1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP MS OFFICE

4 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chỉnh kiểu gõ có dấu trong Unikey 2.. Trong Excel: gõ 1 hàm bất kỳ và xem dấu giữa các đối số trong công thức, chuyển dấu phẩy ,; định dạng ngày/tháng/năm; định dạng dấu phần thập

Trang 1

ÔN TẬP PHẦN THỰC TẬP MS OFFICE 2013 Chuẩn bị máy tính

1 Điều chỉnh kiểu gõ có dấu trong Unikey

2 Trong Excel: gõ 1 hàm bất kỳ và xem dấu giữa các đối số trong công thức, chuyển dấu phẩy (,);

định dạng ngày/tháng/năm; định dạng dấu phần thập phân

3 Trong PowerPoint: Chọn font Arial cho toàn bộ Slide (chọn trong slide master)

MS WORD

ST

T

1 Font chữ, bảng mã Sử dụng Unikey

2 Đổi bảng mã, font Ctrl+shift + F6 Copy, đổi, Past

3 Định dạng font Ctrl+D, Home\Font Dấu gạch chân, chỉ số trên&dưới, chữ in hoa,…

4 Chụp màn hình PrintScreen, Alt+ PrintScreen Chụp trọng tâm dùng thêm phím Alt

5 Định dạng đoạn Home\Paragraph Left, right, before, after, line spacing, firstline…by

7 Chèn WordArt Insert\WordArt Square: di chuyển, text effect\Transform: thay đổi đường gợn sóng,…

8 Chèn Shape Insert\Shapes Viết chữ vào trong shapes chọn Edit text

9 TextBox

10 Tab

11 Chia cột

12 DropCap

13 Kẻ khung, màu nền

14 Table

15 Trôn thư

16 Công thức toán học

17 Chèn chú thích

18 Định dạng trang

19 Khổ giấy

20 Chèn header, footer

21 Chèn số trang

22 Định dạng header, footer khác

nhau trong vb

23 Mục lục tự động

24 Chèn Autocorrect

25 Thước, đơn vị chia của thước

MS EXCEL

ST

1 Định dạng dấu giữa các đối số trong công thức Vào Control Panel\Clock, language…\

Regional \Additoinal setting

Lớp Number: Decimal symbol: dấu chấm

(.); digit Grouping symbol: dấu phẩy (,); List Separator: dấu phẩy (,)

2 Định dạng ngày/tháng/năm Vào Control Panel\Clock, Lớp Date: dd/mm/yyyy

Trang 2

language…\

Regional \Additoinal setting

3 Xuống dòng trong ô Alt +Enter Đặt con trỏ trước phần văn bản cần

xuống dòng 4

Chèn stt tự động tăng Nhập 1 số nhấn phím Ctrl, nhập

2 số chỉ cần quét chuột trái 2 số

và rê xuống

Có thể theo cấp số cộng, nhân, số lẻ

8 Hàm Sumif =sumif(vùng đk,đk, vùng tính tổng) Tính tổng có điều kiện

9 Hàm countif =countif(vùng đk,”đk”) Đếm số ô thỏa điều kiện

10 Hàm Rank =rank(x,vùng,cách xếp[0,1]) Xếp hạng x trong vùng theo cách xếp 0

hoặc 1, xếp đtb thì cách xếp=0

11 Định dạng đặc biệt (đơn vị tiềntệ phía sau số)

12 Dữ liệu kiểu chuổi, số

13 Toán tử ghép chuổi

14 Toán tử so sánh (>,<,=, <>)

15 Chèn Header/footer, số trang

16 Chèn tiêu đề lặp lại ở mỗi

trang

17 Bảo vệ sheet, cột,…

MS POWERPOINT

ST

T

1 Slide master View\Slide master Định dạng font, sẽ áp dụng cho các slide khác

2 Chèn văn bản vào slide Insert\TextBox

3 Chèn hình ảnh Insert\Picture, album Có thể Copy, Past

4 Thêm slide mới Ctrl + M, Insert\Duplicate Slide

5

Copy slide có sẵn Copy, Past\Keep source

formatting

Khi past chọn phần giữ lại định dạng, có thể lấy sldie trên mạng, Slide trong file khác

6 Chèn hiệu ứng trong slide Tab Animation Click chọn Animationt Pane: Mở thanh định dạng bên phải của các hiệu ứng

7 Màu nền Phải chuột\Format Background Chọn mục Picture or Textur efill\File …

để chọn hình ảnh từ ổ đĩa khác làm nền

8 Thay đổi mẫu (template)

9 Chèn mp3

10 Chèn video

11 Tạo liên kết đến web

12 Tạo liên kết mở file bất kỳ

13 Tạo nút hành động

14 Chèn header, footer, số slide

15 Thiết lập chiếu tự động, thời

gian trình chiếu slide

Trang 3

16 Hiệu ứng khi chuyển slide

17 Định dạng in handouts

18 Lưu thành Video, pdf

19 Thực hiện trình chiếu

PHẦN EXCEL

18 SẮP XẾP

Bước 1: chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp (bỏ cột stt)

Bước 2: Vào Tab DATA\Sort chọn điều kiện cần sắp xếp trong ô Sort by (ví dụ “điểm toán”), theo tiêu chuẩn

giảm dần, tăng dần trong ô Order

Nếu sắp xếp theo 2 điều kiện trở lên thì chọn mục Add Level để thêm điều kiện…

Bước 3: nhấn OK hoàn tất

19 TRÍCH LỌC

Bước 1: Thiết lập vùng điều kiện

- Copy tiêu đề từ bảng dữ liệu lớn không nhập lại

- Đối với điều kiện AND thì thiết lập ngang dòng

- Đối với điều kiện OR thì thiết lập lệch dòng

Bước 2: Vào Tab DATA\Filter\Advanced

Hộp thoại Advanced Filter hiện lên chọn mục Copy to another location

Trang 4

List range: chọn toàn bộ bảng tính kể cả dòng tiêu đề

Criteria range: địa chỉ vùng điều kiện vừa thiết lập

Copy to: địa chỉ một ô bất kỳ, sao cho từ địa chỉ này các ô còn lại trống để chứa dữ liệu sẽ lọc được

20 VẼ BIỂU ĐỒ TRONG EXCEL

Bước 1: Chọn dạng biểu đồ Vào Tab INSERT\ Chọn biểu đồ

Bước 2: chọn lại biểu đồ xuất hiện Vào Tab Desgin\ chọn Select Data

Nếu đồ thị cần so sánh 2 đại lượng trở lên thì chọn mục Add để điền dữ liệu cho hộp thoại Edit Series bên dưới Series name: chọn tên cột cho từng đại lượng

Series values: giá trị tương ứng cho từng đại lượng (xóa trống ô sau đó chọn dữ liệu)

Bước 3: Trong Tab Desgin\ chọn Add Chart Element để thể hiện tên các trục ngang, trục đứng, đồ thị,…

Ngày đăng: 30/11/2018, 07:18

w