Tên, bản chất, nguồn gốc Tác dụng, điều hòa bài tiết Cường giáp basedow Nhược giáp MỤC TIÊU... Iod hóa ty rosinIod hóa ty rosin 2.. THYROID HORMON iod Iod hóa tyrosin Giải phóng... Các
Trang 1SINH LÝ TUYẾN GIÁP
Nguyễn Trung Kiên
Trang 2Tên, bản chất, nguồn gốc
Tác dụng, điều hòa bài tiết
Cường giáp (basedow)
Nhược giáp
MỤC TIÊU
Trang 31 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Thyroid hormon: T 3 -T 4
Hormon calcitonin
Trang 4Iod hóa ty rosin
Iod hóa ty rosin
2 THYROID HORMON
iod
Iod hóa tyrosin Giải
phóng
Trang 5Tác dụng chính
Trẻ em
Trưởng thành
Trang 6Cường giáp (basedow), nhược giáp?
Oxy hóa khử
G, L, P + O 2 → CO 2 + H 2 O + E + t
Phosphoryl hóa
ATP ← ADP + P
Chuyển hóa cơ sở
Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu
Trang 7Các tác dụng cụ thể
Kết quả: tăng đường huyết
Hấp thu
ở ruột Glucose huyết .Glucose Gan Glycogen
.Tân tạo đường: Glucose ← aa,
acid béo
Tế bào
lượng
O2
Trang 8 Chuyển hóa lipid:
Kết quả: tăng thoái hóa lipid
Glycerol
a béo Triglycerid
MÔ MỠ DỰ TRỮ
Năng
lượng a béo
Glycerol
a béo
Trang 9 Chuyển hóa protid
Kết quả: tăng tổng hợp/dị hóa protein (tuổi)
ADN→ARNm
Sao mã
ARNm ARNvc
aa Dịch mã
Protein aa
Trang 10điều hòa phân bố dịch
hoạt động, điều hòa trương lực cơ
Trang 11• Điều hòa :
Trang 12
3 CALCITONIN
Xương
Tiêu hóa
Thận Canxi máu
Trang 13• Bản chất: Polypeptid.
• Nguồn gốc: tế bào cận nang tuyến giáp.
• Tác dụng: giảm calci máu
Xương: giảm tiêu xương, tăng tạo xương
Thận: tăng đào thải calci
• Điều hòa bài tiết: calci máu