Câu 1. Hỗn hợp E gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp. Cho E tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được hỗn hợp các sản phẩm hữu cơ có tỉ lệ khối lượng mH : mBr = 1 : 25. Nếu cho E phản ứng với HBr dư, thu được ba sản phẩm hữu cơ. Tên gọi hai anken trong E là A. but2en và pent1en. B. etilen và propen. C. propen và but1en. D. propen và but2en. Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,784 lít (đktc) hỗn hợp T gồm etan, propan, propen và but1en bằng khí O2, thu được số mol H2O nhiều hơn số mol CO2 là 0,02 mol. Nếu cho T tác dụng với dung dịch Br2 dư, khối lượng Br2 tham gia phản ứng là A. 3,2 gam. B. 2,4 gam. C. 5,6 gam. D. 4,0 gam. Câu 3. Hỗn hợp khí T ở điều kiện thường gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng, phân tử khối hơn kém nhau 28 đơn vị. Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng bằng 10 : 13. Biết rằng trong T, phân tử hidrocacbon có nhiều cacbon hơn có số mol lớn hơn. Hỗn hợp T gồm A. CH4 và C3H8 B. C3H8 và C5H12 C. C2H6 và C4H10 D. C4H10 và C6H14 Câu 4. Phân tử anken nào sau đây có chứa 8 liên kết xich ma (σ)? A. C5H10. B. C2H4. C. C4H8. D. C3H6. Câu 5. Hiđro hóa anken X có công thức CH3CH(CH3)C(CH3)=CH2, thu được ankan Y. Cho Y tham gia phản ứng thế với Br2 (tỉ lệ mol 1 : 1) thu được sản phẩm chính là A. 2brom2,3đimetylbutan B. 1brom2,3đimetylbutan. C. 3brom2,3đimetylbutan. D. 4brom2,3đimetylbutan. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí E gồm: CH4, C2H4, C2H6 và C3H8 bằng khí O2, thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O. Phần trăm thể tích C2H4 trong E là A. 90%. B. 80%. C. 10%. D. 20%. Câu 7. Các phân tử chứa liên kết đôi C=C và mỗi nguyên tử cacbon ở nối đôi đính với hai nhóm thế khác nhau sẽ có đồng phân hình học. Phân tử nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2metylbut2en. B. 2,3điclobut2en. C. 2clobut1en. D. 2,3đimetylpent2en. Câu 8. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propilen với tỉ lệ mol 1 : 1. Hiđrat hóa hoàn toàn X (có xúc tác axit, đun nóng), thu được hỗn hợp Y gồm ba chất hữu cơ, trong đó dẫn xuất có nhóm OH đính vào cacbon bậc II chiếm 30% tổng số mol. Phần trăm số mol propilen cộng nước tạo sản phẩm ưu tiên theo qui tắc Maccopnhicop là A. 70%. B. 90%. C. 60%. D. 80%. Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn V lít khí (đktc) một hiđrocacbon bằng O2. Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm 5,22 gam. Giá trị của V là A. 0,224. B. 1,12. C. 0,896. D. 0,112. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) bằng khí O2, thu được khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 5,72 gam. Nếu cho E tác dụng với HBr dư, thu được hỗn hợp T gồm 3 dẫn xuất monobrom có tỉ lệ số mol 10 : 4 : 1. Công thức của dẫn xuất chiếm phần trăm số mol nhỏ nhất trong T là A. CH3CH2Br. B. CH3CH2CH2Br. C. CH3CH2CH(Br)CH3. D. CH3CH(Br)CH3.
Trang 1CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Đề gồm có 5 trang
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Môn: Hóa Học Mã đề thi 100
Chuyên đề: Các vấn đề về hiđrocacbon P2
Câu 1. Hỗn hợp E gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp Cho E tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được hỗn hợp
các sản phẩm hữu cơ có tỉ lệ khối lượng mH : mBr= 1 : 25 Nếu cho E phản ứng với HBr dư, thu được
ba sản phẩm hữu cơ Tên gọi hai anken trong E là
A. but-2-en và pent-1-en B. etilen và propen C. propen và but-1-en D. propen và but-2-en
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,784 lít (đktc) hỗn hợp T gồm etan, propan, propen và but-1-en bằng khí O2, thu
được số mol H2O nhiều hơn số mol CO2 là 0,02 mol Nếu cho T tác dụng với dung dịch Br2 dư, khốilượng Br2tham gia phản ứng là
Câu 3. Hỗn hợp khí T ở điều kiện thường gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng, phân tử khối hơn kém nhau
28 đơn vị Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, thu được CO2và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng bằng 10 :
13 Biết rằng trong T, phân tử hidrocacbon có nhiều cacbon hơn có số mol lớn hơn Hỗn hợp T gồm
Câu 4. Phân tử anken nào sau đây có chứa 8 liên kết xich ma (σ)?
Câu 5. Hiđro hóa anken X có công thức CH3-CH(CH3)-C(CH3)=CH2, thu được ankan Y Cho Y tham gia phản
ứng thế với Br2(tỉ lệ mol 1 : 1) thu được sản phẩm chính là
A. 2-brom-2,3-đimetylbutan B. 1-brom-2,3-đimetylbutan
C. 3-brom-2,3-đimetylbutan D. 4-brom-2,3-đimetylbutan
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí E gồm: CH4, C2H4, C2H6và C3H8bằng khí O2, thu được
6,16 gam CO2và 4,14 gam H2O Phần trăm thể tích C2H4 trong E là
Câu 7. Các phân tử chứa liên kết đôi C=C và mỗi nguyên tử cacbon ở nối đôi đính với hai nhóm thế khác nhau
sẽ có đồng phân hình học Phân tử nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2-metylbut-2-en B. 2,3-điclobut-2-en C. 2-clo-but-1-en
D. 2,3-đimetylpent-2-en
Câu 8. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propilen với tỉ lệ mol 1 : 1 Hiđrat hóa hoàn toàn X (có xúc tác axit, đun
nóng), thu được hỗn hợp Y gồm ba chất hữu cơ, trong đó dẫn xuất có nhóm OH đính vào cacbon bậc
II chiếm 30% tổng số mol Phần trăm số mol propilen cộng nước tạo sản phẩm ưu tiên theo qui tắcMac-cop-nhi-cop là
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn V lít khí (đktc) một hiđrocacbon bằng O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung
dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm 5,22 gam Giátrị của V là
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) bằng khí O2, thu
được khối lượng CO2nhiều hơn khối lượng H2O là 5,72 gam Nếu cho E tác dụng với HBr dư, thu đượchỗn hợp T gồm 3 dẫn xuất monobrom có tỉ lệ số mol 10 : 4 : 1 Công thức của dẫn xuất chiếm phần trăm
số mol nhỏ nhất trong T là
Trang 2Câu 11. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2bằng 17 Đốt cháy hoàn toàn 2,016
lít X bằng khí O2, thu được H2O và 4,704 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon X trong bìn kín chứa 10a mol khí O2(dư) Dẫn toàn bộ sản phẩm
cháy qua bình đựng axit H2SO4 (đặc, dư), thu được hỗn hợp khí Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 19.Công thức phân tử của X là
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp E gồm metan, etan, etilen và butan bằng khí O2, thu được 4,14
gam H2O và 6,16 gam CO2 Phần trăm thể tích etilen trong E là
Câu 15. Nung nóng cis-3-metylpent-2-en với hiđro dư (xúc tác Ni), thu được ankan T Cho T tham gia phản ứng
thế với Cl2(chiếu sáng), số sản phẩm thế monoclo tối đa tạo ra là
Câu 16. Đồng phân nào sau đây của C5H10có đồng phân hình học?
A. Pent-1-en B. Pent-2-en C. 2-metylbut-2-en D. 3-metylbut-1-en
Câu 17. Xăng là hỗn hợp lỏng của các ankan có số nguyên tử cacbon từ 7 đến 11 Để đốt cháy hoàn toàn 6,950
gam một loại xăng (giả thiết chỉ gồm heptan và octan) cần vừa đủ 17,08 lít khí O2(đktc) Phần trăm khốilượng của heptan trong loại xăng trên gần nhất với
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon Y trong bìn kín chứa 35a mol không khí (dư) Dẫn toàn bộ sản
phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp khí Z Tỉ khối của Z so với H2 bằng14,25 Giả thiết không khí chứa 20% O2và 80% N2về thể tích Công thức phân tử của Y là
Câu 19. Nung nóng hỗn hợp khí X gồm etilen và hiđro (tỉ lệ mol 1 :1) có xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y Tỉ
khối của Y so với H2là 12,5 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 20. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp X (gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp) vào bình đựng dung dịch
Br2 dư Kết thúc thí nghiệm, khối lượng bình Br2 tăng thêm 1,54 gam Phần trăm thể tích của anken cóphân tử khối nhỏ hơn trong X là
Câu 21. Đối với anken, n nguyên tử C ngoài tạo liên kết với nhau còn cần liên kết với 2n nguyên tử H để hình
thành công thức tổng quát CnH2n Số electron hóa trị mà các nguyên tử cacbon dùng để tạo liên kết vớinhau là
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 0,448 lít (đktc) ankan X bằng oxi vừa đủ Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít
dung dịch gồm KOH 0,02M và Ca(OH)2 0,01M, thu được 2 gam kết tủa Số ankan thỏa mãn tính chấtcủa là
Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có tất cả 3 anken đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8
B. Tách một phân tử hiđro từ butan thu được tối đa 3 anken đồng phân
C. Phân tử anken có chứa một liên kết pi kém bền nên dễ tham gia phản ứng cộng
D. Các anken đều có phần trăm khối lượng nguyên tố cacbon bằng nhau
Trang 3Câu 24. Cho dãy gồm các anken: etilen, propilen, but-1-en, but-2-en, metylpropen Số anken tham gia phản ứng
cộng nước (xúc tác axit, to) chỉ tạo thành một sản phẩm là
Câu 25. Hỗn hợp khí E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) có tỉ khối so với H2là 49/3 Hiđrat hóa hoàn toàn E
(có xúc tác axit, đun nóng), thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó dẫn xuất có nhóm –OH đínhvào cacbon bậc II chiếm 6/19 tổng khối lượng Phần trăm số mol propilen cộng nước để tạo ra sản phẩmchính là
Câu 26. Hỗn hợp khí E gồm etan và propan có tỉ khối so với H2 là 20,25 Nung E trong bình kín (có xúc tác) để
thực hiện phản ứng đehiđro hóa, thu được hỗn hợp khí T gồm ankan, anken và hiđro Biết tỉ khối của T
so với H2là 16,2 và hiệu suất phản ứng đehiđro hóa của etan và propan đều bằng H% Giá trị của H là
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai hiđrocacbon (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) bằng
khí O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng CaCl2khan và bình (2) đựng KOH Sauthí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,78 gam và bình (2) tăng 7,04 gam Hai hiđrocacbon trong E là
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 1,792 lít (đktc) hỗn hợp X gồm một ankan và một anken bằng khí O2, thu được 6,16
gam CO2 và 3,42 gam H2O Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm metan, etan và propan bằng khí O2 Hấp thụ toàn bộ
sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết X có tỉ khối so với H2 là 15.Giá trị của m là
Câu 30. Cho hỗn hợp T gồm hai anken tham gia phản ứng cộng với HBr dư, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 3
dẫn xuất monobrom Hai anken trong T là cặp nào sau đây?
A. propen và but-2-en B. propilen và but-1-en C. propen và but-1-en
D. propilen và isobutilen
Câu 31. Nung nóng 1000 lít khí thiên nhiên T chứa 85% CH4, 10% C2H6, 2%N2 và 3%CO2 (có xúc tác) để
chuyển hết các hiđrocacbon trong T thành axetilen, thu được V lít khí axetilen Các thể tích đo ở cùngđiều kiện Giá trị của V là
Câu 32. Hỗn hợp X gồm H2và một anken có tỉ khối hơi so với H2bằng 6 Đun nóng X (xúc tác Ni) đến phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2bằng 8 Công thức phân tử của anken là
Câu 33. Hiđro hóa anken nào sau đây không thu được butan?
A. but-1-en B. cis-but-2-en C. trans-but-2-en D. metylpropen
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí (đktc) một ankan bằng O2 Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi
trong dư, thu được 20 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình nước vôi
A. giảm 6,7 gam B. giảm 13,3 gam C. tăng 6,7 gam D. tăng 13,3 gam
Câu 35. Hỗn hợp E gồm H2 và một anken có tỉ khối hơi so với H2 bằng 10 Đun nóng E (xúc tác Ni) đến phản
ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 bằng 15 Biết anken có khả năng cộng vớiHBr tạo ra hai sản phẩm Tên gọi của anken là
Trang 4Câu 36. Số đồng phân cấu tạo của anken có mạch cacbon không phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H12là
Câu 37. Tổng số liên kết σ trong một phân tử anken ứng với công thức tổng quát CnH2nlà
Câu 38. Nung nóng trans-but-2-en với hiđro dư (xúc tác Ni), thu được ankan T Cho T tham gia phản ứng thế với
Cl2 (chiếu sáng), số sản phẩm thế monoclo tối đa tạo ra là
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp Y gồm metan và propan (có cùng số mol) bằng khí oxi Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 5,68 gam Giá trị của V là
Câu 40. Tiến hành phản ứng cộng của anken X với Br2 trong dung dịch, thu được sản phẩm có tỉ lệ khối lượng
mC: mBr= 3 : 10 Khi cho X tham gia phản ứng cộng HBr, thu được 2 dẫn xuất monobrom đồng phân.Công thức cấu tạo của X là
Câu 41. Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp E gồm hai anken (xúc tác, to), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai dẫn
xuất có chứa nhóm OH trong phân tử Hai anken trong E là cặp nào sau đây?
A. eten và but-1-en B. metylpropen và but-1-en C. propen và but-2-en
D. eten và but-2-en
Câu 42. Hiđro hoá 2-metylbut-2-en thu được ankan E Cho E tham gia phản ứng thế với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1) thu
được sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylbutan B. 2-clo-3-metylbutan C. 1-clo-3-metylbutan D. 2-clo-2-metylbutan
Câu 43. Hỗn hợp khí E gồm propilen và hiđro (tỉ lệ mol tương ứng bằng 1 : 2) Nung nóng E có xúc tác Ni, thu
được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với E là10/7 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 44. Số đồng phân cấu tạo của anken có mạch cacbon phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H12là
Câu 45. Đồng phân nào sau đây của C6H12không có đồng phân hình học?
A. 4-metylpent-2-en B. hex-2-en C. 2-metylpent-2-en D. hex-3-en
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) bằng khí O2 Dẫn
toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng KOH dư Sau thí nghiệm,khối lượng bình (2) tăng nhiều hơn 3,9 gam so với khối lượng tăng ở bình (1) Phần trăm thể tích củaanken có phân tử khối nhỏ hơn trong E là
Câu 47. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, phân tử khối của Z bằng 2 lần phân tử khối của X Công
thức phân tử của các chất X, Y, Z đều có dạng là
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn một ankan X cần dùng 1,12 lít khí O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
bình nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng V lít không khí (đktc), thu
được 7,84 lít khí CO2(đktc) và 9,9 gam H2O Giả thiết không khí chứa 20% O2và 80% N2 về thể tích.Giá trị nhỏ nhất có thể của V là
Trang 5Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn 16,8 mL hỗn hợp khí T gồm cacbon monooxit, metan và propan bằng khí oxi, thu
được nước và 28,6 mL khí CO2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Phần trăm thể tíchcủa propan trong T là
Trang 7CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Đề gồm có 5 trang
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Môn: Hóa Học Mã đề thi 101
Chuyên đề: Các vấn đề về hiđrocacbon P2
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 16,8 mL hỗn hợp khí T gồm cacbon monooxit, metan và propan bằng khí oxi, thu
được nước và 28,6 mL khí CO2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Phần trăm thể tíchcủa propan trong T là
Câu 2. Đối với anken, n nguyên tử C ngoài tạo liên kết với nhau còn cần liên kết với 2n nguyên tử H để hình
thành công thức tổng quát CnH2n Số electron hóa trị mà các nguyên tử cacbon dùng để tạo liên kết vớinhau là
Câu 3. Hỗn hợp khí E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) có tỉ khối so với H2là 49/3 Hiđrat hóa hoàn toàn E
(có xúc tác axit, đun nóng), thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó dẫn xuất có nhóm –OH đínhvào cacbon bậc II chiếm 6/19 tổng khối lượng Phần trăm số mol propilen cộng nước để tạo ra sản phẩmchính là
Câu 4. Cho dãy gồm các anken: etilen, propilen, but-1-en, but-2-en, metylpropen Số anken tham gia phản ứng
cộng nước (xúc tác axit, to) chỉ tạo thành một sản phẩm là
Câu 5. Đồng phân nào sau đây của C5H10có đồng phân hình học?
A. 3-metylbut-1-en B. Pent-1-en C. Pent-2-en D. 2-metylbut-2-en
Câu 6. Phân tử anken nào sau đây có chứa 8 liên kết xich ma (σ)?
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon X trong bìn kín chứa 10a mol khí O2(dư) Dẫn toàn bộ sản phẩm
cháy qua bình đựng axit H2SO4 (đặc, dư), thu được hỗn hợp khí Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 19.Công thức phân tử của X là
Câu 8. Hỗn hợp khí E gồm propilen và hiđro (tỉ lệ mol tương ứng bằng 1 : 2) Nung nóng E có xúc tác Ni, thu
được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với E là10/7 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 9. Hỗn hợp E gồm H2 và một anken có tỉ khối hơi so với H2 bằng 10 Đun nóng E (xúc tác Ni) đến phản
ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 bằng 15 Biết anken có khả năng cộng vớiHBr tạo ra hai sản phẩm Tên gọi của anken là
Câu 10. Nung nóng trans-but-2-en với hiđro dư (xúc tác Ni), thu được ankan T Cho T tham gia phản ứng thế với
Cl2 (chiếu sáng), số sản phẩm thế monoclo tối đa tạo ra là
Câu 11. Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp E gồm hai anken (xúc tác, to), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai dẫn
xuất có chứa nhóm OH trong phân tử Hai anken trong E là cặp nào sau đây?
A. eten và but-2-en B. eten và but-1-en C. metylpropen và but-1-en
D. propen và but-2-en
Câu 12. Số đồng phân cấu tạo của anken có mạch cacbon không phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H12là
Trang 8Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 0,448 lít (đktc) ankan X bằng oxi vừa đủ Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít
dung dịch gồm KOH 0,02M và Ca(OH)2 0,01M, thu được 2 gam kết tủa Số ankan thỏa mãn tính chấtcủa là
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) bằng khí O2 Dẫn
toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng KOH dư Sau thí nghiệm,khối lượng bình (2) tăng nhiều hơn 3,9 gam so với khối lượng tăng ở bình (1) Phần trăm thể tích củaanken có phân tử khối nhỏ hơn trong E là
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng V lít không khí (đktc), thu
được 7,84 lít khí CO2(đktc) và 9,9 gam H2O Giả thiết không khí chứa 20% O2và 80% N2 về thể tích.Giá trị nhỏ nhất có thể của V là
Câu 16. Hỗn hợp khí T ở điều kiện thường gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng, phân tử khối hơn kém nhau
28 đơn vị Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, thu được CO2và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng bằng 10 :
13 Biết rằng trong T, phân tử hidrocacbon có nhiều cacbon hơn có số mol lớn hơn Hỗn hợp T gồm
Câu 17. Nung nóng cis-3-metylpent-2-en với hiđro dư (xúc tác Ni), thu được ankan T Cho T tham gia phản ứng
thế với Cl2(chiếu sáng), số sản phẩm thế monoclo tối đa tạo ra là
Câu 18. Tiến hành phản ứng cộng của anken X với Br2 trong dung dịch, thu được sản phẩm có tỉ lệ khối lượng
mC: mBr= 3 : 10 Khi cho X tham gia phản ứng cộng HBr, thu được 2 dẫn xuất monobrom đồng phân.Công thức cấu tạo của X là
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 1,792 lít (đktc) hỗn hợp X gồm một ankan và một anken bằng khí O2, thu được 6,16
gam CO2 và 3,42 gam H2O Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các anken đều có phần trăm khối lượng nguyên tố cacbon bằng nhau
B. Có tất cả 3 anken đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8
C. Tách một phân tử hiđro từ butan thu được tối đa 3 anken đồng phân
D. Phân tử anken có chứa một liên kết pi kém bền nên dễ tham gia phản ứng cộng
Câu 21. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, phân tử khối của Z bằng 2 lần phân tử khối của X Công
thức phân tử của các chất X, Y, Z đều có dạng là
Câu 22. Các phân tử chứa liên kết đôi C=C và mỗi nguyên tử cacbon ở nối đôi đính với hai nhóm thế khác nhau
sẽ có đồng phân hình học Phân tử nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2,3-đimetylpent-2-en B. 2-metylbut-2-en C. 2,3-điclobut-2-en D. 2-clo-but-1-en
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon Y trong bìn kín chứa 35a mol không khí (dư) Dẫn toàn bộ sản
phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp khí Z Tỉ khối của Z so với H2 bằng14,25 Giả thiết không khí chứa 20% O2và 80% N2về thể tích Công thức phân tử của Y là
Trang 9Câu 24. Nung nóng hỗn hợp khí X gồm etilen và hiđro (tỉ lệ mol 1 :1) có xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y Tỉ
khối của Y so với H2là 12,5 Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 25. Xăng là hỗn hợp lỏng của các ankan có số nguyên tử cacbon từ 7 đến 11 Để đốt cháy hoàn toàn 6,950
gam một loại xăng (giả thiết chỉ gồm heptan và octan) cần vừa đủ 17,08 lít khí O2(đktc) Phần trăm khốilượng của heptan trong loại xăng trên gần nhất với
Câu 26. Cho hỗn hợp T gồm hai anken tham gia phản ứng cộng với HBr dư, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 3
dẫn xuất monobrom Hai anken trong T là cặp nào sau đây?
A. propilen và isobutilen B. propen và but-2-en C. propilen và but-1-en D. propen và but-1-en
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn một ankan X cần dùng 1,12 lít khí O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
bình nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp E gồm metan, etan, etilen và butan bằng khí O2, thu được 4,14
gam H2O và 6,16 gam CO2 Phần trăm thể tích etilen trong E là
Câu 29. Hiđro hóa anken nào sau đây không thu được butan?
A. metylpropen B. but-1-en C. cis-but-2-en D. trans-but-2-en
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai hiđrocacbon (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) bằng
khí O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng CaCl2khan và bình (2) đựng KOH Sauthí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,78 gam và bình (2) tăng 7,04 gam Hai hiđrocacbon trong E là
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí E gồm: CH4, C2H4, C2H6và C3H8bằng khí O2, thu được
6,16 gam CO2và 4,14 gam H2O Phần trăm thể tích C2H4 trong E là
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp Y gồm metan và propan (có cùng số mol) bằng khí oxi Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 5,68 gam Giá trị của V là
Câu 35. Anken nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 36. Hỗn hợp X gồm H2và một anken có tỉ khối hơi so với H2bằng 6 Đun nóng X (xúc tác Ni) đến phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2bằng 8 Công thức phân tử của anken là
Trang 10Câu 38. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp X (gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp) vào bình đựng dung dịch
Br2 dư Kết thúc thí nghiệm, khối lượng bình Br2 tăng thêm 1,54 gam Phần trăm thể tích của anken cóphân tử khối nhỏ hơn trong X là
Câu 39. Hỗn hợp khí E gồm etan và propan có tỉ khối so với H2 là 20,25 Nung E trong bình kín (có xúc tác) để
thực hiện phản ứng đehiđro hóa, thu được hỗn hợp khí T gồm ankan, anken và hiđro Biết tỉ khối của T
so với H2là 16,2 và hiệu suất phản ứng đehiđro hóa của etan và propan đều bằng H% Giá trị của H là
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm metan, etan và propan bằng khí O2 Hấp thụ toàn bộ
sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết X có tỉ khối so với H2 là 15.Giá trị của m là
Câu 41. Nung nóng 1000 lít khí thiên nhiên T chứa 85% CH4, 10% C2H6, 2%N2 và 3%CO2 (có xúc tác) để
chuyển hết các hiđrocacbon trong T thành axetilen, thu được V lít khí axetilen Các thể tích đo ở cùngđiều kiện Giá trị của V là
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,784 lít (đktc) hỗn hợp T gồm etan, propan, propen và but-1-en bằng khí O2, thu
được số mol H2O nhiều hơn số mol CO2 là 0,02 mol Nếu cho T tác dụng với dung dịch Br2 dư, khốilượng Br2tham gia phản ứng là
Câu 43. Hỗn hợp E gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp Cho E tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được hỗn hợp
các sản phẩm hữu cơ có tỉ lệ khối lượng mH : mBr= 1 : 25 Nếu cho E phản ứng với HBr dư, thu được
ba sản phẩm hữu cơ Tên gọi hai anken trong E là
A. propen và but-2-en B. but-2-en và pent-1-en C. etilen và propen D. propen và but-1-en
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí (đktc) một ankan bằng O2 Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi
trong dư, thu được 20 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình nước vôi
A. tăng 13,3 gam B. giảm 6,7 gam C. giảm 13,3 gam D. tăng 6,7 gam
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn V lít khí (đktc) một hiđrocacbon bằng O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung
dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa, đồng thời khối lượng phần dung dịch giảm 5,22 gam Giátrị của V là
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai anken (là đồng đẳng kế tiếp) bằng khí O2, thu
được khối lượng CO2nhiều hơn khối lượng H2O là 5,72 gam Nếu cho E tác dụng với HBr dư, thu đượchỗn hợp T gồm 3 dẫn xuất monobrom có tỉ lệ số mol 10 : 4 : 1 Công thức của dẫn xuất chiếm phần trăm
số mol nhỏ nhất trong T là
Câu 47. Hiđro hóa anken X có công thức CH3-CH(CH3)-C(CH3)=CH2, thu được ankan Y Cho Y tham gia phản
ứng thế với Br2(tỉ lệ mol 1 : 1) thu được sản phẩm chính là
A. 4-brom-2,3-đimetylbutan B. 2-brom-2,3-đimetylbutan
C. 1-brom-2,3-đimetylbutan D. 3-brom-2,3-đimetylbutan
Câu 48. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2bằng 17 Đốt cháy hoàn toàn 2,016
lít X bằng khí O2, thu được H2O và 4,704 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan
và anken trong X là
Trang 11Câu 49. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propilen với tỉ lệ mol 1 : 1 Hiđrat hóa hoàn toàn X (có xúc tác axit, đun
nóng), thu được hỗn hợp Y gồm ba chất hữu cơ, trong đó dẫn xuất có nhóm OH đính vào cacbon bậc
II chiếm 30% tổng số mol Phần trăm số mol propilen cộng nước tạo sản phẩm ưu tiên theo qui tắcMac-cop-nhi-cop là
Câu 50. Đồng phân nào sau đây của C6H12không có đồng phân hình học?
A. hex-3-en B. 4-metylpent-2-en C. hex-2-en D. 2-metylpent-2-en