Đề cương Ngân hàng máy là:Tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm, đã có đáp án được in đậm; Các câu hỏi đều nằm trong chương trình học và bám sát đề thi. Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt kết quả cao. ♥♥♥♥♥♥♥♥♥
Trang 1Câu 1: Mục đích của mô hình lập trình 3 lớp (three layers) là để?
c) Công việc không bị chồng chéo và ảnh hưởng lẫn nhau
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Không bị ảnh hưởng bởi các thay đổi.
a) Dễ quản lý các thành phần của hệ thống.
Câu 2: Lựa chọn nào ở dưới đây chỉ ra các thành phần trong mô hình 3 lớp - three layers?
a) Presentation Layers, Business Logic Layer, Data Access Layer.
c) Client – Server.
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Model, View, Controller.
Câu 3: Lựa chọn nào ở dưới đây chỉ ra các thành phần trong mô hình MVC?
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Presentation Layers, Business Logic Layer, Data Access Layer.
c) Client – Server.
a) Model, View, Controller.
Câu 4: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Presentation Layers.
c) Lớp này thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến lưu trữ và truy xuất dữ liệu của ứng dụng như đọc, lưu, cập nhật
cơ sở dữ liệu.
Câu 5: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Business Logic Layer
a) Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông qua các thành phần trong giao diện người sử dụng.
Câu 6: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Data Access Layer.
d) Cả 3 đáp án trên.
a) Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông qua các thành phần trong giao diện người sử dụng.
Trang 2c) Lớp này thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến lưu trữ và truy xuất dữ liệu của ứng dụng như đọc, lưu, cập nhật cơ sở dữ liệu.
b) Lớp này làm nhiệm vụ xử lý chính các dữ liệu trước khi được đưa lên hiển thị trên màn hình hoặc xử lý các dữ liệu trước khi chuyển xuống Data Access Layer để lưu dữ liệu xuống cơ sở dữ liệu Đây là nơi để kiểm tra ràng buộc, các yêu cầu nghiệp vụ, tính toán, xử lý các yêu cầu và lựa chọn kết quả trả về cho Presentation Layers.
Câu 7: Điểm khác biệt giữa mô hình 3 lớp (three layer) và mô hình MVC?
a) Mô hình MVC thành phần Model giữ chức năng của cả lớp Business và Data Access trong mô hình 3 lớp.
c) Mô hình MVC thành phần Model giữ chức năng của cả lớp Data Access và Presentation Layers trong mô hình 3 lớp.
a) Duy nhất trên toàn hệ thống.
Câu 9: Cho 2 bảng thông tin khách hàng và định danh khách hàng với các khóa chính như sau:
TBCM_GENERAL (BRCD, CUSTSEQ), TBCM_CUSTID (BRCD, CUSTSEQ, IDTPCD), xác định kiểu quan hệ giữa 2 bảng này:
c) Chấm điểm khách hàng => Thẩm định => Đơn xin vay => Phê duyệt.
b) Chấm điểm khách hàng => Đơn xin vay => Thẩm định => Phê duyệt.
a) Đơn xin vay => Chấm điểm khách hàng => Phê duyệt => Thẩm định.
Câu 11: Quy trình đăng ký tài sản bảo đảm / giao dịch bảo đảm trải qua các bước nào dưới đây?
Trang 3a) Giải ngân => Phê duyệt => Trả nợ.
b) Trả nợ => Giải ngân => Phê duyệt.
Câu 14: Tiền lãi tiền gửi không kỳ hạn được tính theo công thức
b) Số tiền gốc * lãi suất* kỳ hạn
a) Bình quân tháng
c) Số tiền gốc * lãi suất/kỳ hạn
d) Số tiền gốc / lãi suất*kỳ hạn
Câu 15: Tiền lãi tiền gửi có kỳ hạn được tính theo công thức
d) Số tiền gốc / lãi suất*kỳ hạn
c) Số tiền gốc * lãi suất/kỳ hạn
a) Bình quân tháng
b) Số tiền gốc * lãi suất* kỳ hạn
Câu 16: Các chức năng cần xây dựng cho tiền gửi có kỳ hạn
a) Mở, đóng, gia hạn, hủy giao dịch
c) Gửi tiền, rút tiền, hủy giao dịch
b) Mở, đóng, chi lãi cuối tháng
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
Câu 17: Các chức năng cần xây dựng cho tiền gửi không kỳ hạn
a) Mở, đóng, gia hạn, hủy giao dịch
b) Mở, đóng, chi lãi cuối tháng
c) Gửi tiền, rút tiền, hủy giao dịch
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
Câu 18: Chức năng gửi tiền được sử dụng cho
a) Tiền gửi không kỳ hạn
b) Tiền gửi tiết kiệm gửi góp
d) Gồm cả đáp án 1 và đáp án 2
c) Tiền gửi tiết kiệm thông thường
Câu 19: Chức năng rút tiền được sử dụng cho
Trang 4d) Gồm đáp án 1 và đáp án 2
a) Tiền gửi không kỳ hạn
b) Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn thông thường
c) Tiền gửi góp
Câu 20: Chức năng chi lãi định kỳ được xây dựng cho
a) Tiền gửi có kỳ hạn
c) Tiền gửi góp có định kỳ
b) Tiền gửi không kỳ hạn
d) Các phương án trên đều sai
Câu 21: Giá trị của lãi suất phụ thuộc vào hợp đồng kỳ hạn hoặc mức tiền gửi ta sử dụng
b) Lãi suất cơ bản
a) Lãi suất cố định
c) Lãi suất theo các mức
d) Các đáp án trên đều sai
Câu 22: Ngày 30/1/2016, khách hàng mở tài khoản tiết kiệm lĩnh lãi sau kỳ hạn thông thường với số tiền 10.000.000 vnđ Nếu khách hàng mở kỳ hạn 1 tháng thì ngày đến hạn của sổ tiết kiệm sẽ là
b) Tài khoản không kỳ hạn
c) Tài khoản gửi góp
Câu 25: Thẻ Visa debit phát hành dựa trên tài khoản
b) Tài khoản có kỳ hạn
a) Tài khoản thanh toán
c) Tài khoản gửi góp
Trang 5a) Cao hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Câu 27: Mục đích của tiền gửi tiết kiệm là
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
b) Hưởng tiền lãi cho thời gian gửi
c) Đảm bảo an toàn cho số tiền
a) Thanh toán
Câu 28: Khi xây dựng màn hình rút tiền, khách hàng không được rút tiền tài khoản trong trường hợp nào
d) Cả ba đáp án 1, 2 và 3 đều đúng
b) Số dư trên tài khoản thấp hơn số dư tối thiểu
a) Tài khoản phong tỏa toàn bộ số dư
c) Khách hàng bị phong tỏa hoạt động
Câu 29: Khi xây dựng màn hình gửi tiền, khách hàng không gửi được tiền vào tài khoản trong trường hợp nào
d) Cả ba đáp án 1, 2 và 3 đều đúng
a) Tài khoản phong tỏa số dư
c) Khách hàng bị phong tỏa hoạt động
b) Số dư trên tài khoản thấp hơn số dư tối thiểu
Câu 30: Phương thức nào đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực
b) DBLINK, Deferred
a) Deferred, Import/Export
d) Golden Gate, Deferred
c) Golden Gate, DBLINK
Câu 31: Phương thức nào đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống DB khác nhau theo thời gian thực
Trang 6a) Đồng bộ dữ liệu thời gian thực
c) Áp dụng cho các bảng tạo báo cáo Online
b) Lấy dữ liệu thay đổi dựa trên sự thay đổi của client
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương thức DBLINK
b) Áp dụng đối với những bảng dữ liệu nhỏ
a) Đồng bộ dữ liệu thời gian thực
d) Tất cả các đáp án
c) Không dùng trong trường hợp đẩy full bảng dữ liệu
Câu 36: Phương thức đẩy số liệu nào được sử dụng khi chạy xử lý cuối ngày
b) DBLINK, Import/Export
c) Import/Export, Deferred
d) Golden Gate, Deferred
a) Golden Gate, DBLINK
Câu 37: Mô tả nào sau đây dùng cho Staging
c) Nơi chứa các dữ liệu đã được làm sạch, chuẩn hoá
b) Nơi chứa tạm thời các dữ liệu chưa qua xử lý
d) Tất cả các đáp án
a) Nơi chứa các nguồn dữ liệu đầu vào hệ thống
Câu 38: Mô tả nào sau đây đúng với Data Mart
b) Nơi chứa tạm thời các dữ liệu chưa qua xử lý
a) Nơi chứa các nguồn dữ liệu đầu vào hệ thống
c) Nơi chứa các dữ liệu đã được làm sạch, chuẩn hoá
d) Tất cả các đáp án
Câu 39: Dữ liệu dạng thô được hiểu là dạng dữ liệu
b) Trùng lặp dữ liệu
Trang 7d) Tất cả các đáp án
a) Dữ liệu gốc chưa qua xử lý
c) Thông tin nằm ở nhiều bảng khác nhau
Câu 40: Dữ liệu dạng thô thường được dùng cho loại báo cáo nào
a) Báo cáo sao kê chi tiết khách hàng
b) Báo cáo phân tích, tổng hợp
d) Tất cả các đáp án
c) Báo cáo điều hành
Câu 41: Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình
c) Đảm bảo tính đúng đắn và duy nhất của dữ liệu
d) Tất cả các đáp án
b) Làm sạch, chuẩn hoá hay chuyển đổi định dạng dữ liệu
a) Loại bỏ dữ liệu trùng lặp
Câu 42: Dữ liệu chuyên đề là dạng dữ liệu (Data Mart)
c) Được sử dụng trong các báo cáo phân tích
b) Cho phép tạo ra các mô hình dữ liệu
d) Tất cả các đáp án
a) Được thiết kế chuyên dụng cho một ứng dụng phân tích cụ thể
Câu 43: Đặc điểm nào không đúng với mô hình dữ liệu chuyên đề (Data Mart)
d) Tất cả các đáp án
c) Không sửa đổi được các tiêu chí định sẵn
a) Dữ liệu linh hoạt
b) Có khả năng mở rộng
Câu 44: Dữ liệu chuyên đề (Data Mart) không được dùng cho dạng báo cáo nào
c) Báo cáo điều hành
a) Báo cáo sao kê chi tiết khách hàng
d) Tất cả các đáp án
b) Báo cáo phân tích, tổng hợp
Câu 45: Trình tự tổng hợp dữ liệu chuyên đề Data Mart
b) Chuẩn hóa dữ liệu -> Tập hợp các bảng dữ liệu thô -> Tạo dữ liệu chuyên đề c) Tạo dữ liệu chuyên đề -> Chuẩn hóa dữ liệu -> Tập hợp các bảng dữ liệu thô
a) Tập hợp các bảng dữ liệu thô -> Chuẩn hóa dữ liệu -> Tạo dữ liệu chuyên đề
d) Tất cả các đáp án
Câu 46: Phân cấp dữ liệu tổng hợp theo trình tự nào
Trang 8c) Truy vấn dữ liệu theo mục đích, tiêu chí một cách nhanh chóng
a) Quản lý dữ liệu chuyên biệt
b) Đơn giản hoá quy trình quản lý dữ liệu
Câu 48: Hàm lấy dữ liệu tự động có những đặc điểm nào
b) Tùy biến điều kiện đầu vào
d) Tất cả các đáp án
c) Đơn giản hóa cho người sử dụng
a) Công thức sử dụng linh hoạt
Câu 49: Vai trò của hệ thống MIS trong ngân hang
c) Cung cấp dữ liệu đã được phân tích nhanh chóng và chính xác
a) Quản lý khai thác thông tin
d) Tất cả các đáp án
b) Trợ giúp đưa ra các quyết định cho tầm nhìn và chiến lược của lãnh đạo
Câu 50: Báo cáo dạng tĩnh trong MIS có những đặc điểm nào
d) Tất cả các đáp án
a) Các công thức, tiêu chí cố định
c) Người sử dụng không tự xây dựng được báo cáo
b) Thay đổi tiêu chí phức tạp, mất nhiều thời gian
Câu 51: Báo cáo dạng động trong MIS có những đặc điểm nào
b) Người sử dụng có thể tự tạo các báo cáo của riêng mình
d) Tất cả các đáp án
c) Thay đổi các tiêu chí của báo cáo đơn giản, nhanh chóng
a) Các công thức, tiêu chí linh hoạt
Câu 52: Ngân hàng muốn chuyển tiền qua hệ thống CITAD của ngân hàng nhà nước yêu cầu phải có các thông tin gì :
c) Cả hai thông tin a, b.
d) Không cần thông tin gì cả.
a) Phải được NHNN cấp mã ngân hàng.
b) Phải được NHNN mở tài khoản bù trừ liên ngân hàng.
Trang 9Câu 53: Hai Ngân hàng muốn chuyển tiền song phương với nhau yêu cầu phải có các thông tin gì :
d) Không cần thông tin gì cả.
c) Cả hai thông tin a, b.
b) Mỗi Ngân hàng phải mở tài khoản bù trừ tại ngân hàng đối tác.
a) Phải được NHNN mở tài khoản bù trừ liên ngân hàng.
Câu 54: Chức năng, nhiệm vụ của giao dịch viên khi thực hiện giao dịch chuyển tiền đi :
b) Phê duyệt lênh thanh toán chuyển đi
a) Nhận chứng từ gốc chuyển tiền từ khách hàng và Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ gốc Nhập
dữ liệu chứng từ gốc (lập lệnh thanh toán) vào hệ thống
d) Cả đáp án 1 và 2.
c) Đáp án 1 hoặc 2
Câu 55: Để hủy được một lệnh chuyển tiền đi yêu cầu:
b) Lệnh đã duyệt nhưng chuyển đi không thành công.
a) Lệnh chưa được phê duyệt
c) Đáp 1 hoặc 2
d) Không thể hủy lệnh chuyển tiền
Câu 56: Một lệnh chuyển tiền đã đi thành công Khách hàng phát hiện ra sai địa chỉ người nhận, khách hàng đến ngân hàng yêu cầu sửa đổi thông tin Giao dịch viên sẽ làm thế nào:
b Lập tra soát yêu cầu ngân hàng trả tiền cho khách hàng với địa chỉ mới.
c Thực hiện hủy lệnh chuyển tiền
a Tìm lệnh chuyển tiền lên và sửa đổi thông tin địa chỉ người nhận.
d Trả lời khách hàng là không làm được.
Câu 57: Chức năng của Giao dịch viên đối với lệnh chuyển tiền đi
c Đáp án 1 hoặc 2.
a Lập lệnh/Sửa đổi lệnh/Hủy lệnh chuyển tiền đi
b Duyệt lệnh chuyển tiền
d Cả đáp 1 và 2.
Câu 58: Chức năng của Kiểm soát viên đối với lệnh chuyển tiền đi
c Đáp án 1 hoặc 2.
d Cả đáp 1 và 2
b Duyệt lệnh chuyển tiền
a Lập lệnh/Sửa đổi lệnh/Hủy lệnh chuyển tiền đi
Câu 59: Giao dịch viên lập một lệnh chuyển tiền đi hoàn thành (kiểm soát chưa phê duyệt đi), phát hiện bị sai thông tin người nhận, giao dịch viên nên xử lý thế nào?
d Không xử lý được.
Trang 10b Lập tra soát yêu cầu ngân hàng trả tiền cho khách hàng với thông tin mới.
c Hủy giao dịch bị sai thông tin
a Tìm lệnh chuyển tiền lên và sửa đổi thông tin người nhận đúng.
Câu 60: Lệnh chuyển tiền đến ngân hàng có thể là?
c Lệnh chuyển tiếp cho ngân hàng khác
d Tất cả các ý trên.
a Lệnh chuyển đến vào tài khoản khách hàng
b Lệnh chuyển đến nhận tiền Chứng minh thư.
Câu 61: Ngân hàng A nhận lệnh thanh toán đến từ hệ thống Citad, sau khi hạch toán đến (khách hàng chưa nhận tiền), nhận được tra soát từ Ngân hàng phát lệnh yêu cầu hoàn trả lại lệnh do chuyển nhầm
a Ngân hàng A tiến hành hủy lệnh đến và thông báo Ngân hàng phát lệnh hủy lệnh chuyển tiền đi.
c Ngân hàng gửi lệnh gửi tra soát và gửi kèm một lệnh báo nợ bằng số tiền của lệnh thanh toán chuyển nhầm về ngân hàng A.
d Ngân hàng A trả lời không thể làm được.
b Ngân hàng A tiến hành tất toán lệnh đến và lập lệnh thanh toán đi để hoàn trả lại lệnh thanh toán cho Ngân hàng phát lệnh theo yêu cầu.
Câu 62: Xác định quan hệ thực thể của LOAICHUYENTIEN và CHUYENTIENDI
3, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN <= 500000;
4, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN < 500000;
2, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN > 500000;
1, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN >= 500000;
Câu 65: Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: Tìm tất cả các khách hàng chuyển tiền đi có tên NGUYEN VAN A của chi nhánh Hà Nội có MACHINHANH là 1500:
2, SELECT KH_NHAN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;
Trang 113, SELECT KH_NHAN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;;
4, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 OR KH_CHUYEN
= ‘NGUYEN VAN A’;
1, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;
Câu 66: Tìm câu trả lời đúng cho yêu cầu sau: Khách hàng muốn thay đổi thông tin người hưởng từ Nguyen Thi B sang Nguyen Thi C của giao dịch chuyển tiền tại chi nhánh Hà nội có MACHINHANH là 1500 có MAGIAODICHDI là XYZ
d UPDATE CHUYENTIENDEN SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
c UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
a UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MACHINHANH = 1500 AND MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
b UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_CHUYEN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MACHINHANH = 1500 AND MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’ AND TRANGTHAI = ‘CREATE’.
Câu 67: Liệt kê danh sách các lệnh chuyển tiền của chi nhánh có MACHINHANH là 1500 mà lệnh đi thành công, kết quả được sắp xếp theo chiều tăng dần theo ngày và số tiền giao dịch Yêu cầu thông tin:
MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN
a SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
d SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDEN WHERE
MACHINHANH = 1500 TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
c SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
b SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 AND TRANGTHAI = ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
Câu 68: Hãy cho biết tổng số lệnh đi thành công của mỗi chi nhánh, thông tin được sắp theo chiều tăng dần chi nhánh.
b SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI WHERE TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH.
d SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDEN WHERE TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH
a SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH.
c SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI WHERE TRANGTHAI = ‘SUCCESS’ GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH.
Câu 69: Khách hàng Nguyen Van A đến ngân hàng có MACHINHANH là 1500 muốn nhận số tiền 500000 với số Chứng minh thư: 123456789 Hãy truy vấn thông tin để chi tiền cho khách hàng :
Trang 12c SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN FROM CHUYENTIENDEN WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT = 123456789 AND SOTIEN = 500000 AND TRANGTHAI = UNPAID.
b SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN FROM CHUYENTIENDEN WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT =
HA)= Nhận định nào sau đây là đúng:
A Core banking là hệ thống ngân hàng lõi hỗ trợ hầu hết các giao dịch trong ngân hàng
B Core banking chỉ sử dụng cho ngân hàng điện tử (e-banking)
C Core banking chỉ hỗ trợ nghiệp vụ huy động vốn
D Core banking là phần mềm chuyên dành cho kế toán
HA)= Đường dẫn để truy cập Intercen banking 2012:
Srt\Program\Intercen banking\Intercen banking 2012\User name, password
My computer\My document\Intercen bank\Intercen banking 2012\Username, password
Srt\Intercen tool\Intercen banking 2012\Username, password
DA)=1
Srt\Intercen banking 2012\Username, password
HA)= Lỗi trong hình ảnh trên là do:
DA)=4
Hai máy cùng đăng nhập
Tên đăng nhập không tồn tại trong hệ thống
Sai mật khẩu
AnhA)=A1
Tên người đăng nhập sai
HA)= Các phân hệ thuộc khối kinh doanh có trong Intercen bank:
Tiền gửi, Tiền vay, Biểu phí và lãi suất, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Cổng thông tin báo cáo
Tiền gửi, tiền vay, Tài trợ thương mại, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Tiền mặt
DA)=4
Khách hàng, Tiền gửi, Tiền vay, Biểu phí và lãi suất, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Khối kinh doanh
Khách hàng, Biểu phí và lãi suất, Tiền gửi, Tiền vay, Chuyển tiền, Tài sản thế chấp, Tiền mặt, Kế toán, Khối kinh doanh
HA)= Thứ tự đúng trên thanh chức năng người dùng:
Mã người dùng – Tên người dùng, Chi nhánh – Mã chi nhánh[Id]
Trang 13Không có đáp án đúng
DA)=3
Tên người dùng – Mã chi nhánh , Tên chi nhánh – Mã người dùng[Id]
Mã chi nhánh – Tên chi nhánh, Mã người dùng – Tên người dùng [Id]
HA)= Để thực hiện tra cứu giao dịch như hình trên, thực hiện:
Khối kinh doanh\Nhật ký giao dịch
Khối kinh doanh\Nhật ký giao dịch\Tìm kiếm nâng cao
( 7Tiền gửi\Kê khai ấn chỉ\Tìm kiếm
Phân hệ tiền gửi
Phân hệ tiền vay
HA5)= Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau là sai:
DA5)=1
5Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không được định khoản trực tiếp
5Giao dịch duyệt tài khoản tín dụng trong phần mềm có thực hiện thu phí 2% tổng số tiền hạn mức tín dụng được duyệt
Thực hiện giao dịch phát hành sổ tiết kiệm, giấy chứng nhận tiền gửi chỉ dành cho khách hàng có tài khoản tiền gửi không kỳ hạn 5Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B không thu phí
HA8)=Giao dịch viên khi trả lại ấn chỉ đã nhận từ chi nhánh sử dụng lệnh :
Số được lưu trong báo cáo giao dịch
Số sổ tiết kiệm/giấy chứng nhận tiền gửi của khách hàng
Số thứ tự của tài khoản được mở
Trang 14Dãy số tương ứng với số cuối của tài khoản
HA5) = Lỗi sau đây là do:
Giao dịch viên chưa thực hiện đúng quy trình đối với giấy tờ có giá
Giao dịch viên chưa gửi tiền vào tài khoản của khách hàng
DA5)=4
Giao dịch viên viết thiếu số tờ Séc
Giao dịch viên sử dụng sai số tài khoản
Phân hệ khách hàng->Tìm kiếm thông tin khách hàng->Phân hệ tiền gửi->Nhập thông tin khách hàng và chọn loại hình tiền gửi có
kỳ hạn, chọn loại tài khoản Individual ->Đồng ý -> Mã tài khoản tiền gửi
HA1)= Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sau là sai:
Thực hiện giao dịch phát hành sổ tiết kiệm khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không được định khoản trực tiếp
Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B thu phí 2% dựa trên hạn mức tín dụng đã được duyệt
Giao dịch chuyển khoản trong cùng chi nhánh không thu phí
DA1)=2
HB5)= Hãy chỉ ra lợi ích của việc ứng dụng C.B trong ngân hàng
Hoạt động không ngừng, kết nối dữ liệu, thông tin chính xác, hỗ trợ khách hàng với nhiều kênh phân phối tiện ích
Quản lý thông tin của một chi nhánh không kết nối dữ liệu
DB5)= 4
Sử dụng cho lĩnh vực kế toán Ngân hàng
Hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng, đưa ra các báo cáo thường xuyên, đầy đủ để ngân hàng phát triển các sản phẩm dịch vụ phù hợp với tiêu chí của mình
Trang 15HB6)= Hạn chế nào còn mắc phải khi sử dụng Corebanking tại các ngân hàng Việt Nam hiện nay
DB6)=2
Đáp ứng chuẩn mực quốc tế
Chưa có tính bảo mật cao
Cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông
Nhân lực và nguồn vốn: đội ngũ nhân viên kém cả về chất lượng và số lượng, thiếu nguồn vốn
HB7)= Phần mềm nào là phần mềm được sản xuất nội địa
Giao dịch viên chưa thực hiện đúng quy trình đối với giấy tờ có giá
Tài khoản khách hàng chưa có số dư
Giao dịch viên sử dụng sai số tài khoản
HC0)=Hiển thị thông báo lỗi điền thiếu thông tin trường Tên chủ tài khoản khi mở tài khoản tiền gửi mới cho khách là do:
Không đáp án nào đúng
DC0)=2
Chọn sai mã khách hàng
AnhC0)=C6
Chưa điền thông tin chủ tài khoản
Chưa điền thông tin số tự tăng
HA4)= Lựa chọn quy trình phát hành sổ Séc cho khách hàng:
Cấp ấn chỉ cho giao dịch viên->Xác nhận ấn chỉ đã nhận->Phát hành sổ Séc-> Nhập số tài khoản tiền gửi tiền gửi tiết kiệm không
Phát hành sổ Séc-> Nhập số tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, số mã Séc cấp cho khách hàng -> Đồng ý
HA5)= Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau là sai: