C s đo lơ ở ường Công c tài chính.ụ
A. ĐO L ƯỜ NG
Theo khuôn m u c a IASB cho vi c so n th o và trình bày Báo cáo ẫ ủ ệ ạ ảtài chính (BCTC) đã nêu: “Đo lường bao hàm vi c quy đ i thành ti n cácệ ổ ề
y u t c n đế ố ầ ược ghi nh n và trình bày trên báo cáo tài chính” , đ ng ậ ồ
th i th a nh n là hi n nay t n t i m t s đa d ng v các c s đo ờ ừ ậ ệ ồ ạ ộ ự ạ ề ơ ở
lường đượ ử ục s d ng nh ng m c đ khác nhau ho c có s k t h p v iở ữ ứ ộ ặ ự ế ợ ớnhau
Trong t ng hoàn c nh c th , khái ni m đo lừ ả ụ ể ệ ường trong k toán có ế
th để ược hi u nh là s đ nh giá (xét v c ch ), ho c là s đánh giá, ể ư ự ị ề ơ ế ặ ựtính giá (xét v phề ương pháp, nguyên t c).ắ
B. C S GIÁ G C Ơ Ở Ố
a. K toán trên c s giá g c ế ơ ở ố
• Các quan đi m v giá tr , giá c và phể ề ị ả ương pháp tính giá đã có nhi u ềthay đ i qua các giai đo n l ch s khác nhau trên các phổ ạ ị ử ương di n kinh ệ
t -chính tr h c, qu n lý kinh doanh, h ch toán các nghi p v Dù v y, ế ị ọ ả ạ ệ ụ ậ
do nhi u lí do khác nhau, vi c ghi nh n, x lý và trình bày các đ i tề ệ ậ ử ố ượng
k toán trên c s giá g c v n đế ơ ở ố ẫ ược ch p nh n là n n t ng cho đo ấ ậ ề ả
lường trong k toán h n m y ch c năm qua.ế ơ ấ ụ
• M t cách t ng quát, c s giá g c đòi h i k toán ph i ghi chép giá tr ộ ổ ơ ở ố ỏ ế ả ị
c a m t tài s n đủ ộ ả ược mua theo phí t n đổ ược tính b ng ti n trên c s ằ ề ơ ởtrao đ i ngang giá ổ t i th i đi m hòan t t vi c muaạ ờ ể ấ ệ , và giá tr này đị ược
gi nguyênữ k c trong trể ả ường h p sau đó giá c c a nh ng tài s n ợ ả ủ ữ ả
tương t có th thay đ i trên th trự ể ổ ị ường
• C s giá g c có các đ c tr ng:ơ ở ố ặ ư
- Thông qua đo lường giá tr b ng ti n và tôn tr ng trao đ i ngang giáị ằ ề ọ ổ
- S hi sinh l i ích trong hi n t i (chi phí mua tài s n) đự ợ ệ ạ ả ược xem là ch cắ
ch n và g n li n v i l i ích tắ ắ ề ớ ợ ương lai (kh năng sinh l i c a tài s n).ả ợ ủ ả
Trang 2- Có đ minh ch ng v vi c th c hi n (ch ng t mua) đ đ m b o tính ủ ứ ề ệ ự ệ ứ ừ ể ả ảpháp lý đáng tin c y và phù h p c a thông tin v tài s n.ậ ợ ủ ề ả
b. Các nhân t nh h ố ả ưở ng.
• Các đ c tr ng c a c s giá g c giúp tăng cặ ư ủ ơ ở ố ường đ tin c y và tính h u ộ ậ ữích c a thông tin k toán Qua đó, đ m b o m t cách h p lí l i ích c a ủ ế ả ả ộ ợ ợ ủcác bên liên quan Vi c áp d ng k toán giá g c đòi h i ph i tuân th ệ ụ ế ố ỏ ả ủnguyên t c, yêu c u c a k toán và ph i ch u s chi ph i c a nhi u ắ ầ ủ ế ả ị ự ố ủ ềnhân t khác nhau.ố
(1) Yêu c u khách quan: thông tin k toán h u ích ph i có đ tin c y ầ ế ữ ả ộ ậcao, các thông tin và các s li u k toán ph i đố ệ ế ả ược ghi chép và báo cáo đúng v i th c t , không b xuyên t c, không b bóp méo Giá g c ớ ự ế ị ạ ị ố
được hình thành trên c s s thơ ở ự ương lượng v i đ y đ s hi u bi tớ ầ ủ ự ể ế
và th a mãn v l i ích gi a ngỏ ề ợ ữ ười mua và người bán, vi c ghi chép ệcác giao d ch này hòan toàn có th ki m tra đị ể ể ược, nên giá g c đ m ố ả
b o đả ược yêu c u khách quan.ầ
(2) Nguyên t c th n tr ng: Là vi c xem xét, cân nh c, phán đoán c nắ ậ ọ ệ ắ ầthi t đ l p các ế ể ậ ước tính k toán trong các đi u ki n không ch c ế ề ệ ắ
ch n, đòi h i ngắ ỏ ười làm k toán ph i c g ng đ m b o r ng, th c ế ả ố ắ ả ả ằ ự
tr ng tài chính và m c đ thành công (hàm ý k t qu kinh doanh) ạ ứ ộ ế ảkhông được phóng đ i Đi u này giúp c ng c s tin c y v các l i ạ ề ủ ố ự ậ ề ợích (thu nh p, tài s n) th c hi n trong tậ ả ự ệ ương lai được đ m b o theo ả ả
s li u đã ghi chép hi n t i.ố ệ ở ệ ạ
(3) Nguyên t c ho t đ ng liên t c: vi c đi u ch nh giá tr các tài s n ắ ạ ộ ụ ệ ề ỉ ị ảđang s d ng theo giá th trử ụ ị ường là không phù h p v i m c đích ợ ớ ụhình thành tài s n, h n n a do không có quan h mua bán x y ra thì ả ơ ữ ệ ảgiá th trị ường không th xác l p m t cách khách quan Tuy nhiên, ể ậ ộ
n u có d u hi u v s vi ph m nguyên t c ho t đ ng liên t c ho c ế ấ ệ ề ự ạ ắ ạ ộ ụ ặ
Trang 3DN có d đ nh bán tài s n thì giá th trự ị ả ị ường sẽ thay th giá g c sẽ ế ốphù h p h n.ợ ơ
(4) Nguyên t c nh t quán: xét v t ng th thì s d ng giá g c sẽ ắ ấ ề ổ ể ử ụ ốthu n l i h n các phậ ợ ơ ương pháp khác đ đ m b o tính ch t so sánh ể ả ả ấ
đượ ủc c a thông tin do đòi h i các chính sách, phỏ ương pháp k toán ế
ph i đả ượ ử ục s d ng m t cách th ng nh t và kiên đ nh.ộ ố ấ ị
(5) Yêu c u qu n lí n i b : khi đ i tầ ả ộ ộ ố ượng k toán tr nên đa d ng ế ở ạ
thường xuyên bi n đ ng thì thông tin k toán giá g c tr nên ph c ế ộ ế ố ở ứ
t p, thi u tính k p th i, không đáp ng đạ ế ị ờ ứ ược các yêu c u qu n lí ầ ảtrong vi c ki m soát, ra quy t đ nh…Giá c đ nh (hay giá h ch toán) ệ ể ế ị ố ị ạ
là s thay th phù h p trong ghi chép.ự ế ợ
(6) M c giá chung thay đ i:Trong n n kinh t siêu l m phát, thông ứ ổ ề ế ạtin c a k toán giá g c tr nên không còn phù h p, đòi h i ph i có ủ ế ố ở ợ ỏ ả
s đi u ch nh thích h p; s thay đ i này, đự ề ỉ ợ ự ổ ược ti n hành trong ế
khuôn kh các quy đ nh pháp lí liên quan, không ph i là m t s vi ổ ị ả ộ ự
ph m v nguyên t c giá g c đã đ ra nh ng sẽ làm cho tính h u ích ạ ề ắ ố ề ư ữ
c a thông tin k toán đủ ế ượ ảc c i thi n.ệ
(7) Các đ i tố ượng k toán m i: N n kinh t toàn c u hi n đem l i ế ớ ề ế ầ ệ ạnhi u cách th c giao d ch, đ i tề ứ ị ố ượng m i c n đớ ầ ược k toán ph n ế ảánh, ch ng h n các công c tài chính, nh m thu hút ngu n l c t bênẳ ạ ụ ằ ồ ự ừngoài, gia tăng l i nhu n đ u t và thi t l p s b o v trợ ậ ầ ư ế ậ ự ả ệ ước nh ng ữ
r i ro v giá c , lãi su t Tình hình này làm cho k toán trên giá g c ủ ề ả ấ ế ố
tr nên khó tri n khai th c hi n đở ể ự ệ ược
c. Th c tr ng k toán giá g c Vi t Nam hi n nay ự ạ ế ố ở ệ ệ
• Lu t K toán (2003) ậ ế
“Giá tr c a tài s n đị ủ ả ược tính theo giá g c, bao g m chi phí mua, b c ố ồ ố
x p, v n chuy n, l p ráp, ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p ế ậ ể ắ ế ế ự ếkhác đ n vi c đ a tài s n vào tr ng thái s n sàng s d ng” ế ệ ư ả ạ ẵ ử ụ
Trang 4Nh v y, c s giá g c đ c p g n li n v i vi c ghi nh n giá tr ư ậ ơ ở ố ề ậ ắ ề ớ ệ ậ ịtài s n đả ược mua, nhìn chung còn đ n gi nơ ả , thi u tính h th ngế ệ ố nên
có th nh hể ả ưởng đ n s h u hi u c a Lu t do không th thi hành ế ự ữ ệ ủ ậ ể
c a môi trủ ường k toán ế
Ví d : trong đo n 28 c a VAS 4- Tài s n c đ nh ch đ c p ng n g nụ ạ ủ ả ố ị ỉ ề ậ ắ ọ
v vi c ph i tuân th các quy đ nh c a nhà nề ệ ả ủ ị ủ ước v đánh giá l i giá ề ạ
tr tài s n mà không đ a ra các nguyên t c, phị ả ư ắ ương pháp đánh giá l iạtài s n thả ường r t ph c t p.ấ ứ ạ
Vi c thi u chu n m c quan tr ng làm nh hệ ế ẩ ự ọ ả ưởng đ n vi c th c ế ệ ự
hi n đo lệ ường k toán trên c s giá g c đ i v i nhi u đ i tế ơ ở ố ố ớ ề ố ượng
nh : các công c tài chính, tr c p Chính ph , t n th t tài s n.ư ụ ợ ấ ủ ổ ấ ả
• Chính sách c ch , ph ơ ế ươ ng pháp đo l ườ ng k toán liên quan ế
Vi c t n t i chính sách hai giá khi n cho vi c ghi nh n giá g c theo ệ ồ ạ ế ệ ậ ố
bi u giá chính th c không đ m b o yêu c u khách quan, h qu là ể ứ ả ả ầ ệ ảcác n i dung v chi phí, doanh thu và lãi l có th thi u đ tin c y, ộ ề ỗ ể ế ộ ậngoài ra, còn gây nhi u h u qu nghiêm tr ng khác ề ậ ả ọ
• V n đ chuy n giá và ch ng chuy n giá ấ ề ể ố ể
- K toán giá g c cũng ch u th thách r t l n trong vi c cung c p ế ố ị ử ấ ớ ệ ấthông tin trung th c, đáng tin c y do xu t hi n các ho t đ ng ự ậ ấ ệ ạ ộchuy n giá mà các t p đoàn kinh doanh đa qu c gia tìm cách áp ể ậ ố
d ng đ thu đụ ể ượ ợc l i nhu n t i đa v cho t p đoàn qua vi c tăng ậ ố ề ậ ệthu nh p, né thu thu nh p ho c đậ ế ậ ặ ược chia l i nhu n theo t l ợ ậ ỉ ệgóp v n cao trong các liên doanh, trên c s đ nh giá th p h n giáố ơ ở ị ấ ơ
Trang 5th trị ường các m t hàng xu t kh u t nặ ấ ẩ ừ ước ch nhà và đ nh giá ủ ịcao h n giá th trơ ị ường các m t hàng nh p kh u vào nặ ậ ẩ ước ch ủnhà
- Đi u này đ ng nghĩ v i vi c nâng giá (g c) đ u vào, gi m giá bán ề ồ ớ ệ ố ầ ả
đ u ra c a các y u t s n xu t trong các giao d ch n i b gi a cácầ ủ ế ố ả ấ ị ộ ộ ữthành viên c a t p đoàn đủ ậ ược đ t t i nhi u qu c gia có bi u ặ ạ ề ố ểthu khác nhau sao cho có l i nh t Kĩ thu t chuy n giá ngày càngế ợ ấ ậ ể
ph c t p và m r ng, đòi h i ph i có c ch ch ng chuy n giá ứ ạ ở ộ ỏ ả ơ ế ố ể
hi u qu nh m tránh th t thu thu , đ a giá thành và giá bán tr ệ ả ằ ấ ế ư ở
l i tạ ương x ng v i th c ch t hao phí đã b ra.ứ ớ ự ấ ỏ
• Các v n đ khác ấ ề
Ngòai nh ng n i dung trên, còn nhi u v n đ khác liên quan đ n ữ ộ ề ấ ề ế
vi c áp d ng k toán giá g c đ cung c p thông tin h u ích cho ệ ụ ế ố ể ấ ữ
ngườ ử ụi s d ng nh quan đi m v đánh giá t n th t tài s n ư ể ề ổ ấ ả
(impairment), chính sách t giá h i đoái, trình đ qu n lí kinh doanh ỉ ố ộ ả
n i b , ho t đ ng đào t o nhân s k toán-ki m toán còn ph i độ ộ ạ ộ ạ ự ế ể ả ược
gi i quy t v lí lu n l n th c hành ngh nghi p.ả ế ề ậ ẫ ự ề ệ
d. K t lu n ế ậ
C s giá g c đơ ở ố ược xem là n n c a đo lề ủ ường k toán trong nhi u ế ềnăm qua, và k toán giá g c đã th c hi n r t t t ch c năng cung c p ế ố ự ệ ấ ố ứ ấthông tin h u ích và đáng tin c y cho ngữ ậ ườ ử ụi s d ng t i các qu c gia,ạ ốtuy nhiên trong xu hướng phát tri n và h i nh p toàn c u hi n nay, ể ộ ậ ầ ệ
c s giá g c đã b c l nhi u h n ch Và m c dù ch a th ph ơ ở ố ộ ộ ề ạ ế ặ ư ể ủ
nh n vai trò c a giá g c trong k toán nh ng r t c n xem xét l i và ậ ủ ố ế ư ấ ầ ạ
b sung b i nh ng c s khác m t cách phù h p h n.ổ ở ữ ơ ở ộ ợ ơ
Thay đ i b ng giá tr h p lýổ ằ ị ợ
Trang 6V i m c tiêu gi i quy t các t n đ ng k trên và h n h t quy t tâm đ a kớ ụ ả ế ồ ọ ể ơ ế ế ư ếtoán nước ta d n ti m c n v i các chu n m c k toán - ki m toán qu c tầ ệ ậ ớ ẩ ự ế ể ố ếtrong b i c nh h i nh p sâu r ng nh hi n nay, c n xem xét và thay đ iố ả ộ ậ ộ ư ệ ầ ổnguyên t c giá tr h p lý thay cho nguyên t c giá g c.ắ ị ợ ắ ố
V i vi c s d ng giá tr h p lý là c s đo lớ ệ ử ụ ị ợ ơ ở ường thích h p khi ghi nh n banợ ậ
đ u c a tài s n và n ph i tr , thông tin do k toán cung c p sẽ b o đ m haiầ ủ ả ợ ả ả ế ấ ả ả
đ c tính ch t lặ ấ ượng quan tr ng: tính thích h p và tính đáng tin c y Tính thíchọ ợ ậ
h p đợ ược xác đ nh là ch t lị ấ ượng c a thông tin hay m c đ nh hủ ứ ộ ả ưởng c aủthông tin đ n quy t đ nh kinh t c a ngế ế ị ế ủ ườ ử ụi s d ng Tính thích h p đợ ượcđánh giá trên phương di n, thông tin thích h p đ h tr đ i tệ ợ ể ỗ ợ ố ượng s d ngử ụđánh giá ho t đ ng c a doanh nghi p trong quá kh , hi n t i và d đoánạ ộ ủ ệ ứ ệ ạ ự
tương lai Còn tính đáng tin c y th hi n, thông tin k toán ph i trình bàyậ ể ệ ế ảtrung th c các nghi p v kinh t phát sinh theo đúng b n ch t m t cáchự ệ ụ ế ả ấ ộkhách quan, th n tr ng và đ y đ ậ ọ ầ ủ
Thêm n a, v i trình t xác đ nh giá tr h p lý theo 3 c p đ đữ ớ ự ị ị ợ ấ ộ ược quy đ nhịtrong chu n m c Báo cáo tài chính qu c t (IFRS) s 13: t các d li u thamẩ ự ố ế ố ừ ữ ệchi u là giá chào bán đ n b ng ch ng th trế ế ằ ứ ị ường quan sát được và các d li uữ ệtham chi u là b ng ch ng th trế ằ ứ ị ường không quan sát được cho th y vi c xácấ ệ
đ nh giá tr h p lý sẽ góp ph n gi m thi u th p nh t m c đ r i ro cho cácị ị ợ ầ ả ế ấ ấ ứ ộ ủdoanh nghi p thông qua vi c t i đa hóa dùng d li u đ u vào quan sát đệ ệ ố ữ ệ ầ ược
và h n ch t i đã d li u không quan sát đạ ế ố ữ ệ ược
Thông tin có th thích h p nh ng có th không đáng tin c y do s ghi nh nể ợ ư ể ậ ự ậgiá tr có th d n đ n vi c hi u thông tin sai l ch và ngị ể ẫ ế ệ ể ệ ượ ạc l i, vì th c nế ầ
s m ghi nh n giá tr h p lý trong vi c s a đ i và b sung Lu t K toán s pớ ậ ị ợ ệ ử ổ ổ ậ ế ắ
Trang 7t i Nguyên t c này đớ ắ ược lu t hóa sẽ tr thành căn c pháp lý đ đi u ch nhậ ở ứ ể ề ỉ
và ch tài ho t đ ng k toán và các m i quan h có liên quan đ n k toán,ế ạ ộ ế ố ệ ế ế
v n đố ược coi là căn c quan tr ng đ xem xét, đánh giá ho t đ ng kinh doanhứ ọ ể ạ ộ
- tài chính và đ ra các quy t đ nh c n thi t c a các doanh nghi p.ề ế ị ầ ế ủ ệ
C. GIÁ TR H P LÍ Ị Ợ
Bên c nh nh ng nhạ ữ ược đi m c a giá g c, làm cho tính h u ích c a thông tinể ủ ố ữ ủkhông cao Giá tr h p lý d n d n đị ợ ầ ầ ược quan tâm và s d ng r ng rãi c aử ụ ộ ủnhi u nề ước trên th gi i Giá tr h p lý phát tri n m nh mẽ cùng v i s hìnhế ớ ị ợ ể ạ ớ ựthành và phát tri n c a các th trể ủ ị ường ho t đ ng, và ngày nay, giá tr h p lýạ ộ ị ợ
được m r ng áp d ng cho các công c tài chính.ở ộ ụ ụ
I Khái quát Giá tr h p lý ị ợ
Sau nhi u l n th o lu n D th o Chu n m c v Giá tr h p lý, Tháng 5/2011,ề ầ ả ậ ự ả ẩ ự ề ị ợIASB chính th c phát hành IFRS 13 - Đo lứ ường Giá tr h p lý (Fair Valueị ợMeasurement), có hi u l c t 01/01/2013 Trong đó, giá tr h p lý đệ ự ừ ị ợ ược đ nhịnghĩa nh sau:ư
“Giá tr h p lý là giá tr sẽ nh n đị ợ ị ậ ược khi bán m t tài s n hay giá tr thanhộ ả ịtoán đ chuy n giao m t kho n n ph i tr trong m t giao d ch có t ch cể ể ộ ả ợ ả ả ộ ị ổ ứ
gi a các bên tham gia th trữ ị ường t i ngày đo lạ ườ ”.ng
Trang 8Nh v y, có th hi u: giá tr h p lý là giá mà t i đó tài s n và n ph i tr cóư ậ ể ể ị ợ ạ ả ợ ả ả
th để ược trao đ i trong m t ổ ộ giao d ch hi n t iị ệ ạ gi a nh ng ngữ ữ ười tham gia tựnguy n, không có s ép bu c, có đ y đ s hi u bi t v trao đ i cũng nhệ ự ộ ầ ủ ự ể ế ề ổ ư
nh ng đ c đi m c a tài s n và n ph i tr đang giao d ch.ữ ặ ể ủ ả ợ ả ả ị
2 S d ng giá tr h p lý trong các chu n m c k toán qu c t hi n hànhử ụ ị ợ ẩ ự ế ố ế ệ
a Có th khái quát vi c s d ng giá tr h p lý trong các chu n m c k toánể ệ ử ụ ị ợ ẩ ự ế
qu c t hi n hành theo m t s khía c nh n i b t nh sau:ố ế ệ ộ ố ạ ổ ậ ư
+ Th nh t, giá tr h p lý đ ứ ấ ị ợ ượ c s d ng đ đánh giá và ghi nh n ban ử ụ ể ậ
đ u ầ
+ Th hai, Giá tr h p lý đ ứ ị ợ ượ c s d ng sau ghi nh n ban đ u ử ụ ậ ầ + Th ba, Ghi nh n chênh l ch phát sinh do s bi n đ ng c a giá tr h p ứ ậ ệ ự ế ộ ủ ị ợ lý.
b Chu n m c qu c t quy đ nh v vi c s d ng giá tr h p lýẩ ự ố ế ị ề ệ ử ụ ị ợ
IAS 39 : Công c tài chính: Ghi nh n và đo lụ ậ ường
Các quy đ nh v s d ng giá tr h p lý ị ề ử ụ ị ợ
- Ghi nh n ban đ u theo giá tr h p lý t i th i đi m đ u t ho c phát hànhậ ầ ị ợ ạ ờ ể ầ ư ặcông c tài chính.ụ
- Sau ghi nh n ban đ u, các công c tài chính đậ ầ ụ ược ghi nh nậ tuỳ theo t ngừ
lo i công c c th Tài s n tài chính đạ ụ ụ ể ả ược chia thành 4 lo i:ạ
(1) N ph i thu và cho vayợ ả
(2) Kho n đ u t n m gi đ n ngày đáo h nả ầ ư ắ ữ ế ạ
(3) Tài s n tài chính ghi nh n theo giá tr h p lý qua báo cáo k t qu kinhả ậ ị ợ ế ảdoanh
(4) Tài s n tài chính sãn sàng đ bánả ể
Trang 9Trong đó, tài s n tài chính thu c nhóm (3) đả ộ ược ghi nh n theo giá tr h p lý,ậ ị ợ
s thay đ i v giá tr h p lý đự ổ ề ị ợ ược ghi nh n vào thu nh p ho c chi phí trên báoậ ậ ặcáo lãi, l Tài s n tài chính thu c nhóm (4) đỗ ả ộ ược ghi nh n theo giá tr h p lýậ ị ợ
v i s bi n đ ng giá tr h p lý đớ ự ế ộ ị ợ ược ghi nh n vào v n ch s h u…ậ ố ủ ở ữ
II Ph ươ ng pháp xác đ nh giá tr h p lý: ị ị ợ
I M t s khái ni m và v n đ liên quan ộ ố ệ ấ ề
Đ có th đ a ra phể ể ư ương pháp xác đ nh giá tr h p lý thích h p, ngị ị ợ ợ ườ ịi đ nhgiá c n xem xét nh ng v n đ sau:ầ ữ ấ ề
1 Thu nh p thông tin t th trậ ừ ị ường:
Trong quá trình xác đ nh giá tr h p lý c n ph i tham kh o nh ng thông tin vàị ị ợ ầ ả ả ữ
d li u đữ ệ ượ ấ ừc l y t th trị ường bao g m th trồ ị ường h i đoái, th trố ị ường hànghóa, tài s n, th trả ị ường môi gi i và th trớ ị ường tr c ti p không qua trung gianự ế Khi ước tính giá tính h p lý doanh nghi p ph i d a vào các thông tin hi n t i,ợ ệ ả ự ệ ạ
đó là:
- giá niêm y t trên th trế ị ường trong hi n t iệ ạ
- thông tin v lãi su tề ấ
2 Kỹ thu t đ nh giá ậ ị :
Sau khi có được thông tin t th trừ ị ườ , doanh nghi p s d ng các kỹng ệ ử ụthu t đ nh giá nh m m c đích ậ ị ằ ụ ước tính giá khi bán m t tài s n ho c khiộ ả ặchuy n giao m t kho n công n trong m t giao d ch t nguy n gi a các bênể ộ ả ợ ộ ị ự ệ ữtham gia th trị ường t i ngày xác đ nh giá tr theo đi u ki n th trạ ị ị ề ệ ị ường hi nệ
t i Ba kỹ thu t đ nh giá đạ ậ ị ược s d ng r ng rãi là phử ụ ộ ương pháp giá thị
trường, phương pháp chi phí và phương pháp thu nh p Doanh nghi p ph iậ ệ ả
s d ng các kỹ thu t đ nh giá m t cách nh t quán v i m t ho c nhi uử ụ ậ ị ộ ấ ớ ộ ặ ề
phương pháp nêu trên Tuy nhiên, nh ng thay đ i trong kỹ thu t đ nh giá ho cữ ổ ậ ị ặ
vi c áp d ng kỹ thu t này (ví d thay đ i trong vi c xác đ nh khi nào nên sệ ụ ậ ụ ổ ệ ị ử
Trang 10d ng k t h p nhi u kỹ thu t đ nh giá ho c thay đ i trong vi c đi u ch nh m tụ ế ợ ề ậ ị ặ ổ ệ ề ỉ ộ
kỹ thu t đ nh giá nào đó) sẽ tr nên phù h p h n n u thay đ i đó giúp xác đ nhậ ị ở ợ ơ ế ổ ị
được giá tr b ng đúng giá tr h p lý ho c giá tr đ i đi n h n Ví d , thay đ iị ằ ị ợ ặ ị ạ ệ ơ ụ ổtrong các trường h p sau:ợ
(a) Các th trị ường m i phát tri n;ớ ể
(b) Các thông tin m i tr nên s n có;ớ ở ẵ
(c) Các thông tin đượ ử ục s d ng trước đây không còn s n có n a;ẵ ữ
(d) S c i thi n trong các kỹ thu t đ nh giá; ho cự ả ệ ậ ị ặ
(e) S thay đ i c a đi u ki n th trự ổ ủ ề ệ ị ường
3: H th ng phân c p giá tr h p lý ệ ố ấ ị ợ
Văn b n th o lu n v các phả ả ậ ề ương pháp đo lường có s d ng giá tr h p lýử ụ ị ợ
c a IASB năm 2005 đ ngh cách xác đ nh giá tr h p lý trong ghi nh n banủ ề ị ị ị ợ ậ
đ u c a giá tr tài s n theo 3 c p đ : giá th trầ ủ ị ả ấ ộ ị ường, mô hình hay kỹ thu t xácậ
đ nh giá tr h p lý, và giá hi n hành c a tài s n Theo chu n m c “Chu n m cị ị ợ ệ ủ ả ẩ ự ẩ ựbáo cáo tài chính Đo lường giá tr h p lý (IFRS13)”, trình t xác đ nh giá trị ợ ự ị ị
h p lý theo 3 c p đ : cao nh t (c p đ 1) đ n th p nh t (c p đ 3) Căn cợ ấ ộ ấ ấ ộ ế ấ ấ ấ ộ ứvào nh ng thông tin và nh ng gi đ nh đang có, ngữ ữ ả ị ườ ịi đ nh giá sẽ xem xét có
th xác đ nh giá tr h p lý c p đ nào C p đ càng cao thì ể ị ị ợ ở ấ ộ ấ ộ ước tính càngđáng tin c y.ậ
H th ng phân c p giá tr h p lý này đ a ra quy n u tiên cao nh t choệ ố ấ ị ợ ư ề ư ấgiá niêm y t (ch a đi u ch nh) trong th trế ư ề ỉ ị ường ho t đ ng đ i v i cùng m tạ ộ ố ớ ộnhóm tài s n ho c công n (các y u t đ u vào c p 1) và quy n u tiên th pả ặ ợ ế ố ầ ấ ề ư ấ
nh t cho các y u t đ u vào không th quan sát đấ ế ố ầ ể ược (các y u t đ u vào c pế ố ầ ấ3) S s n có c a các y u t đ u vào có liên quan và tính ch quan c a cácự ẵ ủ ế ố ầ ủ ủ
Trang 11y u t này, có th có nh hế ố ể ả ưởng đ n vi c l a ch n các kỹ thu t đ nh giá phùế ệ ự ọ ậ ị
h p Tuy nhiên, h th ng phân c p giá tr h p lý u tiên các y u t đ u vàoợ ệ ố ấ ị ợ ư ế ố ầ
s d ng trong các kỹ thu t đ nh giá, ch không ph i các kỹ thu t đ nh giá sử ụ ậ ị ứ ả ậ ị ử
d ng đ xác đ nh giá tr h p lý ụ ể ị ị ợ
Các y u t đ u vào đế ố ầ ược phân c p thành ba (03) lo i sau:ấ ạ
- C p đ 1: Các y u t đ u vào là giá niêm y t (trấ ộ ế ố ầ ế ước đi u ch nh) c a các tàiề ỉ ủ
s n hay n ph i tr đ ng nh t trong các th trả ợ ả ả ồ ấ ị ường ho t đ ng (activeạ ộmarket) mà t ch c có th thu th p t i ngày đo lổ ứ ể ậ ạ ường
“ Đ ng nh t” có nghĩa là: Đ i v i tài s n: có cùng đ c đi m, tính ch t,ồ ấ ố ớ ả ặ ể ấcùng tình tr ng cũ - m i, cùng nạ ớ ướ ảc s n xu t, cùng năm s n xu t…Đ i v iấ ả ấ ố ớ
n ph i tr : có cùng nh ng đi u kho n trong h p đ ng, cùng th i gian, sợ ả ả ữ ề ả ợ ồ ờ ố
• Y u t đ u vào, khác giá niêm y t, có th thu th p liên quan đ n tàiế ố ầ ế ể ậ ế
s n hay n ph i tr nh lãi su t, bi n đ ng l i nhu n, tính thanh kho n, m cả ợ ả ả ư ấ ế ộ ợ ậ ả ứ
đ r i ro, r i ro thanh toán, r i ro tín d ng, ộ ủ ủ ủ ụ
• Y u t đ u vào ph n l n có ngu n g c hay đế ố ầ ầ ớ ồ ố ược ch ng th c t các dứ ự ừ ữ
li u th trệ ị ường có th thu th p b ng các công c tể ậ ằ ụ ương quan hay các công cụkhác
Trang 12C p đ 2 d a vào các d li u có th thu th p đấ ộ ự ữ ệ ể ậ ược căn c vào d li u thứ ữ ệ ị
trường s n cóẳ
- C p đ 3: y u t đ u vào là d li u c a tài s n hay n ph i tr không thấ ộ ế ố ầ ữ ệ ủ ả ợ ả ả ểthu th p t th trậ ừ ị ường Do các d li u v ho t đ ng th trữ ệ ề ạ ộ ị ường không s n cóẵ
t i ngày đo lạ ường, nên các y u t đ u vào c p đ này ph i s d ng các giế ố ầ ở ấ ộ ả ư ụ ả
đ nh t th trị ừ ị ường(bao g m c các gi đ nh v r i ro) Giá tr h p lý sẽ đồ ả ả ị ề ủ ị ợ ược
c tính d a vào các ph ng pháp: Ph ng pháp ti p c n th tr ng,
Phương pháp ti p c n thu nh p và phế ậ ậ ương pháp ti p c n chi phí.ế ậ
N u đế ược áp d ng, c p đ 2 và 3 có th đụ ấ ộ ể ượ ử ục s d ng đ xác đ nh giá tr h pể ị ị ợ
lý cho các các ch ng khoán ch a niêm y t, tài s n vô hình phát sinh trongứ ư ế ảnghi p v h p nh t kinh doanh, các kho n d phòng, ệ ụ ợ ấ ả ự
phương pháp ti p c n thu nh p Phế ậ ậ ương pháp nào s d ng nhi u d li u vàử ụ ề ữ ệ
gi đ nh t th trả ị ừ ị ường thì phương pháp đó sẽ cho k t qu đáng tin c y nh t.ế ả ậ ấ
N u không có nh ng d li u và gi đ nh t th trế ữ ữ ệ ả ị ừ ị ường thì sẽ ước tính giá trị
h p lý d a vào nh ng gi đ nh và ợ ự ữ ả ị ước tính n i b c a doanh nghi p M tộ ộ ủ ệ ộdoanh nghi p ph i s d ng nh ng kỹ thu t đ nh giá phù h p v i hoàn c nhệ ả ử ụ ữ ậ ị ợ ớ ả
và nh ng d li u s n có đ xác đ nh giá tr h p lý, s d ng t i đa các y u tữ ữ ệ ẵ ể ị ị ợ ử ụ ố ế ố
đ u vào có th quan sát đầ ể ược có liên quan và h n ch s d ng các y u t đ uạ ế ử ụ ế ố ầvào không th quan sát để ược
Trang 131 Ph ươ ng pháp ti p c n th tr ế ậ ị ườ : (Market approach) ng
Phương pháp này được áp d ng khi có giá tham chi u trên th trụ ế ị ường, d aựtrên ti n đ r ng m t ngề ề ằ ộ ười tham gia th trị ường sẽ không tr nhi u h n chiả ề ơphí đ mua m t tài s n tể ộ ả ương t ự
Giá tr h p lý d a vào giá tham chi u, đi u ch nh n u c n thi t.ị ợ ự ế ề ỉ ế ầ ế
- Nh ng trữ ường h p ph i đi u ch nh giá tham chi u ban đ u:ợ ả ề ỉ ế ầ
• Giá tham kh o không l y t th trả ấ ừ ị ường hi n t i mà là giá cũ, do v y DNệ ạ ậnên xem xét th i gian c a giao d ch th c t , nh ng thay đ i trong đi u ki nờ ủ ị ự ế ữ ổ ề ệtín d ng, lãi su t, nh ng nhân t khác đ đi u ch nh cho phù h p.ụ ấ ữ ố ể ề ỉ ợ
• S khác nhau c a tài s n có giá tham chi u trên th trự ủ ả ế ị ường và tài s nảđang được đ nh giá thì không th xác đ nh rõ ràng, vì v y c n ph i đi u ch nhị ể ị ậ ầ ả ề ỉgiá tham chi u.ế
• Nh ng giá mà không đ i di n cho các giao d ch trên th trữ ạ ệ ị ị ường, ví dụ
nh giá đư ượ ấc l y t giao d ch b cừ ị ị ưỡng ép, giao d ch gi a các bên có liênị ữquan…
• Có s khác bi t trong đ n v tính toán, hoàn c nh, khu v c , h p đ ng…ự ệ ơ ị ả ự ợ ồ
Ví d 1: ụ
Đ i v i các kho n đ u t tài chính trên th tr ố ớ ả ầ ư ị ườ ng ho t đ ng (active market), ạ ộ giá tr h p lý c a kho n ĐTTC (đ u t tài chính)sẽ đ ị ợ ủ ả ầ ư ượ c xác đ nh d a trên ị ự giá niêm y t trên th tr ế ị ườ ng có th quan sát đ ể ượ ủ c c a các kho n đ u t đó ả ầ ư Giá niêm y t trên th tr ế ị ườ ng năng đ ng là b ng ch ng t t nh t c a giá tr ộ ằ ứ ố ấ ủ ị
h p lý vì khi đó, giá tr c a kho n ĐTTC đ ợ ị ủ ả ượ c hai bên mua bán quy t đ nh ế ị
d a trên hi u bi t đ y đ và t nguy n tham gia Khi đó, đ xác đ nh giá tr ự ể ế ầ ủ ự ệ ể ị ị
h p lý c a kho n đ u t , giá niêm y t trên th tr ợ ủ ả ầ ư ế ị ườ ng ho t đ ng luôn ph i ạ ộ ả
đ ượ ư c u tiên s d ng đ đ nh giá, ngay c khi doanh nghi p cho r ng có các ử ụ ể ị ả ệ ằ
Trang 14ph ươ ng pháp đ nh giá khác phù h p h n Giá tr h p lý c a m t danh m c ị ợ ơ ị ợ ủ ộ ụ ĐTTC là tích s c a s l ố ủ ố ượ ng n m gi và giá niêm y t c a công c đó ắ ữ ế ủ ụ
Gi s : ngày 31/12/200N, giá c phi u c a ngân hàng S trên S giao d ch ả ử ổ ế ủ ở ị
ch ng khoán TP H Chí Minh là 16.000 đ ng Cũng t i th i đi m đó, m t t ứ ồ ồ ạ ờ ể ộ ổ
ch c t v n tài chính đ c l p có th đ nh giá c phi u ngân hàng S v i giá ứ ư ấ ộ ậ ể ị ổ ế ớ 19.800 đ ng/c phi u, d a trên các y u t liên quan đ n l i th ngành ngh , ồ ổ ế ự ế ố ế ợ ế ề lĩnh v c kinh doanh; các d án l n sẽ thu l i ích kinh t mà ngân hàng có đ ự ự ớ ợ ế ượ c trong t ươ ng lai g n,… Các nhân t này có th đ ầ ố ể ượ c xem là chính xác, phù h p ợ
và đáng tin c y Tuy nhiên, trong tr ậ ườ ng h p này, giá tr h p lý c a kho n ợ ị ợ ủ ả ĐTTC liên quan đ n c phi u c a ngân hàng S đ ế ổ ế ủ ượ ư c u tiên xác đ nh theo giá ị
th tr ị ườ ng là 16.000 đ ng Lý do, v i 16.000đ ng/c phi u, các bên mua và bên ồ ớ ồ ổ ế bán có liên quan đ u “s n sàng” giao d ch c phi u v i hi u bi t đ y đ trong ề ẵ ị ổ ế ớ ể ế ầ ủ
m t giao d ch đ ộ ị ượ c xem là ngang giá.
Ví d 2: ụ
Trong chu n m c k toán Vi t Nam s 11 ( VAS11)- “H p nh t kinh doanh”: ẩ ự ế ệ ố ợ ấ
Đo n 27 “Giá công b t i ngày trao đ i c a công c v n đã niêm y t là b ng ạ ố ạ ổ ủ ụ ố ế ằ
ch ng tin c y nh t v giá tr h p lý c a công c v n đó và sẽ đ ứ ậ ấ ề ị ợ ủ ụ ố ượ ử ụ c s d ng,
tr m t s ít tr ừ ộ ố ườ ng h p Các b ng ch ng và cách tính toán khác ch đ ợ ằ ứ ỉ ượ c công nh n khi bên mua ch ng minh đ ậ ứ ượ ằ c r ng giá công b t i ngày trao đ i ố ạ ổ
là ch s không đáng tin c y v giá tr h p lý và các b ng ch ng và cách tính ỉ ố ậ ề ị ợ ằ ứ toán khác này m i là đáng tin c y h n v giá tr h p lý c a công c v n Giá ớ ậ ơ ề ị ợ ủ ụ ố công b t i ngày trao đ i đ ố ạ ổ ượ c coi là không đáng tin c y v giá tr h p lý khi ậ ề ị ợ công c v n đó đ ụ ố ượ c giao d ch trên th tr ị ị ườ ng có ít giao d ch ” Ph ị ươ ng pháp
th tr ị ườ ng khi xác đ nh giá tr c a công c v n ị ị ủ ụ ố
Trang 152 Ph ươ ng pháp ti p c n thu nh p: ( ế ậ ậ Income approach)
Theo phương pháp ti p c n thu nh p: Giá tr h p lý c a m t tài s n hay m tế ậ ậ ị ợ ủ ộ ả ộkho n n đả ợ ược xác đ nh b ng cách s d ng các phị ằ ử ụ ương pháp kỹ thu t đ quyậ ể
đ i các kho n ti n trong tổ ả ề ương lai v giá tr hi n t i (Dòng ti n vào t vi cề ị ệ ạ ề ừ ệkhai thác, s d ng tài s n ho c dòng ti n ra đ thanh toán n ph i tr ).ử ụ ả ặ ề ể ợ ả ả
Phương pháp này d a trên ti n đ r ng m t ngự ề ề ằ ộ ười tham gia th trị ường s nẵsàng tr giá tr hi n t i c a các l i ích sẽ thu đả ị ệ ạ ủ ợ ược c a m t tài s n trongủ ộ ả
tương lai
Ví d : ụ
Đ i v i các kho n ĐTTC trên th tr ố ớ ả ị ườ ng không ho t đ ng (unactive market), ạ ộ
v i s suy gi m đáng k v s l ớ ự ả ể ề ố ượ ng và m c đ các giao d ch c a các kho n ứ ộ ị ủ ả ĐTTC, d n đ n s không t n t i giá tr h p lý t i th i đi m xác đ nh Trong ẫ ế ự ồ ạ ị ợ ạ ờ ể ị
tr ườ ng h p này, đ đo l ợ ể ườ ng giá tr h p lý c a các kho n ĐTTC, sẽ ph i s ị ợ ủ ả ả ử
d ng ph ụ ươ ng pháp ti p c n thu nh p M t trong các mô hình đ nh giá đáng tin ế ậ ậ ộ ị
c y và th ậ ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ xác đ nh giá tr h p lý c a các kho n ĐTTC là ể ị ị ợ ủ ả
mô hình chi t kh u dòng ti n, ho c mô hình đ nh giá quy n ch n ế ấ ề ặ ị ề ọ
Gi s : ngày 15/09/200N, Công ty A mua Trái phi u chính ph , tr giá 1.500 ả ử ế ủ ị tri u đ ng, m nh giá 1 tri u đ ng/trái phi u, kỳ h n 5 năm, lãi su t 8%/năm ệ ồ ệ ệ ồ ế ạ ấ
Kỳ tr lãi hàng năm, t i ngày 15/09 hàng năm T i ngày mua, lãi su t th ả ạ ạ ấ ị
tr ườ ng cho công c t ụ ươ ng đ ươ ng có cùng đ c tính là 10%/năm Công ty A ghi ặ
nh n ban đ u kho n đ u t mua trái phi u theo giá tr h p lý Nh ng vì kho n ậ ầ ả ầ ư ế ị ợ ư ả
đ u t này đ ầ ư ượ c giao d ch trên th tr ị ị ườ ng không năng đ ng, nên Công ty A sẽ ộ
s d ng ph ử ụ ươ ng pháp đ nh giá theo chi t kh u dòng ti n đ xác đ nh giá tr ị ế ấ ề ể ị ị
h p lý c a kho n đ u t này Giá tr h p lý c a kho n ĐTTC đ ợ ủ ả ầ ư ị ợ ủ ả ượ c tính toán
Trang 16B ng s 1: Xác đ nh giá tr h p lý c a kho n ĐTTC trên th tr ả ố ị ị ợ ủ ả ị ườ ng không năng đ ng (đvt: đ ng) ộ ồ
Nh v y, trong trư ậ ường h p này, giá tr h p lý c a kho n đ u t trái phi uợ ị ợ ủ ả ầ ư ếChính ph c a công ty A đủ ủ ược ghi nh n trên th trậ ị ường không năng đ ng làộ1.386.276.397 đ ng.ồ
3 Ph ươ ng pháp ti p c n chi phí: ế ậ (Cost approach)
Giá tr h p lý c a m t tài s n đị ợ ủ ộ ả ược xác đ nh trên c s xem xét các chi phíị ơ ở
ph i b ra đ có đả ỏ ể ược m t tài s n thay th tộ ả ế ương đương v năng l c s nề ự ả
xu t (Dòng ti n ph i chi đ mua, s n xu t tài s n) Phấ ề ả ể ả ấ ả ương pháp chi phí
thường không xem xét đi u ki n th trề ệ ị ường nên thường không đượ ử ục s d ngtrong th c t , ngo i tr đ xác đ nh giá tr h p lý c a m t ph n máy mócự ế ạ ừ ể ị ị ợ ủ ộ ầthi t b ho c giá tr các công trình xây d ng c b n ế ị ặ ị ự ơ ả
Ví d 1 ụ : Ướ c tính giá tr h p lý cho m t tái s n c a doanh nghi p có đ ị ợ ộ ả ủ ệ ượ c do
h p nh t, đ ợ ấ ượ ử ụ c s d ng cho ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ
a M c đích đ nh giá: Đ s d ng ụ ị ể ử ụ
b Xác đ nh c p đ : C p đ 3, không có giá tham chi u ị ấ ộ ấ ộ ế
c Áp d ng các ph ụ ươ ng pháp:
Trang 17+) Ph ươ ng pháp ti p c n th tr ế ậ ị ườ ng: Ng ườ ử ụ i s d ng không s d ng ử ụ
ph ươ ng pháp ti p c n th tr ế ậ ị ườ ng vì không có giá tham chi u ế
+) Ph ươ ng pháp ti p c n chi phí: ế ậ Ướ c tính chi phí đ t o ra phân ph n ể ạ ầ
Ng ườ ị i đ nh giá đã kh ng đ nh ph ẳ ị ươ ng pháp chi phí đã xem xét đ n toàn ế
b chi phí c n thi t đ thay th tái s n này M c dù có tính ch t suy ộ ầ ế ể ế ả ặ ấ đoán nh ng ph ư ươ ng pháp này có đ tin c y h n pháp ti p c n thu nh p, ộ ậ ơ ế ậ ậ
b i vì dòng thu nh p t o ra t tái s n này là không ch c ch n: doanh ở ậ ạ ừ ả ắ ắ nhi p s d ng ph n m m cho ho t đ ng c a doanh nghi p cùng v i các ệ ử ụ ầ ề ạ ộ ủ ệ ớ tái s n khác nên không th tách riêng dòng thu nh p t o ra t vi c s ả ể ậ ạ ừ ệ ử
d ng ph n m m Vì v y giá tr h p lý trong tr ụ ầ ề ậ ị ợ ườ ng h p này là 15 tri u ợ ệ
đ ng ồ
Ví d 2: ụ Tài s n đó dùng đ bán, ả ể ướ c tính dòng thu nh p t vi c bán tài ậ ừ ệ
s n là 100 tri u đ ng thì giá tr h p lý c a ph n m m này là bao nhiêu? ả ệ ồ ị ợ ủ ầ ề
a M c đích đ nh giá: Đ nh giá trong trao đ i ụ ị ị ổ
b Xác đ nh c p đ : C p đ 3, không có giá tham chi u ị ấ ộ ấ ộ ế
c Áp d ng các ph ụ ươ ng pháp:
+) Ph ươ ng pháp ti p c n th tr ế ậ ị ườ ng: Không th ch s d ng ph ể ỉ ử ụ ươ ng pháp nhày vì không có giá tham chi u c a ph n m m t ế ủ ầ ề ươ ng t Các ự thông tin có th khai thác t th tr ể ừ ị ườ ng là: nhu c u c a ph n m m, kh ầ ủ ầ ề ả năng cung ng ph n m m này c a các doanh nghi p khác, u đi m c a ứ ầ ề ủ ệ ư ể ủ
ph n m m đang đ nh giá so v i các ph ầ ề ị ớ ươ ng pháp khác…
+) Ph ươ ng pháp ti p c n chi phí: ế ậ ướ c tính chi phí đ t o ra ph n m m là ể ạ ầ ề
15 tri u đ ng ệ ồ