gọi tắt là Nhà máy đã tham gia phối hợp với ...trong việc Kiểm toánnăng lượng, tổ chức thực hiện việc khảo sát đánh giá, đo đạc và tinh toán chi tiết chocác khu vực của Nhà máy nhằm
Trang 1Mục lục
CHƯƠNG 1: TÓM TẮT 2
1.1 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng 2
1.2 Khả năng triển khai thực hiện các giải pháp TKNL 2
1.3 Đề xuất kế hoạch thực hiện 3
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU 5
2.1 Giới thiệu đơn vị được kiểm toán và đơn vị kiểm toán 5
2.2 Phạm vi công việc 6
2.3 Phương pháp đo và thiết bị đo 6
CHƯƠNG 3: CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY 7
3.1 Lịch sử phát triển và hiện trạng 7
3.2 Các sản phẩm chính và thời gian sản xuất 8
3.3 Năng lượng sử dụng 12
CHƯƠNG 4: MÔ TẢ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ .14
4.1 Các công đoạn trong dây chuyền sản xuất 14
4.1.1 Sơ đồ quy trình sản xuất tại Nhà máy 14
4.1.2 Mô tả quy trình sản xuất 15
4.2 Các tiềm năng tiết kiệm năng lượng 15
4.3 Các tiềm năng tiết kiệm chi phí và an toàn sản xuất 15
CHƯƠNG 5: NHU CẦU VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG 17
5.1 Cung cấp và tiêu thụ điện 17
5.1.1 Cung cấp điện 17
5.1.2 Nhận xét chung về hệ thống cung cấp điện 33
5.1.3 Tiêu thụ điện 35
5.1.4 Suất tiêu thụ điện năng 41
5.2 Cung cấp và tiêu thụ nhiên liệu 44
5.2.1 Tiêu thụ dầu DO 44
5.2.2 Tiêu thụ nhiên liệu cho lò hơi 45
5.3 Các hệ thống tiêu thụ năng lượng chính 50
5.3.1 Hệ thống chiếu sáng 50
Trang 25.3.3 Hệ thống máy nén khi 51
5.3.4 Thiết bị lạnh 52
5.3.5 Hệ thống bơm – quạt 53
5.3.6 Hệ thống lò hơi 54
5.3.7 Nhận xét chung hệ thống tiêu thụ năng lượng 55
5.3.8 Tỉ lệ tiêu thụ điện năng của các hệ thống 55
CHƯƠNG 6: RÀNG BUỘC VỀ TÀI CHÍNH – KỸ THUẬT 58
6.1 Các vấn đề về kỹ thuật - công nghệ môi trường 58
6.2 Các giải pháp và đánh giá về kinh tế 65
6.3 Cơ sở đánh giá các biện pháp tiết kiệm năng lượng 66
CHƯƠNG 7: CÁC GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG 67
7.1 Giải pháp 1: Thiết lập hệ thống quản lý năng lượng cho toàn Nhà máy 67
7.1.1 Hiện trạng 67
7.1.2 Đề xuất 68
7.1.3 Theo dõi năng lượng tiêu thụ 70
7.1.4 Chi phi – Lợi ich 71
7.2 Giải pháp 2: Thay bóng đèn cao áp Sodium 250W bằng LED Highbay 100W 72
7.2.1 Hiện trạng 72
7.2.2 Đề xuất 72
7.2.3 Chi phi – lợi ich 73
7.3 Thay các bóng đèn Compact 50W bằng đèn LED 30W 74
7.3.1 Chi phi – lợi ich 74
7.4 Giải pháp 4: Kiểm tra và khắc phục rò rỉ hệ thống khí nén 75
7.4.1 Hiện trạng 75
7.4.2 Đề xuất 78
7.4.3 Chi phi – lợi ich 78
7.5 Giải pháp 5: Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống Chiller 79
7.5.1 Hiện trạng 79
7.5.2 Đề xuất 81
7.5.3 Chi phi – lợi ich 81
Trang 37.6.1 Hiện trạng 82
7.6.2 Đề xuất 83
7.6.3 Chi phi – lợi ich 83
7.7 Những giải pháp khác 84
7.7.1 Cài đặt vận hành hợp lý các thiết bị khối văn phòng 84
7.7.2 Bảo dưỡng các CB để giảm sụt áp trên tiếp điểm 85
7.7.3 Lắp đặt tụ bù cho tủ phân phối chinh và thiết bị hệ số công suất thấp 86
7.7.4 Che dàn nóng của các máy lạnh 87
7.7.5 Lắp công tắc riêng cho một số cụm đèn nâng cao ý thức sử dụng đèn 87
CHƯƠNG 8: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 88
8.1 Kết luận 88
8.2 Kiến nghị 88
ĐỒ THỊ PHỤ TẢI 90
Trang 4DANH SÁCH HÌNH ẢNH
Hình 1 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2016 8
Hình 2 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2017 9
Hình 3 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2018 10
Hình 4 Biểu đồ tổng sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2016-2018 11
Hình 5 Quy trình sản xuất tại Nhà máy 14
Hình 6 Sơ đồ trạm điện tại nhà máy 17
Hình 7 Đồ thị điện áp trạm biến áp 1 - 2.000 kVA 18
Hình 8 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 1 - 2.000 kVA 18
Hình 9 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 1 - 2.000 kVA 19
Hình 10 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 1 - 2.000 kVA 19
Hình 11 Đồ thị điện áp trạm biến áp 2 - 2.000 kVA 21
Hình 12 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 2 - 2.000 kVA 21
Hình 13 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 2 - 2.000 kVA 22
Hình 14 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 2 - 2.000 kVA 22
Hình 15 Đồ thị điện áp trạm biến áp 3 - 2.000 kVA 24
Hình 16 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 3 - 2.000 kVA 24
Hình 17 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 3 - 2.000 kVA 25
Hình 18 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 3 - 2.000 kVA 25
Hình 19 Đồ thị điện áp trạm biến áp 4 - 2.000 kVA 27
Hình 20 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 4 - 2.000 kVA 27
Hình 21 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 4 - 2.000 kVA 28
Hình 22 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 4 - 2.000 kVA 28
Hình 23 Đồ thị điện áp trạm biến áp 5 - 560kVA 30
Hình 24 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 5 - 560kVA 30
Hình 25 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 5 - 560kVA 31
Hình 26 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 5 - 560kVA 31
Hình 27 Biểu đồ tiêu thụ điện tại nhà máy năm 2016 38
Hình 28 Biểu đồ tiêu thụ điện tại nhà máy năm 2017 38
Trang 5Hình 30 Biểu đồ tổng điện năng tiêu thụ nhà máy năm 2016-2018 39
Hình 31 Tỉ lệ sử dụng điện năng và chi phi theo thời điểm năm 2016 của Nhà máy 40
Hình 32 Tỉ lệ sử dụng điện năng và chi phi theo thời điểm năm 2017 của Nhà máy 40
Hình 33 Tỉ lệ sử dụng điện năng và chi phi theo thời điểm năm 2018 của Nhà máy 40
Hình 34 Biểu đồ tương quan giữa suất tiêu hao điện và sản lượng sản phẩm năm 2016 41
Hình 35 Biểu đồ tương quan giữa suất tiêu hao điện và sản lượng sản phẩm năm 2017 41
Hình 36 Biểu đồ tương quan giữa suất tiêu hao điện và sản lượng sản phẩm năm 2018 42
Hình 37 Biểu đồ suất tiêu hao điện năng tại nhà máy năm 2016 42
Hình 38 Biểu đồ suất tiêu hao điện năng tại nhà máy năm 2017 43
Hình 39 Biểu đồ suất tiêu hao điện năng tại nhà máy năm 2018 43
Hình 40 Biểu đồ tiêu thụ dầu DO tại Nhà máy năm 2016-2018 45
Hình 41 Biểu đồ Tiêu thụ nhiên liệu cho lò hơi tại Nhà máy năm 2016 46
Hình 42 Biểu đồ Tiêu thụ nhiên liệu cho lò hơi tại Nhà máy năm 2017 47
Hình 43 Biểu đồ Tiêu thụ nhiên liệu cho lò hơi tại Nhà máy năm 2018 48
Hình 44 Biểu đồ Tổng tiêu thụ nhiên liệu cho lò hơi tại Nhà máy năm 2016-2018 49
Hình 45 So sánh máy lạnh inverter và máy lạnh thường 53
Hình 46 Tinh ưu việt của máy lạnh inverter 53
Hình 47 Biểu đồ tỷ lệ tiêu thụ điện năng các hệ thống tại Nhà máy 56
Hình 48 Sơ đồ hệ thống quản lý năng lượng 70
Hình 49 Một số điểm rò rỉ tại Nhà máy 76
Hình 50 Đồ thị phụ tải máy nén khi tại Nhà máy 76
Hình 51 Đồ thị phụ tải máy nén khi tại Nhà máy 77
Hình 52 Thiết bị kiểm tra rò rỉ và cách kiểm tra tham khảo 78
Hình 53 Đồ thị phụ tải chiller tại Nhà máy 79
Hình 54 Đồ thị phụ tải chiller tại Nhà máy 80
Hình 55 Vị tri hệ thống cung cấp hơi cần phải bọc bảo ôn và khắc phục rò rỉ 83
Hình 56 Minh họa việc che dàn nóng máy lạnh 87
Trang 6DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Bảng 1 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng và ước tinh chi phi đầu tư 2
Bảng 2 Khả năng thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng 3
Bảng 3 Kế hoạch thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng 4
Bảng 4 Bảng danh sách cán bộ tham gia kiểm toán năng lượng 5
Bảng 5 Danh mục các thiết bị đã sử dụng trong kiểm toán năng lượng 6
Bảng 6 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2016 8
Bảng 7 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2017 9
Bảng 8 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2018 10
Bảng 9 Số giờ vận hành trong năm của Nhà máy 11
Bảng 10 Năng lượng sử dụng tại Nhà máy 12
Bảng 11 Năng lượng quy đổi ra TOE tại Nhà máy 12
Bảng 12 Hệ số chuyển đổi năng lượng 13
Bảng 13 Bảng thống kê số lượng trạm điện trong Nhà máy 17
Bảng 14 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 1 - 2.000kVA 20
Bảng 15 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 2 - 2.000kVA 23
Bảng 16 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 3 - 2.000kVA 26
Bảng 17 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 4 - 2.000kVA 29
Bảng 18 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 5 - 560kVA 32
Bảng 19 Biểu giá điện EVN áp dụng từ tháng 3 năm 2015 34
Bảng 20 Bảng tiêu thụ điện và chi phi tiền điện năm 2016 của nhà máy 35
Bảng 21 Bảng tiêu thụ điện và chi phi tiền điện năm 2017 của nhà máy 36
Bảng 22 Bảng tiêu thụ điện và chi phi tiền điện năm 2018 của nhà máy 37
Bảng 23 Thống kê tiêu thụ dầu DO tại Nhà máy năm 2016-2018 44
Bảng 24 Danh sách thiết bị chiếu sáng tại Nhà máy 50
Bảng 25 Danh sách các thiết bị sản xuất chinh tại Nhà máy 51
Bảng 26 Danh sách hệ thống máy nén khi tại Nhà máy 51
Bảng 27 Danh sách thiết bị lạnh tại Nhà máy 52
Bảng 28 Danh sách thiết bị bơm-quạt tại Nhà máy 54
Trang 7Bảng 30 Tỷ lệ tiêu thụ điện năng các hệ thống tại Nhà máy năm 2017 56
Bảng 31 Bảng tinh tiềm năng tiết kiệm điện năng năm 2017 của nhà máy 71
Bảng 32 Chi phi và lợi ich giải pháp thiết lập hệ thống QLĐN tiêu thụ 71
Bảng 33 Thống kê số lượng bóng đèn tại Nhà máy 72
Bảng 34 Chi phi và lợi ich giải pháp thay bóng đèn cao áp Sodium 250W bằng LED Highbay 100W 73
Bảng 35 Chi phi và lợi ich giải pháp thay các bóng đèn Compact 50W bằng đèn LED 30W 74
Bảng 36 Hệ thống khi nén chinh tại Nhà máy 75
Bảng 37 Chi phi và lợi ich giải pháp giảm rò rỉ hệ thống khi nén 79
Bảng 38 Danh sách hệ thống Chiller tại Nhà máy 79
Bảng 39 Chi phi và lợi ich giải pháp vệ sinh bảo dưỡng hệ thống chiller 81
Bảng 40 Thống kê số lượng lò hơi tại Nhà máy 82
Bảng 41 Chi phi và lợi ich giải pháp bảo ôn thân lò hơi 84
Bảng 42 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng và ước tinh chi phi đầu tư 88
Trang 8GIỚI THIỆU
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chinh phủQuy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;Căn cứ Quyết định số 1305/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2017 của Thủ tướngChinh phủ về việc Ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm 2016;
Căn cứ Thông tư số 09/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Bộ CôngThương quy định về việc lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượngtiết kiệm và hiệu quả; thực hiện kiểm toán năng lượng
Nhằm hưởng ứng chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm
và hiệu quả; Và thực hiện tốt các văn bản quy phạm pháp luật nêu trên, Công Ty Cổphần (gọi tắt là Nhà máy) đã tham gia phối hợp với trong việc Kiểm toánnăng lượng, tổ chức thực hiện việc khảo sát đánh giá, đo đạc và tinh toán chi tiết chocác khu vực của Nhà máy nhằm tìm ra những vị tri sử dụng năng lượng chưa thực sựhiệu quả, từ đó đề xuất các giải pháp hiệu quả để Nhà máy triển khai thực hiện
Với sự thống nhất cao của Lãnh đạo cùng sự phối hợp chuyên nghiệp từ các cán bộ
kỹ thuật của nhà máy, Nhóm kiểm toán đã tiến hành thu thập số liệu, khảo sát, đánh giácác khu vực, thiết bị sử dụng năng lượng có tiềm năng tiết kiệm năng lượng từ đó đưa
ra các giải pháp tiết kiệm năng lượng, mang lại lợi ich thực tế cho nhà máy
Công tác kiểm toán năng lượng được thực hiện thông qua việc thu thập số liệubằng bảng biểu, câu hỏi, trao đổi với cán bộ kỹ thuật, khảo sát và tiến hành đo đạc thựctế tại Nhà máy Trên cơ sở các số liệu này, Nhóm kiểm toán năng lượng đã tiến hànhtinh toán đưa ra hiện trạng về tình hình sử dụng năng lượng và các giải pháp tiết kiệmnăng lượng khả thi, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng, giảm chi phi sản xuất
và ô nhiễm môi trường, tăng tinh cạnh tranh của Nhà máy
Xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Công Ty Cổ phần đã hợp tác và tạođiều kiện tốt nhất trong quá trình tiến hành kiểm toán năng lượng, xin cảm ơn đội ngũcán bộ kỹ thuật và vận hành của Nhà máy đã nhiệt tình hỗ trợ cung cấp thông tin đểNhóm có cơ sở phân tich, tinh toán và hoàn thành nhiệm vụ
Trang 9CHƯƠNG 1: TÓM TẮT 1.1 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng
Tóm tắt các phát hiện tiềm năng tiết kiệm năng lượng theo bảng dưới đây:
St
Tiết kiệm điện năng
kWh/năm
Tiết kiệm than
tấn/năm
Tiết kiệm chi phí
1.000 đồng/ năm
Dự kiến đầu tư
1.000 đồn g
Thời gian hoàn vốn
tháng
1 Thiết lập hệ thống quản lý
năng lượng cho toàn Nhà máy 103.706 - 159.914 600.000 45
Bảng 1 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng và ước tính chi phí đầu tư
Ngoài ra Nhà máy có thể thực hiện một số giải pháp tốn it chi phi khác như:
Phát động phong trào thi đua tiết kiệm điện nói riêng và năng lượng nói chungcho toàn thể cán bộ công nhân viên trong Nhà máy
Tăng cường vệ sinh và bảo dưỡng thường xuyên hệ thống và thiết bị dây chuyềnsản xuất
Thường xuyên kiểm tra khắc phục các điểm rò rỉ khi nén
Quy định tắt đèn khi không sử dụng
Tắt máy lạnh khi không sử dụng, cài đặt nhiệt độ máy lạnh từ 250C trở lên
1.2 Khả năng triển khai thực hiện các giải pháp TKNL
Trang 10có thời gian thu hồi vốn ngắn Nhà máy nên sớm tiến hành thực hiện.
- Đối với các giải pháp có chi phi đầu tư trung bình, có mức tiết kiệm khá lớn Nhàmáy nên cân nhắc thực hiện trong thời gian tới Những giải pháp tốn chi phi đầu tư caothời gian thu hồi vốn dài Nhà máy nên có kế hoạch thực hiện trong tương lai
Bảng đánh giá khả năng thực hiện giải pháp:
1 Thiết lập hệ thống quản lý năng lượng cho
5 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống Chiller 1
Bảng 2 Khả năng thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng
Mức độ ưu tiên cao nhất là 1, thấp nhất là 5
Các căn cứ để đánh giá mức độ ưu tiên
Thời gian hoàn vốn đơn
Yêu cầu công nghệ và kỹ thuật
Chi phi đầu tư ban đầu
Các giải pháp có mức độ ưu tiên 1 và 2 là các giải pháp không tốn chi phi hoặc tốnchi phi thấp, thời gian thu hồi vốn nhanh Yêu cầu công nghệ và kỹ thuật không quáphức tạp với mức đầu tư ban đầu phù hợp với khả năng tài chinh của Nhà máy
Các giải pháp có mức độ ưu tiên còn lại là các giải pháp tốn chi phi đầu tư cao, thờigian thu hồi vốn chậm hoặc yêu cầu công nghệ và kỹ thuật phức tạp, Nhà máy cầnnghiên cứu kỹ trước khi tiến hành
1.3 Đề xuất kế hoạch thực hiện
Trang 11đầu tư như phát động phong trào thi đua tiết kiệm năng lượng, giảm rò rỉ và tối ưu vậnhành máy nén khi, nâng cao ý thức của công nhân viên v.v…
Việc thực hiện giải pháp về chiếu sáng Nhà máy cần tiến hành làm ngay với cácbóng đèn có thời gian chiếu sáng nhiều, Nhà máy cũng có thể kết hợp tiến hành thaycuốn chiếu với các bóng đèn hiện tại hư hỏng nhằm giảm áp lực về chi phi và thời gianhoàn vốn
Giải pháp khắc phục rò rỉ hệ thống máy nén khi Nhà máy cần thường xuyên tiếnhành kiểm tra và khắc phục để duy trì hiệu quả của giải pháp
Giải pháp vệ sinh bảo dưỡng chiller Nhà máy cần tiến hành thực hiện thườngxuyên nhằm đem lại hiệu quả kinh tế từ giải pháp
Với giải pháp bảo ôn hệ thống cung cấp hơi, Nhà máy cần thường xuyên tiến hànhthực hiện bọc lại bảo ôn tại các vị tri lớp bảo ôn bị hư, giải pháp ngoài mang tinh hiệuquả kinh tế còn giúp nâng cao chất lượng môi trường làm việc trong Nhà máy
Riêng giải pháp thiết lập hệ thống quản lý năng lượng cho toàn Nhà máy, đây làgiải pháp đồng bộ cả về quản lý và kỹ thuật, Nhà máy cần chuẩn bị nhân lực và nguồnlực trước khi tiến hành thuê đơn vị tư vấn thiết lập hệ thống
Nhóm Kiểm toán năng lượng đề xuất kế hoạch thực hiện như sau:
1 Thiết lập hệ thống quản lý năng
2 Thay bóng đèn Cao áp Sodium
5 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống Chiller 2018 2018
Bảng 3 Kế hoạch thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng
Bảng trên là kế hoạch thực hiện do Nhóm Kiểm toán năng lượng đề xuất, tuy nhiên
Trang 12pháp vào thời gian thuận lợi nhất.
Trang 13CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU 2.1 Giới thiệu đơn vị được kiểm toán và đơn vị kiểm toán
- Đơn vị được kiểm toán năng lượng:
+ Thành phần của nhóm kiểm toán năng lượng:
KTVNL1
Trang 142.2 Phạm vi công việc
Kiểm toán năng lượng chi tiết cho toàn bộ Công Ty Cổ phần
- Đánh giá hiện trạng tiêu thụ năng lượng tại Nhà máy.
- Nhận dạng các giải pháp TKNL.
- Phân tich lợi ich, chi phi và xây dựng phương án thực hiện các giải pháp.
- Tất cả các hoạt động khảo sát, đo đạc được thực hiện trong khuôn viên Nhà
máy và tại các thiết bị tiêu thụ năng lượng.
2.3 Phương pháp đo và thiết bị đo
Kiểm toán năng lượng là quá trình thu thập số liệu quá khứ, hiện tại và khảo sátthực tế tại doanh nghiệp, thông qua sự trao đổi với cán bộ Nhà máy, từ đó đơn vị kiểmtoán năng lượng xác định các khu vực, đối tượng cần kiểm toán năng lượng để triểnkhai đo đạc, phân tich đánh giá mức độ tiêu thụ năng lượng của từng khu vực, đốitượng, cũng như đưa ra hiện trạng sử dụng năng lượng của doanh nghiệp
Danh sách thiết bị sử dụng:
Trang 15STT Tên thiết bị Mã hiệu Số lượ
ng
Nước sản xuất
3 HIOKI Ampe kiềm đo công suất + phụ kiện 3286-20 1 Xuất xứ : Nhật
5 HIOKI FT3406 Thiết bị đo tốc độ vòng quay FT3406 1 Xuất xứ : Nhật
6 Đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại + phụ kiện
7 Đo nhiệt độ tiếp xúc + phụ kiện 3442 1 Xuất xứ : Nhật
Bảng 5 Danh mục các thiết bị đã sử dụng trong kiểm toán năng lượng
Trang 16CHƯƠNG 3: CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY 3.1 Lịch sử phát triển và hiện trạng
Trang 173.2 Các sản phẩm chính và thời gian sản xuất
Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2016:
Tháng
Găng tay Latex
(1.000 Cái)
Găng tay Nitriles
(1.000 Cái)
Tổng SLSP năm 2016
Bảng 6 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2016
Hình 1 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2016
Trang 18Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2017:
Tháng
Găng tay Latex
(1.000 Cái)
Găng tay Nitriles
(1.000 Cái)
Tổng SLSP năm 2016
Bảng 7 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2017
Hình 2 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2017
Trang 19Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2018:
Tháng
Găng tay Latex
(1.000 Cái)
Găng tay Nitriles
(1.000 Cái)
Tổng SLSP năm 2016
Bảng 8 Sản lượng sản phẩm của Nhà máy năm 2018
Hình 3 Biểu đồ sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2018
Trang 20Hình 4 Biểu đồ tổng sản lượng sản phẩm từng tháng của nhà máy năm 2016-2018 Nhận xét:
Tổng sản lượng sản phẩm của Nhà máy có sự dao động giữa các tháng là do tìnhhình sản xuất tại Nhà máy theo nhu cầu của khách hàng Tổng sản lượng sản phẩm năm
2017 có xu hướng giảm hơn so với 2016 Tổng sản lượng 6 tháng đầu năm 2018 củaNhà máy tăng so với cùng kỳ 2017 và bằng so với 2016
Tổng hợp thời gian làm việc trung bình của các khu vực sử dụng năng lượng của toàn Nhà máy được trình bày ở bảng dưới đây:
Trang 213.3 Năng lượng sử dụng
Năng lượng chủ yếu sử dụng tại Nhà máy là điện năng Điện năng tiêu thụ sử dụngcho các hệ thống máy móc sản xuất, chiếu sáng và các thiết bị phụ trợ: nén khi, chiller,điều hòa không khi,…
Dầu DO nhà máy sử dụng cho máy phát điện dự phòng khu vực văn phòng và hệthống xe nâng
Ngoài ra Nhà máy còn sử dụng than, củi và vỏ điều phế phẩm làm nguyên liệu đốtcho hệ thống lò hơi
Điện năng (kWh) 25.398.260 22.499.000
Bảng 10 Năng lượng sử dụng tại Nhà máy
Loại năng lượng Năm 2016
Bảng 11 Năng lượng quy đổi ra TOE tại Nhà máy
Hệ số quy đổi TOE xem Phụ lục 01 – Ban hành kèm Thông tư số 02/2014/TT-BCTngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Stt Loại nhiên liệu Đơn vị TOE/đơn vị
Trang 22Stt Loại nhiên liệu Đơn vị TOE/đơn vị
1.000 lit 0.88
1.000 lit 0.94
9 Khi tự nhiên (NG) triệu m3 900
10 Xăng ô-tô xe máy (Gasoline) tấn 1.05
1.000 lit 0.83
11 Nhiên liệu phản lực (Jet Fuel) tấn 1.05
Bảng 12 Hệ số chuyển đổi năng lượng Ghi chú: TOE – Tấn dầu tương đương - Quy đổi kOE: 1kOE = 10 -3 TOE
Trang 23CHƯƠNG 4: MÔ TẢ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ 4.1 Các công đoạn trong dây chuyền sản xuất
4.1.1 Sơ đồ quy trình sản xuất tại Nhà máy
Hình 5 Quy trình sản xuất tại Nhà máy
Bồn nước nóng cuối (final hot rinse)
Bồn nước nóng (hot rinse)
Tháo Găng
(stripping)
Bồn nước nóng (hot rinse) Bồn Acid (Acid
Tủ sấy cuối, sấy thành
phẩm (final oven)
Chổi cọ rửa dài 1,2 (horizontal brush)
Bồn KOH2 (alkaline tank
2)
Chổi cọ rửa tròn (circulation brush)
Bồn tạo đông (coagulant
tank)
Tủ sấy tạo đông (coagulant oven)
Bồn latex 1(latex tank 1)
Tủ sấy tiền lưu hóa 2 (prevulcanize oven 2)
Bồn tách chiết 1,2 ,3,4 (preleach tank)
Se viền (beading )
Tủ sấy lưu hóa 1,2,3,4,5,6 (vulcanize oven)
Bồn KOH1 (alkaline tank
1)
Bồn làm mát 1,2,3 (Cooling
tank 1,2,3)
Bồn Clor (chlorine tank)
Bồn dung dịch 1,2 (dilution
tank)
Tủ sấy tiền lưu hóa 1 (prevulcanize oven 1) Bồn latex 2 (latex tank 2)
Trang 244.1.2 Mô tả quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất của Nhà máy được thiết kế theo kiểu băng chuyền khép kin,được vận hành tự động hoàn toàn Tốc độ sản xuất được theo dõi và điều khiển tại tủđiều khiển chinh Các thông số các bồn nguyên liệu latex, bồn hóa chất và sản phẩmluôn được bộ phận chuyên môn lấy mẫu và theo dõi giám sát chất lượng
Năng lượng sử dụng chủ yếu trong quy trình sản xuất là điện năng, cung cấp cho:
- Động cơ kéo line, động cơ tủ sấy, động cơ khuấy bồn, máy bơm, máy nénkhi, chiller, v.v…
- Máy điều hòa không khi phục vụ khu vực văn phòng
- Thiết bị chiếu sáng nhà xưởng và văn phòng
Ngoài ra Nhà máy cũng có sử dụng nhiệt từ lò hơi để cung cấp cho 28 line , sấy sảnphẩm sau khi qua các bồn latex và sấy thành phẩm Nhiên liệu sử dụng cho lò hơi làthan, củi và vỏ điều phế phẩm
4.2 Các tiềm năng tiết kiệm năng lượng
- Thiết lập hệ thống quản lý năng lượng cho toàn Nhà máy
- Thay bóng đèn Cao áp Sodium 250W bằng LED Highbay 100W
- Thay bóng đèn Compact 50W bằng đèn LED 30W
- Kiểm tra và khắc phục rò rỉ hệ thống khi nén
- Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống Chiller
- Bảo ôn hệ thống cung cấp hơi
4.3 Các tiềm năng tiết kiệm chi phí và an toàn sản xuất
- Phát động phong trào thi đua tiết kiệm điện nói riêng và năng lượng nói chungcho toàn thể cán bộ công nhân viên trong Nhà máy
- Tăng cường vệ sinh và bảo dưỡng thường xuyên hệ thống và thiết bị dâychuyền sản xuất
- Thường xuyên kiểm tra khắc phục các điểm rò rỉ khi nén
- Qui định tắt đèn khi không sử dụng
- Tắt máy lạnh khi không sử dụng, cài đặt nhiệt độ máy lạnh từ 250C trở lên
Trang 25- Việc xây dựng hệ thống quản lý năng lượng một cách khoa học sẽ giúp nhàmáy kiểm soát tốt việc tiêu thụ năng lượng thông qua quản lý suất tiêu hao năng lượngtừng khu vực của nhà máy.
Trang 26CHƯƠNG 5: NHU CẦU VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG
5.1 Cung cấp và tiêu thụ điện
5.1.1 Cung cấp điện
Nhà máy sử dụng điện lưới quốc gia từ đường dây 22kV thông qua 05 trạm biến áp22kV/0.4kV cung cấp điện năng cho toàn Nhà máy
5 Trạm biến áp số 05 560 Khu vực xử lý nước thải
Bảng 13 Bảng thống kê số lượng trạm điện trong Nhà máy
Hình 6 Sơ đồ trạm điện tại nhà máy
Trang 27Các thông số đo đạc phụ tải của Nhà máy trong quá trình kiểm toán được ghi nhậncụ thể tại các trạm biến áp như sau:
Hình 7 Đồ thị điện áp trạm biến áp 1 - 2.000 kVA
Hình 8 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 1 - 2.000 kVA
Trang 28Hình 9 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 1 - 2.000 kVA
Hình 10 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 1 - 2.000 kVA
Trang 29Bảng tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 1 - 2.000kVA.
Phạm vi dao động Đánh giá các thông số điện
Nhỏnhất
Lớnnhất
Trungbình Các tiêu chi đánh giá
Mứcthựctế
Đơnvị
Mức ổnđịnh(chophép)
Tỷ lệ dao động điện
áp lớn nhất so vớimức điện áp danhđịnh 400V
0,27 Hz ±0,5HZ
Độ lệch tần số trungbình so với mức tần sốdanh định 50Hz
29,85 % <90%
Tỷ lệ giữa phụ tải đỉnh
và công suất định mứccủa biến áp
33,75 % <110%
Bảng 14 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 1 - 2.000kVA
Trang 30Hình 11 Đồ thị điện áp trạm biến áp 2 - 2.000 kVA
Hình 12 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 2 - 2.000 kVA
Trang 31Hình 13 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 2 - 2.000 kVA
Hình 14 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 2 - 2.000 kVA
Trang 32Bảng tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 2 - 2.000kVA.
Phạm vi dao động Đánh giá các thông số điện
Nhỏnhất
Lớnnhất
Trungbình Các tiêu chi đánh giá
Mứcthựctế
Đơnvị
Mức ổnđịnh(chophép)
Tỷ lệ dao động điện
áp lớn nhất so vớimức điện áp danhđịnh 400V
số danh định 50Hz
0,47 Hz ±0,5HZ
Độ lệch tần số trungbình so với mức tần
và cường độ dòngđiện định mức
40,05 % <90%
Tỷ lệ giữa phụ tảiđỉnh và công suấtđịnh mức của biến áp
43,75 % <110%
Bảng 15 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 2 - 2.000kVA
Trang 33Hình 15 Đồ thị điện áp trạm biến áp 3 - 2.000 kVA
Hình 16 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 3 - 2.000 kVA
Trang 34Hình 17 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 3 - 2.000 kVA
Hình 18 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 3 - 2.000 kVA
Trang 35Bảng tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 3 - 2.000kVA.
Phạm vi dao động Đánh giá các thông số điện
Nhỏnhất
Lớnnhất
Trungbình Các tiêu chi đánh giá
Mứcthựctế
Đơnvị
Mức ổnđịnh(chophép)
Tỷ lệ dao động điện
áp lớn nhất so vớimức điện áp danhđịnh 400V
số danh định 50Hz
Hz ±0,5HZ
Độ lệch tần số trungbình so với mức tần
và cường độ dòngđiện định mức
53,75 % <90%
Tỷ lệ giữa phụ tảiđỉnh và công suấtđịnh mức của biến áp
59,65 % <110%
Bảng 16 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 3 - 2.000kVA
Trang 36Hình 19 Đồ thị điện áp trạm biến áp 4 - 2.000 kVA
Hình 20 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 4 - 2.000 kVA
Trang 37Hình 21 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 4 - 2.000 kVA
Hình 22 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 4 - 2.000 kVA
Trang 38Bảng tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 4 - 2.000kVA.
Phạm vi dao động Đánh giá các thông số điện
Nhỏnhất
Lớnnhất
Trungbình Các tiêu chi đánh giá
Mứcthựctế
Đơnvị
Mức ổnđịnh(chophép)
Tỷ lệ dao động điện
áp lớn nhất so vớimức điện áp danhđịnh 400V
số danh định 50Hz
0,27 Hz ±0,5HZ
Độ lệch tần số trungbình so với mức tần
và cường độ dòngđiện định mức
41,00 % <90%
Tỷ lệ giữa phụ tảiđỉnh và công suấtđịnh mức của biến áp
46,35 % <110%
Bảng 17 Tóm tắt kết quả đo các thông số điện tại trạm biến áp 4 - 2.000kVA
Trang 39Hình 23 Đồ thị điện áp trạm biến áp 5 - 560kVA
Hình 24 Đồ thị dòng điện trạm biến áp 5 - 560kVA
Trang 40Hình 25 Đồ thị phụ tải trạm biến áp 5 - 560kVA
Hình 26 Đồ thị sóng hài áp trạm biến áp 5 - 560kVA