1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2017-2018

313 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 313
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung ql giá trị được biểu hiện trong SX và lưu thông HH: + Trong sản xuất: QL giá trị yêu cầu người SX phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt TGLĐCB để SX HH phù hợp với t

Trang 1

PHẦN I : HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH

GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 Bài 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

A LÝ THUYẾT

1 Sản xuất của cải vật chất

a) Thế nào là sản xuất của cải vật chất?

Là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b) vai trò của sản xuất của cải vật chất

- SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội vì: SX ra của cải VC để duy trì sự tồn tại của con người và xh loài người

- SX của cải VC quyết định mọi hoạt động của xh Vì: Thông qua lđ SX VC, con người được cải tạo, phát triển và hoàn thiện cả về thể chất và tinh thần

- Lịch sử loài người là quá trình phát triển, hoàn thiện các phương thức sản xuất, quá trình thay thế PTSX cũ bằng Phương thức sản xuất tiến bộ hơn

* KL : SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội, là quan điểm duy vật lịch sử Nó là cơ sở để xem xét, giải quyết các quan hệ Kinh tế, chính trị, văn hóa trong XH.(nó qđ toàn bộ

- Thể lực và trí lực là hai yếu tố không thể thiếu trong hoạt động lao động của con người

- Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với yêu cầu của con người

- Nói sức lao động Vì: chỉ khi SLĐ kết hợp với TLSX thì mới có quá trình lđ;

KL : LĐ là hoạt động bản chất của con người, là tiêu chuẩn phân biệt con người với

loài vật Hoạt động tự giác, có ý thức, biết chế tạo cơ cấu lđ là phẩm chất đặc biệt của con người.

b) Đối tượng lao động

- Là những yếu tố của giới tự nhiên mà lđ của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

- ĐTLĐ gồm 2 loại:

+ Loại có sẵn trong TN

+ Loại trải qua tác động của lao động

c) Tư liệu lao động

- Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên ĐTLĐ, nhằm biến đổi ĐTLĐ thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người

- TLLĐ gồm 3 loại:

+ CƠ CẤU LĐ (cày, cuốc, máy móc )

+ Hệ thống bình chứa (ống, thùng, hộp )

+ Kết cấu hạ tầng của SX (đường xá, bến cảng, sân bay )

- Tính độc lập tương đối giữa “TLLĐ” với “ĐTLĐ” kết hợp với nhau tạo thành

TLSX Khái quát như sau: SLĐ + TLLĐ = sản phẩm

- Vai trò: cơ cấu lđ là yếu tố quan trọng, quyết định nhất, thể hiện ở trình độ phát triển KT– XH của một quốc gia Kết cấu hạ tầng, là điều kiện cần thiết của SX, phải đi trước một

Trang 2

* Mối quan hệ giữa các yếu tố:

- Ba yếu tố (SLĐ, ĐTLĐ, TLLĐ) có quan hệ chặt chẽ với nhau của quá trình SX Trong

đó, SLĐ là chủ thể sáng tạo

TLLĐ và ĐTLĐ bắt nguồn từ TN, nên đồng thời với phát triển SX phải quan tâm bảo vệ

để tái tạo ra TNTN, đảm bảo sự phát triển bền vững

3 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội

a) Phát triển kinh tế

- Phát triển KT là sự tăng trưởng KT gắn liền với cơ cấu KT hợp lý, tiến bộ và công bằng

xã hội

b) Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân gia đình và xã hội

- Đối với cá nhân

Phát triển KT tạo điều kiện để mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; đáp ứng nhu VC, tt cầu ngày càng phong phú; có điều kiện học tập, hoạt động xh, phát triển con người toàn diện

- Đối với gia đình

Phát triển KT là tiền đề, cơ sở quan trọng để thực hiện tốt các chức năng gia đình

- Đối với xã hội

+ Phát triển KT làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xh, chất lượng cuộc sống cộng đồng

+ Tạo đk giải quyết công ăn việc làm, giảm thất nghiệp và tệ nạn xh

+ Là tiền đề VC để phát triển VH, GD, YT đảm bảo ổn định KT, CT, XH

+ Tạo tiền đề VC để củng cố QPAN giữ vững chế độ chính trị, tăng cường hiệu lực quản

lý của NN, củng cố niềm tin của nd vào sự lãnh đạo của Đảng

+ Là đk để khắc phục tụt hậu về KT, xây dựng nền KT độc lập tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hướng XHCN

B THỰC HÀNH

Nhận biết

Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con ngườiphải lao động để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vậtchất?

Câu 2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động

B sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

C sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

D sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

Câu 3 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là

A vai trò của sản xuất của cải vật chất

B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất

C nội dung của sản xuất của cải vật chất

D phương hướng của sản xuất của cải vật chất

Câu 4 Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là

A vai trò của sản xuất của cải vật chất

B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất

C nội dung của sản xuất của cải vật chất

D phương hướng của sản xuất của cải vật chất

Trang 3

Câu 5 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sảnphẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A sản xuất kinh tế B thỏa mãn nhu cầu

C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất

Câu 6 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sảnxuất được gọi là

A sức lao động B lao động

C sản xuất của cải vật chất D hoạt động

Câu 7 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiêncho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

A sản xuất của cải vật chất B hoạt động

Câu 8 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phùhợp với mục đích của con người được gọi là

A tư liệu lao động B công cụ lao động

C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên

Câu 9 Sức lao động của con người là

A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

C năng lực thể chất và tinh thần của con người

D năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sảnxuất

Câu 10 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A đối tượng lao động B công cụ lao động

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 11 Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

A đối tượng lao động B công cụ lao động

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 12 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lênđối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của conngười là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A Tư liệu lao động B Công cụ lao động

C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên

Câu 14 Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?

A Công cụ lao động B Công cụ và phương tiện lao động

C Phương tiện lao động D Người lao động và công cụ lao động.Câu 15 Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 16 Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 17 Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sảnxuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 18 Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 19 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

A động lực thúc đẩy xã hội phát triển B nền tảng của xã hội loài người

C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội D cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.Câu 20 Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

A con người quyết định B sản xuất vật chất quyết định

C nhà nước chi phối D nhu cầu của con người quyết định

Trang 4

Câu 21 Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

A có nhiều của cải hơn B sống sung sướng, văn minh hơn

C được nâng cao trình độ D được hoàn thiện và phát triển toàn diện.Câu 22 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyếtđịnh nhất là

A đối tượng lao động B công cụ lao động

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 23 Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội.Câu 24 Khả năng của lao động là

A năng lực sáng tạo B sức khoẻ của người lao động

Câu 2 Trong tư liệu lao động, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

A Tư liệu sản xuất B Công cụ lao động

C Hệ thống bình chứa D Kết cấu hạ tầng

Câu 3 Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là

A công cụ sản xuất B hệ thống bình chứa

C kết cấu hạ tầng của sản xuất D máy móc, kĩ thuật, công nghệ

Câu 4 Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

A Công cụ lao động B Người lao động

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.Câu 5 Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

A Công cụ lao động B Nguyên vật liệu cho sản xuất

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.Câu 7 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập

B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

D Thực hiện dân giàu, nước mạnh

Câu 8 Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A có sự tác động của con người B có những công dụng nhất định

C có nguồn gốc từ tự nhiên D do con người sáng tạo ra

Câu 9 Theo C Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhautrong lịch sử ?

A Đối tượng lao động B Sản phẩm lao động

C Người lao động D Tư liệu lao động

Câu 10 Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

A nguồn tài chính B nguồn tài nguyên thiên nhiên

C nguồn lực con người D giáo dục và đào tạo

Câu 11 Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự

A phát triển kinh tế B tiến bộ và công bằng xã hội

C phát triển xã hội D phát triển bền vững

Câu 12 Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của

A lực lượng sản xuất B mọi tư liệu sản xuất

C công cụ sản xuất D phương thức sản xuất

Trang 5

Câu 13 Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất

Câu 14 Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất

Câu 15 Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

C quá trình sản xuất D tư liệu sản xuất

Câu 16 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì

A là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

B là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội

C là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội

D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội

Câu 17 Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó làcăn cứ cơ bản để phân biệt

A các hoạt động kinh tế B các quan hệ kinh tế

C các mức độ kinh tế D các thời đại kinh tế

Câu 18 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quantrọng, quyết định nhất vì

A biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

C hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

Câu 19 Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là

A thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất

B mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất

C chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất

D đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất

Câu 20 Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

A Để củng cố quốc phòng, an ninh

B Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp

C Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo

D Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài

Câu 21 Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát

triển kinh tế?

A Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế

B Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

C Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế

D Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế

Vận dụng

Câu 1 Đối tượng lao động của người thợ may là

A máy khâu B kim chỉ C vải D áo, quần.Câu 2 Đối tượng lao động của người thợ mộc là

A gỗ B máy cưa C đục, bào D bàn ghế.Câu 3 Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?

A Thước, bay, bàn chà B Gạch, ngói

Câu 4 Công cụ lao động của người thợ mộc là

Câu 5 công cụ lao động của người thợ may là

A máy khâu B áo quần bán ở chợ C vải D áo, quần.Câu 6 Hoạt động nào sau đây được coi là lao động ?

Trang 6

A Anh B đang xây nhà B Ong đang xây tổ.

C H đang nghe nhạc D Chim tha mồi về tổ

Câu 7 Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm chohàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của pháttriển kinh tế đối với

A gia đình B xã hội C tập thể D cộng đồng.Câu 8 M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việclàm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

Câu 1 H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch,

đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay Vậy, đâu là đối tượng lao động của những người thợxây nhà?

A Gạch, đá, cát B Giàn giáo, xà gồ

C Thước, bàn chà, bay D Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ

Câu 2 H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch,

đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay Vậy, đâu là công cụ lao động của những người thợxây nhà?

A Gạch, đá, cát B Giàn giáo, xà gồ

C Thước, bàn chà, bay D Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ

Câu 3 Ngày đầu tiên đi học may, N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may Nào là chỉ,

kim, phấn vẽ, kéo, thước dây, vải Vậy, đâu là đối tượng lao động của người thợ may?

C Kim, chỉ, phấn D Kim, chỉ, phấn, thước dây

Câu 4 Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việcnhà M lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K làbạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việcphù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi Theo em

A quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái

B quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phùhợp

C quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game

D quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ

Bài 2: HÀNG HOÁ - TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG

- HH là một phạm trù lịch sử, chỉ trong đk SX HH thì sản phẩm mới được coi là HH HH

có thể ở dạng vật thể (hữu hình) hoặc ở dạng phi vật thể (HH dịch vụ)

b) Hai thuộc tính của hàng hoá

* Giá trị sử dụng của hàng hoá

- Giá trị sử dụng của HH là công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn n/c nào đó của con người.

- Giá trị sử dụng của HH được phát hiện dần và ngày càng đa dạng, phong phú cùng với

sự phát triển của LLSX và KH – KT

- Giá trị sử dụng không phải cho người SX ra HH đó mà cho người mua, cho xh; Vật

Trang 7

mang giá trị sử dụng cũng đồng thời là vật mang giá trị trao đổi.

* Giá trị của hàng hoá

- Giá trị của HH được biểu hiện thông qua giá trị trao đổi của HH Giá trị trao đổi là một

quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các HH có giá trị sử dụng khác nhau.

- Giá trị HH là LĐ xã hội của người SX HH Giá trị HH là nội dung, là cơ sở của giá trị

trao đổi

2 Tiền tệ

a) Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ?

- Tiền xuất hiện là kết quả quá trình phát triển lâu dài của SX, trao đổi HH và các hình thái giá trị

b) Chức năng của tiền tệ

- Thước đo giá trị

- Phương tiện lưu thông

b) Các chức năng cơ bản của thị trường

- Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng

HH Vì vậy, người SX mang HH ra thị trường, những HH phù hợp nhu cầu thị hiếu xh sẽ bán được (giá trị HH được thực hiện)

- Chức năng thông tin

- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

Câu 2 Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị, giá trị sử dụng B Giá trị thương hiệu

C Giá trị trao đổi D Giá trị sử dụng

Câu 3 Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

B thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

Trang 8

C thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

Câu 4 Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

A công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

B công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

C công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

D công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

Câu 5 Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

A giá trị hàng hóa B giá trị sử dụng của hàng hóa

C giá trị lao động D giá trị sức lao động

Câu 6 Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

A nhà nước phát hành thêm tiền B nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăngthêm

C đồng nội tệ mất giá D tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá

số lượng cần thiết

Câu 7 Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của conngười thông qua

A sản xuất, tiêu dùng B trao đổi mua – bán

C phân phối, sử dụng D quá trình lưu thông

Câu 8 Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị và giá trị trao đổi B Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt

C Giá trị và giá trị sử dụng D Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.Câu 9 Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

A giá trị sử dụng của nó B công dụng của nó

C giá trị cá biệt của nó D giá trị trao đổi của nó

Câu 10 Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá cógiá trị sử dụng

Câu 11 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

A giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết

C tính có ích của hàng hoá D thời gian lao động cá biệt

Câu 12 Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

C giá trị cá biệt D giá trị trao đổi

Câu 15 Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

C chỉ số hối đoái D tỉ giá hối đoái

Câu 16 Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 17 Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiệnchức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Trang 9

Câu 18 Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 19 Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 20 Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiệntượng

C lạm phát D giá trị của tiền tăng lên

Câu 21 Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

Câu 22 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau

để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

A sàn giao dịch B thị trường chứng khoán

Câu 23 Các nhân tố cơ bản của thị trường là

A hàng hoá, tiền tệ, giá cả B hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

C tiền tệ, người mua, người bán D hàng hoá, tiền tệ, người mua, ngườibán

Câu 24 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng,chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?

A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

Câu 25 Giá trị của hàng hóa là

A lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

B lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

C lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

D lao động của người sản xuất hàng hóa

Thông hiểu

Câu 1 Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

C công dụng của hàng hóa D số lượng hàng hóa

Câu 2 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

A giá cả của hàng hóa B lợi nhuận

C công dụng của hàng hóa D mẫu mã của hàng hóa

Câu 3 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Giá trị trao đổi B Giá trị số lượng, chất lượng

C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng của hàng hóa

Câu 4 Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

A hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

B hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

C hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

D hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mạicủa lịch sử loài người

Câu 5 Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

Trang 10

A Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

B Giá trị sử dụng của hàng hoá

C Giá trị của hàng hoá

D Xu hướng của người tiêu dùng

Câu 6 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện mua bán

C Phương tiện giao dịch D Phương tiện trao đổi

Câu 7 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Phương tiện lưu thông B Phương tiện mua bán

C Phương tiện giao dịch D Phương tiện trao đổi

Câu 8 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Thước đo kinh tế B Thước đo giá cả

C Thước đo thị trường D Thước đo giá trị

Câu 9 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Thước đo kinh tế B Thước đo giá cả

C Thước đo thị trường D Tiền tệ thế giới

Câu 10 Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

A Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển

B Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giátrị

C Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cảcác hàng hóa

D Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.Câu 11 Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

B tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

C tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

D tiền dùng làm phương tiện lưu thông

Câu 12 Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn

ra thuận lợi

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 13 Tiền tệ thức hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới của một quốc gia

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 14 Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 15 Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

A Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ B Hàng hóa, người mua,người bán

C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán D Người mua, người bán,tiền tệ

Trang 11

Câu 16 Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đâyquyết định?

Câu 17 Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây?

A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

B Hàng hóa, người mua, người bán

C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả

D Người mua, người bán, cung cầu, giá cả

Câu 18 Một trong những chức năng của thị trường là

A kiểm tra hàng hóa B trao đổi hàng hóa

Câu 19 Một trong những chức năng của thị trường là

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa

C thực hiện hàng hóa D thông tin

Câu 20 Một trong những chức năng của thị trường là

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa

C thực hiện hàng hóa D điều tiết hàng hóa

Câu 21 Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

A có giá trị sử dụng B được xã hội thừa nhận

C mua – bán trên thị trường D được đưa ra để bán trên thịtrường

Câu 22 Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

C giá trị trao đổi D giá trị trên thị trường

Câu 23 Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, côngdụng của hàng hoá được phát hiện dần và

A không ngừng được khẳng định B ngày càng đa dạng, phong phú

C ngày càng trở nên tinh vi D không ngừng được hoàn thiện.Câu 24 Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá

đó

A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi

C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng

Câu 25 Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểuhiện giá trị của hàng hóa?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 26 Công thức H-T-H, trong đó, H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua, người tabán hàng lấy tiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 27 Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợinhất?

A Cung bằng cầu B Cung nhỏ hơn cầu

C Cung lớn hơn cầu D Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều.Câu 28 Khi là người bán hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợinhất?

A Cung bằng cầu B Cung nhỏ hơn cầu

C Cung lớn hơn cầu D Cung lơn hơn cầu rất nhiều

Trang 12

Câu 29 Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất

C lượng vàng được dự trữ D lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ Câu 30 Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng ít hơn mức cần thiết cholưu thông hàng hoá thì tiền vàng sẽ

A được cất trữ nhiều hơn B được đưa vào lưu thông nhiều hơn

C giảm giá trị D giảm số vòng luân chuyển

Câu 31 Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ sẽ

Câu 32 Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng nhiều hơn mức cần thiếtcho lưu thông hàng hoá thì tiền vàng sẽ

A được cất trữ nhiều hơn B được lưu thông nhiều hơn

C tăng giá trị D tăng số vòng luân chuyển.Câu 33 Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được

A thông qua B thực hiện C phản ánh D biểu hiện

Câu 34 Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sảnxuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

A thực hiện B kiểm tra C mua – bán D thông tin.Câu 35 Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn gí trị là do

A tác động của người mua B tác động của cung - cầu

C tác động của cạnh tranh D tác động của người bán

Câu 36 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa.Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thịtrường?

A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

Câu 38 Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?

A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

Vận dụng

Câu 1 Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thựchiện chức năng nào dưới đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch

C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông

Câu 2 Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là

A tỷ giá hối đoái B tỷ giá trao đổi

C tỷ giá giao dịch D tỷ lệ trao đổi

Câu 3 Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá

Trang 13

A ở dạng vật thể B hữu hình.

C không xác định D dịch vụ

Câu 3 Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hoàng hoá

A dịch vụ B phi vật thể C hữu hình D bất động sản.Câu 4 Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê.Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 5 Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla

để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây củatiền tệ đã được thực hiện?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 6 Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu

đô thị Y Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 7 Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy Vậy tiền đó thực hiệnchức năng nào sau đây?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 8 Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắcđẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao Vậy nhận xét của chị

H về chiếc áo trên của mình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?

C Giá trị sử dụng D Lượng giá trị

Câu 9 Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dànhdụm số tiền ấy để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời Việc làm trên của

B đã vận dụng tốt chức năng tiền tệ nào sau đây?

A Tiền tệ thế giới B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Thước đo giá trị

Câu 10 Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợpnày, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 11 Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khicần thì dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 12 A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đâycủa tiền tệ?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 13 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả thấp hơn giá trị Nếu làngười sản xuất, để không bị thua lỗ em sẽ

A thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động B mở rộng sản xuất

C mở rộng tối đa sản xuất D bỏ sản xuất

Câu 14 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả lớn hơn giá trị Nếu làngười sản xuất, để lãi nhiều, em sẽ

Trang 14

A thu hẹp sản xuất B mở rộng sản xuất.

C bỏ sản xuất D giữ nguyên quy mô sản xuất.Câu 15 Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán Điều này thểchức năng nào của thị trường?

A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin

Câu 16 Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ănquả này có giá cao trên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chứcnăng nào dưới đây của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

A Chức năng thông tin B Chức năng thực hiện giá trị

C Chức năng thừa nhận giá trị D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng

Vận dụng cao

Câu 1 Bạn M, N và Y cùng ái ngại khi nhìn thấy K bị bệnh tâm thần và G bị liệt cả haichân đang chơi với nhau nên chợt nghĩ, không biết sau này họ làm gì để mà ăn Theo em,những ai dưới đây có sức lao động?

C Anh M, H và S D Anh M, K, H, và S

Câu 3 Anh A nhận được hợp đồng xây dựng nhà cho một hộ gia đình Vì thiếu nhân côngnên anh đã thuê các anh B, C, D, G trực tiếp thi công công trình Vì B là anh em họ với Anên chỉ giám sát thi công Còn các anh C, D, G trực tiếp thực hiện công việc Những aidưới đây đã tiêu hao sức lao động trong hiện thực?

A Anh A, B, C, D và G B Anh A, C, D và G

C Anh C, D và G D Anh B, C, D và G

Câu 4 Gia đình bác A đào ao thả cá đã đào được chiếc bình cổ quý Bác đã cất giữ cẩnthận và để trang nghiêm trong tủ cho mọi người chiêm ngưỡng Trên bàn nhà bác có mộtchiếc tivi, một bộ dàn âm thanh và một chiếc lọ hoa Hãy xác định những đồ vật nào dướiđây của nhà bác A được coi là hàng hoá?

A Bình cổ, lo hoa, tivi, dàn âm thanh

B Lo hoa, tivi, bình cổ

C Dàn âm thanh, bình cổ, lo hoa

D Tivi, dàn âm thanh, lo hoa

Trang 15

Bài 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ A.LÝ THUYẾT

1 Nội dung quy luật giá trị

- SX và lưu thông HH phải dựa trên thời gian lao động xã hội cần thiết để SX ra HH Nội

dung ql giá trị được biểu hiện trong SX và lưu thông HH:

+ Trong sản xuất: QL giá trị yêu cầu người SX phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá

biệt (TGLĐCB) để SX HH phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXHCT)

+ Trong lưu thông: QL giá trị yêu cầu việc trao đổi giữa hai HH A và B phải dựa trên

TGLĐXHCT (phải theo nguyên tắc ngang giá)

a) Đối với 1 hàng hoá: (Sơ đồ 2)

Giá cả hh có thể bán cao, thấp so với giá trị của nó, nhưng xoay xung quanh trục giá trị hh

b) Đối với tổng hh và trên toàn xh:

*Ql giá trị yêu cầu: Tổng giá cả hh sau khi bán = tổng giá trị hh trong SX.

Khi xem xét không phải 1 hàng hoá mà tổng hàng hoá và trên phạm vi toàn xh, ql giá trị y/c

tổng giá cả HH sau khi bán bằng tổng giá trị HH trong quá trình SX

2 Tác động của quy luật giá trị

a) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

-Là phân phối lại các yếu tố TLSX và sức LĐ từ ngành này sang ngành khác, nguồn hàng từnơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả HH trên thị trường

b) Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng xuất lao dộng tăng lên

- Hàng hoá được trao đổi mua bán theo giá trị xã hội của hàng hoá Vì vậy, người SX, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề, hợp lý hoá SX, thực hành tiết kiệm làm cho GTCB thấp hơn GTXH của HH

- Việc cải tiến kĩ thuật làm cho LLSX và năng xuất LĐ xh được nâng cao

- NSLĐ tăng làm cho số lượng HH tăng, giá trị 1 HH giảm và lợi nhuận tăng

c) Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

- Do đk SX, KT – CNo, khả năng nắm bắt n/c thị trường khác nhau; nên GTCB từng người khác nhau – ql giá trị đối xử như nhau

- Một số người có GTCB thấp hơn GTXH của HH nên có lãi, mua sắm TLSX, đổi mới kĩ thuật, mở rộng SX Và ngược lại, một số người thua lỗ, phá sản; dẫn đến sự phân hoá giàu –nghèo

3 Vận dụng quy luật giá trị

a) Về phía Nhà nước

- Xây dựng và phát triển KT thị trường định hướng XHCN (VD SGK tr 32)

- Điều tiết thị trường nhằm phát huy mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực (VD SGK tr32)

b) Về phía công dân

- Phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận

- Chuyển dịch cơ cấu SX, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng cho phù hợp với nhu cầu (VD SGK tr 33)

- Đổi mới kĩ thuật công nghệ, hợp lý hoá SX, cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng HH VDSGK tr 34)

B.THỰC HÀNH

Nhận biết

Câu 1 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cầnthiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

A quy luật giá trị B quy luật thặng dư

C quy luật kinh tế D quy luật sản xuất

Trang 16

Câu 2 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cábiệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với

A thời gian lao động xã hội B thời gian lao động cá nhân

C thời gian lao động tập thể D thời gian lao động cộng đồng.Câu 3 Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hànghóa phải phù hợp với

A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân

C tổng thời gian lao động tập thể D tổng thời gian lao động cộng đồng.Câu 4 Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân

C tổng thời gian lao động tập thể D tổng giá trị hàng hóa được tạo

ra trong quá trình sản xuất

Câu 5 Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

A giá trị hàng hóa B giá cả trên thị trường

C giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa D quan hệ cung cầu

Câu 6 Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?

A Nền sản xuất hàng hoá giản đơn B Nền sản xuất hàng hoá

C Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa D Mọi nền sản xuất hàng hoá.Câu 7 Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giátrị của

C người sản xuất D đại lí phân phối sản phẩm.Câu 8 Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

A luôn ăn khớp với giá trị B luôn cao hơn giá trị

C luôn thấp hơn giá trị D luôn xoay quanh giá trị

Câu 9 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sảnxuất và lưu thông phải căn cứ vào

A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt

C thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D thời gian cần thiết

Câu 10 Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nàodưới đây?

A Tổng giá cả = Tổng giá trị B Tổng giá cả > Tổng giá trị

C Tổng giá cả < Tổng giá trị D Tổng giá cả # Tổng giá trị.Câu 11 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏingười sản xuất phải

A cải tiến khoa học kĩ thuật B đào tạo gián điệp kinh tế

C nâng cao uy tín cá nhân D vay vốn ưu đãi

Câu 12 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòihỏi người sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm

C sản xuất một loại hàng hóa D nâng cao uy tín cá nhân

Câu 13 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòihỏi người sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B sản xuất một loại hàng hóa

C nâng cao năng suất lao động D đào tạo gián điệp kinh tế

Thông hiểu

Câu 1 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh

Trang 17

Câu 2 Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 3 Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tácđộng nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 4 Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹthuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất

là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 5 Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹthuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ

đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 6 Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinhdoanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quyluật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 7 Giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với

nhau vì yếu tố nào dưới đây?

A Chịu tác động của quy luật giá trị

B Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh

C Chịu sự chi phối của người sản xuất

D Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau

Câu 8 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sauđây?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động

D Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Câu 9 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sauđây?

A Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Trang 18

B Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng lên.

C Kích thích tiêu dùng tăng lên

D Hạn chế tiêu dùng

Câu 10 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sauđây?

A Kích thích tiêu dùng tăng lên

B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

D Điều tiết tiền công lao động

Câu 11 Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

A Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan

B Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan

C Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị

D Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị

Câu 12 Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Quan hệ cung cầu B Giá trị thặng dư

C Giá cả thị trường D Giá trị sử dụng

Câu 13 Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưuthông hàng hoá?

A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động B Quy luật tăng năng suất lao động

C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật giá trị

Câu 14 Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sựràng buộc bởi quy luật nào sau đây?

A Quy luật giá trị B Quy luật cung – cầu

C Quy luật tiền tệ D Quy luật giá cả

Câu 15 Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã quy phạm quy luật cơ bản nào dướiđây trong sản xuất?

A Quy luật giá trị B Quy luật cung – cầu

C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật giá cả

Câu 16 Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hànghoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

A Cung – cầu B Người mua nhiều, người bán ít

C Người mua ít, người bán nhiều D Độc quyền

Câu 17 Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào sau đây để sản xuất rahàng hoá?

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động thặng dư

Vận dụng

Câu 1 Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái

áo là 4 giờ Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

A 3 giờ B 4 giờ C 5 giờ D 6 giờ

Câu 2 Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thànhphố để bán vì giá cả ở đó cao hơn Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây củaquy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quyluật giá trị

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông

Trang 19

Câu 3 Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trongtrường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

A có thể bù đắp được chi phí B thu được lợi nhuận

Câu 4 Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải.Nhóm B sản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải.Nhóm C sản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải.Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là

Câu 5 Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nàocủa quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông

Câu 6 Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết Việc làm của cơ

sở K chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa Câu 7 Mùa hè, chị B chuyển từ bán áo lạnh sang bán áo thun Việc làm của chị B chịu sựtác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa Câu 8 Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán Việc làm của chị A chịu sự tác độngđiều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa Câu 9 Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang xuống thấp Chị M chuyển sang sử dụng thịtlợn nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình Việc làm của chị M chịu sự tác động điều tiếtnào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa Câu 10 Ông A trồng cam ở khu vực nông thôn, nên ông đã mang cam lên thành phố bán

vì có giá cao hơn Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

C Kích thích năng suất lao động tăng lên

D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường

Vận dung cao

Câu 1 K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Znên cửa hàng của K bán được rất ít bia X Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinhdoanh có lãi(bỏ qua yếu tố độc quyền), nếu là K, em sẽ

A chuyển từ bia X sang bia Z để bán

B giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng

C bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác

D giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z

Câu 2 Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G

đã giảm chi phí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồnthịt tươi ngon và xương để hầm nước lèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồihơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt công sức; anh M lại thuê nhân viên phục vụtrẻ, nhanh nhẹn Những ai dưới đây đã áp dụng quy luật giá trị?

Trang 20

Bài 4: CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ

A LÝ THUYẾT

1 Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a) Khái niệm cạnh tranh

cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong SX, kinh doanh HH nhằm giành những đk thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận.

b) Nguyên nhân đẫn đến cạnh tranh

+ Trong nền SX HH, do tồn tại nhiều chủ sở hữu khác nhau, tồn tại với tư cách

là những đơn vị kinh tế độc lập trong quá trình SX, kinh doanh nên phải cạnh tranh với nhau.

+ Do đk SX của mỗi chủ thể kinh tế lại khác nhau, nên chất lượng HH và chi phí SX khác nhau, kết quả SX, kinh doanh giữa họ không giống nhau ,

*Để giành lấy các đk thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong SX và lưu thông HH, dịch vụ, tất yếu giữa họ có cạnh tranh với nhau.

2 Mục đích của cạnh tranh và các loại cạnh tranh

a) Mục đích của cạnh tranh

Trang 21

B THỰC HÀNH Nhận biết

Câu 1 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằmgiành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A cạnh tranh B lợi tức C đấu tranh D tranh giành

Câu 2 Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất,kinh doanh là một trong những

A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh B tính chất của cạnh tranh

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.Câu 3 Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro,bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh B tính chất của cạnh tranh

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.Câu 4 Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

A khi xã hội loài người xuất hiện B khi con người biết lao động

C khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện D khi ngôn ngữ xuất hiện

Câu 5 Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Một đòn bẩy kinh tế B Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá

C Một động lực kinh tế D Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.Câu 6 Cạnh tranh xuất hiện khi

A sản xuất hàng hóa xuất hiện B lưu thông hàng hóa xuất hiện

C sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện D quy luật giá trị xuất hiện

Trang 22

Câu 7 Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

A nền sản xuất tự cấp tự túc B nền sản xuất hàng hoá

C nền sản xuất tự nhiên D mọi thời đại kinh tế

Câu 8 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giànhlấy

C ưu thế về khoa học và công nghệ D thị trường tiêu thụ

Câu 9 Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là

A nhân tố cơ bản B động lực kinh tế

C hiện tượng tất yếu D cơ sở quan trọng

Câu 10 Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là nội dung của

A tính chất của cạnh tranh B mục đích của cạnh tranh

C quy luật của cạnh tranh D chủ thể của cạnh tranh

Câu 11 Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất,kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của

A khái niệm cạnh tranh B nguyên nhân cạnh tranh

C mục đích cạnh tranh D tính hai mặt của cạnh tranh

Câu 12 Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

B Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập

C Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

Câu 13 Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

A ban hành các chính sách xã hội

B giáo dục, răn đe, thuyết phục

C ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật

D giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội

Câu 14 Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chếcủa

A sản xuất hàng hóa B cạnh tranh

C lưu thông hàng hóa D thị trường

Câu 15 Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi phápbất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh

C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh

Câu 16 Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hộităng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh

C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh

Thông hiểu

Câu 1 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Cạnh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị

C Cạnh tranh văn hoá D Cạnh tranh sản xuất

Câu 2 Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất laođộng tăng lên là thể hiện

A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh

C ý nghĩa của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh

Câu 3 Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúcđẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh

C mặt hạn chế của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh

Câu 4 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Làm cho môi trường bị suy thoái B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

Trang 23

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất.

Câu 5 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Kích thích sức sản xuất B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thịtrường

Câu 6 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Kích thích sức sản xuất B Chạy theo lợi nhuận mù quáng

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Khoa học kĩ thuật phát triển.Câu 7 Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự hấp dẫn của lợi nhuận B Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

C Chi phí sản xuất khác nhau D Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.Câu 8 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt của cụm từ nàosau đây?

A Cạnh tranh sản xuất B Cạnh tranh lưu thông

C Cạnh tranh giá cả D Cạnh tranh kinh tế

Câu 9 Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là

A mục đích của cạnh tranh B ý nghĩa của cạnh tranh

C nguyên tắc của cạnh tranh D nọi dung của cạnh tranh

Câu 11 Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng B Hạ giá thành sản phẩm

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao D Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiếntrong sản xuất

Câu 12 Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao B Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

C Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất D Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sảnxuất

Câu 13 Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?

A Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác

B Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ

C Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng

D Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người

Câu 14 Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh giữ vai trò

A Là một đòn bẩy kinh tế B Là cơ sở sản xuất hàng hóa

C Là một động lực kinh tế D Là nền tảng của sản xuất hàng hóa

Câu 15 Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển

B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh

D Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái

Câu 16 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

B Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau

D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau

Câu 17 Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phầnchủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

A Mặt tích cực của cạnh tranh B Mặt hạn chế của cạnh tranh

C Mục đích của cạnh tranh D Nguyên nhân của cạnh tranh.Câu 18 Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá

B Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm

C Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ

D Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

Trang 24

Vận dụng

Câu 1 Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục

vụ khách hàng chu đáo hơn Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế màkhá lên Vậy, gia đình G đã sử dụng

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 2 Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đàu tư mua hệ thống máy mócmới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trênthị trường Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 3 Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ranăng suất thấp lại hay bị lỗi Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lạinghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi Vậy, gia đình G đã sửdụng việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 4 Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đôngnên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H Vậy, gia đình G đã sử dụngviệc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 5 Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhândân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mục đích của cạnh tranh

C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh

Câu 6 Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trườngtăng cao hơn so với thực tế Việc làm của công ty xăng dầu M đã

A vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân

B tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

C kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động

D nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

để quảng cáo P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác Anh K cũng buôn bán quần áo trênmạng face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên face book L chia sẻ bài viết của R và L cho

H Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?

C Chị R và Y D Anh K, R, Y và L

Câu 3 Anh M, N, H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn Anh M tích cực tìmnguồn hàng với giá cả rẻ hơn nhưng cùng chất lượng Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cánhân và vào tận các trường học để tiếp thị Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiềukhách hàng hơn Còn anh O lại thuê phục vụ nữ trẻ đẹp để bán hàng Những ai dưới đây đã sửdụng cạnh tranh để bán hàng?

Trang 25

Bài 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG

HOÁ

A.LÝ THUYẾT

1 Khái niệm cung, cầu

a) Khái niệm cầu :Là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần

mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định.

b) Khái niệm cung :Là khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và

chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với mức giá

cả, khả năng SX và chi phí SX xác định

2 Mối quan hệ cung – cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hoá

a) Nội dung của quan hệ cung – cầu

Quan hệ cung – cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa những người SX với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.

3 Vận dụng quan hệ cung – cầu

- Đối với nhà nước

- Đối với người sản xuất, kinh doanh

- Đối với người tiêu dùng

Trang 26

B nhu cầu xác định D sản xuất xác định.

Câu 3 Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trongmột thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định đượcgọi là

Câu 4 Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhu cầu có khả năng thanh toán D Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

Câu 5 Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những ngườitiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là

A quan hệ cung cầu B quan hệ mua bán

C quan hệ giá cả D quan hệ thị trường

Câu 6 Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

A Người mua và người mua B Người bán và người bán

C Người sản xuất với người tiêu dùng D Người bán với tiền vốn

Câu 7 Khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

A có khả năng thanh toán B hàng hoá mà người tiêu dùng cần

C nói chung D có khả năng đáp ứng

Câu 8 Trên thị trường, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu

A có khả năng thanh toán B hàng hoá mà người tiêu dùng cần

C chưa có khả năng thanh toán D của người tiêu dùng

Trang 27

Câu 9 Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cunghàng hoá sẽ

Câu 10 Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

Câu 11 Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

A đến lưu thông hàng hoá B tiêu cực đến người tiêu dùng

C đến quy mô thị trường D đến giá cả thị trường

Câu 12 Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trongmột thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

C khả năng cung cấp D cung

Câu 13 Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

A Giá cao thì cung giảm B Giá cao thì cung tăng

C Giá thấp thì cung tăng D Giá biến động nhưng cung không biếnđộng

Câu 14 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

A Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý B Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu D Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phongtục tập quán

Câu 15 Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra

A cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

B cung, cầu thường cân bằng

C cung thường lớn hơn cầu

D cầu thường lớn hơn cung

Câu 16 Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?

A Cung = cầu B Cung > cầu

C Cung < cầu D Cung khác cầu

Thông hiểu

Câu 1 Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhu cầu có khả năng thanh toán D nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

Câu 2 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

A Giá cả, thu nhập B Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu D Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phongtục tập quán

Câu 3 Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

A Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

B Cung, cầu thường cân bằng

C Cung thường lớn hơn cầu

D Cầu thường lớn hơn cung

Câu 6 Khi cầu tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đâytrong quan hệ cung - cầu?

A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu

Câu 7 Khi cầu giảm, sản xuất mở rộng dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trongquan hệ cung - cầu ?

A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu

Câu 8 Trên thị trường, khi giá cả giảm sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

Trang 28

A Cung và cầu tăng B Cung và cầu giảm.

C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng

Câu 9 Trên thị trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

A Cung và cầu tăng B Cung và cầu giảm

C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng

Câu 10 Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

A Giá cả tăng B Giá cả giảm

C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị

Câu 11 Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

A Giá cả tăng B Giá cả giảm

C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị

Câu 12 Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoátrong sản xuất khi

A cung lớn hơn cầu B cầu giảm, cung tăng

C cung nhỏ hơn cầu D cung bằng cầu

Câu 13 Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

C có xu hướng ổn định D không tăng

Câu 14 Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

Câu 15 Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ

Câu 16 Trên thị trường, khi giá cả giả xuống, cầu sẽ

Câu 17 Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

C bằng nhau D lớn hơn rất nhiều

Câu 18 Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

C bằng nhau D nhỏ hơn rất nhiều

Câu 19 Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động

A tỉ lệ thuận B tỉ lệ nghịch

C bằng nhau D không liên quan

Câu 20 Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

A Lượng cung tăng C Lượng cung cân bằng

B Lượng cung giảm D Lượng cung giữ nguyên

Câu 21 Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

A Lượng cung tăng C Lượng cung cân bằng

B Lượng cung giảm D Lượng cung giữ nguyên

Câu 22 Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

A cung giảm B cầu giảm

C cung tăng D cầu tăng

Câu 23 Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

A cung giảm B cầu giảm

C cung tăng D cầu tăng

Câu 24 Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng của

A nhà nước B người sản xuất

C người kinh doanh D người tiêu dùng

Câu 25 Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệcung – cầu?

Trang 29

A Cung - cầu tác động lẫn nhau B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thịtrường.

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu

A Cung - cầu tác động lẫn nhau

B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Vận dụng

Câu 1 Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu

C Cung < cầu D Cung # cầu

Câu 2 Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu

C Cung < cầu D Cung # cầu

Câu 3 Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đờisống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thịtrường để xuất khẩu Như vậy, nhà nước đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu.Câu 4 Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diệntích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh Như vậy anh X đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu.Câu 5 Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị

đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp Như vậy chị K đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu.Câu 6 Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới làcung, còn những hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải Em lựa chọn phương ánnào dưới dây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?

A Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường

B Cung là hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới

C Cung là hàng hóa còn nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới

D Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và sắp sửa đưa ra thị trường

Câu 7 Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất

đã đẩy mạnh sản xuất Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung –cầu?

A Cung - cầu tác động lẫn nhau

B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 8 Mùa hè đến, lượng tiêu thụ điện tăng mạnh nên hay bị cúp điện Do đó, nhu cầu mua bóngđèn tích điện của người dân tăng lên, dẫn đến nhà sản xuất mở rộng lượng cung đèn tích điện trênthị trường Vậy nhà sản xuất đã áp dụng nội dung nào dưới đây của quy luật cung – cầu?

A Cung - cầu tác động lẫn nhau

B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 9 Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao Nếu làngười bán rau, em sẽ làm gì để có lợi nhất?

A Giảm giá B Tăng giá

Trang 30

C Giữ giá D Không bán nữa

Câu 10 Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhàsản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác Nhàsản xuất làm như vậy để

A thu nhiều lợi nhuận C thu hút thị hiếu người tiêu dùng

B tránh bị thua lỗ D cạnh tranh với các mặt hàng khác

Vận dụng cao

Câu 1 Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàngnghìn con Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn vàchuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lạinuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình Những ai đã vậndụng tốt quan hệ cung cầu?

Bài 6: CÔNG NGHIỆP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ ĐẤT NƯỚC

1 Khái niệm CNH, HĐH; tính tất yếu khách quan và tác dụng của CNH, HĐH đất nước

a) Khái niệm CNH, HĐH

* CNH: Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động SX từ sử

dụng sức lđ thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lđ dựa trên

sự phát triển của công nghiệp cơ khí (là xd cơ sở vc – kt của CNXH, đưa nước ta từ một nước có nền KT NN lạc hậu thành một nước có nền KT công – nông nghiệp hiện đại)

* HĐH: Là quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và

công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình SX, kinh doanh, dịch vụ và quản lí

KT – XH.

b) Tính tất yếu khách quan và tác dụng của CNH, HĐH đất nước

- Tính tất yếu khách quan của CNH, HĐH:

+ Do yêu cầu phải

Trang 31

2 Nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta

a) Phát triển mạnh mẽ LLSX

Bài 6 CÔNG NGHIỆP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ ĐẤT NƯỚC

Trang 32

Nhận biết

Câu 1 Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vàoquá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

A Hiện đại hoá B Công nghiệp hoá

C Tự động hoá D Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

Câu 2 Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ côngsang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sauđây?

A Hiện đại hoá B Công nghiệp hoá

C Tự động hoá D Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

Câu 3 Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lênlao động

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 4 Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên laođộng dựa trên công cụ

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 5 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

A đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B tạo điều kiện để p.triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội

C tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

D nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 6 Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

A công nghiệp hoá, hiện đại hoá B chuyển đổi cơ cấu kinh tế

C xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật D phát huy nguồn nhân lực

Câu 7 Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tínhchất

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 8 Sự xuất hiện của khái niệm hiện đại hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 9 Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh

mẽ

A công nghiệp cơ khí B khoa học kĩ thuật

C công nghệ thông tin D lực lượng sản xuất

Câu 10 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

A lao động B ngành nghề C vùng, lãnh thổ D dân số

Câu 12 Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?

A thành phần kinh tế B ngành kinh tế C vùng kinh tế D lĩnh vựckinh tế

Câu 13 Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấukinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tếcông, nông nghiệp và

A thương mại hiện đại B dịch vụ hiện đại

C trang trại hiện đại D dịch vụ tiên tiến

Câu 14 Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiếnhành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa.Câu 15 Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữaViệt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nàodưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa

Trang 33

Câu 16 Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triểncủa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện dung nào dưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa.Câu 17 Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phầnkinh tế là

A cơ cấu kinh tế B thành phần kinh tế

C năng lực kinh tế D cạnh tranh kinh tế

Câu 18 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả vàbất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí

A công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại B công nghiệp tiên tiến

C nông công nghiệp vững mạnh D dịch vụ hiện đại và phát triển.Câu 19 Xu hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơcấu kinh tế

A hiện đại và hiệu quả B công nghiệp tiên tiến

C công nghiệp vững mạnh D hiện đại và phát triển

Câu 20 Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ

A lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ cơ khí

B lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

C lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

D lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến

Câu 21 Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ

A lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ cơ khí

B lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến

C lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

D lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

Câu 22 Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

ở nước ta hiện nay ?

A Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

B Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

C Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

D Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

Câu 23 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

A Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng xuất lao động xã hội

C Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

D Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 24 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất

Câu 25 Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế ?

A Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

B Cơ cấu thành phần kinh tế

C Cơ cấu vùng kinh tế

D Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 26 Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

A nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao B Củng cố kinh tế nhà nước

C Củng cố kinh tế tư nhân D Củng cố kinh tế tập thể

Câu 27 Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

A xây dựng cơ sở vật chất của CNXH B xây dựng thành phần kinh tế nhànước

Trang 34

C xây dựng thành phần kinh tế tư nhân D xây dựng thành phần kinh tế tậpthể.

Thông hiểu

Câu 1 Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng côngnghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A Kinh tế nông nghiệp B Kinh tế hiện đại

C Kinh tế tri thức D Kinh tế thị trường

Câu 2 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩthuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin D phát triển mạnh mẽ lực lượng sảnxuất

Câu 3 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả

Câu 4 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

Câu 5 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo tiền đề phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

Câu 6 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 7 Trong thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là vì

A để giải quyết việc làm cho người lao động

B khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước

C kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể còn yếu

D nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu

Câu 8 Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?

A Cơ cấu lãnh thổ kinh tế B Cơ cấu thành phần kinh tế

C Cơ cấu vùng kinh tế D Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 9 Điều kiện để chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang nền văn minh công nghiệp là

A tạo ra được cơ sở vật chất – kĩ thuật B thực hiện cơ khí hoá nền sản xuất xã hội

C tạo ra lực lượng sản xuất mới D nâng cao hiệu quả kinh tế

Câu 10 Áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành kinh tế là mộttrong các nội dung của

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 11 Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ côngsang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp làmột trong các nội dung của

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

Trang 35

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 12 Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽtạo ra cơ cấu kinh tế

A Nông nghiệp – công nghiệp B Công nghiệp – nông nghiệp

C Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại D Nông nghiệp – công nghiệp – dịch

vụ hiện đại

Câu 13 Điều nào dưới đây là tiêu chí đầu tiên và chủ yếu để khẳng định tính ưu việt và tiến bộcủa chế độ xã hội sau đối với chế độ xã hội trước?

A Năng suất lao động B Sự phát triển toàn diện cá nhân

C Đất nước giàu có D Cơ sở hạ tầng hiện đại

Câu 14 CNH, HĐH có tác dụng

A Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B Tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất LĐ xã hội

C Tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

D Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 15 Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu

xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt độngnào dưới đây?

A Hiện đại hoá B Công nghiệp hoá

C Tự động hoá D Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

Câu 16 Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại

hoá?

A Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

C Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN

D Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

Câu 17 Đâu không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

A Do phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

B Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu

C Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D Do nước ta nghèo và lạc hậu

Câu 18 yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật công nghệ giữa nước tavới các nước là một trong những

A Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B Tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 19 Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 20 Việc tiến hành CNH, HĐH ở nước ta có tác dụng:

A đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

C tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

D nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 21 Ở nước ta, kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại,hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế

A nông nghiệp – công nghiệp

B công nghiệp – nông nghiệp

Trang 36

C công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.

D nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại

Câu 22 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

A Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức

B Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay

C Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công

D Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc

Câu 2 Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn.Việc làm của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

A phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B phát triển mạnh mẽ nhân lực

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

Câu 3 Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theodõi quá trình làm việc của họ Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà Việc làm củaanh H thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

Câu 4 Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ do giá cả bấp bênh, anh K đã chuyển sang nuôi bò thịt Việclàm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đấtnước?

A trách nhiệm của công dân

B trách nhiệm của gia đình

ông A đạt rất cao Theo em, ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với

sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?

A Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH

B Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao

C.Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao

D Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn

Câu 2 Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đã đầu tư hệ thống máy gặtđập liên hoàn, máy cày đất để bớt công sức Chị K tìm thị trường để suất khẩu hàng mây tre đansang nước ngoài Chị T, do hoàn cảnh gia đình khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ đểsinh sống Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đình Những ai dưới đây đã thể hiện tráchnhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

C Anh G, chị T D Cả ông H, chị K, anh G và chị T

Trang 37

Bài 7: THỰC HIỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN VÀ TĂNG

CƯỜNG VAI TRÒ QUẢN LÍ KINH TẾ CỦA NHÀ NƯỚC

1 Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần

a) Khái niệm thành phần kinh tế và tính tất yếu khách quan của nền kinh

tế nhiều thành phần

- Khái niệm thành phần kinh tế

Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

- Tính tất yếu khách quan của nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền KT nhiều thành phần là tất yếu khách quan vì:

+ Thời kỳ quá độ vẫn tồn tại một số thành phần KT của XH trước, chưa thể cải biến ngay; đồng thời quá trình xây dựng quan hệ sản xuất mới XHCN xuất

hiện một số thành phần KT mới: nhà nước, tập thể Các thành phần KT cũ và

mới tồn tại KQ và có QHệ với nhau, tạo thành cơ cấu KT nhiều thành phần trong thkỳ quá độ.

+ Nước ta bước vào thời kỳ quá độ lên CNXH với LLSX thấp kém và nhiều trình độ khác nhau, nên có nhiều hình thức sở hữu về TLSX khác nhau Hình thức sở hữu về TLSX là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần KT.

b) Các thành phần kinh tế ở nước ta

ĐH Đảng toàn quốc lần thứ X xđ: Nước ta có 5 thành phần KT:

- Kinh tế nhà nước là thành phần KT dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về

TLSX ( gồm các doanh nghiệp nhà nước, quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm

nhà nước và tài sản thuộc sở hữu nhà nước)

* Cần phân biệt KT nhà nước với doanh nghiệp nhà nước: KT NN tồn tại với

tư cách là một thành phần KT (giữ vai trò chủ đạo); còn doanh nghiệp NN là

một bộ phận của KT NN, một hình thức tổ chức sx – kinh doanh (giữ vai trò

“nòng cốt”)

- Kinh tế tập thể là thành phần KT dựa trên hình thức sở hữu tập thể về TLSX.

( gồm nhiều hình thức hợp tác đa đạng, trong đó HTX là nòng cốt – dựa trên

n/tắc tự nguyện, cùng có lợi, qlí dân chủ có sự giúp đỡ của nhà nước – phát triển cùng KT NN ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền KT quốc dân).

- Kinh tế tư nhân (KT cá thể, tiểu chủ; KT TBTN) được khuyến khích phát

triển trong những ngành nghề sx, kinh doanh mà PL không cấm.

- Kinh tế TBNN ( sở hữu hỗn hợp về vốn giữa nhà nước với TB trong nước

hoặc TB nước ngoài, hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh, liên

doanh Đòi hỏi KQ là hình thức KT trung gian, là “cầu nối” đưa sx nhỏ lạc

hậu lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN)

- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ( 100% vốn nước ngoài) sx, kinh doanh để

xuất khẩu, xd kết cấu hạ tầng KT-XH gắn với thu hút công nghệ hiện đại, tạo thêm việc làm Cần tạo đk thuận lợi, cải thiện môi trường KT và pháp lí để

Trang 38

phát triển các đối tác, thu hút vốn đầu tư, thúc đẩy KT tăng trưởng và phát triển.

c) Trách nhiệm công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần

- Tin tưởng và chấp hành tốt chính sách phát triển KT nhiều thành phần

- Tham gia lao động sx ở gia đình

- Vận động người thân tham gia đầu tư vào sx, kinh doanh

- Tổ chức sx, kinh doanh các ngành, nghề và mặt hàng mà pháp luật không cấm

- Chủ động tìm kiếm việc làm trong các thành phần KT

2 Vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước

a) Sự cần thiết, khách quan phải có vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước

- Lịch sử hình thành và phát triển Nhà nước, mỗi thời kỳ khác nhau, vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước có mức độ khác nhau

- Giai đoạn đầu cơ chế thị trường tự điều chỉnh, chưa có sự can thiệp của Nhà nước Chỉ đến đầu TK XX, KTTT hiện đại thì có sự quản lí của Nhà nước là một tất yếu khách quan, đối với KTTT TBCN và cả KTTT XHCN.

- Trong CNXH Nhà nước đại diện chế độ sở hữu toàn dân về TLSX, điều tiết

và quản lí kinh tế đảm bảo nền KT-XHphát triển ổn định và đúng định hướng XHCN Chỉ có Nhà nước XHCN mới có khả năng giải quyết có hiệu quả và triệt để những hạn chế của KTTT, phát huy mặt tích cực của nó.

b) Nội dung quản lí kinh tế của Nhà nước

- Quản lí các doanh nghiệp kinh tế thuộc thành phần kinh tế Nhà nước

+ Các doanh nghiệp KT thuộc thành phần KT Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu Nhà nước về TLSX.

+ Với tư cách là người chủ sở hữu, Nhà nước trực tiếp quản lí các doanh

nghiệp Nhà nước (thông qua hình thức như: đầu tư 100% hoặc trên 50% vốn

điều lệ; bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm chủ tịch hội đồng quản trị; thanh tra, kiểm tra hoạt động KT, tài chính các doanh nghiệp Nhà nước trong việc phát triển vốn, chống tham nhũng).

- Quản lí và điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường, đảm bảo cho nền kinh tế thị trường mà Nhà nước ta xây dựng phát triển theo đúng định hướng XHCN

+ Thông qua việc định hướng phát triển KT nhiều thành phần.

+ Tạo môi trường pháp lí cho các chủ thể sx kinh doanh theo hướng phát triển bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, công khai, minh bạch, có trật tự kỉ cương + Điều tiết nền KT theo hướng giảm tối đa sự can thiệp hành chính quá nhiều vào hoạt động của thị trường và doanh nghiệp, đồng thời bảo đảm tính bền vững, các cân đối chung, hạn chế rủi ro và tác động tiêu cực của thị trường.

c) Tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của Nhà nước ( giải pháp)

- Tiếp tục đổi mới các công cụ kế hoạch hoá, pháp luật, chính sách và cơ chế

Trang 39

quản lí KT theo hướng: đồng bộ, tôn trọng các nguyên tắc của thị trường, mở cửa hội nhập; tạo môi trường thuận lợi dể khuyến khích thúc đẩy sx kinh doanh; thúc đẩy tăng trưởng và phát triển KT – XH; tăng cường PL, giữ vững

định hướng XHCN; có tính đến sự phù hợp thông lệ quốc tế (ta là thành viên

WTO)

- Tăng cường lực lượng vật chất của Nhà nước để điều tiết thị trường ( thông

qua việc tăng cường lực lượng dự trữ quốc gia hàng hoá chiến lược và dự trữ

sx, đổi mới KT – CNo và trình độ quản lí )

- Tiếp tục cải cách hành chính bộ máy Nhà nước, chế độ công chức theo

hướng công khai, minh bạch, tinh gọn, có năng lực; trong sach và vững mạnh.

Nhận biết

Câu 1 Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là

A thành phần kinh tế B thành phần đầu tư

C lực lượng sản xuất D quan hệ sản xuất

Câu 2 Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào sau đây?

A Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

B Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

C Nhà nước, tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

D Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nướcngoài

Câu 3 Kinh tế nhà nước có vai trò nào sau đây?

Quan trọng

Câu 4 Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

A doanh nghiệp nhà nước B công ty nhà nước

C tài sản thuộc sở hữu tập thể D hợp tác xã

Câu 5 Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp.Câu 6 Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp.Câu 7 Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp.Câu 8 Kinh tế tư bản nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp.Câu 9 Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân là

A kinh tế tập thể B kinh tế Nhà nước

C kinh tế tư nhân D kinh tế tư bản Nhà nước

Câu 10 Thành phần kinh tế nào sau đây dựa trên hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất ?

A Kinh tế tập thể B Kinh tế tư nhân

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế Nhà nước

Câu 11 Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 12 Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

Trang 40

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

Câu 13 Kinh tế tư bản nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 14 Kinh tế tư bản nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 15 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu vốn của nước ngoài

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 16 Ở nước ta, nhà nước cần phải quản lí nền kinh tế là để

A phát triển lực lượng sản xuất

B cải tạo quan hệ sản xuất

C phát huy mặt tích cực và khắc phục những mặt hạn chế của kinh tế thị trường

D thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 17 Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là một tất yếu khách quan, vì

A nước ta có dân số đông, lao động nông nghiệp là chủ yếu

B lực lượng sản xuất của nước ta còn thấp với nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

C nước ta có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau

D nhu cầu giải quyết việc làm của nước ta rất lớn

Câu 18 Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất là thành phần kinh tế

A nhà nước B tư nhân C tập thể D hộ gia đình

Câu 19 Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất, có vai trò là mộttrong những động lực của nền kinh tế là thành phần kinh tế nào sau đây?

A Cá thể B Cá nhân C Tư nhân D Tư hữu

Câu 20 Kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu tư bản nhà nước về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu của nhân dân về tư liệu sản xuất

Câu 21 Thành phần kinh tế là

A kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệusản xuất

B kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

C kiểu quan hệ kinh tế dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu lao động

D kiểu quan hệ kinh tế dựa trên sự sở hữu khác nhau về công cụ lao động

Thông hiểu

Câu 1 Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

A Nội dung của từng thành phần kinh tế B Hình thức sở hữu

C Vai trò của các thành phần kinh tế D Biểu hiện của từng thành phầnkinh tế

Câu 2 Để tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước, cần

A tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường vai trò của nhà nước

B tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước

C tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước, tiếp tụccải cách hành chính bộ máy nhà nước

Ngày đăng: 07/12/2018, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w