She’s my grand mother B.. Bài 2: Em hãy hoàn thành đoạn văn sau bằng từ cho sẵn dới đây: Hello!. My name is Tuan.. His name is Thanh.. Her name is Hong.. Her name is Hanh.. This is my b
Trang 1Đề kiểm tra: Môn Tiếng Anh Lớp 3
( Giáo trình Let , go 1A) ( Thời gian làm bài 40 phút)
Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1- What is your name?
A My name is An B Her name is An C His name is An
2- What is this?
A This is rulers B It is a ruler C It’s an ruler
3- Is this a bag?
A Yes, It is B Yes, isn’t C No, It is
4- What color is this?
A It’s a book B It’s yellow C It’s a yellow
5- Who is she?
A She’s my grand mother B He’s a father C They are mothers
6- How are you?
7- What are these?
A These is pens B They are pens C This is pen
8- How many books?
9- This is a ……… book
10- Make a ……
Bài 2: Em hãy hoàn thành đoạn văn sau bằng từ cho sẵn dới đây:
Hello ! My name is Tuan This is (1) ……… family This is my (2) ……… His name is Thanh This (3) ………… my mother Her name is Hong This is my (4)
Her name is Hanh This is my brother His (5) is Hung
Bài 3: Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
1- is/ mother/ grand/ This/ my -> …… …………
2- is/ a/ This/ ruler/ green.-> ………
3- too/ meet/ you/ Nice/ to.>………
Trang 2Bài 4: Em hãy trả lời các câu hỏi dới đây dùng từ gợi ý trong ngoặc:
1- What is this? ( book) -> ………
2- What is your name? ( Minh) ->………
3- What color is this? ( blue) -> ………
4- How many pens? ( five )-> ………
Điểm và Đáp án Bài 1 ( 2đ): Mỗi câu trả lời đúng cho 0.2đ
1- A; 2- B; 3- A; 4- B; 5- A; 6- C; 7- B; 8- A; 9- A; 10- C
Bài 2 ( 3đ): Điền mỗi từ đúng cho 0.5đ ( Thởng 0.5 đ viết chính xác các từ và làm
đúng hết)
Vị trí (1): my ; ( 2): father ; (3): is ; (4): sister ; (5): name
Bài 3 ( 3đ): mỗi câu đúng cho 1đ nếu đúng nửa vế câu cho 0,5 đ
1 This is my grand mother
2 This is a green ruler
3 Nice to meet you too
Bài 4 ( 2đ): mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
1 It is a book ( It ,s a book) ; This is a book
2 My name is Minh ; I am Minh
3 It is blue ( It ,s blue )