1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

X QUANG BỤNG CẤP

66 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 6,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bi t liềm hơi và bóng hơi dạ ệt liềm hơi và bóng hơi dạ dày Liềm hơi thì hình liềm, có khi rất mảnh, liền sát với vòm hoành, bóng hơi dạ dày thì nằm thấp, và thường khôn

Trang 1

X – QUANG BỤNG CẤP

Trang 2

I Tiêu chuẩn kỹ thu t ật

1 Định khu

– Vòm hoành đến lỗ bịt

– Phần mềm thành ngực 2 bên

2 Tư thế: C t sống thẳng, giữa phim ột sống thẳng, giữa phim

3 Tia

Trang 3

II Hình ảnh bình thường

tham khảo trong slide bài giảng

1.Tạng rỗng 2.Tạng đ c ặc 3.Đường mỡ

4.Đóng vôi ổ bụng 5.xương

Trang 4

III Hình ảnh bất thường

1 Liềm hơi

2 Mực nước hơi

3 Chuỗi tràng hạt

Trang 5

Liềm hơi dưới

hoành phải

Bóng hơi dạ dày dưới hoành trái

Trang 6

Phân bi t liềm hơi và bóng hơi dạ ệt liềm hơi và bóng hơi dạ

dày

Liềm hơi thì hình liềm, có khi rất mảnh, liền sát với vòm hoành,

bóng hơi dạ dày thì nằm thấp, và thường không phải hình liềm

Trang 7

Liềm hơi dưới hoành 2 bên

Bóng hơi dạ dày

dưới hoành trái

Trang 8

Mực nước hơi

Trang 9

Chuỗi tràng hạt

Trang 10

IV B nh lý ệt liềm hơi và bóng hơi dạ

1 Thủng tạng rỗng

2 Tắc ru tột sống thẳng, giữa phim

– Tắc ru t cơ họcột sống thẳng, giữa phim

– Tắc ru t cơ năng (li t ru t)ột sống thẳng, giữa phim ệt ruột) ột sống thẳng, giữa phim– Xoắn đại tràng Sigma

Trang 11

Liềm hơi dưới

hoành 2 bên

Thủng tạng rỗng

Trang 12

Bóng hơi dạ dày dưới hoành trái

Liềm hơi dưới

hoành phải

Thủng tạng rỗng

Trang 13

Tắc ru t cơ học ột cơ học

Đ c điểm ặc điểm Ru t non ột cơ học Ru t già ột cơ học

Niêm mạc Chạy hết khẩu kính Chạy 1 phần Quai ru t ột sống thẳng, giữa phim R ng > cao ột sống thẳng, giữa phim R ng < cao ột sống thẳng, giữa phim

1 Mực nước hơi

2 Chuỗi tràng hạt

Trang 14

Chuỗi tràng hạt Mực nước hơi

R ng>cao, niêm ột cơ học mạc hết khẩu kính

Tắc ru t cơ học ột cơ học

(ru t non) ột cơ học

Trang 15

Tắc ru t cơ học ột cơ học (ru t non) ột cơ học

Trang 16

Tắc ru t cơ học ột cơ học (ru t non) ột cơ học

Trang 17

Tắc ru t cơ học ột cơ học (ru t non) ột cơ học

Trang 18

R ng < cao, ột cơ học niêm mạc ko chạy hết khẩu kính

Mực nước hơi

Tắc ru t cơ ột cơ học

học (ru t già) ột cơ học

Trang 19

Tắc ru t cơ học (ru t già) ột cơ học ột cơ học

Trang 20

Tắc ru t cơ ột cơ học học (ru t già) ột cơ học

Trang 21

Tắc ru t cơ học ột cơ học (ru t già) ột cơ học

Trang 22

Tắc ru t cơ năng (li t ru t) ột cơ học ệt liềm hơi và bóng hơi dạ ột cơ học

Các quai ru t dãn toàn b ột sống thẳng, giữa phim ột sống thẳng, giữa phim

Trang 23

Tắc ru t cơ năng ột cơ học

Trang 24

Tắc ru t cơ năng ột cơ học

Trang 25

Xoắn đại tràng Sigma

• Hình U ngược

• Hình hạt cà phê

Trang 26

Chữ U ngược Xoắn đại

tràng Sigma

Trang 27

Xoắn đại

tràng Sigma

Trang 28

Xoắn đại

tràng Sigma

Trang 29

Xoắn đại

tràng Sigma

Trang 30

Xoắn đại tràng sigma

Trang 31

Xoắn đại tràng sigma

Trang 32

Quai ru t dãn ột cơ học

đơn đ c hay là ột cơ học

quai ru t canh ột cơ học

gác

Li t ru t khu ệt liềm hơi và bóng hơi dạ ột cơ học trú

Trang 33

X – QUANG BỤNG

CẢN QUANG

Trang 34

I Hình ảnh bình thường

1 Dạ dày

2 Đại tràng

Tham khảo thêm 1 số số

li u trong giáo trình ệt liềm hơi và bóng hơi dạ

Trang 35

Đáy vị

Bờ cong vị lớn

Trang 36

Manh tràng

Đại tràng

lên

Góc đại tràng

phải (góc gan)

ĐT ngang

Góc ĐT trái (góc lách)

ĐT xuống

ĐT Sigma Trực tráng

Trang 37

II Hình ảnh bất thường

1 C ng thuốcột sống thẳng, giữa phim

– Túi thừa– Ổ loét– Lỗ dò

2 Khuyết thuốc

– Polyp– Ung thư– Bướu lành– Viêm mạn– Bọt khí,cục máu đông

Trang 38

C ng thuốc ột cơ học

Trang 39

C ng thuốc ột cơ học

C ng thuốc ột cơ học

Khuyết thuốc

Trang 40

C ng thuốc ột cơ học

Trang 41

Khuyết thuốc

Trang 42

Khuyết thuốc

Trang 43

III B nh lý ệt liềm hơi và bóng hơi dạ

1 Dạ dày – tá tràng

– Loét (c ng thuốc) ột sống thẳng, giữa phim

– Túi thừa (c ng thuốc) ột sống thẳng, giữa phim

– U (khuyết thuốc)

– Polyp (khuyết thuốc)

2 Đại tràng

– Túi thừa (c ng thuốc) ột sống thẳng, giữa phim

– U (khuyết thuốc,lõi táo) – Polyp (khuyết thuốc)

– Xoắn ĐT Sigma (mỏ chim)

3 Lồng ru t (càng cua)ột sống thẳng, giữa phim

Trang 44

Phân bi t loét và túi thừa ệt ruột)

Loét Túi thừa

Dấu ngón tay chỉ có ko

Niêm mạc dày Bình thường

Co thắt Có ko

Trang 45

Dạ dày – tá tràng

Trang 46

C ng thuốc Loét bờ ột cơ học cong vị bé

Trang 47

C ng thuốc ột cơ học

Loét dạ dày

Trang 48

Loét bờ cong vị bé

Trang 49

Loét dạ dày

Nếp niêm

mạc h i ột cơ học

tụ về ổ

loét

Trang 50

C ng thuốc ột cơ học Loét hành tá tràng

Trang 51

Túi thừa tá tràng

Trang 52

Túi thừa tá tràng

Trang 53

Túi thừa tá tràng

Trang 54

Khuyết thuốc Ung thư dạ dày

Trang 55

Đại tràng

Trang 56

C ng thuốc ột cơ học Túi thừa đại tràng

Trang 57

Túi thừa đại tràng

Trang 58

Dạng lõi táo

Ung thư đại tràng

Trang 59

Ung thư đại tràng

Trang 60

Khuyết thuốc Ung thư trực tràng

Trang 61

Khuyết thuốc Polyp đại tràng

Trang 63

Mỏ chim

Xoắn ĐT Sigma

Trang 64

Xoắn ĐT Sigma

Trang 65

lồng ru t ột cơ học

Trang 66

Càng cua Lồng ru t ột cơ học

Ngày đăng: 29/11/2018, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w