MỤC TIÊU➢ Trình bày được tên, bản chất hóa học, nguồn gốc, tác dụng và điều hòa bài tiết các hormon tuyến yên... Các thùy của tuyến yên ● Thùy trước: thùy tuyến ● Thùy giữa: kém phát t
Trang 1SINH LÝ TUYẾN YÊN
NGUYỄN TRUNG KIÊN
Trang 2MỤC TIÊU
➢ Trình bày được tên, bản chất hóa học,
nguồn gốc, tác dụng và điều hòa bài tiết các hormon tuyến yên
Trang 31 ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
1.1 Vị trí, kích thước
● Nhỏ
● Nằm trong hố yên xương bướm
1.2 Các thùy của tuyến yên
● Thùy trước: thùy tuyến
● Thùy giữa: kém phát triển
● Thùy sau: thùy thần kinh
Trang 52 CÁC HORMON TIỀN YÊN
➢GH (Growth hormon)
➢TSH (Thyroid stimulating hormon)
➢ACTH (Adreno Corticotropin hormon)
➢Gonadotropin:
- FSH (Follicle stimulating hormon)
- LH (Luteinizing hormon)
➢Prolactin
Trang 7+ Trên xương
● Tăng tạo khung protein.
● Tăng tế bào tạo xương.
● Tăng cốt hóa sụn liên hợp
➢Kết quả: phát triển chiều
dài và chiều dày
Trang 8+ Trên chuyển hóa protein
➢Kết quả: tăng tổng hợp protein
ADN→ARNm
Sao mã
ARNm ARNvc
aa aa
Dịch mã Protein aa aa
Trang 9+ Chuyển hóa glucid
➢Kết quả: tăng đường huyết
Hấp thu
ở ruột Glucose huyết .GlucoseGan Glycogen
.Tân tạo đường: Glucose ← aa,
Trang 10+ Chuyển hóa lipid
➢Kết quả: tăng thoái hóa lipid
Trang 11➢Vận chuyển trong máu: tự do
➢Điều hòa bài tiết:
Vùng hạ đồi → GHRH
↓ (+) Tuyến yên → GH
Vùng hạ đồi → GHIH
↓ (-) Tuyến yên → GH
Trang 152.2 TSH (Thyroid stimulating hormon)
➢Bản chất: Glycoprotein
➢Nguồn gốc: tế bào ưa base
➢Tác dụng: mô đích là nang tuyến giáp
➢Cấu trúc: dinh dưỡng và phát triển
➢Chức năng: tăng tiết T3 và T4
➢Vận chuyển trong máu: tự do
Trang 16➢Điều hòa bài tiết:
Vùng hạ đồi → TRH
↓ (+) Tuyến yên → TSH
↓ (+)
Tuyến giáp →T3, T4
Trang 172.3 ACTH (Adreno corticotropin hormon)
➢Bản chất: polypeptid
➢Nguồn gốc: tế bào ưa base
➢Tác dụng:
➢Lớp bó, lớp lưới vỏ thượng thận:
- Cấu trúc: dinh dưỡng và phát triển
- Chức năng: tăng tiết cortisol
➢Tế bào hắc tố: gây sẫm màu da
➢Não: học tập, trí nhớ và hành vi
➢Vận chuyển trong máu: tự do
Trang 18Tế bào hắc tố
Trang 20➢Điều hòa bài tiết:
Vùng hạ đồi → CRH
↓ (+) Tuyến yên → ACTH
↓ (+)
Vỏ TT →cortisol
Trang 212.4 Gonadotropin FSH: Follicle stimulating hormone
- LH: bài tiết estrogen và progesteron
➢Vận chuyển trong máu: tự do
Trang 22➢Điều hòa bài tiết:
Vùng hạ đồi → GnRH
↓ (+) Tuyến yên → LH, FSH ↓ (+)
Sinh dục →hor.sd
Trang 23➢Vận chuyển trong máu: tự do
Trang 24➢Điều hòa bài tiết:
➢Vùng hạ đồi → PIH
↓ (-) Tuyến yên → Prolactin
➢Động tác mút núm vú của trẻ.
➢Tác động của một số thuốc.
Trang 253 CÁC HORMON HẬU YÊN
➢ADH (Antidiuretic hormon, vasopressin)
➢Oxytocin
Trang 263.1 ADH
➢Bản chất: peptid
➢Nguồn gốc: vùng hạ đồi
➢Tác dụng:
➢Ở nồng độ bình thường (thấp): chống bài niệu
do tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp
➢Ở nồng độ cao: co mạch gây tăng huyết áp
➢Vận chuyển trong máu: tự do
➢Điều hòa bài tiết:
➢Thể tích máu.
➢Áp suất thẩm thấu máu
Trang 27
➢Vận chuyển trong máu: tự do
➢Điều hòa bài tiết:
➢Động tác mút núm vú của trẻ
➢Tác động của một số thuốc, rượu, thuốc lá