1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương Cơ sở công nghệ thương mại điện tử

49 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương Cơ sở công nghệ thương mại điện tử là: Tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm, đã có đáp án được in đậm; Các câu hỏi đều nằm trong chương trình học và bám sát đề thi.Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt kết quả cao.♥

Trang 1

CƠ SỞ CÔNG NGHỆ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Câu 1 Hình thức nào dưới đây là loại kết nối Internet bằng công nghệ băng thông rộng ADSL?

Kết nối máy tính thuê bao vào máy chủ thông qua MODEM

Kết nối máy tính thuê bao bằng đường dây thuê riêng (Leased line)

Kết nối máy tính thuê bao vào máy chủ trên đường dây điện thoại

Kết nối máy tính thuê bao bằng MODEM ADSL trên đường dây thoại.*****

Câu 2 Ngôn ngữ nào sau đây, cho phép soạn thảo Website thương mại điện tử?

Là một thủ tục World Wide Web

Là giao thức truyền tải World Wide Web giữa các máy tính

Phương thức liên kết các file văn bản

Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web.*****

Câu 4: Các thành phần cơ bản của công nghệ World Wide Web thuộc nhóm nào dưới đây?Công nghệ Web, Website và Internet

Các ngôn ngữ soạn thảo trang thông tin Web như HTML, XML, ASP

Công nghệ Web, Website, giao thức truyền tải HTTP *****

Giao thức HTTP truyền tải World Wide Web

Câu 5 Các đối tượng thuộc nhóm nào dưới đây có trong thông điệp gửi đi khi sử dụng chữ ký điện tử ?

Văn bản gốc; giá trị băm; chữ ký điện tử

Văn bản gốc; khóa mã công khai; chữ ký điện tử

Văn bản gốc; giá trị hàm băm; khóa mã công khai; chữ ký điện tử

Văn bản gốc; chữ ký điện tử.*****

Câu 6 Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây?

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

Bán hàng hoá và dịch vụ*****

Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

Câu 7 Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ với công dân G2C?

Chuyển nhượng lợi ích*****

Mua bán trên mạng

Trang 2

Đấu gia điện tử

Mua sắm điện tử

Câu 8 Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B?

Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng*****

Chợ điện tử của người bán

Thương mại điện tử phối hợp

Cá biệt hoá đơn giản

Đòi hỏi kĩ năng về tin học*****

Câu 13 Cindy xem một catalogue trên mạng Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy Catalogue kiểu này được gọi

Trang 3

Câu 14 Các website cho phép khách hàng thực hiện những gì?

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site*****

Câu 15 Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

Khách hàng có số lượng message giảm dần

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng*****

Câu 16 Quy trình kiểm tra một văn bản có sử dụng chữ ký điện tử thực hiện theo thứ tự nào dưới đây?

Văn bản gốc > giá trị băm > khóa mã công khai > chữ ký điện tử

Văn bản gốc > khóa mã công khai > giá trị băm 'chữ ký điện tử

Văn bản gốc > khóa mã công khai > chữ ký điện tử

Văn bản gốc >giá trị băm >.so sánh (chữ ký điện tử > khóa công

khai.*****

Câu 17 Đâu là đặc tính cơ bản nhất của chữ ký điện tử ?

Các văn bản khác nhau có thể cùng chữ ký điện tử

Chữ ký điện tử không thể thay đổi và không thể sử dụng lại

Khi văn bản thay đổi thì chữ ký không thay đổi

Mỗi văn bản là một chữ ký duy nhất và không thể sử dụng lại.*****

Câu 18 Chữ ký điện tử không thể thay đổi được, vì lý do nào sau đây?

Mỗi chữ ký điện tử có rất nhiều văn bản ứng với nó.*****

Chữ ký điện tử độc lập với nội dung của văn bản

Khi văn bản X thay đổi, chữ ký không thay đổi

Chữ ký điện tử không dùng lại

Câu 19 Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.*****

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khoá bí mật

Câu 20 Phương án nào sau đây đưa ra yêu cầu của một địa chỉ IP?

32 bit; 4 chữ số thập phân cách nhau dấu ''.'' hoặc tên miền DNS.*****

Tên miền DNS

4 chữ số thập phân hoặc tên miền DNS

Trang 4

Thương mại mua - bán.

Thương mại điện tử.*****

Thương mại truyền thống

Trao đổi hàng hóa

Câu 24 Thị trường trong thương mại điện tử được trình bày ở phương án nào dưới đây?

Các Website/Internet.*****

Các siêu thị, các cửa hàng, các sàn giao dịch

Thị trường mua bán hàng hóa/dịch vụ

Các mạng truyền thông và mạng Internet

Câu 25 Doanh nghiệp sử dụng Website để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ Các giao dịch này thuộc loại giao dịch nào dưới đây?

Các giao dịch thương mại truyền thống

Giao dịch trao đổi hàng hóa

Các giao dịch mua - bán hàng hóa và dịch vụ

Giao dịch Thương mại điện tử.*****

Câu 26 Đặc trưng cơ bản của Thương mại điện tử là đặc trưng nào dưới đây?

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể phải tiếp xúc với nhau, cần phải gặp nhau để đàm phán, ký kết hợp đồng

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau.*****

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể cần thiết phải tiếp xúc với nhau, cần đàm phán, ký kết hợp đồng trực tiếp với nhau

Các giao dịch hoạt động chỉ trong một quốc gia, các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau

Trang 5

Câu 27 Nhóm đối tượng nào dưới đây là Website thương mại?

Cửa hàng ảo,siêu thị ảo

Môi trường, giao tiếp của các chủ thể tham gia giao dịch.*****

Hai chủ thể tham gia

Câu 29 Đâu là mục tiêu tham gia các hoạt động thương điện tử của các Doanh nghiệp?

Marketing toàn cầu; đơn đặt hàng toàn cầu; trao đổi thông tin toàn cầu.*****

Marketing trực tuyến nhằm giới thiệu, tiếp thị sản phẩm và dịch vụ trên mạng Internet toàncầu Đem lại nhiều lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp

Marketing và quảng bá doanh nghiệp trên Website/Internet

Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu

Câu 30 Phương án nào đưa ra lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp khi tham gia

Các Website thương mại cung cấp thông tin, về cơ bản mỗi khách hàng có thể xem và tìm

ra sự khác nhau giữa các Website

Câu 32 Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT ?

Nhận thức của người dân

Các chương trình đào tạo về TMĐT

Chính sách phát triển TMĐT

Trang 6

Cơ sở pháp lý*****

Câu 33 Yêu cầu an toàn và bảo mật trong các giao dịch TMĐT là gì ?

Có khả năng ngăn chặn truy nhập trái phép từ trong ra và từ ngoài vào

Xác thực; bí mật; toàn vẹn dữ liệu và chống chối bỏ

Đảm bảo tính bí mật và không sửa đổi nội dung thông tin

Đảm bảo an toàn cho người có quyền truy nhập tài nguyên của mạng.*****

Câu 34 Mua bán trên Website, khách hàng sẽ được hưởng giá ưu đãi dựa trên những nhóm yếu tố nào dưới đây?

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đặt hàng

từ đâu; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người.*****

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; bao nhiêu lần tham gia quảng bá doang nghiệp

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đã có bao nhiêuđơn đặt hàng; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người

Số lượng sản phẩm khách hàng mua bán thường xuyên trên Website doanh nghiệp

Câu 35 Phần mềm doanh nghiệp khi tham gia Thương mại điện tử bao gồm những chức năng thuộc nhóm nào?

Giám sát hàng trong kho; thu thập thông tin về các sản phẩm; tìm nhà cung cấp; đặt hàng và hình thức thanh toán.*****

Tự động tập hợp các thông tin về các sản phẩn và đại lý phù hợp với yêu cầu của doanh nghiêp

Giám sát khối lượng hàng trong kho và tự động đặt hàng khi lượng hàng trong kho đã giảmxuống ở mức tới hạn

Tìm nhà cung cấp; chuyển các điều khoản giao dịch đến nhà cung cấp; gửi đơn đặt hàng vàđưa ra những hình thức thanh toán

Câu 36 Sự khác nhau giữa khái niệm thị trường trong Thương mại điện tử(TMĐT) và thương mại truyền thống(TMTT) được nêu ra ở phương án nào dưới đây?

Trong TMTT, các doanh nghiệp không thể tìm hiểu, gặp gỡ và trao đổi trực tiếp Trong TMĐT, các doanh nghiệp có cơ hội tiếp thị toàn cầu

Trong TMTT thị trường bị giới hạn phạm vi Trong TMĐT: Doanh nghiệp kinh doanh trên mạng, toàn cầu, thị trường là Website/Internet.*****

Trong TMTT, các doanh nghiệp ít cơ hội tiếp thị trên toàn thế giới Trong TMĐT, các doanh nghiệp có cơ hội tiếp thị toàn cầu

Trong TMĐT, thị trường là Website/Internet Trong TMTT, Website/Internet là phương tiệntrao đổi, mua bán

Câu 37 Phương án nào dưới đây là phương thức tiếp thị trong Thương mại điện tử ?

Cá nhân hóa tiếp thị; tiếp thị đến khách hàng

Tiếp thị 1:1, hai chiều doanh nghiệp đến khách hàng và ngược lại.*****

Tiếp thị một chiều đến khách hàng

Tiếp thị 24/24; mọi lúc, mọi nơi

Trang 7

Câu 38 Mô hình tham chiếu thương mại điện tử gồm những nội dung thuộc nhóm nào dưới đây?

Mua bán qua mạng, thanh toán qua mạng, trao đổi thông tin

C2C, B2C, B2B, G2B, G2C và G2G

Các mô hình chuyên môn, nghiệp vụ ngang và dọc; cơ sở kỹ thuật và cở pháp lý, luật pháp.*****

C2C, B2C, B2B, G2B, G2C và G2G, cơ sở kỹ thuật và pháp lý

Câu 39 Khái niệm: User <: > Provider: License, được phát biểu ở phương án nào?

Cung - cầu giữa Cơ quan đăng ký bản quyền và Khách hàng là bản quyền sở hữu trí tuệ.Cung - cầu giữa Cơ quan đăng ký bản quyền và Khách hàng là bản quyền hàng hóa/dịch vụ

Cung - cầu giữa Nhà cung cấp và Người tiêu dùng là bản quyền hàng hóa

Cung - cầu giữa Cơ quan đăng ký bản quyền và Khách hàng là cung cấp giấy chứng nhận bản quyền, thương hiệu.*****

Câu 40 Mối quan hệ: Buyer <: > Seller/Merchant: Supply - hàng hóa cơ bản được đưa ra

ở phương án nào?

Cung - cầu theo kênh cung ứng hàng hóa cơ bản.*****

Cung - cầu theo kênh phân phối/theo lô hàng hóa

Cung - cầu hàng hóa hữu hình theo kênh bán buôn/đại lý

Cung - cầu hàng hóa/dịch vụ số theo kênh bán buôn/đại lý

Câu 41 Đâu là lợi thế của các doanh nghiệp khi tham gia kinh doanh trên mạng ?

Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu.*****

Xóa bỏ môi giới trung gian; cạnh tranh thị trường; cá nhân hóa tiếp thị; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu

Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa, đặc biệt hàng hóa số

Xóa bỏ môi giới trung gian; cạnh tranh hóa tiếp thị; giá hàng hóa thay đổi theo yêu cầu cung - cầu

Câu 42 Một giao dịch Thương mại điện tử bao gồm các giai đoạn thuộc nhóm nào?Tìm kiếm đối tác; ký kết hợp đồng và trao đổi thông tin

Giới thiệu hàng hóa; mua - bán hàng hóa/dịch vụ và thanh toán

Yêu cầu, đặt hàng; thỏa thuận các điều khoản; ký kết hợp đồng

Yêu cầu; đàm phán, ký kết; thực hiện và kết thúc; phản hồi.*****

Câu 43 Đâu là phương án đúng cho định nghĩa Electronic Data Interchange (EDI)?

Là chuẩn cấu trúc thông tin trong file 1 mô hình B2B

Là chuẩn cấu trúc thông tin của các giao dịch trong mô hình B2B

Là chuẩn cấu trúc thông tin trao đổi trên Internet giữa các doanh nghiệp

Là chuẩn cấu trúc thông tin trong mô hình B2B tiền Internet.*****

Trang 8

Câu 44 Khẳng định nào sau đây không phải là hạn chế của Thương mại điện tử ?

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong TMĐT

Văn hoá của những người sử dụng Internet.*****

Thói quen mua sắm trên mạng Internet

An toàn và bảo mật thông tin trong TMĐT

Câu 45 Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử?Các chương trình đào tạo nhân lực về Thương mại điện tử

Môi trường chính trị, xã hội

Môi trường kinh doanh thương mại, thị trường

Công nghệ thông tin.*****

Câu 47: Ích lợi khi doanh nghiệp tham gia Thương mại điện tử là phương án nào dưới đây?

Mở ra nhiều kênh bán hàng mới, nhiều hợp đồng, giảm chi phí nhân lực

Giảm chi phí sản xuất; chi phí nhân lực…

Giảm chi phí sản xuất; nhiều kênh bán hàng mới, có nhiều hợp đồng *****

Mở ra nhiều kênh bán hàng mới, nhiều đối tác mới

Câu 48 Hệ thống Online Shops trong TMĐT là nhóm đối tượng nào dưới đây?

Hệ thống các cửa hàng, siêu thị

Các trung gian ảo; môi giới kinh doanh và tiêu dùng ảo; các siêu thị ảo

Nơi giao dịch giữa bên mua, bên bán trên mạng Internet

Hệ thống Website bán hàng trực tuyến trên mạng Internet.*****

Câu 49 Các loại Online Shops trong mô hình B2C là phương án nào dưới đây?

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ (Intershop, OpenShop, ; Website các hãng tích hợp mua - bán hàng hóa số.*****

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ trên Internet

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ (Intershop, OpenShop)

Là các Website các doanh nghiệp B2C mua - bán hàng hóa/dịch vụ

Câu 50 Chỉ ra trung gian trong giao dịch TMĐT?

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán*****

Trang 9

Câu 51 Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT?

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực*****

Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

Câu 52 Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là gì?

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới*****

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

Câu 53 Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?

Thiết kế website

Tổ chức các nội dung website

Mua tên miền và dịchvụ hosting

Bảo trì và cập nhật thông tin*****

Câu 54: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?

Sử dụng viral-marketing

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

Đăng kí trên các search engine

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn

thông*****

Câu 55 Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?

Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT

Thương mại truyền thống chưa phát triển*****

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

Câu 56 website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán…được gọi là gì?

Trung tâm thương mại điện tử

Trang 10

Thẻ ghi nợ

Thẻ thông minh

Thẻ tín dụng*****

Câu 58 Phương án nào là các nội dung chủ yếu của một Online Shops ?

Quản lý khách hàng, quản lý nhân viên bán hàng

Quy trình mua bán; quy trình thanh toán tiền mua hàng/dịch vụ

Quản lý hàng hóa/dịch vụ

Quản lý danh mục hàng hóa; các công cụ tìm kiếm.*****

Câu 59 Phương án nào dưới đây có các thành phần chủ yếu của mô hình Online Shops ?Ban biên tập Website; cung cấp thông tin; marketing

Ban biên tập; khách hàng; marketing; người bán hàng

Ban biên tập Website; cơ sở dữ liệu; marketing, quảng cáo

Ban biên tập; khách hàng; marketing và cổng thanh toán.*****

Câu 60 Khái niệm cổng thanh toán (Payment Gateway trên Online Shops), được trình bày

ở phương án nào dưới đây ?

Là giao diện thanh toán giữa Website bán hàng với ngân hàng.*****

Là Website thanh toán giữa Online Shops với ngân hàng

Là Website thanh toán giữa người mua hàng và người bán hàng

Là giao diện thanh toán giữa người mua hàng và người bán hàng

Câu 61 Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?

Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử.*****

Khoá công khai, khóa bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp

Thông tin cá nhân của người được cấp

Chữ ký điện tử

Câu 62 Đâu là lý do để nhận xét: ‘’Chứng chỉ số là một trong những hình thức chứng thựcdanh tính qua mạng hiệu quả nhất cho ngành công nghiệp Thương mại điện tử của thế giới’’?

Vì nó chống Hacker công nghệ cao thể thực hiện các hành động phi pháp

Vì nó chống các nguy cơ thông tin bị nghe trộm (Eavesdropping), giả mạo (Tampering), mạo danh (Impersonation)

Vì nó chống các nguy cơ ăn cắp thông tin trên mạng Internet

Vì nó tạo ra sự tin cậy cho người sử dụng.*****

Câu 63 Lý do chữ ký điện tử không thể giả mạo là phương án nào dưới đây?

Khi A ký văn bản X bằng chữ ký số thì không thể sửa đổi nội dung của X

Chữ ký điện tử của mỗi một văn bản là duy nhất

Chỉ có duy nhất người gửi mới có khóa bí mật (khóa riêng).*****

Khi ký vào văn bản bằng chữ ký số, thì văn bản này đã có tính pháp lý

Trang 11

Câu 64 Đâu là ý nghia của 'thuongmai' trong 'thuongmai@hn.vnn.vn' ?

Tên miền – DNS

Tên của Mail_Server cung cấp dịch vụ thư điện tử

Tên của người sử dụng dịch vụ thư điện tử

Tên của người sử dụng dịch vụ Mail trên Mail_Server 'hn.vnn.vn'.*****

Câu 65 Thông tin cần thiết để thực hiện một giao dịch Mail thành công bao gồm những nhóm các yếu tố nào?

Thông tin về người sử dụng dịch vụ Mail, như họ tên, đối tượng,

User name; địa chỉ IP; password

User name; password.*****

User name; địa chỉ IP

Câu 66 Đâu là tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử ?

Các máy điện thoại di động cầm tay

Các máy thiết bị di động cầm tay (PDA)

Laptops và các thiết bị cầm tay kết nối mạng di động không dây.*****

Máy tính xách tay kết nối mạng không dây

Câu 69 Dịch vụ thông tin vị trí LBS (Location-Based Services) sử dụng trong Mobile E_Commerce là các dịch vụ cung cấp các đối tượng thuộc nhóm nào?

Cung cấp thông tin chức năng về vị trí các doanh nghiệp, tổ chức

Thông tin; chức năng; vị trí; tìm kiếm và theo dõi.*****

Cung cấp thông tin vị trí; thông tin về đường sá, giao thông

Cung cấp thông tin về dịch vụ bản đồ

Câu 70 Đặc trưng cổng thông tin cá nhân được nêu ở phương án nào dưới đây?

Người dùng đầu tư thời gian vào các trang thông tin cá nhân

Dễ thay đổi giao diện, nội dung; giá trị thông tin thu từ người sử dụng.*****

Lợi nhuận cao; giá trị thông tin thu được từ người sử dụng

Trang 12

Dễ thay đổi giao diện, nội dung; cung cấp dịch vụ cho mọi đối tượng.

Câu 71 Đâu là vai trò của TMĐT đối với nền kinh tế tri thức?

Yêu cầu; thực hiện; đàm phán; phản hồi

Yêu cầu; phản hồi; thực hiện; đàm phán

Câu 73 Để phát triển TMĐT cần phải có những yếu tố thuộc nhóm nào?

Cơ sở pháp lý đầy đủ, đảm bảo an toàn bảo mật thông tin

Internet có khả năng truyền tải các nội dung đa phương tiện

Internet băng rộng; pháp lý đầy đủ; an toàn bảo mật thông tin đảm bảo.*****

Nội dung các Website phong phú, đa dạng, dễ sử dụng

Câu 74 Khẳng định nào dưới đây không đúng đối với các giao dịch TMĐT ?

Xóa bỏ trung gian/môi giới

Thiết kế, xây dựng và Hosting Website.*****

Đàm phán, ký kết hợp đồng trên Website

Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử

Câu 75 Đâu là khái niệm “Giao dịch một bên bán - nhiều bên mua” trên Internet ?

Mua - bán trên mạng giữa siêu thị ảo, của hàng ảo với khách hàng

Mua - bán trên Website: bán từ Catalog; bán qua đấu giá; bán theo hợp đồng; mua - bán có thể qua nhiều Website trung gian.*****

Mua - bán trực tiếp trên Website: bán từ catalog; bán qua đấu giá; bán trên sàn giao dịch; bán theo hợp đồng

Mua - bán gián tiếp trên Website theo mô hình B2C và B2B

Câu 76 website http:// www.amazon.com là loại website nào dưới đây?

Website giao dịch mua - bán giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

Website trực tiếp các giao dịch mua - bán giữa cácdoanh nghiệp với nhau

Website trực tiếp các giao dịch mua - bán giữa người tiêu dùng với nhau

Website giao dịch mua - bán trung gian giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng.*****

Trang 13

Câu 77 Đâu là tên của Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, mua - bán, ký kết hợp đồng, thanh

toán.vv…?

Chợ điện tử, cửa hàng ảo

Trung tâm thương mại điện tử

Các giao dịch qua mạng

Sàn giao dịch điện tử B2B.*****

Câu 78 Đối tượng nào dưới đây nêu khái niệm “Sàn giao dịch Thương mại điện tử marketplaces) ?

(E-Website, trong đó người mua và người bán là các doanh nghiệp

Website được sở hữu bởi một doanh nghiệp hoặc một tổ chức

Website kinh doanh, được sở hữu bởi một doanh nghiệp.*****

Website trực tuyến B2B

Câu 79 Khái niệm” Cổng thông tin (Portal) trình bày ở phương án nào?

Website, các doanh nghiệp có thể gặp gỡ và trao đổi mua bán hàng hoá

Website, các doanh nghiệp tiếp xúc và tiến hành các giao dịch

Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; gặp gỡ, trao đổi và tiến hành các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ.*****

Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; tìm kiếm đối tác

Câu 80 Hàng hóa trong Thương mại điện tử là các đối tượng thuộc nhóm nào sau đâyHàng hóa và dịch vụ

Các sản phẩm hữu hình, hàng hóa số hoá, dịch vụ số

Các nội dung thông tin trên Website.*****

Hàng hóa cơ bản; hàng hóa theo lô

Câu 81 Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến ?

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

Khó phân đoạn thị trường*****

Khó đo lường quy mô thị trường

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

Câu 82 Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng ?

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

Chi phí thấp*****

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

Câu 83 Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản?

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem*****

Trang 14

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

Thông tin chi tiết về sản phẩm

Câu 84 Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

Truy cập mọi lúc

Thanh toán hoá đơn qua mạng

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên*****

Câu 85 Kênh bán hàng trong Thương mại điện tử, được thực hiện theo chuỗi các hoạt động nào trong chuỗi các hoạt động sau:

Doanh nghiệp : &gt; Website : &gt; Bán buôn : &gt; Khách hàng

Nhà sản xuất : &gt; Website : &gt; Khách hàng*****

Nhà sản xuất : &gt; Bán buôn: &gt; Bán lẻ : &gt;Khách hàng

Doanh nghiệp : &gt; Website: &gt; Khách hàng

Câu 86 Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới*****

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

Kết nối người mua và người bán

Câu 87 Sử dụng….khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính?

Chuyên gia tin học

Câu 89 Tấn công trên mạng là những loại nào?

Tấn công từ chối dịch vụ DoS; DDoS; làm nghẽn mạch

Ngăn chặn; xem trộm; sửa đổi; giả mạo thông tin.*****

Sử dụng Virus, sâu Worm tấn công máy chủ, dữ liệu, tài nguyên mạng…

Tấn công từ chối dịch vụ

Câu 90 M-commerce có tính chất nào?

Thể thanh toán tiền điện, nước, trên di động ở mọi lúc, mọi nơi*****

Trang 15

Nhiều ứng dụng tiếp thị; đáp ứng nhu cầu cá nhân; mọi lúc, mọi nơi.

Khả năng tiếp thị, mua - bán, thanh toán, … trên điện thoại di động

Khả năng tiếp thị đến cá nhân và có thể tiếp thị mọi lúc, mọi nơi

Câu 91 M-Commerce (Mobile) là gì ?

Là các giao dịch TMĐT được thực hiện trên đầu cuối di động.*****

Là các hình thức thanh toán trên điện thoại di đông

Là các giao dịch mua-bán trên mạng điện thoại di động

Là các giao dịch TMĐT được thực hiện trên mạng điện thoại di động

Câu 92 Lợi thế cạnh tranh khi doanh nghiệp tham gia Thương mại điện tử là gì?

Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và xây dựng thương hiệu.*****

Chi phí đặt mua hàng, thu thập thông tin và lòng tin khách hàng

Chi phí tìm kiếm hợp đồng, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

Câu 93 Trong một giao dịch Thương mại điện tử, có thể xuất hiện giao dịch mới trong quátrình nào?

Trong quá trình thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

Trong quá trình đặt hàng và phản hồi, đóng góp ý kiến

Trong quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng.*****

Trong quá trình tìm kiếm đối tác kinh doanh

Câu 94 Thông tin cần thiết để thực hiện một giao dịch Mail thành công bao gồm những gì?

Thông tin về người sử dụng dịch vụ Mail, như họ tên, đối tượng,

User name; địa chỉ IP

User name; địa chỉ IP; password

User name; password.*****

Câu 95 Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ Web được gọi là gì?

Web_Server*****

DNS_Server

Mail_Server

Application_ Server

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Câu 25 Doanh nghiệp sử dụng Website để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ Các giao dịch này thuộc loại giao dịch nào dưới đây?

1:Giao dịch trao đổi hàng hóa

2:Các giao dịch mua - bán hàng hóa và dịch vụ

*3:Giao dịch Thương mại điện tử.

4:Các giao dịch thương mại truyền thống

Trang 16

Câu 79 Khái niệm” Cổng thông tin (Portal) trình bày ở phương án nào?

1:Website, các doanh nghiệp tiếp xúc và tiến hành các giao dịch

*2:Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; gặp gỡ, trao đổi và tiến hành các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ.

3:Website, các doanh nghiệp có thể gặp gỡ và trao đổi mua bán hàng hoá

4:Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; tìm kiếm đối tác

Câu 43 Đâu là phương án đúng cho định nghĩa Electronic Data Interchange (EDI)?1:Là chuẩn cấu trúc thông tin trong mfile1.fô hình B2B

2:Là chuẩn cấu trúc thông tin của các giao dịch trong mô hình B2B

*3:Là chuẩn cấu trúc thông tin trong mô hình B2B tiền Internet.

4:Là chuẩn cấu trúc thông tin trao đổi trên Internet giữa các doanh nghiệp

Câu 44 Khẳng định nào sau đây không phải là hạn chế của Thương mại điện tử ?1:Cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong TMĐT

2:An toàn và bảo mật thông tin trong TMĐT

3:Thói quen mua sắm trên mạng Internet

*4:Văn hoá của những người sử dụng Internet.

Câu 24 Thị trường trong thương mại điện tử được trình bày ở phương án nào dưới đây?1:Thị trường mua bán hàng hóa/dịch vụ

2:Các siêu thị, các cửa hàng, các sàn giao dịch

*3:Các Website/Internet.

4:Các mạng truyền thông và mạng Internet

Câu 81 Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến ?

1:Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

2:Khó đo lường quy mô thị trường

3:Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

*4:Khó phân đoạn thị trường

Câu 65 Thông tin cần thiết để thực hiện một giao dịch Mail thành công bao gồm những nhóm các yếu tố nào?

1:User name; địa chỉ IP

2:Thông tin về người sử dụng dịch vụ Mail, như họ tên, đối tượng,

3:User name; địa chỉ IP; password

*4:User name; password.

Câu 6 Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây?

1:Cung cấp các mẫu form của nhà nước

2:Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

3:Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

*4:Bán hàng hoá và dịch vụ

Trang 17

Câu 20 Phương án nào sau đây đưa ra yêu cầu của một địa chỉ IP?

1:Tên miền DNS

2:Bằng các địa chỉ E_Mail

*3:32 bit; 4 chữ số thập phân cách nhau dấu ''.'' hoặc tên miền DNS.

4:4 chữ số thập phân hoặc tên miền DNS

Câu 71 Đâu là vai trò của TMĐT đối với nền kinh tế tri thức?

1:Các sản phẩm và dịch vụ TMĐT bao hàm tri thức

*2:Không ứng dụng TMĐT sẽ không thể tiếp cận với nền kinh tế tri thức.

3:TMĐT tạo ra nhiều sản phẩm và dịch vụ trí thức

4:Nền kinh tế trí thức là động lực phát triển TMĐT

Câu 15 Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

1:Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

2:Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

3:Khách hàng có số lượng message giảm dần

*4:Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

Câu 53 Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?

1:Tổ chức các nội dung website

2:Thiết kế website

*3:Bảo trì và cập nhật thông tin

4:Mua tên miền và dịchvụ hosting

Câu 21 Phương án nào dưới đây là địa chỉ IP?

4:Tìm nhà cung cấp; chuyển các điều khoản giao dịch đến nhà cung cấp; gửi đơn đặt hàng

và đưa ra những hình thức thanh toán

Câu 88 Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT ?

Trang 18

1:Người biết sử dụng Internet

2:Chuyên gia tin học

*3:Dân chúng

4:Nhà kinh doanh TMĐ

Câu 26 Đặc trưng cơ bản của Thương mại điện tử là đặc trưng nào dưới đây?

1:Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể cần thiết phải tiếp xúc với nhau, cần đàm phán, ký kết hợp đồng trực tiếp với nhau

*2:Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau.

3:Các giao dịch hoạt động chỉ trong một quốc gia, các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau

4:Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể phải tiếp xúc với nhau, cần phải gặp nhau để đàm phán, ký kết hợp đồng

Câu 93 Trong một giao dịch Thương mại điện tử, có thể xuất hiện giao dịch mới trong quátrình nào?

1:Trong quá trình thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

*2:Trong quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng.

3:Trong quá trình tìm kiếm đối tác kinh doanh

4:Trong quá trình đặt hàng và phản hồi, đóng góp ý kiến

Câu 70 Đặc trưng cổng thông tin cá nhân được nêu ở phương án nào dưới đây?

1:Lợi nhuận cao; giá trị thông tin thu được từ người sử dụng

*2:Dễ thay đổi giao diện, nội dung; giá trị thông tin thu từ người sử dụng.

3:Dễ thay đổi giao diện, nội dung; cung cấp dịch vụ cho mọi đối tượng

4:Người dùng đầu tư thời gian vào các trang thông tin cá nhân

Câu 10 Một số công ty cùng sử dụng một mô hình catalogue trên mạng Đây là mô hình gì?

1:Thương mại điện tử hợp tác

1:Nhà sản xuất : &gt; Bán buôn: &gt; Bán lẻ : &gt;Khách hàng

*2:Nhà sản xuất : &gt; Website : &gt; Khách hàng

3:Doanh nghiệp : &gt; Website: &gt; Khách hàng

4:Doanh nghiệp : &gt; Website : &gt; Bán buôn : &gt; Khách hàng

Câu 14 Các website cho phép khách hàng thực hiện những gì?

1:Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

Trang 19

2:Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

*3:Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

4:Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

Câu 50 Chỉ ra trung gian trong giao dịch TMĐT?

1:UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

*2:Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

3:Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

4:Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

Câu 84 Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

*1:Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

2:Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

3:Truy cập mọi lúc

4:Thanh toán hoá đơn qua mạng

Câu 66 Đâu là tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử ?

3:Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu

*4:Chi phí truyền thông thấp; số lượng đối tượng tiếp nhận lớn; thông điệp đa phương tiện; khả năng tương tác cao.

Câu 86 Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?

1:Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

2:Kết nối người mua và người bán

*3:Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

4:Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

Câu 41 Đâu là lợi thế của các doanh nghiệp khi tham gia kinh doanh trên mạng ?

1:Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa, đặc biệt hàng hóa số

2:Xóa bỏ môi giới trung gian; cạnh tranh thị trường; cá nhân hóa tiếp thị; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu

*3:Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu.

Trang 20

4:Xóa bỏ môi giới trung gian; cạnh tranh hóa tiếp thị; giá hàng hóa thay đổi theo yêu cầu cung - cầu.

Câu 94 Thông tin cần thiết để thực hiện một giao dịch Mail thành công bao gồm những gì?

1:User name; địa chỉ IP

2:Thông tin về người sử dụng dịch vụ Mail, như họ tên, đối tượng,

*3:User name; password.

4:User name; địa chỉ IP; password

Câu 11 Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?1:Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

*2:Bán hàng trên mạng

3:Spamming

4:Sử dụng cookies

Câu 52 Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là gì?

1:Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

*2:Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

3:Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

4:Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

Câu 59 Phương án nào dưới đây có các thành phần chủ yếu của mô hình Online Shops ?1:Ban biên tập Website; cung cấp thông tin; marketing

2:Ban biên tập; khách hàng; marketing; người bán hàng

*3:Ban biên tập; khách hàng; marketing và cổng thanh toán.

4:Ban biên tập Website; cơ sở dữ liệu; marketing, quảng cáo

Câu 54: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?

1:Đăng kí trên các search engine

2:Sử dụng viral-marketing

*3:Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

4:Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

Câu 56 website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán…được gọi là gì?

1:Trung tâm thương mại điện tử

2:Sàn giao dịch điện tử

*3:Sàn giao dịch điện tử B2B

4:Chợ điện tử

Trang 21

Câu 45 Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử?1:Cơ sở hạ tầng kỹ thuật.

2:Các chương trình đào tạo nhân lực về Thương mại điện tử

3:Chính sách phát triển Thương mại điện tử

*4:Cơ sở pháp lý

Câu 62 Đâu là lý do để nhận xét: ‘’Chứng chỉ số là một trong những hình thức chứng thựcdanh tính qua mạng hiệu quả nhất cho ngành công nghiệp Thương mại điện tử của thế giới’’?

1:Vì nó chống Hacker công nghệ cao thể thực hiện các hành động phi pháp

2:Vì nó chống các nguy cơ thông tin bị nghe trộm (Eavesdropping), giả mạo (Tampering), mạo danh (Impersonation)

*3:Vì nó tạo ra sự tin cậy cho người sử dụng.

4:Vì nó chống các nguy cơ ăn cắp thông tin trên mạng Internet

Câu 29 Đâu là mục tiêu tham gia các hoạt động thương điện tử của các Doanh nghiệp?

*1:Marketing toàn cầu; đơn đặt hàng toàn cầu; trao đổi thông tin toàn cầu.

2:Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu

3:Marketing và quảng bá doanh nghiệp trên Website/Internet

4:Marketing trực tuyến nhằm giới thiệu, tiếp thị sản phẩm và dịch vụ trên mạng Internet toàn cầu Đem lại nhiều lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp

Câu 64 Đâu là ý nghia của 'thuongmai' trong 'thuongmai@hn.vnn.vn' ?

1:Tên của người sử dụng dịch vụ thư điện tử

2:Tên của Mail_Server cung cấp dịch vụ thư điện tử

*3:Tên của người sử dụng dịch vụ Mail trên Mail_Server 'hn.vnn.vn'.

4:Tên miền – DNS

Câu 4: Các thành phần cơ bản của công nghệ World Wide Web thuộc nhóm nào dưới đây?

*1:Công nghệ Web, Website, giao thức truyền tải HTTP

2:Các ngôn ngữ soạn thảo trang thông tin Web như HTML, XML, ASP

3:Công nghệ Web, Website và Internet

4:Giao thức HTTP truyền tải World Wide Web

Câu 28 Trong các giao dịch thương mại điện tử có ít nhất mấy chủ thể tham gia?

1:Bốn chủ thể tham gia

2:Hai chủ thể tham gia

*3:Ba chủ thể tham gia.

4:Không xác định tùy từng phiên giao dịch

Câu 69 Dịch vụ thông tin vị trí LBS (Location-Based Services) sử dụng trong Mobile E_Commerce là các dịch vụ cung cấp các đối tượng thuộc nhóm nào?

1:Cung cấp thông tin vị trí; thông tin về đường sá, giao thông

2:Cung cấp thông tin về dịch vụ bản đồ

Trang 22

*3:Thông tin; chức năng; vị trí; tìm kiếm và theo dõi.

4:Cung cấp thông tin chức năng về vị trí các doanh nghiệp, tổ chức

Câu 5 Các đối tượng thuộc nhóm nào dưới đây có trong thông điệp gửi đi khi sử dụng chữ ký điện tử ?

*1:Văn bản gốc; chữ ký điện tử.

2:Văn bản gốc; giá trị hàm băm; khóa mã công khai; chữ ký điện tử

3:Văn bản gốc; giá trị băm; chữ ký điện tử

4:Văn bản gốc; khóa mã công khai; chữ ký điện tử

Câu 61 Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?

1:Thông tin cá nhân của người được cấp

2:Chữ ký điện tử

3:Khoá công khai, khóa bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp

*4:Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử.

Câu 1 Hình thức nào dưới đây là loại kết nối Internet bằng công nghệ băng thông rộng ADSL?

1:Kết nối máy tính thuê bao vào máy chủ trên đường dây điện thoại

2:Kết nối máy tính thuê bao bằng đường dây thuê riêng (Leased line)

*3:Kết nối máy tính thuê bao bằng MODEM ADSL trên đường dây thoại.

4:Kết nối máy tính thuê bao vào máy chủ thông qua MODEM

Câu 91 M-Commerce (Mobile) là gì ?

*1:Là các giao dịch TMĐT được thực hiện trên đầu cuối di động.

2:Là các giao dịch mua-bán trên mạng điện thoại di động

3:Là các giao dịch TMĐT được thực hiện trên mạng điện thoại di động

4:Là các hình thức thanh toán trên điện thoại di đông

Câu 60 Khái niệm cổng thanh toán (Payment Gateway trên Online Shops), được trình bày

ở phương án nào dưới đây ?

1:Là Website thanh toán giữa người mua hàng và người bán hàng

2:Là giao diện thanh toán giữa người mua hàng và người bán hàng

3:Là Website thanh toán giữa Online Shops với ngân hàng

*4:Là giao diện thanh toán giữa Website bán hàng với ngân hàng.

Câu 78 Đối tượng nào dưới đây nêu khái niệm “Sàn giao dịch Thương mại điện tử marketplaces) ?

(E-1:Website được sở hữu bởi một doanh nghiệp hoặc một tổ chức

2:Website, trong đó người mua và người bán là các doanh nghiệp

*3:Website kinh doanh, được sở hữu bởi một doanh nghiệp.

4:Website trực tuyến B2B

Trang 23

Câu 13 Cindy xem một catalogue trên mạng Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy Catalogue kiểu này được gọi

Câu 92 Lợi thế cạnh tranh khi doanh nghiệp tham gia Thương mại điện tử là gì?

1:Chi phí đặt mua hàng, thu thập thông tin và lòng tin khách hàng

*2:Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và xây dựng thương hiệu.

3:Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

4:Chi phí tìm kiếm hợp đồng, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng

Câu 58 Phương án nào là các nội dung chủ yếu của một Online Shops ?

*1:Quản lý danh mục hàng hóa; các công cụ tìm kiếm.

2:Quản lý khách hàng, quản lý nhân viên bán hàng

3:Quy trình mua bán; quy trình thanh toán tiền mua hàng/dịch vụ

Câu 18 Chữ ký điện tử không thể thay đổi được, vì lý do nào sau đây?

1:Chữ ký điện tử độc lập với nội dung của văn bản

2:Khi văn bản X thay đổi, chữ ký không thay đổi

3:Chữ ký điện tử không dùng lại

*4:Mỗi chữ ký điện tử có rất nhiều văn bản ứng với nó.

Câu 63 Lý do chữ ký điện tử không thể giả mạo là phương án nào dưới đây?

1:Chữ ký điện tử của mỗi một văn bản là duy nhất

*2:Chỉ có duy nhất người gửi mới có khóa bí mật (khóa riêng).

Trang 24

3:Khi ký vào văn bản bằng chữ ký số, thì văn bản này đã có tính pháp lý.

4:Khi A ký văn bản X bằng chữ ký số thì không thể sửa đổi nội dung của X

Câu 2 Ngôn ngữ nào sau đây, cho phép soạn thảo Website thương mại điện tử?

*1:Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

Câu 33 Yêu cầu an toàn và bảo mật trong các giao dịch TMĐT là gì ?

1:Có khả năng ngăn chặn truy nhập trái phép từ trong ra và từ ngoài vào

2:Đảm bảo tính bí mật và không sửa đổi nội dung thông tin

*3:Đảm bảo an toàn cho người có quyền truy nhập tài nguyên của mạng.

4:Xác thực; bí mật; toàn vẹn dữ liệu và chống chối bỏ

Câu 95 Tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ Web được gọi là gì?

1:Mail_Server

2:Application_ Server

*3:Web_Server

4:DNS_Server

Câu 82 Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng ?

1:Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

2:Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

3:Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

*4:Chi phí thấp

Câu 3 Đâu là khái niệm về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng để tạo Website thương mại ?

1:Là một thủ tục World Wide Web

2:Là giao thức truyền tải World Wide Web giữa các máy tính

*3:Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web.

4:Phương thức liên kết các file văn bản

Câu 83 Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản?

1:Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

Ngày đăng: 08/12/2018, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w