Đề cương Giải thuật song song là: Tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm, đã có đáp án được in đậm; Các câu hỏi đều nằm trong chương trình học và bám sát đề thi.Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt kết quả cao.
Trang 1HA(1) = " Mô hình nào trong mô hình dưới đây không phải là mô hình máy tính song song?"
HA(3) = " Mô hình Multiple Instruction, Single Data là gì?"
TA(3, 1) = "Là mô hình giống như máy tuần tự"
TA(3, 2) = "Là mô hình song song thực sự"
TA(3, 3) = "Là mô hình chia sẻ bộ nhớ"
TA(3, 4) = "Là mô hình song song hóa về mặt dữ liệu"
SA(3) = 4
DA(3) = 3
DiemA(3) = 1
HA(4) = " Mô hình Single Instruction, Multiple Data là gì?"
TA(4, 1) = "Là mô hình giống như máy tuần tự"
TA(4, 2) = "Là mô hình song song thực sự"
TA(4, 3) = "Là mô hình chia sẻ bộ nhớ"
TA(4, 4) = "Là mô hình song song hóa về mặt dữ liệu"
SA(4) = 4
DA(4) = 4
DiemA(4) = 1
HA(5) = " Mô hình máy tính song song MIMD viết tắt của từ gì?"
TA(5, 1) = "Memory Input Memory Data"
TA(5, 2) = "Multiple Instruction, Multiple Data"
TA(5, 3) = "Memory Instruction, Memory Data"
TA(5, 4) = " Memory Instruction, Memory Diagram "
SA(5) = 4
DA(5) = 2
DiemA(5) = 4
Trang 2HA(6) = " Mô hình máy tính song song SIMD viết tắt của từ gì?"
TA(6, 1) = "System Input Memory Data"
TA(6, 2) = "System Instruction, Multiple Data"
TA(6, 3) = "Single Instruction, Memory Data"
TA(6, 4) = " Single Instruction, Multiple Data"
TA(7, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(7, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(7, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
TA(8, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(8, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(8, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
TA(9, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(9, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(9, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
Trang 3HA(11) = " Trình tự bài toán song song hóa là gì?"
TA(11, 1) = "Xác định rõ vấn đề, phân hoạch, truyền thông, gom kết, ánh xạ"
TA(11, 2) = " Phân hoạch, xác định rõ vấn đề, truyền thông, gom kết, ánh xạ "
TA(11, 3) = " ánh xạ, gom kết, xác định rõ vấn đề, phân hoạch, truyền thông"
TA(11, 4) = " Xác định rõ vấn đề, truyền thông, gom kết, ánh xạ "
SA(11) = 4
DA(11) = 1
DiemA(11) = 1
HA(12) = " Mô hình SISD (Single Instruction, Single Data) nghĩa là gì?"
TA(12, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(12, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(12, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(12, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(12) = 4
DA(12) = 1
DiemA(12) = 1
HA(13) = " Xử lý song song là gì?"
TA(13, 1) = "Xử lý song song là quá trình xử lý gồm nhiều tiến trình được kích hoạt đồng thời vàcùng tham gia giải quyết nhiều vấn đề."
TA(13, 2) = " Xử lý song song là quá trình xử lý gồm nhiều tiến trình được kích hoạt đồng thời và cùng tham gia giải quyết một vấn đề."
TA(13, 3) = " Xử lý song song là quá trình xử lý gồm 1 tiến trình được kích hoạt giải quyết một vấn đề."
TA(13, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
SA(13) = 4
DA(13) = 2
DiemA(13) = 1
HA(14) = " Vì sao phải xử lý song song?"
TA(14, 1) = "Do một xử lý làm nhiều dễ bị hỏng"
TA(14, 2) = " Cần thực hiện khối lượng lớn công việc, không quan trọng về thời gian"
TA(14, 3) = " Cần thực hiện khối lượng lớn công việc, thời gian xử lý phải nhanh "
TA(14, 4) = " Do đĩa cứng không chứa đủ dữ liệu"
SA(14) = 4
DA(14) = 3
DiemA(14) = 1
HA(15) = " Tiêu chí nào không phải là tiêu chí đánh giá thuật giải tuần tự?"
TA(15, 1) = "Thời gian thực hiện thuật toán"
TA(15, 2) = " Không gian bộ nhớ"
TA(15, 3) = " Khả năng lập trình "
TA(15, 4) = " Khả năng truyền thông điệp giữa các bộ xử lý"
SA(15) = 4
DA(15) = 4
Trang 4DiemA(15) = 1
HA(16) = " Mô hình Single Instruction, Single Data nghĩa là gì?"
TA(16, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(16, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(16, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(16, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(16) = 4
DA(16) = 2
DiemA(16) = 1
HA(17) = " Mô hình Single Instruction, Single Data nghĩa là gì?"
TA(17, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(17, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
TA(17, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TA(17, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(17) = 4
DA(17) = 2
DiemA(17) = 1
HA(18) = " Mô hình nào là mô hình đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu?"
TA(18, 1) = " Single Instruction, Single Data "
TA(18, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
TA(18, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TA(18, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
TA(19, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
TA(19, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TA(19, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
TA(20, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
TA(20, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TA(20, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
SA(20) = 4
DA(20) = 3
DiemA(20) = 1
Trang 5HA(21) = " Mô hình nào là mô hình đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu?"
TA(21, 1) = " Single Instruction, Single Data "
TA(21, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
TA(21, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TA(21, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
SA(21) = 4
DA(21) = 4
DiemA(21) = 1
HA(22) = " Cách thực hiện nào tối ưu khi thực hiện tính n! trên đồng thời hai máy?"
TA(22, 1) = " Mỗi máy tính nhân n/2 số "
TA(22, 2) = " Mỗi máy tính nhân n/3 số"
TA(22, 3) = " Mỗi máy tính nhân n/4 số "
TA(22, 4) = " Mỗi máy tính nhân n/5 số "
TA(23, 2) = " Tính giai thừa (n!) với 4 máy tính thực hiện đồng thời "
TA(23, 3) = " Tính giai thừa (n!) với 5 máy tính thực hiện đồng thời "
TA(23, 4) = " Tính giai thừa (n!) với 6 máy tính thực hiện đồng thời "
TA(24, 1) = " Máy 2 gửi kết quả về máy 1"
TA(24, 2) = " Máy 2 thực hiện phép tính nhân tiếp n/2 số "
TA(24, 3) = " Máy 1 thực hiện phép tính nhân n/2 số "
TA(24, 4) = " Các máy tính không gửi dữ liệu cho nhau"
TA(25, 2) = " Tìm lần lượt từ cuối đến đầu mảng "
TA(25, 3) = " Tìm từ giữa đến cuối mảng "
TA(25, 4) = " Giả sử có m bộ xử lý mỗi bộ xử lý tìm kiếm trên n/m phần tử"
SA(25) = 4
DA(25) = 4
DiemA(25) = 1
Trang 6HA(26) = " Giả sử có 5 bộ xử lý tìm phần tử x trên mảng A gồm n phần tử, phương pháp nào tối ưu?"
TA(26, 1) = " Chia mảng A làm 1 đoạn"
TA(26, 2) = " Chia mảng A làm 5 đoạn"
TA(26, 3) = " Chia mảng A làm 11 đoạn "
TA(26, 4) = " Chia mảng A làm 8 đoạn "
SA(26) = 4
DA(26) = 2
DiemA(26) = 1
HA(27) = " Song song hóa bài toán tuần tự sẽ làm gì?"
TA(27, 1) = "Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho mỗi bộ xử lý khác nhau thực hiện"
TA(27, 2) = " Không chia nhỏ bài toán"
TA(27, 3) = " Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho chỉ một bộ xử lý thực hiện "
TA(27, 4) = " Mỗi bộ xử lý sẽ thực hiện cả bài toán đó "
SA(27) = 4
DA(27) = 1
DiemA(27) = 1
HA(28) = " Bài toán Fibonaci sẽ thực hiện theo giải thuật song song như thế nào?"
TA(28, 1) = "Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho mỗi bộ xử lý khác nhau thực hiện"
TA(28, 2) = " Không xử lý theo giải thuật song song được"
TA(28, 3) = " Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho chỉ một bộ xử lý thực hiện "
TA(28, 4) = " Thực hiện được theo thuật giải song song"
SA(28) = 4
DA(28) = 2
DiemA(28) = 1
HA(29) = " Bài toán tính tổng N phần tử trong mảng một chiều?"
TA(29, 1) = " Có thể thực hiện theo thuật giải song song"
TA(29, 2) = " Không thực hiện theo thuật giải song song được"
TA(29, 3) = " Chỉ có thể thực hiện theo giải thuật tuần tự"
TA(29, 4) = " Bài toán không lập trình được"
SA(29) = 4
DA(29) = 1
DiemA(29) = 1
Trang 7HA(30) = " Chương trình song song theo mô hình bộ nhớ chia sẻ?"
TA(30, 1) = " Nhiều bộ xử lý dùng chung 1 bộ nhớ"
TA(30, 2) = " Mỗi bộ xử lý có một vùng nhớ riêng "
TA(30, 3) = " Mỗi bộ xử lý có nhiều bộ nhớ"
TA(30, 4) = " Mỗi bộ xử lý không có bộ nhớ nào cả"
SA(30) = 4
DA(30) = 1
DiemA(30) = 1
HA(31) = " Nhiều bộ xử lý dùng chung 1 bộ nhớ là đặc trưng của mô hình nào?"
TA(31, 1) = " Mô hình bộ nhớ chia sẻ "
TA(31, 2) = " Mô hình truyền thông điệp "
TA(31, 3) = " Không theo mô hình nào cả"
TA(31, 4) = " Chương trình xử lý tuần tự"
SA(31) = 4
DA(31) = 1
DiemA(31) = 1
HA(32) = " Chương trình song song theo mô hình truyền thông điệp?"
TA(32, 1) = " Các bộ xử lý không truyền dữ liệu cho nhau"
TA(32, 2) = " Các bộ xử lý truyền dữ liệu không cần mạng "
TA(32, 3) = " Các bộ xử lý truyền dữ liệu truyền dự liệu thông qua mạng"
TA(32, 4) = " Tất cả đều sai"
SA(32) = 4
DA(32) = 3
DiemA(32) = 1
HA(33) = " Hình vẽ trên khi thiết kế chương trình song song theo mô hình gì?"
TA(33, 1) = " Mô hình truyền thông điệp"
TA(33, 2) = " Mô hình chia sẻ bộ nhớ "
Trang 8HA(37) = " Hình trên phát biểu nào đúng?"
TA(37, 1) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1, mem2, mem 3"TA(37, 2) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem2, mem 3"
TA(37, 3) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem2"
TA(37, 4) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1"
SA(37) = 4
DA(37) = 4
DiemA(37) = 1
AnhA(37)=1
Trang 9HA(38) = " Hình vẽ trên phát biểu nào sai?"
TA(38, 1) = " Proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1"
TA(38, 2) = " Mỗi bộ xử lý chỉ có thể truy cập vào một vùng bộ nhớ riêng của bộ xử lý đó"
TA(38, 3) = " Mỗi bộ xử lý đều có thể truy cập vào tất cả các bộ nhớ của bộ xử lý khác"
TA(38, 4) = " Mỗi bộ xử lý không thể truy cập vào bộ nhớ của bộ xử lý khác"
SA(38) = 4
DA(38) = 3
DiemA(38) = 1
AnhA(38)=1
HA(39) = " Hình vẽ trên là theo mô hình song song nào?"
TA(39, 1) = " Mô hình chia sẻ bộ nhớ"
TA(39, 2) = " Mô hình truyền thông điệp"
HA(40) = " Hình vẽ trên là theo mô hình song song nào?"
TA(40, 1) = " Mô hình chia sẻ bộ nhớ"
TA(40, 2) = " Mô hình truyền thông điệp"
HA(41) = " Hình vẽ trên phát biểu nào đúng?"
TA(41, 1) = " Chỉ có bộ xử lý 1 được phép truy cập vào bộ nhớ"
TA(41, 2) = " Chỉ có bộ xử lý 2 được phép truy cập vào bộ nhớ "
TA(41, 3) = " Chỉ có bộ xử lý 3 được phép truy cập vào bộ nhớ "
TA(41, 4) = " Tất cả bộ xử lý đều được phép truy cập vào bộ nhớ"
Trang 10TA(42, 1) = " Các bộ xử lý không có không gian nhớ riêng "
TA(42, 2) = " Các bộ xử lý đều có quyền truy cập vào bộ nhớ như nhau "
TA(42, 3) = " Các bộ xử lý có không gian nhớ riêng "
TA(42, 4) = " Tất cả bộ xử lý đều được phép truy cập vào bộ nhớ"
TA(43, 2) = " Sơ đồ truyền thông "
TA(43, 3) = " Thao tác I/O "
TA(43, 4) = " Cấu trúc ổ đĩa cứng"
SA(43) = 4
DA(43) = 4
DiemA(43) = 1
HA(44) = " Ưu điểm nổi bật của xử lý song song là gì?"
TA(44, 1) = " Thời gian xử lý công việc nhanh hơn, khối lượng công việc lớn hơn "
TA(44, 2) = " Thời gian xử lý công việc chậm, khối lượng công việc nhỏ "
Trang 11HB(3) = " Phát biểu nào sai? "
TB(3, 1) = " Mô hình SISD thực hiện theo 1 thứ tự nhất định"
TB(3, 2) = " Mô hình SISD thực hiện không theo thứ tự nào cả "TB(3, 3) = " Mô hình SISD có một bộ xử lý "
TB(3, 4) = " Mô hình SISD thực hiện một lệnh tại một thời điểm "SB(3) = 4
Trang 13HB(14) = " Mô hình trên thể hiện điều gì?"
TB(14, 1) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TB(14, 2) = " Đơn luồng dữ liệu, đơn luồng dữ liệu "
TB(14, 3) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
TB(14, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
SB(14) = 4
DB(14) = 1
DiemB(14) = 1
AnhB(14)=5
HB(15) = " Mô hình trên là mô hình gì?"
TB(15, 1) = " Single Instruction, Multiple Data "
Trang 14TB(15, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "TB(15, 3) = " Single Instruction, Single Data "TB(15, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "SB(15) = 4
DB(15) = 1
DiemB(15) = 1
AnhB(15)=5
HB(16) = " Mô hình trên thuộc loại mô hình nào?"
TB(16, 1) = " Single Instruction, Multiple Data "
TB(16, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
TB(16, 3) = " Single Instruction, Single Data "TB(16, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "SB(16) = 4
HB(18) = " Mô hình trên có nghĩa là gì?"
TB(18, 1) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
TB(18, 2) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "TB(18, 3) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "TB(18, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "SB(18) = 4
DB(18) = 1
DiemB(18) = 1
AnhB(18)=6
Trang 15HB(19) = " Căn cứ vào yếu tố nào để xác định đây là mô hình đa luồng lệnh?"
Trang 16DB(22) = 1
DiemB(22) = 1
AnhB(22)=7
HB(23) = " Hình ảnh trên diễn tả điều gì?"
TB(23, 1) = " Đa dòng lệnh, đơn dòng dữ liệu"
TB(23, 2) = " Đơn dòng lệnh, đơn dòng dữ liệu "
TB(23, 3) = " Đơn dòng lệnh, đa dòng dữ liệu "
TB(23, 4) = " Đa dòng lệnh, đa dòng dữ liệu "
SB(23) = 4
DB(23) = 1
DiemB(23) = 1
AnhB(23)=7
HB(24) = " Hình ảnh trên viết tên gọi đầy đủ là gì?"
TB(24, 1) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
TB(24, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
TB(24, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TB(24, 4) = " Single Instruction, Single Data "
TB(25, 3) = " Nguyên lý vét cạn thông minh "
TB(25, 4) = " Nguyên lý tham lam "
SB(25) = 4
DB(25) = 1
DiemB(25) = 1
HB(26) = " Nguyên lý Pipeline là nguyên lý gì?"
TB(26, 1) = " Là nguyên lý hình ống, dây chuyền "
TB(26, 2) = " Là nguyên lý chọn một thứ tự hợp lý "
TB(26, 3) = " Là nguyên lý giới hạn lại không gian tìm kiếm "
TB(26, 4) = " Là nguyên lý ứng dụng tiêu chuẩn toàn cục theo tiêu chuẩn cục bộ "
SB(26) = 4
DB(26) = 1
DiemB(26) = 1
HB(27) = " Nguyên lý nào chia quá trình tính toán thành một số công đoạn nhỏ, giao cho nhiều
bộ xử lý thực hiện trong các pha liên tiếp ?"
TB(27, 1) = " Nguyên lý pipeline "
TB(27, 2) = " Nguyên lý vét cạn thông minh "
TB(27, 3) = " Nguyên lý Greedy "
TB(27, 4) = " Nguyên lý thứ tự "
Trang 17SB(27) = 4
DB(27) = 1
DiemB(27) = 1
HB(28) = " Nguyên lý nào chia quá trình tính toán thành một số công đoạn nhỏ, giao cho nhiều
bộ xử lý thực hiện trong các pha liên tiếp ?"
HB(30) = " Mô hình MIMD thực hiện theo đặc điểm gì?"
TB(30, 1) = " Mỗi bộ xử lý thực hiện một lệnh riêng trên một mục dữ liệu độc lập với các bộ
Trang 18HB(32) = " Hình trên là tên gọi là gì? "
TB(32, 1) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
TB(32, 2) = " Single Instruction, Multiple Data "
TB(32, 3) = " Multiple Instruction, Single Data "
TB(32, 4) = " Single Instruction, Single Data "
SB(32) = 4
DB(32) = 1
DiemB(32) = 1
AnhB(32)=8
HB(33) = " Hình trên thực hiện như thế nào? "
TB(33, 1) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TB(33, 2) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TB(33, 3) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
TB(33, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
SB(33) = 4
DB(33) = 1
DiemB(33) = 1
AnhB(33)=8
HB(34) = " Hình trên cụm từ: Data Input stream A nghĩa là gì?"
TB(34, 1) = " Luồng dữ liệu vào A "
Trang 19HB(37) = " Trong hình trên căn cứ vào đâu để xác định đa luồng lệnh? "
TB(37, 1) = " Instruction Stream A, Instruction Stream B, Instruction Stream C "
TB(37, 2) = " Data Input Stream A, Data Input Stream B, Data Input Stream C "
HB(38) = " Trong hình trên căn cứ vào đâu để xác định đa luồng dữ liệu? "
TB(38, 1) = " Instruction Stream A, Instruction Stream B, Instruction Stream C "
TB(38, 2) = " Data Input Stream A, Data Input Stream B, Data Input Stream C "
Trang 20HB(40) = " Hình trên tên gọi là gì?"
TB(40, 1) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
TB(40, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
TB(40, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
TB(40, 4) = " Single Instruction, Single Data "
SB(40) = 4
DB(40) = 1
DiemB(40) = 1
AnhB(40)=9
HB(41) = " Hình trên có thực hiện theo cách thức nào gì?"
TB(41, 1) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TB(41, 2) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
TB(41, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
TB(41, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
TB(42, 2) = " Nhiều mục dữ liệu được xử lý "
TB(42, 3) = " Hai mục dữ liệu được xử lý "
HB(44) = " Hình trên phát biểu nào sai? "
TB(44, 1) = " Một thời điểm các bộ xử lý một mục dữ liệu "
TB(44, 2) = " Một thời điểm các bộ xử lý nhiều mục dữ liệu "
TB(44, 3) = " Các bộ xử lý thực hiện các lệnh khác nhau "
TB(44, 4) = " Mỗi bộ xử lý thực hiện xử lý các dữ liệu khác với bộ xử lý khác "SB(44) = 4
Trang 21DB(44) = 1
DiemB(44) = 1
AnhB(44)=9
HB(45) = " Hình trên phát biểu nào đúng? "
TB(45, 1) = " Các bộ xử lý thực hiện một lệnh giống nhau tại một thời điểm "
TB(45, 2) = " Các bộ xử lý thực hiện xử lý một một mục dữ liệu giống nhau tại một thời điểm "
TB(45, 3) = " Mỗi bộ xử lý thực hiện xử lý các dữ liệu khác với bộ xử lý khác "
TB(45, 4) = " Các bộ xử lý thực hiện một lệnh và xử lý một mục dữ liệu giống nhau "
HB(47) = " Máy P-RAM viết tắt của từ gì?"
TB(47, 1) = " Parallel Random Access Machine "
TB(47, 2) = " Parallel Read Access Machine "
TB(47, 3) = " Processor Random Access Machine "
TB(47, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(47) = 4
DB(47) = 1
DiemB(47) = 1
HB(48) = " Thuật ngữ nào là tên gọi của máy tính ngẫu nhiên song song?"
TB(48, 1) = " Parallel Random Access Machine "
TB(48, 2) = " Parallel Read Access Machine "
TB(48, 3) = " Processor Random Access Machine "
TB(48, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(48) = 4
DB(48) = 1
DiemB(48) = 1
HB(49) = " Cụm từ Parallel Random Access Machine là tên gọi của máy nào ?"
TB(49, 1) = " Máy tính ngẫu nhiên song song "
Trang 22TB(50, 3) = " Nguyên lý tham lam "
TB(50, 4) = " Nguyên lý vét cạn thông minh "
SB(50) = 4
DB(50) = 1
DiemB(50) = 1
HB(51) = " Các giai đoạn thực hiện khác nhau của mỗi câu lệnh có thể thực hiện gối đầu nhau?"
TB(51, 1) = " Nguyên lý hình ống, dây chuyền "
TB(51, 2) = " Nguyên lý thứ tự "
TB(51, 3) = " Nguyên lý tham lam "
TB(51, 4) = " Nguyên lý vét cạn thông minh "
SB(51) = 4
DB(51) = 1
DiemB(51) = 1
HB(52) = " Hệ điều hành đa nhiệm thường giải quyết như thế nào?"
TB(52, 1) = " Trong cùng một khoảng thời gian, có nhiều tiến trình cùng truy cập vào dữ liệu từ thiết bị vào/ra chung "
TB(52, 2) = " Trong cùng một khoảng thời gian, có một tiến trình truy cập vào dữ liệu từ thiết bị vào/ra chung "
TB(52, 3) = " Theo nguyên lý tham lam "
TB(52, 4) = " Theo nguyên lý vét cạn thông minh "
TB(53, 1) = " Không bị giới hạn về số lượng bộ xử lý"
TB(53, 2) = " Bị giới hạn bởi số lượng bộ xử lý "
TB(54, 1) = " Thực hiện một thuật giải tuần tự tối ưu "
TB(54, 2) = " Không quan tâm đến thuật giải tuần tự "
TB(54, 3) = " Tất cả đều đúng "
TB(54, 4) = " Tất cả đều sai "
Trang 23TB(55, 1) = " Mọi vị trí của bộ nhớ đều truy cập được bởi bất kỳ bộ xử lý nào "
TB(55, 2) = " Mọi vị trí của bộ nhớ đều truy cập được bởi một bộ xử lý "
Trang 24HB(61) = " Hình trên xây dựng theo cách thức nào?"
TB(61, 1) = " Đầu ra của bộ xử lý này là đầu vào của bộ xử lý kia "
TB(61, 2) = " Đầu ra của bộ xử lý này không là đầu vào của bộ xử lý kia "
TB(61, 3) = " Tất cả đều đúng "
TB(61, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(61) = 4
DB(61) = 1
Trang 26HB(67) = " Đặc điểm của bộ nhớ chia sẻ của máy tính song song?"
TB(67, 1) = " Những thay đổi nội dung ô nhớ được thực hiện bởi một bộ xử lý nào đó sẽ được nhìn thấy bởi các bộ xử lý khác"
TB(67, 2) = " Những thay đổi nội dung ô nhớ được thực hiện bởi một bộ xử lý nào đó sẽ không được nhìn thấy bởi các bộ xử lý khác "
HB(68) = " Đặc điểm của bộ nhớ chia sẻ của máy tính song song?"
TB(68, 1) = " Các bộ xử lý đều có thể truy cập vào bộ nhớ (Share memory) "
TB(68, 2) = " Chỉ một bộ xử lý được truy cập vào bộ nhớ (Share memory) "