Đề thi Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng là: Tổng hợp các câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm, đã có đáp án; Các câu hỏi đặt ra đều nằm trong chương trình học và sát với đề thi.Chúc các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1CƠ SỞ DỮ LIỆU HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
2.Sự dư thừa dữ liệu là? ”
A.Một dữ liệu nào đó được lưu trữ đi lưu trữ lại ở nhiều nơi trong cùng một CSDL
B.Là lưu trữ những dữ liệu không liên quan gì đến hệ thống
C.Là các file được tạo bởi nhiều lập trình viên khác nhau nên có nhiều nội dung bịlặp lại
D.Tất cả các ý trên
3 Hậu quả của việc dư thừa dữ liệu?
A.Kho lưu trữ và chi phí sản xuất lơn hơn
B.Sự mâu thuẫn dữ liệu
C.Xuất hiện nhiều bản copy của cùng một dữ liệu sẽ không phù hợp lâu dài
A.Dư thừa dữ liệu
A.Nhất quán
B.Không bị dữ thừa
C.Không phải cập nhật các thông tin mới của khách hàng trong hệ thống mới
D.1 và 2
Trang 26.Kiến trúc của một hệ cơ sở dữ liệu gồm mấy mức?
A.3
B.2
C.1
D.4
7 Các mức của một hệ cơ sở dữ liệu là?
A.Mức vật lý, mức quan niệm, mức khung nhìn.
Trang 313 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?
A.Một hệ thống các chương trình cho phép người sử dụng giao tiếp với CSDL.B.Một hệ thống các chương trình cho phép tổ chức cơ sở dữ liệu lưu trữ trên thiết
A.Hỗ trợ mô hình dữ liệu để tổ chức CSDL
B.Hỗ trợ một vài ngôn ngữ lập trình cao cấp cho phép người sử dụng định nghĩa cấu trúc dữ liệu, truy xuất dữ liệu
C.Quản lý giao dịch và điều khiển truy xuất
D.Có khả năng bảo vệ và phục hồi dữ liệu
E Tất cả các ý trên
15 Mô hình thực thể liên kết có vai trò gì trong việc thiết kế CSDL?
A.Giảm bớt tính tự nhiên trong cuộc cuả con người và gần gũi hơn với ngôn ngữ máy.
B.Không có vai trò gì
C.Định nghĩa các đối tượng được cài đặt vào CSDL
D.Định nghĩa các thực thể sẽ được cài đặt vào hệ thống
16 Để xây dựng mô hình thực thể liên kết ta sử dụng các khái niệm nào?
A.Thực thể - thuộc tính - quan hệ
B.Bảng - trường - liên kết bảng
C.Thực thể - trường - quan hệ
D.Bảng - thuôc tính khoá - quan hệ
17 Thực thể là gì?
A.Là một lớp các đối tượng cụ thể
B.Là những khái niệm có cùng đặc trưng mà ta quan tâm
C.Là một tập hợp các đối tượng được nghiên cứu trong CSDL
Trang 4B.Thuộc tính có nhiều giá trị
C.Như những thuộc tính khác
D.Thuộc tính tên gọi
20 Cho thực thể PHIEUTHU(so_phieu, tên_khách, dia_chi_khach, ngay_ lap, mahang, ten_hang, so_luong,don_gia) Thuộc tính nào là định danh?
A.Tập hợp các thực thể hay các đối tượng có cùng đặc tính.
B.Là tập hợp các đối tượng giống hệt nhau
C.Là những đối tượng có chung một mục đích
D.Tất cả các ý trên đều đúng
22 Phương thức được hiểu là?
A.Những tác động của lớp và đối tượng vào hệ thống.
B.Hình thức mà lớp đó đối xử với hệ thống
C.Là những chương trình con của hệ thống
D.Là các đoạn ‘’code’’ của chương trình
23 Giả sử ta có lớp SV(MSV, hoten, ngaysinh,gioitinh) và ta có thông tin : msv=’01’, ngaysinh={1/5/1980}, gioitinh=nam Thông tin chi tiết bên được hiểu là gì?
A.Một đối tượng cụ thể của lớp SV.
25 Tính đóng gói được hiểu là?
A.Code và dữ liệu được gói với nhau trong cùng một lớp
B.Các đối tượng được gói với nhau trong cùng một lớp
C.Toàn bộ chương trình tạo thành một gói thống nhất
Trang 5D.Code và dữ liệu tạo thành một khối thống nhất Nếu dùng dữ liệu thì phải sử dụng code và ngược lại
26.Tính kế thừa được hiểu là?
A.Code và dữ liệu kế thừa nhau từ lớp cũ sang lớp mới
B.Có thể kế thừa code và dữ liệu từ lớp cũ sang lớp mới.
C.Có thể kế thừa phương thức từ lớp cũ sang lớp mới
D.Có thể kế thừa dữ liệu từ lớp cũ sang lớp mới
27.Với phiếu giao hàng trên Lớp Hàng gồm những thuộc tính nào?
A.HANG(mã_hàng, tên_hàng, đơn_vị, đơn_giá, số_lượng)
B HANG(mã_hàng, tên_hàng, đơn_vị)
C HANG(mã_hàng, tên_hàng, đơn_vị, đơn_giá, số_lượng, thành_tiền)”
D Không có đáp án đúng”
28.Với phiếu giao hàng trên Lớp Phiếu_giao_hàng gồm các thuộc tính nào?
A.Không có đấp án đúng.
B.Số_phiếu, tên_khách, tên_hàng, Số_lượng, đơn_giá
C Số_phiếu, tên_khách, tên_hàng, Số_lượng, đơn_giá, thành_tiền
D Số_phiếu, tên_khách, tên_hàng, Số_lượng, đơn_giá, địa_chỉ_khách, thành_tiền
29.Nếu lớp Cây_ăn_quả và lớp Cây_bóng_mát gộp thành một lớp mới lấy tên là Cây Lớp Cây có đầy đủ các tính chất cũng như thuộc tính của 2 lớp trên Lớp Cây đã sử dụng tính chất nào?
A.Khái quát hoá
40.Tính đóng gói được hiểu là?
A.Thuộc tính và phương thức luôn đi kèm với nhau.
B.Đi với thuộc tính nào thì phảo có phương thức đấy
C.Phương thức có thẻ có có thể không không phụ thuộc vào thuộc tính
D.Thuộc tính phải nêu rõ thuộc tính đó thuộc kiểu giữ liệu gì
Trang 641.Encapsulation Được hiểu là?
B.Là cách thức trong đó dữ liệu được mô tả dưới dạng bảng với các cấu trức bảng,
bộ, khóa, trường nhằm mục đích quản lý dữ liệu phục vụ truy cập nhanh
C.Là cách thức trong đó dữ liệu được mô tả dưới dạng các lớp dữ liệu với các kháiniệm thuộc tính phương thức, nhằm mục đích quản lý dữ liệu dưới dạng đối tượngD.Tất cả đều đúng
45 Trong tuyên ngôn thứ nhất về hệ quản trị CSDL hướng đối tượng, tác giả đưa
ra bao nhiêu đặc trưng của hệ quản trị CSDL hướng đối tượng buộc phải có?
A.Mô hình đối tượng
B.Ngôn ngữ đối tượng đặc biệt
Trang 7C.Truy vấn đối tượng
D.Ngôn ngữ liên kết
E.Tất cả phương án đều đúng
48.So sánh sự tương ứng mô hình dữ liệu quan hệ với mô hình hướng đối tượng Class tương đương với?
51.Có hai hướng phát triển thành CSDL hướng đối tượng đó là?
A.Mở rộng ngôn ngữ lập trình sang CSDL hướng đối tượng và mở rộng mô hình quan hệ sang CSDL hướng đối tượng
B.Mở rộng ngôn ngữ lập trình sang CSDL hướng đối tượng và mở rộng mô hình mạng sang CSDL hướng đối tượng
C.Mở rộng ngôn ngữ lập trình sang CSDL hướng đối tượng và mở rộng mô hình kiến trúc dữ liệu sang CSDL hướng đối tượng
Trang 8C.Mô hình mạng.
D.Mô hình kiến trúc mạng
54.ODL là?
A.Ngôn ngữ lập trình
B.Ngôn ngữ định nghĩa đối tượng.
C.Chuẩn của mô hình hướng đối tượng
D.Mô hình hướng đối tượng
55.Tên của kiểu thực thể trong mô hình ER phải là?A.Một tính từ
57.Mô hình EER là mô hình?
A.Mô hình mở rộng của mô hình ER
B.Mô hình quan hệ
C.Mô hình hướng đối tượng
D.Tất cả đều sai
58.Các loại thuộc tính trong mô hình ER gồm?
A.Thuộc tính đơn trị và thuộc tính đa trị
Trang 961.Trong mô hình thực thể liên kết (ER) để biểu diễn một thực thể ta sử dụng?
66 Bước thứ nhất trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Với mỗi kiểu thực thể E trong lược đồ ER tạo ra một quan hệ R chứa mọi thuộc tính đơn của E Với các thuộc tính phức hợp, chỉ lấy các thuộc tính thành phần đơn của nó Chọn một trong các thuộc tính khóa của E làm khóa chính cho R
B.Với mỗi kiểu thực thể yếu W trong lược đồ ER cùng với kiểu thực thể chủ E, tạo
ra một quan hệ R chứa tất cả các thành phần đơn (hoặc các thành phần đơn của cácthuộc tính phức hợp) của W như là các thuộc tính của R Đưa các thuộc tính khóa chính của các quan hệ tương ứng với kiểu thực thể chủ làm khóa ngoài của R
Trang 10C.Với mỗi kiểu liên kết 1:1 R trong lược đồ ER, hãy xác định các quan hệ S và T tương ứng với các kiểu thực thể tham gia trong R Chọn một trong các quan hệ, chẳng hạn S, và đưa khóa chính của T vào làm khóa ngoài trong S Đưa tất cả các thuộc tính đơn ( hoặc các thành phần đơn của các thuộc tính phức hợp) của kiểu liên kết 1:! R vào làm thuộc tính của S.
D.Với mỗi kiểu liên kết hai ngôi R kiểu 1:N, hãy xác định quan hệ S biểu diễn kiểu thực thể tham gia ở phía N của kiểu liên kết Đưa khóa chính của quan hệ T biểu diễn kiểu thực thể tham gia vào R ở phía 1 vào làm khóa ngoài trong S
67 Bước thứ hai trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Với mỗi kiểu thực thể E trong lược đồ ER tạo ra một quan hệ R chứa mọi thuộc tính đơn của E Với các thuộc tính phức hợp, chỉ lấy các thuộc tính thành phần đơn của nó Chọn một trong các thuộc tính khóa của E làm khóa chính cho R
B.Với mỗi kiểu thực thể yếu W trong lược đồ ER cùng với kiểu thực thể chủ E, tạo
ra một quan hệ R chứa tất cả các thành phần đơn (hoặc các thành phần đơn của cácthuộc tính phức hợp) của W như là các thuộc tính của R Đưa các thuộc tính khóa chính của các quan hệ tương ứng với kiểu thực thể chủ làm khóa ngoài của R.C.Với mỗi kiểu liên kết 1:1 R trong lược đồ ER, hãy xác định các quan hệ S và T tương ứng với các kiểu thực thể tham gia trong R Chọn một trong các quan hệ, chẳng hạn S, và đưa khóa chính của T vào làm khóa ngoài trong S Đưa tất cả các thuộc tính đơn ( hoặc các thành phần đơn của các thuộc tính phức hợp) của kiểu liên kết 1:! R vào làm thuộc tính của S
D.Với mỗi kiểu liên kết hai ngôi R kiểu 1:N, hãy xác định quan hệ S biểu diễn kiểu thực thể tham gia ở phía N của kiểu liên kết Đưa khóa chính của quan hệ T biểu diễn kiểu thực thể tham gia vào R ở phía 1 vào làm khóa ngoài trong S
68 Bước thứ ba trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Với mỗi kiểu thực thể E trong lược đồ ER tạo ra một quan hệ R chứa mọi thuộc tính đơn của E Với các thuộc tính phức hợp, chỉ lấy các thuộc tính thành phần đơncủa nó Chọn một trong các thuộc tính khóa của E làm khóa chính cho R
B.Với mỗi kiểu thực thể yếu W trong lược đồ ER cùng với kiểu thực thể chủ E, tạo
ra một quan hệ R chứa tất cả các thành phần đơn (hoặc các thành phần đơn của cácthuộc tính phức hợp) của W như là các thuộc tính của R Đưa các thuộc tính khóa chính của các quan hệ tương ứng với kiểu thực thể chủ làm khóa ngoài của R
C.Với mỗi kiểu liên kết 1:1 R trong lược đồ ER, hãy xác định các quan hệ S
và T tương ứng với các kiểu thực thể tham gia trong R Chọn một trong các quan hệ, chẳng hạn S, và đưa khóa chính của T vào làm khóa ngoài trong S Đưa tất cả các thuộc tính đơn ( hoặc các thành phần đơn của các thuộc tính phức hợp) của kiểu liên kết 1:! R vào làm thuộc tính của S.
D.Với mỗi kiểu liên kết hai ngôi R kiểu 1:N, hãy xác định quan hệ S biểu diễn kiểu thực thể tham gia ở phía N của kiểu liên kết Đưa khóa chính của quan hệ T biểu diễn kiểu thực thể tham gia vào R ở phía 1 vào làm khóa ngoài trong S
Trang 1169 Bước thứ tư trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Với mỗi kiểu thực thể E trong lược đồ ER tạo ra một quan hệ R chứa mọi thuộc tính đơn của E Với các thuộc tính phức hợp, chỉ lấy các thuộc tính thành phần đơncủa nó Chọn một trong các thuộc tính khóa của E làm khóa chính cho R
B.Với mỗi kiểu thực thể yếu W trong lược đồ ER cùng với kiểu thực thể chủ E, tạo
ra một quan hệ R chứa tất cả các thành phần đơn (hoặc các thành phần đơn của cácthuộc tính phức hợp) của W như là các thuộc tính của R Đưa các thuộc tính khóa chính của các quan hệ tương ứng với kiểu thực thể chủ làm khóa ngoài của R.C.Với mỗi kiểu liên kết 1:1 R trong lược đồ ER, hãy xác định các quan hệ S và T tương ứng với các kiểu thực thể tham gia trong R Chọn một trong các quan hệ, chẳng hạn S, và đưa khóa chính của T vào làm khóa ngoài trong S Đưa tất cả các thuộc tính đơn ( hoặc các thành phần đơn của các thuộc tính phức hợp) của kiểu liên kết 1:! R vào làm thuộc tính của S
D.Với mỗi kiểu liên kết hai ngôi R kiểu 1:N, hãy xác định quan hệ S biểu diễn kiểu thực thể tham gia ở phía N của kiểu liên kết Đưa khóa chính của quan
hệ T biểu diễn kiểu thực thể tham gia vào R ở phía 1 vào làm khóa ngoài trong S
70 Bước thứ năm trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Chuyển đổi mối quan hệ N:M
B.Chuyển đổi thuộc tính đa trị
C.Với kiểu liên kết n ngôi R
D.Tất cả đều đúng
71 Bước thứ sáu trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Chuyển đổi mối quan hệ N:M
B.Chuyển đổi thuộc tính đa trị
C.Với kiểu liên kết n ngôi R
D.Tất cả đều đúng
72 Bước thứ bảy trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ là?
A.Chuyển đổi mối quan hệ N:M
B.Chuyển đổi thuộc tính đa trị
C.Với kiểu liên kết n ngôi R.
D.Tất cả đều đúng
73 Sau bước chuyển đổi thứ 1 từ mô hình ER sang mô hình Quan hệ ta được?A.Thực thể : Nhân Viên, Đơn Vị, Con, Dự án, Quản Lý, Làm việc cho, Kiểm B.Quan hệ: Nhân viên, Đơn vị, Con, Dự án
C.Thực thể: Nhân viên, Đơn vị, Con, Dự án.
D.Tất cả đều sai
Trang 1274 Bước thứ 5 chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ là chuyển đổi mối liên kết ?
D.Tất cả các phương án trên đều sai
79 Trong lược đồ ER “Công Ty” trên cho biết thuộc tính nào là thuộc tính đa trị?
Trang 13A.Không có gì thay đổi
B.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Con)C.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người quản lý)
D.Tất cả đều sai
92 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ hai ta được quan hệ Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ) Nếu thực tiếp bước thứ ba ta được quan hệ Nhân viên gồm các thuộc tínhsau?
A.Không có gì thay đổi
B.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người giám sát)
C.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người quản lý)
D.Tất cả đều sai
93 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ ba ta được quan hệ Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người giám sát) Nếu thực tiếp bước thứ tư ta được quan hệ Nhân viên gồm các thuộc tính sau?
A.Không có gì thay đổi
B.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người giám sát, Mã đơn vị)
C.Nhân viên (Mã số, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Giới tính, Lương, Địa chỉ, Người quản lý, Người giám sát)
D.Tất cả đều sai
Trang 1494 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ ba ta được quan hệ Dự án (Mã số, Tên, Địa điểm) Nếu thực tiếp bước thứ tư ta được quan hệ Dự án gồm các thuộc tính sau?
A.Không có gì thay đổi
B.Dự án(Mã số, Tên, Địa điểm, Mã đơn vị)
C.Dự án(Mã số, tên, Địa điểm, Mã đơn vị, Mã nhân viên)
D.Tất cả đều sai”
95 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ nhất ta đượcquan hệ Đơnvi (Mã số, Tên, Địa điểm) Nếu thực tiếp bước thứ hai ta được quan hệ Đơn vị gồm các thuộc tính sau?
A.Không có gì thay đổi
B.Đơn vị(Mã số, Tên, Địa điểm, Mã dự án)
C.Đơn vị(Mã số, tên, Địa điểm, Mã dự án, Mã nhân viên)
D.Tất cả đều sai
96 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ hai ta được quan hệ Đơn vị (Mã số, Tên, Địa điểm) Nếu thực hiện tiếp bước thứ ba ta được quan hệ Đơn vị gồm các thuộc tính sau?
A.Không có gì thay đổi
B.Đơn vị(Mã số, Tên, Địa điểm, Người quản lý)
C.Đơn vị(Mã số, tên, Địa điểm, Mã dự án, Mã nhân viên)
D.Tất cả đều sai
97 Khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ tại bước thứ ba ta được quan hệ Đơn vị (Mã số, Tên, Địa điểm, Người quản lý) Nếu thực hiện tiếp bước thứ tư ta được quan hệ Đơn vị gồm các thuộc tính sau?
A.Không có gì thay đổi
B.(Mã số, Tên, Địa điểm)
C.Đơn vị(Mã số, tên, Địa điểm, Mã dự án, Mã nhân viên)
D.Tất cả đều sai
98 Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đơn là?
A.Thuộc tính không thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn.
B.Thuộc tính có giá trị duy nhất cho một thực thể
C.Thuộc tính được lưu trữ
D.Thuộc tính có thể có một tập giá trị cho cùng một thực thể
99 Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính phức là?
A.Thuộc tính không thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn
B.Thuộc tính có giá trị duy nhất cho một thực thể
C.Không có phương án đúng.
Trang 15D.Thuộc tính có thể có một tập giá trị cho cùng một thực thể
100 Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị là?
A.Thuộc tính không thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn
B.Thuộc tính có giá trị duy nhất cho một thực thể
C.Không có phương án đúng
D.Thuộc tính có thể có một tập giá trị cho cùng một thực thể
101 Cho mô tả bài toán sau:” & vbCrLf & _
“ Một bệnh viện có một số lượng lớn các bác sĩ đăng ký Mỗi bác sĩ có một mã sốduy nhất, họ tên, địa chỉ và số điện thoại Mỗi bác sĩ đều có ít nhất một chuyênkhoa Thông tin về chuyên khoa gồm mã chuyên khoa, tên chuyên khoa Bệnhviện lưu trữ tên, địa chỉ của bệnh nhân, và gán cho mỗi bệnh nhân mã số duy nhất.Bất cứ bệnh nhân nhập viện phải được theo dõi bởi một và chỉ một bác sĩ Khinhập viện, bệnh nhân phải được được điều trị bởi ít nhất một bác sĩ Một bác sĩ cóthể điều trị nhiều bệnh nhân, hoặc không điều trị bất kỳ bệnh nhân nào Bất cứ khinào bệnh nhân được điều trị bởi một bác sĩ, bệnh viện đều ghi lại ngày và giờ vàliều pháp điều trị.” & vbCrLf & _
Hãy cho biết các kiểu thực thể có trong bài toán trên?
A.Bác Sĩ, Chuyên khoa, Bệnh nhân
B.Bênh viện, Bác sĩ, Chuyên khoa, Bệnh nhân, Liệu pháp điều trị
C.Không có phương án đúng
D.Bác sĩ, Khoa, Bệnh nhân
102 Cho mô tả bài toán sau:” & vbCrLf & _
“ Một bệnh viện có một số lượng lớn các bác sĩ đăng ký Mỗi bác sĩ có một mã sốduy nhất, họ tên, địa chỉ và số điện thoại Mỗi bác sĩ đều có ít nhất một chuyênkhoa Thông tin về chuyên khoa gồm mã chuyên khoa, tên chuyên khoa Bệnhviện lưu trữ tên, địa chỉ của bệnh nhân, và gán cho mỗi bệnh nhân mã số duy nhất.Bất cứ bệnh nhân nhập viện phải được theo dõi bởi một và chỉ một bác sĩ Khinhập viện, bệnh nhân phải được được điều trị bởi ít nhất một bác sĩ Một bác sĩ cóthể điều trị nhiều bệnh nhân, hoặc không điều trị bất kỳ bệnh nhân nào Bất cứ khinào bệnh nhân được điều trị bởi một bác sĩ, bệnh viện đều ghi lại ngày và giờ vàliều pháp điều trị.” & vbCrLf & _
Hãy cho biết các mối quan hệ có trong bài toán trên?
A.Bác sĩ có Chuyên khoa
B.Bác sĩ Theo dõi Bệnh nhân
C.Bác sĩ điều trị Bệnh nhân
D.Tất cả đều đúng
103 Cho mô tả bài toán sau:” & vbCrLf & _
“ Một bệnh viện có một số lượng lớn các bác sĩ đăng ký Mỗi bác sĩ có một mã sốduy nhất, họ tên, địa chỉ và số điện thoại Mỗi bác sĩ đều có ít nhất một chuyên
Trang 16khoa Thông tin về chuyên khoa gồm mã chuyên khoa, tên chuyên khoa Bệnhviện lưu trữ tên, địa chỉ của bệnh nhân, và gán cho mỗi bệnh nhân mã số duy nhất.Bất cứ bệnh nhân nhập viện phải được theo dõi bởi một và chỉ một bác sĩ Khinhập viện, bệnh nhân phải được được điều trị bởi ít nhất một bác sĩ Một bác sĩ cóthể điều trị nhiều bệnh nhân, hoặc không điều trị bất kỳ bệnh nhân nào Bất cứ khinào bệnh nhân được điều trị bởi một bác sĩ, bệnh viện đều ghi lại ngày và giờ vàliều pháp điều trị.” & vbCrLf & _
Hãy chỉ ra quan hệ có thuộc tính đi kèm?
A.Bác sĩ có Chuyên khoa
B.Bác sĩ Theo dõi Bệnh nhân
C.Bác sĩ điều trị Bệnh nhân
D.Tất cả đều đúng”
104 Cho mô tả bài toán sau:” & vbCrLf & _
“ Một bệnh viện có một số lượng lớn các bác sĩ đăng ký Mỗi bác sĩ có một mã sốduy nhất, họ tên, địa chỉ và số điện thoại Mỗi bác sĩ đều có ít nhất một chuyênkhoa Thông tin về chuyên khoa gồm mã chuyên khoa, tên chuyên khoa Bệnhviện lưu trữ tên, địa chỉ của bệnh nhân, và gán cho mỗi bệnh nhân mã số duy nhất.Bất cứ bệnh nhân nhập viện phải được theo dõi bởi một và chỉ một bác sĩ Khinhập viện, bệnh nhân phải được được điều trị bởi ít nhất một bác sĩ Một bác sĩ cóthể điều trị nhiều bệnh nhân, hoặc không điều trị bất kỳ bệnh nhân nào Bất cứ khinào bệnh nhân được điều trị bởi một bác sĩ, bệnh viện đều ghi lại ngày và giờ vàliều pháp điều trị.” & vbCrLf & _
Hãy chỉ ra quan hệ n phân trong bài toán trên?
A.Bác sĩ có Chuyên khoa
B.Bác sĩ Theo dõi Bệnh nhân
106.Từ khóa Set chỉ ra rằng thuộc tính dạng?
A.Đa trị, không kể thứ tự, không cố định số phần tử
B.Đa trị, không kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử
C.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử
D.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, cố định số phần tử
107 khóa Bag chỉ ra rằng thuộc tính dạng?
Trang 17A.Đa trị, không kể thứ tự, không cố định số phần tử
B.Đa trị, không kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử.
C.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử
D.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, cố định số phần tử
108.Từ khóa List chỉ ra rằng thuộc tính dạng?
A.Đa trị, không kể thứ tự, không cố định số phần tử
B.Đa trị, không kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử
C.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử.
D.Đa trị, có kể thứ tự, có lặp, cố định số phần tử
109.Từ khóa Array chỉ ra rằng thuộc tính dạng?
A.Đa trị, không kể thứ tự, không cố định số phần tử
B.Đa trị, không kể thứ tự, có lặp, không cố định số phần tử
A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ 1:1
C.Chuyển đối mối quan hệ 1:n
D.Chuyển đối mối quan hệ n:m
112.Quy tắc chuyển đổi thứ hai từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là ?A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ 1:1
C.Chuyển đối mối quan hệ 1:n
D.Không có phương án đúng
113.Quy tắc chuyển đổi thứ hai từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là?A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ nhị nguyên không thuộc tính
C.Chuyển đối mối quan hệ 1:n
D.Không có phương án đúng
Trang 18114.Quan hệ nhị nguyên không thuộc tính là ?
A.Quan hệ gồm ít nhất hai thực thể tham gia và không pháp sinh thuộc tính khi xảy ra mối quan hệ
B.Quan hệ phải có hai thực thể tham gia và không phát sinh thuộc tính khi xảy ra mối quan hệ.
C.Quan hệ có nhiều nhất hai thực thể tham gia và không phát sinh thuộct ính khi xảy ra mối quan hệ
D.Không có phương án đúng
115.Quy tắc chuyển đổi thứ ba từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là ? A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ nhị nguyên không thuộc tính
C.Chuyển đối mối quan hệ phản xã
D.Không có phương án đúng
116.Quy tắc chuyển đổi thứ tư từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là ?A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ nhị nguyên không thuộc tính
C.Chuyển đối mối quan hệ phản xã
D.Chuyển đổi mối quan hê nhị nguyên có thuộc tính đi kèm
117.Quy tắc chuyển đổi thứ năm từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là?A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mỗi quan hệ nhị nguyên không thuộc tính
C.Chuyển đối mối quan hệ phản xã
D.Chuyển đổi mối quan hê nhị nguyên có thuộc tính đi kèm
E.Không có phương án đúng
118.Quy tắc chuyển đổi thứ năm từ mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng là?A.Chuyển đổi mối quan hệ is-a
B.Chuyển đổi mối quan hệ đa nguyên
C.Chuyển đối mối quan hệ phản xã
D.Chuyển đổi mối quan hê nhị nguyên có thuộc tính đi kèm
B.Nếu hai tập thực thể A và B có mối quan hệ R (R không có thuộc tính), thì mỗi lớp A và B, ngoài các thuộc tính trong tập thực thể A và B, sẽ được bổ sung thêm thuộc tính R (gọi là thuộc tính mối quan hệ)
Trang 19C.Xét một tập thực thể A có mối quan hệ R vào chính tập A Nếu thông qua R mỗi đối tượng thuộc lớp A có quan hệ nhiều nhất với một đối tượng thuộc lớp A thì thuộc tính R trong lớp A sẽ được khai báo: <Tên thuộc tính R>: <Lớp A> Trong trường hợp mỗi đối tượng thuộc lớp A có thể quan hệ với nhiều đối tượng thuộc lớp A, thì thuộc tính R có khai báo: <Tên thuộc tính R>: set(<Lớp A>).
B.Nếu hai tập thực thể A và B có mối quan hệ R (R không có thuộc tính), thì mỗi lớp A và B, ngoài các thuộc tính trong tập thực thể A và B, sẽ được bổ sung thêm thuộc tính R (gọi là thuộc tính mối quan hệ).
C.Xét một tập thực thể A có mối quan hệ R vào chính tập A Nếu thông qua R mỗi đối tượng thuộc lớp A có quan hệ nhiều nhất với một đối tượng thuộc lớp A thì thuộc tính R trong lớp A sẽ được khai báo: <Tên thuộc tính R>: <Lớp A> Trong trường hợp mỗi đối tượng thuộc lớp A có thể quan hệ với nhiều đối tượng thuộc lớp A, thì thuộc tính R có khai báo: <Tên thuộc tính R>: set(<Lớp A>).”
B.Nếu hai tập thực thể A và B có mối quan hệ R (R không có thuộc tính), thì mỗi lớp A và B, ngoài các thuộc tính trong tập thực thể A và B, sẽ được bổ sung thêm thuộc tính R (gọi là thuộc tính mối quan hệ)
C.Xét một tập thực thể A có mối quan hệ R vào chính tập A Nếu thông qua R mỗi đối tượng thuộc lớp A có quan hệ nhiều nhất với một đối tượng thuộc lớp
A thì thuộc tính R trong lớp A sẽ được khai báo: <Tên thuộc tính R>: <Lớp A> Trong trường hợp mỗi đối tượng thuộc lớp A có thể quan hệ với nhiều đối tượng thuộc lớp A, thì thuộc tính R có khai báo: <Tên thuộc tính R>:
Trang 20D.Quy tắc số 4.
123.Cho lược đồ ER trên sau khi áp dụng quy tắc chuyển đổi mô hình ER sang môhình hướng đối tượng ta sẽ được kết quả ?
A.Tại lớp Nhân viên sẽ có thêm thuộc tính inherit:Nguoi
B.Không có gì thay đổi ở lược đồ hai lớp
C.Tại lớp Nguoi có thêm thuộc tính inherit: Nhân viên.
D.Tại lớp Nhân viên sẽ có thêm thuộc tính inherit:Nguoi và tại lớp Nguoi có thêm thuộc tính inherit: Nhân viên.
124.Cho lược đồ ER trên sau khi áp dụng quy tắc số mấy để chuyển mối quan hệquanly sang mô hình hướng đối tượng ?
A.Tại lớp Trưởng khoa sẽ có thêm thuộc tính quanly:Khoa
B.Không có gì thay đổi ở lược đồ hai lớp
C lớp Khoa có thêm thuộc tính quanly: Truongkhoa.
D.Tại lớp Trưởng khoa có thêm thuộc tính quanly:Khoa và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính quanly: Truongkhoa.
126.Cho lược đồ ER trên sau khi áp dụng quy tắc số mấy để chuyển mối quan hệquản lý sang mô hình hướng đối tượng ?
A.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:Khoa
B.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:set(Khoa) và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc:set(Giaovien)
C.Tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc:set(Giaovien).
D.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:Khoa và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc:set(Giaovien).
Trang 21128 Cho lược đồ ER trên sau khi áp dụng quy tắc chuyển đổi mô hình ER sang mô hình hướng đối tượng ta sẽ được kết quả ?
A.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:set(Khoa)
B.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:set(Khoa) và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc:set(Giaovien).
C.Tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc:set(Giaovien).
D.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:Khoa và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc: (Giaovien).
A.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Giang:set(Mon)
B.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Giang:set(Mon) và tại lớp Mon có thêm thuộc tính Giang: Set(Giaovien).
C.Tại lớp Mon có thêm thuộc tính Giang:set(Giaovien).
D.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Thuoc:Khoa và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Thuoc: (Giaovien).
A.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Giang1:set(Gvien_Khoa) ”
B.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Giang1:set(Gvien_Khoa) và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Giang2: Set(Gvien_Khoa).”
C.Tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Giang2:set(Gvien_Khoa).”
D.Tại lớp Giáo viên sẽ có thêm thuộc tính Giang1:set(Gvien_Khoa) và tại lớp Khoa có thêm thuộc tính Giang2: Set(Gvien_Khoa) Và lớp Gvien_Khoa sẽ có
Trang 22thuộc tính là( ID_gvien_khoa:AllID, Giang1: Giaovien, Giang2:Khoa,
134.Cho lược đồ ER trên, tên các thực thể có trong lược đồ là ?
A.Giaovien, Giang, Khoa
B.Giaovien, Khoa
C.Giaovien, Khoa, Tongsotiet, Giang
D.Không có phương án nào đúng
135.Cho lược đồ ER trên, Tongsotiet được gọi là ?
A.Thuộc tính của liên kết Giang
B.Thuộc tính của kiểu thực thể Khoa và Giáo viên
C.Thuộc tính không thể sử dụng
D.Không có phương án nào đúng
136.Cho lược đồ ER trên, sau khi chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan
hệ ta sẽ được những quan hệ nào ?
A.Quan hệ: Giáo viên, Khoa, Gvien_Khoa (sinh ra do liên kết Giang)
B.Quan hệ: Giáo viên, Khoa
C.Không thể chuyển đổi mô hình sang mô hình quan hệ
D.Không có phương án nào đúng
137.Cho lược đồ ER trên, để chuyển đổi liên kết Giảng sang mô hình quan hệ taphải thực hiện bước chuyển đổi thứ ?
A.3
B.4
C.5.
D.6
138.Cho lược đồ ER trên, để chuyển đổi liên kết Thuộc sang mô hình quan hệ ta
phải thực hiện bước chuyển đổi thứ ?
A.3
B.4.
C.5
D.6
Trang 23138.Cho lược đồ ER trên, chuyển đổi lược đồ sang mô hình quan hệ ta được cácquan hệ ?
A.Giáo viên, Giáo viên_thuộc_Khoa, Khoa
B.Khoa, Giáo viên
C.Khoa
D.Giáo viên
139.Cho lược đồ ER trên, chuyển đổi lược đồ sang mô hình quan hệ ta được cácthuộc tính của quan hệ như sau ?
A.Giáo viên( id_gv, hodem, ten, tuoi, id_k); Khoa(id_k, tenkhoa, sodienthoai)
B.Giáo viên(id_gv, hoten, tuoi); Khoa(id_k, tenkhoa, sodienthoai)
C.Gáo viên(id_gv, hoten, tuoi); Khoa(id_k, tenkhoa, sodienthoai, id_gv)
C.Truongkhoa(id_tk, hodem, ten, tuoi, id_khoa), Khoa(id_k, tenkhoa, sodienthoai)
141.Cho lược đồ ER trên, chuyển đổi lược đồ sang mô hình quan hệ ta áp dụngbước chuyển đổi thứ ?