Câu 4 : Đặc điểm và các yêu cầu cơ bản trong công tác xây dựng mố trụ cầu?. Câu 5 : Tác dụng, yêu cầu và cấu tạo của ván khuôn mố trụ cầu?. Câu 11 : Nhiệm vụ, yêu cầu và cấu tạo các bộ p
Trang 1PHẦN I: LÝ THUYẾT
Câu 1 : Nội dung và tầm quan trọng của công tác đo đạc trong xây dựng cầu.? Những tài liệu làm
căn cứ cho công tác đo đạc?
Câu 2 : Hãy nêu phương pháp đo đạc định vị trực tiếp xác định tim mố trụ cầu?
Câu 3 : Hãy nêu phương pháp đo đạc định vị gián tiếp xác định tim mố trụ cầu?
Câu 4 : Đặc điểm và các yêu cầu cơ bản trong công tác xây dựng mố trụ cầu?
Câu 5 : Tác dụng, yêu cầu và cấu tạo của ván khuôn mố trụ cầu?
Câu 6 : Công tác bê tông trong thi công mố trụ cầu?
Câu 7 : Các biện pháp khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi Biện pháp đảm bảo thành hố khoan trong
quá trình khoan? Các sự cố có thể xảy ra trong quá trình thi công cọc khoan nhồi ?
Câu 8 : Biện pháp đóng cọc BTCT đúc sẵn trong điều kiện thi công trên cạn, nước ngập nông,
nước ngập sâu Độ chối của cọc là gì ? Cách xác định độ chối thực tế của cọc Thế nào là hiện tượng chối giả, sụt giả trong quá trình thi công ?
Câu 9 : Các xự cố có thể xảy ra trong quá trình đóng cọc và biện pháp xử lý ?
Câu 10 : Tác dụng của lớp bê tông bịt đáy ? Thi công lớp bê tông bịt đáy như thế nào ? Cách xác
định chiều dày lớp bê tông bịt đáy ?
Câu 11 : Nhiệm vụ, yêu cầu và cấu tạo các bộ phận của đà giáo trong xây dựng cầu dầm BTCT
theo phương pháp đổ bê tông tại chỗ ?
Câu 12 : Phạm vi sử dụng, cấu tạo của các thiết bị hạ đà giáo ?
Câu 13 : Công nghệ chế tạo dầm BTCT DƯL theo phương pháp kéo trước ? Ưu nhược điểm của
phương pháp kéo trước so với kéo sau ?
Câu 14 : Công nghệ chế tạo dầm BTCT DƯL kéo sau ?
Câu 15 : Biện pháp thi công lao lắp dầm BTCT bằng giá ba chân ? Phạm vi áp dụng, sơ đồ
phương pháp, trình tự thực hiện ? (Vẽ hình minh họa)
Câu 16 : Biện pháp thi công lao lắp dầm BTCT bằng giá long môn cố định kết hợp dầm dẫn.
Nội dung tính toán giá long môn ?
Câu 17 : Biện pháp thi công lao lắp dầm BTCT bằng cần cẩu chạy trên, chạy dưới ? Nội dung
tính toán lựa chọn cần cẩu ?
Câu 18 : Công tác thử tải đà giáo trong thi công kết cấu nhịp cầu dầm BTCT đổ tại chỗ ?
Trang 2Câu 19 : Các bước thi công cơ bản kết cấu nhịp BTCT theo công nghệ đúc hẫng cân bằng ? Trình
tự công việc đúc một đốt dầm BTCT ?
Câu 20 : Phương pháp lao dọc kết cấu nhịp cầu thép trên con lăn ? Công thức xác định lực kéo,
lực hãm kết cấu nhịp lao ?
Câu 21 : Phương pháp lao dọc kết cấu nhịp cầu thép trên xe gòong ? Công thức xác định lực kéo,
lực hãm kết cấu nhịp lao ?
Câu 22 : Phương pháp lắp ráp kết cấu nhịp cầu dàn thép trên đà giáo cố định ? Cấu tạo của đà
giáo ?
Câu 23 : Trình bày nguyên tắc hạ đà giáo, thời điểm hạ đà giáo và trình tự hạ đà giáo ?
Câu 24 : Nguyên tắc bố trình bặt bằng công trường ? Những hạng mục công trình phụ tạm trên
mặt bằng và nguyên tắc bố trí ?
Câu 25 : Nêu các loại bẳng, biểu đồ trong kế hoạch xây dựng cầu ? Phương pháp lập biểu đồ tiến
độ theo sơ đồ ngang ?
PHẦN II: BÀI TẬP
Câu 1 : Một nhịp cầu được kéo trên con lăn như hình vẽ Trọng lượng nhịp: q =22 kN/m.
a Tính lực kéo, lực hãm cầu trong điều kiện thi công không có gió?
b Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật cho nhịp cầu khi cầu ở vị trí như hình vẽ?
Câu 2: Một kết cấu nhịp cầu dàn thép được lao kéo dọc trên con lăn qua các trụ tạm T1, T2 như hình vẽ Biết kết cấu nhịp có chiều dài L = 100 m, trọng lượng q = 32 kN/m, con lăn có đường kính d = 120 mm, khả năng chịu lực tính toán của mỗi điểm tiếp xúc giữa con lăn với ray g = 35
kN, đường lăn trên có 2 ray, đường lăn dưới có 3 ray Kéo cầu trong điều kiện không có gió
a Xác định lực tác dụng lên các trụ tạm
b Xác định số con lăn cần thiết bố trí trên trụ tạm T1
c Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật của kết cấu nhịp khi lao kéo cầu
Trang 3Cõu 3: Lao lắp dầm BTCT dự ứng lực nhịp giản đơn bằng phương phỏp lao dọc, sàng ngang dựng giỏ long mụn cố định (giỏ pooctic) và cầu dẫn Biết:
- Dầm dẫn cú cấu tạo 4I550, chiều dài nhịp tớnh toỏn của dầm dẫn l=15m,khoảng cỏch tim hai
nhỏnh dầm dẫn a =1200 mm Bản bụng một dầm I cú bề dày t = 10 mm Đặc trưng hỡnh học của một nhỏnh dầm dẫn 2I550: mụmen quỏn tớnh Jx =110300 cm4; mụmen khỏng uốn Wx=4000 cm3; mụmen tĩnh Sx =2300 cm3; mụ đun đàn hồi: E = 2,1.106 daN/cm2
- Tải trọng tỏc dụng lờn dầm dẫn cho như sau:
Tải trọng T Tiờu chuẩnH Hệ số vượt tải H/s xung kớch TrọTrọng lượng của một nhỏnh dầm dẫn 2I550
TrọTrọng lượng một xe goũng chở dầm
TrọTrọng lượng ray P43, đường goũng trờn một nhỏnh
dầm dẫn
TrọTrọng lượng liờn kết ngang trờn một nhỏnh dầm dẫn
TrọTrọng lượng dầm BTCT DƯL
180 daN/m
500 daN
178 daN/m
125 daN/m
27000 daN
1,2 1,3 1,2 1,2 1,1
1,0 1,1 1,0 1,0 1,1
Độ vừng tương đối cho phộp của dầm dẫn [f/l] =1/400
Yờu cầu: Tớnh duyệt dầm dẫn theo Trạng thỏi giới hạnI, II
Cõu 4: Thi cụng một hố múng hỡnh vuụng cú kớch thước đỏy 12ì12m, tại nơi cú nước mặt, người
ta sử dụng vũng võy cọc vỏn thộp để ngăn nước Múng gồm 16 cọc BTCT tiết diện 40ì40cm bố trớ thành 4 hàng, mỗi hàng 4 cọc, như hỡnh vẽ (kớch thước là m) Bờ tụng bịt đỏy cú trọng lượng đơn vị γbt = 20kN/m3; cường độ kộo uốn Ru = 22daN/cm2 Trọng lượng đơn vị của nước γn = 9.81kN/m3; lực ma sỏt đơn vị giữa cọc và bờ tụng bịt đỏy [ τ] = 90kN/m2
a Tỏc dụng của lớp bờ tụng bịt đỏy.?
b Xỏc định chiều dày lớp bờ tụng bịt đỏy.?
6.00
5.00
7.00
-1.00
Vòng vây thép
Thanh chống I200
-2.00
12.0m
3 x 3.0m
MNTC
Bê tông bịt đáy
Trang 4Câu 5: Một hố móng công trình cầu được bố trí như hình vẽ sau, kích thước là (m) Đất hố móng
là đất rời có tỷ trọng ∆ = 2,2 góc nội ma sát ϕ = 28o; lực dính đơn vị c = 0; hệ số rỗng e = 0,66 Trọng lượng đơn vị của nước γn = 10kN/m3 Hệ số điều kiện làm việc m = 0,90; hệ số tải trọng áp lực đất chủ động na = 1,2 hệ số tải trọng áp lực đất bị động nb = 0,8 Tốc độ dòng chảy v = 0m/s
Yêu cầu: Tính chiều sâu tối thiểu đóng cọc ván thép theo điều kiện ổn định chống lật?
Câu 6: Một hố móng công trình cầu được bố trí như hình vẽ, kích thước là (m) Đất hố móng là
đất rời có góc nội ma sát ϕ = 30o; lực dính đơn vị c = 0; trọng lượng đẩy nổi γđn = 10,6 kN/m3 Trọng lượng đơn vị của nước γn = 9.81kN/m3 Hệ số điều kiện làm việc m =0,90; hệ số tải trọng
áp lực đất chủ động na = 1,2; hệ số tải trọng áp lực đất bị động nb = 0,8 Tốc độ dòng chảy v = 0m/s
Kiểm tra vòng vây cọc ván thép theo điều kiện ổn định?
6.00
5.00
6.50
3.50
x
MNTC
Ðáy móng Vßng v©y thép
9.00
11.50
8.00
MNTC
Vßng v©y thép 11.00
Ðáy móng Thanh chèng
Trang 5Câu 7: Thi công đổ bê tông thân trụ cầu bê tông cốt thép có chiều cao 8m làm hai đợt mỗi đợt đổ
4m, tiết diện ngang thân trụ như hình vẽ Sử dụng ván khuôn thép, tấm ván đơn phần phẳng có khoảng cách giữa các sườn tăng cường đứng là a = 500mm, khoảng cách giữa các sườn tăng cường ngang là b = 500mm Tôn lát (bản mặt ván khuôn) có bề dày δ = 5mm; vật liệu thép có cường độ chịu uốn Ru = 20kN/cm2; mô đun đàn hồi E = 2,1.104 kN/cm2; độ võng cho phép
250
1
=
Đầm bê tông bằng đầm rung trong Năng suất đổ bê tông trong 1 giờ là 20m3/h Đổ bê tông vào ván khuôn bằng ống bơm bê tông Yêu cầu: Tính duyệt tôn lát của tấm ván khuôn trên theo TTGH I , II
Câu 8: Thi công đổ bê tông thân trụ cầu bê tông cốt thép có chiều cao 8m, tiết diện ngang như
hình vẽ Sử dụng ván khuôn thép, tấm ván đơn phần thẳng có khoảng cách sườn tăng cường đứng
=250mm, khoảng cách sườn tăng cường ngang b=2000mm, vật liệu thép có cường độ chịu uốn
Ru=21kN/cm2, mô đun đàn hồi E=2,1.104 kN/cm2, độ võng cho phép f=a/250 Biết rằng trên công trường sử dụng 2 máy trộn để sản xuất bê tông, công suất mỗi máy trộn bê tông là w=5 m3/h Đầm bê tông bằng đầm rung trong (đầm dùi) Đổ bê tông trực tiếp từ gầu chứa có dung tích V= 0,2m3
Bảng hệ số α, β phụ thuộc vào tỉ lệ giữa hai cạnh a và b của bản kê 4 cạnh
α 0,0513 0,0665 0,0757 0,0817 0,0829 0,0833
β 0,0138 0,0199 0,0240 0,0264 0,0277 0,0281 Yêu cầu xác định bề dày tôn lát của tấm ván khuôn trên?