Một vật có khối lượng m = 100g mắc vào hai lò xo trên xem hình vẽ Vật giao động điều hoà theo phương ngang có biên độ hai cm.. Xem rằng chỗ trùng nhau của 3 vân màu là một vân trắng.. Vị
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Câu 1: Một lò xo mảnh có độ dài tự nhiên L0 , độ cứng K0 = 20 N/m Được cắt thành hai lò xo
có độ dài tự nhiên L1= L0/5 và L2= 4L0/5 Một vật có khối lượng m = 100g mắc vào hai lò xo trên( xem hình vẽ) Vật giao động điều hoà theo phương ngang có biên độ hai cm Năng lượng giao động của con lắc là:
Câu 2: Cho mạch điện RLC nối tiếp (hình vẽ)
Rad/s= 100Ω;L = 0,318(H);C = 15,9 μ F điện áp uMB= 200cos (100 πtt − 5 πt
6 )(V ), điện áp uAB là A.200√2cos(100πt – 7π/12) (V) t – 7π/12) (V) πt – 7π/12) (V) /12) (V) B.200cos(100πt – 7π/12) (V) t – πt – 7π/12) (V) / 12) (V)
C 200cos(100πt – 7π/12) (V) t + πt – 7π/12) (V) / 6) (V) ) (V) D 200√2cos(100πt – 7π/12) (V) t – πt – 7π/12) (V) / 3) (V) Câu 3:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe lâng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m nguồn sáng S phát ra 3 ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ1= 0,4μm;λ2 = 0,5μm; λ3= 0,6) (V) μm Xem rằng chỗ trùng nhau của 3 vân màu là một vân trắng Vị trí của vân trắng thứ 3so với vân chiínhgiữa (vân trung tâm) là:
Câu 4: Một phô tôn có năng lượng 2,15eV bay qua hai nguyên tử giống nhau có mức kích thích 2,15eVnằm trên cùng phương của hai phôtôn tới Một nguyên tử ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kia ở trạng thái kích thích Sôốphô tôn có thể thu được sau đó theo phương của phô tôn tới là:
Câu 5: Băắnmột prôton có khối lượng mp vào hạt nhân Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhaucó khối lượng mx bay ra có cùng tốc độ và hợp với phương ban đầu của prôton các góc 450 và – 450 Tỉ số tốc độ v, của hạt X và v của hạt prôtonlà:
A.v
,
v =
m p
m x
B v
,
v=
m p
√2 m x C.
v ,
v =
√2 m p
v ,
v =
m p
m x
Câu 6) (V) : Một bánh xe có đường kính 50cm quay từ nghỉ với gia tốc góc không đổi y = 10 rad/s2 Tại thời điểm l =0 một điểm A trên vành xe có toạ độ góc φ0 =1,5rad Tại thờirad Tại thời điểm t = 2s gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm A là:
A 2,5rad Tại thờim/s2;100m/s2 B 2,5rad Tại thờim/s2;5rad Tại thời0m/s2C.5rad Tại thờim/s2;100m/s2 D.5rad Tại thờim/s2;100m/s2
Câu 7: Trái đát xễmm gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km Gia tốc hướng tâm tại một điểm M trên mặt đất ở vĩ độ 60o là (một ngày = 8,64.104s)
Câu 8: Mặt trời xem là khối cầu đồng chất lá momem quán tính L = 2/5rad Tại thờimR2
với R = 6,96.108m Chu kì tự quay là 25rad Tại thời ngày khi mặt trời co lại thành một ngôi sao nơtron có bán kính 10km lúc đó chu kì tự quay của nó là( xem khối lượng mặt trời không đổi khi co lại )
A 0,45rad Tại thời(s) B 0,25rad Tại thời(ms) C 0,5rad Tại thời4 (ms) D 0,45rad Tại thời(ms) Câu 9: Một bánh xe chịu tác dụng của momen lực không đổi bằng 30Nm Trông 10s tốc độ gốc của bánh xe tăng từ 5rad Tại thờirad/s đến 25rad Tại thờirad/s.Trong suốt thời gian bánh xe quay moen lức am sát không đổi Cho biết momen quán tính của bánh xe bằng 10kg.m2 Độ lớn của momen lực ma sát là
A.5rad Tại thờiN.m B.15rad Tại thờiN.m C 10N.m D 12N.m
Câu 10: Một máy đo tốc độ đứng yên phát ra một sóng âm tần số 0,5rad Tại thờiMHz về phía một ôtô đang chạy lại gần với tốc độ u Tần số sóng phản xạ mà máy đo thu được là 0,5rad Tại thời8MHz Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tốc độ của ôtô:
A 25rad Tại thời,18m/s Β.20,18m/s C.15rad Tại thời,28m/s D 28,15rad Tại thờim/s