
Chất khử mạnh ở nhiệt độ cao
HÓA
TÍNH
Có nhiều ứng dụng trong công nghệ và phân tích
7
Trang 8CO được sinh ra
từ đâu??
2 Nguồn tiếp xúc
8
Trang 9Các chất hữu cơ đốt cháy không hoàn toàn
9
Trang 10Công nghiệp gang thép
10
Trang 11Sản xuất khí đốt từ than đá
11
Trang 12Các nguồn tiếp xúc khác
12
Trang 133 Độc tính
13
Trang 14• Bình thường:
• Khi có mặt CO:
CO ngăn cản sự vận chuyển Oxy đến các
tế bào, các mô của cơ thể
14
Trang 15Sự liên quan giữa CO trong không
khí-COHb trong máu - Các triệu chứng
15
Trang 16Thống kê số lượng vụ tai nạn
do CO gây ra trên thế giới (2003-2010)
16
Năm
Số lượng
Trang 174 Triệu chứng nhiễm độc
Nhiễm độc Cấp tính
Nhiễm độc Cấp tính
Nhiễm độc Mãn tính
Nhiễm độc Mãn tính
Cấp tính thể nặng
Cấp tính thể nhẹ
Cấp tính thể nhẹ
Di chứng
Di chứng
17
Trang 18Nôn, mửa Khó thở Gục ngã
Gục ngã Hôn mê, chết
Hôn mê, chết
Triệu chứng nhiễm độc cấp tính
18
Trang 195 Cấp cứu và điều trị
19
Trang 20Trường hợp nhiễm độc CO cấp tính
20
Trang 21Trường hợp nhiễm độc CO mãn tính
21
Trang 226 Dự phòng
22
Trang 24HYDRO SUNFUA (H2S)
24
Trang 25Nhiễm độc BẤT NGỜ
Trang 26• Khí không màu, mùi trứng thối, khứu giác có thể nhận biết được mùi H2S ở nồng độ 0.025ppm.
1 Tính chất lý-hóa
• Phân ly trong dung
dịch nước cho hai loại
ion là HS- và S
2-26
Trang 28Chế tạo tơ nhân
tạo
Chế tạo tơ nhân
tạo
Thuốc thử trong phân tích hóa
học
Thuốc thử trong phân tích hóa
học
Làm việc dưới cống rãnh
Làm việc dưới cống rãnh
2 Nguồn tiếp xúc
Trong sản xuất
28
Trang 29Xâm nhập, hấp
thụ qua đường
hô hấp
Chuyển hóa sinh học
Thải loại
3 Quá trình xâm nhập cơ thể
29
Trang 304 Tác động của khí độc
Tác động cục bộ
Tác động toàn thân
30
Trang 31Tác động cục bộ
Gây kích ứng niêm mạc, kết mạc
và đường hô hấp.
31
Trang 32Tác động toàn thân
• Gây kích ứng suy sụp hệ thần kinh trung ương, đặc biệt là trung tâm hô hấp.
• Ức chế hô hấp xytochromoxidaza ngạt và tử vong.
• Chuyển hóa hemoglobin của máu thành sunfhemoglobin
(độc tính không đáng kể)
32
Trang 33Siêu cấp tính
Siêu cấp tính Cấp tính
Bán cấp tính
Bán cấp tính Mãn Mãn tính tính
5 Triệu chứng nhiễm độc
33
Trang 34Đặc điểm: xảy ra rất nhanh, chỉ do
một lần tiếp xúc
Biểu hiện:
• Mất tri giác bất ngờ, co giật và giãn đồng tử
• Có thể co giật, thê động kinh, đổ gục, mất tri
Trang 35Cấp tính
• Cảm giác yếu mệt, nhức đầu, buồn nôn, nôn.
• Tăng tính hưng phấn, co giật, có thể kết thúc bằng
Trang 36 Nồng độ tiếp xúc: 10 – 300 ppm
Tổn thương mắt Kích ứng các đường hô hấp
Rối loạn tiêu hóa Rối loạn thần kinh, tâm lý
36
Trang 37Mãn tính
Viêm phế quản
mãn tính
Rối loạn thần kinh
Rối loạn tiêu hóa
37
Trang 39Đưa nhanh ra khỏi nơi ô nhiễm
hô hấp nhân tạo, cho thở oxy.
Nhỏ dung dịch axit boric hay dung dịch muối đẳng trương
6 Cấp cứu và điều trị
39
Trang 40Giám sát, kiểm tra môi trường lao động
Giám sát, kiểm tra môi trường lao động
Trang 417 Dự phòng
Biện pháp y học
41
Trang 42ARSINE (AsH3)
42
Trang 43Khí không màu, dễ cháy,
1 2
4 3
Trang 442 Nguồn tiếp xúc
Luyện kim
44
Trang 45Tác dụng của nước với arsenua
Trang 46Làm ướt xỉ nhôm và photphat
Cọ rửa thùng bể đã từng
chứa natri asenit, hoặc
H2SO4 chứa tạp chất As
46
Trang 47Hoạt động của acquy chì
có chứa tạp chất As Sản xuất clorua và sunfat kẽm
Luyện chì
Nguồn tiếp xúc khác
47
Trang 48Làm sạch các lò luyện kim
Trong ngành điện tử Tách chiết vàng
Nguồn tiếp xúc khác
48
Trang 50NHIỄM ĐỘC NẶNG
Nhức đầu, chóng mặt,
Trang 51NHIỄM ĐỘC NẶNG
Thiếu máu do dung huyết
Rối loạn
điện tim
Vô niệu, tiểu có Hb
Tử vong
51
Trang 52Chuẩn đoán
nhiễm độc
AsH3
Đánh giá môi trường
Đánh giá sinh học
4 Chẩn đoán
52
Trang 53Đưa nạn nhân ra khỏi
nơi nguy hiểm
5 Cấp cứu
Biểu hiện tổn thương chức năng thận
53
Trang 5757
Trang 58• Ts = -87.40C
• Tnc = -132.50C
• Cháy ngọn lửa màu xanh sáng
• Ít tan trong nước
• Tan nhiều trong cồn, ether
• Ít tan trong nước
• Tan nhiều trong cồn, ether
1 Tính chất lý-hóa
58
Trang 612 Nguồn tiếp xúc
61
Trang 62Hô hấp Da
Tiêu hóa
3 Quá trình xâm nhập cơ thể
Nhiễm độc nhẹ nặng
Kích ứng da, niêm mạc mắt và đường
hô hấp
Bụi photphua qua phổi thanh lọc nuốt trở lại Tay chân dính photphua
nhiễm độc
62
Trang 64Triệu chứng Nồng độ PH3
mg/l cm 3 /m 3
Chết trong 0.5-1 giờ 0.56 – 0.84 400 – 600 Chịu được từ 0.5-1 giờ (không
có hiệu quả tức thì hoặc về
Trang 65Siêu cấp tính
Siêu cấp tính Cấp tính
Bán cấp tính
Bán cấp tính Mãn Mãn tính tính
5 Triệu chứng nhiễm độc
65
Trang 66Nhiễm độc siêu cấp tính
66
Trang 67Nhiễm độc cấp tính
67
Trang 68Phế quản
bình thường Viêm phế quản
Nhiễm độc bán cấp tính
68
Trang 69Phế quản bình thường Viêm phế quản Phổi bình thường Phù phổi
Nhiễm độc mãn tính
69
Trang 70Chẩn đoán phân biệt Chẩn đoán tiếp xúc
PH3
6 Chẩn đoán
70
Trang 73Biện pháp kĩ thuật và phòng hộ cá nhân
PH3
73
Trang 74Mời cô và các bạn xem 1 đoạn clip ngắn
Trang 75• [1] TS Nguyễn Văn Bính, “Độc chất học công nghiệp và
dự phòng nhiễm độc” , nhà xuất bản khoa học kĩ thuật,
xuất bản lần thứ 2.
• [2] MSDS of phosphine, Voltaix, Sigma-Aldrich, Praxair.
• [3] U.S Department of Labor, ‘Occupational Safety and
Health Administration – Carbonmonoxide’ (2002).
75
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7676