NỘI DUNG Đại cương bệnh viêm loét dạ dày tá tràng Các nhóm thuốc điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng Điều trị Helicobacter pylori... Antacid thuốc kháng acid Thành phần: AlOH3, M
Trang 1THUỐC TRỊ LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
Trang 2NỘI DUNG
Đại cương bệnh viêm loét dạ dày tá tràng
Các nhóm thuốc điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng
Điều trị Helicobacter pylori
Trang 10Yếu tố hủy hoại Yếu tố bảo vệ
• HCl, pepsin, gastrin
• Rượu, thuốc lá, café, đồ cay
• Thiếu máu niêm mạc dạ dày
• Hồi lưu dạ dày – ruột
• Thuốc: NSAIDs, corticoid
• Prostaglandin
• Nhu động
Trang 12THUỐC ĐIỀU TRỊ
Sucralfat
Dẫn chất Prostaglandin Bismuth
Kháng acid PPI
Kháng H.pylori
H2RA
Trang 14Antacid (thuốc kháng acid)
Thành phần: Al(OH)3, Mg(OH)2, Muối Al, Mg, muối
calci, muối Natri…
Tác động dược lý:
Trung hòa HCl dư
Không hấp thu, tác động tại chỗ
Chủ yếu làm giảm triệu chứng
Thời gian hiệu quả ngắn
Trang 15Antacid (thuốc kháng acid)
Chỉ định:
Giảm đau, thúc đẩy quá trình chữa lành vết loétđường tiêu hóa
Giảm triệu chứng không tiêu do acid, ợ nóng,
chứng rối loạn tiêu hóa
GERD
Ngăn chặn vết loét do stress và chảy máu đườngtiêu hóa
Trang 16Antacid (thuốc kháng acid)
TDP:
Na + : tăng Na, nhiễm kiềm
Mg 2+: tiêu chảy, độc/TK với BN suy thận
Al 3+: táo bón, giảm phosphor huyết
Antacid hoà tan (NaHCO3, CaCO3): phản ứng dội ngược
Hội chứng sữa – kiềm
Tương tác thuốc:
Làm giảm hấp thu nhiều thuốc
Tạo phức chelat với quinonlon, tetracyclin…
Trang 17Antacid (thuốc kháng acid)
Thời gian dùng thuốc:
Uống 4 lần/ngày: 1 giờ sau 3 bữa ăn và buổi tối
Uống khi xuất hiện cơn đau để giảm nhanh triệu chứng
Dạng dùng: hỗn dịch, bột pha hỗn dịch, viên nhai
Trang 19Kháng histamine H2 (H2RA)
Các thuốc trong nhóm
Cimetidin (Tagamet, Peptol, Gastromet)
Ranitidin (Zantac, Raniplex)
Famotidin (Pepcid, Pepdine, Servipep)
Nizatidin (Nizaxid, Axid)
Trang 20Kháng histamine H2 (H2RA)
Dược động học:
Cimetidin, nizatidin, ranitidine: hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Famotidin: hấp thu không hoàn toàn
Nizatidin: ít bị chuyển hóa qua gan lần đầu => sinh khả dụng gần 100%
Đào thải chủ yếu qua thận
Trang 21Kháng histamine H2 (H2RA)
Trang 22Kháng histamine H2 (H2RA)
• 70 -80% loét dạ dày khỏi sau 4 -6 tuần
• 60 – 80% loét tá tràng khỏi sau 6 – 8 tuần
Trang 23Kháng histamine H2 (H2RA)Thuốc LIỀU THÔNG THƯỜNG
Famotidin 20mg × 2 lần/ngày
hoặc 40mg khi ngủ
Trang 24Kháng histamine H2 (H2RA)
Tương tác thuốc
Ức chế men gan
=> tăng nồng độ nhiều thuốc như: AVK, propranolol, theophylline, quinidine
Trang 25Kháng histamine H2 (H2RA)
TDP:
Cimetidin: kháng androgen gây liệt dương, mấtkhoái cảm trong tình dục, giảm tinh trùng, vú toCác thuốc còn lại: ít
Rối loạn tâm thần
Đau đầu, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nổi ban đỏ
CCĐ:
…
Trang 26Kháng histamine H2 (H2RA)
Trang 27Proton Pump Inhibitor: PPI
Cơ chế: ức chế không thuận nghịch enzyme
Trang 28Proton Pump Inhibitor: PPI
Dược động học:
Không ổn định/ acid => viên bao tan trong ruột hoặc dịch treo đệm
Hòa tan và hấp thu ở ruột non
Tại tế bào thành: chuyển thành dạng có hoạt tính
Khả năng gắn kết cao với protein
Chuyển hóa qua gan, thải trừ qua thận
Thời gian bán thải ngắn: 1 – 2 giờ
Trang 29Proton Pump Inhibitor: PPI
Chỉ định trị liệu
Sử dụng liều duy nhất trước ăn sáng 30 phút
Uống nguyên viên, không bẻ, nghiền
Loét dạ dày, tá tràng tiến triển
GERD
Hội chứng Zollinger-Ellison
Phối hợp điều trị H.pylori
Trang 30Ức chế bơm Proton (PPI)
TDP:
Đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng
Lâu dài
• Giảm hấp thu Fe, Ca, B12
• Tăng nguy cơ loãng xương, gãy xương hông
• Tăng nguy cơ nhiễm trùng
Cản trở sự chuyển hóa của diazepam, phenytoin
Thay đổi acid dịch vị => thay đổi tính hấp thu một số thuốc
Trang 31Proton Pump Inhibitor: PPI
Trang 32Ức chế bơm Proton (PPI)
Hoạt chất Liều (mg/ngày)
Trang 33Thuốc bảo vệ niêm mạc
Cơ chế tác dụng
Kích thích tiết chất nhầy & NaHCO3
Tăng sinh tế bào mới ở niêm mạc
Tăng cường máu tới niêm mạc
Các thuốc
Dẫn chất Prostaglandin
Sucralfate
Bismuth
Trang 34 Misoprostol được hấp thu tốt
Chuyển thành acid misoprostol có hoạt tính
Gắn kết cao với protein
Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu
CC: TD giống prostaglandin (PGE2, PGI2):…
Trang 35 Tiêu chảy, co rút, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu
Buồn nôn, nôn mửa
Gây sẩy thai
Trang 37Sucrose aluminium sulfate
Trang 39 Cơ chế:
Trang 40 Antacid: giảm tác dụng sucralfat
Giảm hấp thu digoxin, phenytoin, warfarin,
ketoconazole…
Tạo phức với quinolone, tetracyclin
Trang 44CÁC THUỐC KHÁC
Thuốc an thần, chống stress: diazepam, Librax
(clidiniumBr , chlordiazepoxide)
Sulpirid
Thuốc chống co thắt giảm đau: Drotaverin, Alverin
Thuốc liệt đối giao cảm: hyoscin-N-butylbromid,
atropine, belladon, pirenzepin, telenzepin…
Thuốc kháng gastrin: Proglumid
Trang 45ĐIỀU TRỊ LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
Phối hợp thay đổi lối sống, chế độ ăn uống, dùng
thuốc
Sử dụng thuốc
Nếu H.pylori + => Phác đồ diệt H.pylori
Trang 46Thuốc diệt H.P
Chiến lược:
1 Xét nghiệm HP: Nội soi, test huyết thanh, test
hơi thở…
2 Nếu dương tính điều trị bằng kháng sinh
3 Nguyên tắc: P/H 2 kháng sinh trở lên +
Trang 47ĐIỀU TRỊ Helicobacter pylori
proton
Loại và lần dùng A 1000mg x 2
B: 240 mg x 4
C 500mg x 2 L: 250-500mg x 2
M 500mg x 2- 3
Te 500mg x 2- 3
Ti 500mg x 2
Esomeprazole 20mg x 2 Lanzoprazole 30mg x 2 Omeprazole 20mg x 2 Pantoprazole 40mg x 2 Rabeprazole 20mg x 2
Thời điểm sử dụng Ngay sau bữa ăn Trước bữa ăn 30 - 60
phút A: Amoxicilline, B: Bismuth , C: Clarithromycine, L: Levofloxacin, M: Metronidazole , Te: Tetracycline, Ti: Tinidazole
Trang 48ĐIỀU TRỊ Helicobacter pylori
Phác đồ 3 thuốc có