Khái niệm cơ sở của không gian vectơ 1.. Tọa độ của vectơ trong một cơ sở II.. Định nghĩa cơ sở của KGVT Định nghĩa: Cơ sở của R là một hệ véc tơcủa nó thỏa mãn hai điều kiện: + Số véc t
Trang 1§4 CƠ SỞ CỦA KGVT
I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
1 Định nghĩa cơ sở của
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
II Cơ sở của không gian con
1 Khái niệm cơ sở của không gian con
Trang 2I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
1 Định nghĩa cơ sở của KGVT
Định nghĩa: Cơ sở của R là một hệ véc tơcủa nó thỏa mãn hai điều kiện:
+ Số véc tơ bằng số chiều (= n)
+ Độc lập tuyến tính
Trang 3Nhận xét: Trong mọi hệ véc tơ từ n+1 vectơ trở lên đều phụ thuộc tuyến tính.
⟹ Trong không gian vectơ cơ sở của
nó là một hệ vectơ độc lập tuyến tính tối đại (có số vectơ lớn nhất).
Trang 4Ví dụ 1: Cho hệ véc tơ n chiều
, , … , CMR nếu tồn tại một véc
tơ ∈ biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua , , … , thì hệ véc tơ
, , … , là một cơ sở của
Trang 5Ví dụ 2: Trong cho hệ véc tơ:
Trang 6Ví dụ 3: Trong không gian hệ vectơ
sau có là cơ sở của nó hay không?
Trang 9Quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng tam giác nên hệ véc tơ , , ĐLTT.
Do đó, hệ véc tơ , , là một cơ sở
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
Trước tiên ta có kết quả sau:
Trang 10Định lý: Trong không gian vectơ cho trước một cơ sở , , … , Khi đó, mọi vectơ X ∈ bất kỳ đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó.
Tức là, tồn tại duy nhất bộ n số có thứ tự:
( , , … , )
Trang 11∗ Xét hệ gồm n + 1 véc tơ:
, , … , ; Theo Định lý 4 § 3 Chương 1: Hệ véc tơ này PTTT.
-+ Từ định nghĩa về sự PTTT suy ra: tồn tại
n + 1 số thực: , , … , ; trong đó có ítnhất một số khác 0, sao cho:
Chứng minh (Chứng minh định lý gồm hai phần):
Trang 12Từ đây, ta chứng minh được ≠ 0.
Trang 14Thật vậy, giả sử có hai sự biểu diễn:
Trang 15Tức là ta có:
Từ đây, suy ra hai biểu diễn (1) và (2) là trùngnhau ∎
Trang 17⟺ = + + ⋯ +
Bài toán: “Hãy tìm tọa độ của véc tơ X trong cơ sở cho trước , , … , ”
Nhận xét: Đây thực chất là bài toán biểu
diễn véc tơ X qua hệ véc tơ , , … , chotrước (đã học rồi) (Chỉ có điều bài toán này
Trang 18Ví dụ: Tìm tọa độ của véc tơ = ( , − , )
Trang 19∘ Đây là hệ PT tuyến tính có ma trận mởrộng là:
Thay số ta được:
Trang 20∘ Viết lại hệ rồi giải:
Trang 22II Cơ sở của không gian con:
Định nghĩa: Cơ sở của không gian con
là một hệ vectơ , , … , của nó thỏa mãn hai điều kiện sau:
+ , , … , Độc lập tuyến tính
+ Mọi vec tơ ∈ đều biểu diễn tuyến tính qua , , … , .
Trang 23Ví dụ: Trong không gian xét tập hợp cácvéc tơ 3 chiều:
a) CMR: L là một không gian con của
b) Hãy tìm một cơ sở của
Giải.
Trang 24b) Để tìm một cơ sở của L ta xuất phát từđiều kiện thứ 2 của định nghĩa:
Lấy một véc tơ bất kỳ của L:
Trang 26Nhận xét 1: Một không gian con có nhiều
cơ sở khác nhau, tuy nhiên số véc tơ trong mỗi cơ sở đều bằng nhau.
Hãy chứng minh kết quả này ?
Định nghĩa: Số véc tơ trong mỗi cơ sở của KGC L được gọi là số chiều của L.
Ký hiệu là: dim L
Trang 28+ Nếu cho trước một cơ sở của KGC L là
, , … , thì mọi véc tơ X của L đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó:
………28………