1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUY HOẠCH GIAO THÔNG Ở NHẬT

33 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ chỉ số kinh tế - lượng giao thông Các loại hình điều tra 5 năm Tính lượng giao thông lương lai VITRANSS 1 JICA VITRANSS 2... Khái quát nội dung bài phát biểu Tình hình quy hoạc

Trang 1

Quy hoạch giao thông ở Nhật

Nguyễn Xuân Long

nxlong@yahoo.com

Trang 2

Lời giới thiệu

Mục đích bài phát biểu

„ Giới thiệu quy hoạch giao thông ở Nhật

„ Quy hoạch giao thông giải quyết vấn đề gì?

Tự giới thiệu

„ Mater of Transport Planning,Tohoku University

„ Công ty tư vấn giao thông SHAKAI SYSTEM

Trang 3

Quy hoạch giao thông là gì?

Quan hệ chỉ số kinh tế -

lượng giao thông

Các loại hình điều tra 5 năm

Tính lượng giao thông lương lai

VITRANSS 1 (JICA) VITRANSS 2

Trang 4

Khái quát nội dung bài phát biểu

Tình hình quy hoạch giao thông ở Nhật

„ Lịch sử phát triển

„ Điều tra giao thông

„ Tổng quát

„ Địa điểm đi – đến

„ Dự đoán lượng giao thông tương lai

Những vấn đề giải quyết

„ Ví dụ 1: Bản đồ lưu lượng giao thông

„ Ví dụ 2: Tính toán tổn thất do kẹt xe

„ Ví dụ 3: Đánh giá hiệu quả xây dựng đường cao tốc

„ Ví dụ 4: Bản đồ lưu lượng giao thông tương lai

„ Ví dụ 5: Bản đồ thời gian tới khu trung tâm

Trang 5

Điều tra tổng quát giao thông đường bộ

Điều tra điểm đi – đến

Điều tra tốc độ xe Điều tra điểm đi – đến, mở rộng quy mô toàn quốc Điều tra điểm đi – đến: ngày nghỉ cuối tuần (thử nghiệm)

Điều tra điểm đi – đến: ngày nghỉ cuối tuần

Điều tra tổng quát: ngày nghỉ cuối tuần

Điều tra tình trạng đỗ xe Điều tra tính năng

Điều tra tổng quát Điều tra tổng quát Điều tra điểm đi – đến

Trang 6

Điều tra giao thông: các loại hình

Điều tra tính năng Điều tra tình trạng đỗ xe

Điều tra tổng quát

Điều tra điểm đi – đến

(Điều tra OD)

Tình trạng đường xá Lưu lượng giao thông Tốc độ giao thông Đường lộ vành đai Phà

Xe dùng cho cá nhân

Xe dùng cho tổ chức kinh doanh

Trang 7

Điều tra tổng quát : nội dung (1)

Điều tra tổng quát

Tình trạng đường xá

Lưu lượng giao thông

Tốc độ giao thông

Quan sát 12 giờ Quan sát 24 giờ

Điều tra tốc độ đoạn đường vào giờ cao điểm

Chiều rộng làn đường, số lượng nút giao thông, các loài quy định lưu thông

„ Cơ quan điều tra: bộ giao thông vận tải, các sở giao thông tỉnh thành, các công đoàn kiến thiết đường cao tốc

„ Đối tượng đường xá: quốc lộ, đường chính trong thành phố

„ Điều tra 36,000 đoạn đường toàn quốc

„ Công bố kết quả rộng rãi (trang web)

Trang 8

Điều tra tổng quát: nội dung (2)

Điều tra tốc độ

Đo tốc độ khi xe chạy giờ cao điểm

Điều tra lưu lượng

Đếm lượng giao thông theo

2 Số lượng nút giao thông

3 Các loại biển báo quy định lưu thông: tốc độ giới hạn, đường 1 chiều

Trang 9

Output: bản đồ lượng giao thông

大 宮 駅

北 大 宮 駅

宇 都 線

東 武 野 田 線

川 線

高 崎 線

・ 越 新 線

東 北

・ 越 新 幹 線

大宮市

与野市

宇 都 線

・ 崎

北 野

17

17

11,958 495 734 134 16.7

(km) (km) バス停留施設設置数 バス路線延長(km) 都計区域内延長(km) 規制区間延長(km) 騒音規制地域   一種及び二種   三種及び四種 振動規制地域 指定最高速度(km/時)

2 0 0.1 2.0 13 2.0 2.0

1.6 0.4 2.0 40

大宮春日部線

大宮市三橋

車線数 中央帯設置延長 緑化済道路延長(km) 歩道設置延長

(km) (km) バス停留施設設置数 バス路線延長(km) 都計区域内延長(km) 規制区間延長(km) 騒音規制地域   一種及び二種   三種及び四種 振動規制地域 指定最高速度(km/時)

2 0 0.6 1.2 3 1.2 1.2

1.2 1.2 1.2 40

14,107 741 861 612 20.2

交通量(台/12h、人/12h) 

自動車類 動力付き二輪車類 自転車類 歩行者類 混雑時平均旅行 速度(km/h)

国道17号 大宮市桜木町

国道17号 大宮市三橋

車線数 中央帯設置延長 緑化済道路延長(km) 歩道設置延長

(km) (km) バス停留施設設置数 バス路線延長(km) 都計区域内延長(km) 規制区間延長(km) 騒音規制地域   一種及び二種   三種及び四種 振動規制地域 指定最高速度(km/時)

6 2.3 0 2.3 0 0 2.3

2.3 0 2.3 60

52,147 665 349 62 18.4

Reference: SSRI

Trang 10

37,086 33,741 26,451

2,858 2,820 2,563

3,292 3,280 3,030

0 10000 20000 30000 40000 50000 11

9

合  計  平成6

11

計     9 一般道路  平成6

11

道路    9  都市高速 平成6

11

国道    9 高速自動車 平成6

(台/24h)

1.26 1.37 1.47

1.23

1.54 1.46

0.8 1.0 1.2 1.4

1.6 12時間平均交通量の伸び率(昭和55年度=1.0)

昭和55   58   60    63   平成2    6     9    11

*交通不能区間を除く

一般国道 主要地方道 一般都道府県道 一般道路計 高速道路計 合計

乗用車平均日交通量

5,010 4,590 4,102

4,570 4,132 3,719

13,897 15,013 13,485

35,532 38,678 41,852

0 10000 20000 30000 40000 50000 11

9

合  計  平成6

11

計     9 一般道路  平成6

Trang 11

47県庁所在都市 15km圏域

18 13

28

0% 20% 40% 60% 80% 100% 渋滞損失額

走行台キロ 延長

Chiều dài

Tổn thất thời gian Xe.km

Reference: SSRI

Trang 12

0 5000

1000 0

1500 0

2000 0

2500 0

S46 S4 S52 S55 S5 8 S60 S63 H2 H6 H9 H11

交通量

国道20号 中央(西宮線)

(千 台/

S46 S49 S52 S55 S58 S60 S63 H2 H6 H9 H11

交通量

国道6号 常磐道

(千台/12h)

0 2000 4000 6000 8000 10000

S46 S49 S52 S55 S58 S60 S63 H2 H6 H9 H11

交通量

国道282号 東北縦貫

Trang 13

Điều tra giao thông: các loại hình

Điều tra tính năng Điều tra tình trạng đỗ xe

Điều tra tổng quát

Điều tra điểm đi – đến

(Điều tra OD)

Tình trạng đường xá Lưu lượng giao thông Tốc độ giao thông Đường lộ vành đai Phà

Xe dùng cho cá nhân

Xe dùng cho tổ chức kinh doanh

Trang 14

Điều tra OD

Có 2 loại điều tra OD:

„ Điều tra đường vành đai (đường lộ xuyên tỉnh, phà )

„ Điều tra phỏng vấn chủ xe (xe cá nhân, xe tổ chức kinh doanh)

Điều tra OD tiến hành 5 năm 1 lần (2000 - 2005)

Trang 15

Điều tra OD: điều tra đường vành đai

Phương pháp khuếch đại:

„ Hệ số khuếch đại = tổng lượng xe đăng ký / lượng xe điều tra (tùy theo hướng đi, loại xe, thời điểm)

( ) 平成17年度コードンライン 案 平成11年度コードンライン 平成6年度コードンライン

Đường vành đai

H6 H11 H17

Dừng xe đi qua đường vành đai, hỏi điểm đi – đến của xe

Giao thông

Tỉnh A

Trang 16

Điều tra OD: phỏng vấn chủ xe

Điều tra viên sẽ phỏng vấn chủ xe sống ở

khu vực điều tra, hỏi về địa điểm đi – đến

vào ngày điều tra (thông tin được giữ

mật)

Phương pháp khuếch đại:

„ Hệ số khuếch đại = tổng lượng xe đăng ký / lượng xe điều tra (tùy theo loại xe, tỉnh quận phố)

Giao thông

Trang 17

phỏng vấn chủ xe

điều tra đường vành đai

DO

A B C

Trang 18

Điều tra OD: output

Hiểu tình trạng sử dụng phương tiện giao thông

„ Lượng giao thông giữa 2 tỉnh

„ Tình trạng sử dụng xe vào ngày nghỉ

„ Hiệu quả sử dụng xe chở hàng hóa

„ Mục đích sử dụng xe

Đánh giá ảnh hưởng môi trường

„ Tính lượng khí thải giao thông (NOx, CO2, SPM)

Dự đoán lượng giao thông tương lai

„ là dữ liệu cơ bản tạo ra biểu đồ OD tương lai

„ Là dữ liệu input cho các mô hình tính toán giao thông

Trang 19

Tính toán lượng giao thông tương lai

Tính toán lượng giao thông tương lai tức là

Tính lưu lượng xe trung bình trong 1 ngày tại một thời điểm tương laiVùng quy hoạch (ZONE)

Xe đi từ nhà (xuất phát) đến sở làm rồi quay về (tập trung)

Thực tế không cần tính chính xác số lượng xe xuất phát – tập

trung đối với từng ngôi nhà

Do vậy, đơn giản hóa nhiều nhà thành một vùng quy hoạch

(Zone), các xe sẽ xuất phát – tập trung ở Zone này

Xe xuất phát

Xe tập trung

Đơn giản hóa

Reference: SSRI

Trang 20

Mã số B-zone sử dụng trong quy hoạch giao thông

dựa trên mã số khu vực hành chính

Tokyo Itabashi quận 1: 13 119 01 Tokyo Itabashi quận 2: 13 119 02

Trang 21

„ Vị trí các thiết bị giao thông công cộng

DRM: digital road map

Trang 22

Namiki Hashi

Reference: SSRI

Trang 23

Lập biểu đồ OD tương lai

Dự đoán số xe lưu thông

từng con đường (phân

Từ tỉ lệ sở hữu bằng lái xe, tỉ lệ gia tăng dân số

để phỏng đoán số xe sở hữu tương lai

Số xe sở hữu là

Số xe xuất phát – tập trung là

Biểu đồ OD là

Phân phối dòng xe là

Trang 24

Lập biểu đồ OD tương lai (1)

ブロック 対象都道府県 北海道 北海道

北東北 青森県、岩手県、秋田県 南東北 宮城県、山形県、福島県 関東内陸 茨城県、栃木県、群馬県、山梨県、長野県 関東臨海 埼玉県、千葉県、東京都、神奈川県

東 海 岐阜県、静岡県、愛知県、三重県

北 陸 新潟県、富山県、石川県 近畿内陸 福井県、滋賀県、京都府、奈良県 近畿臨海 大阪府、兵庫県、和歌山県

山 陰 鳥取県、島根県

山 陽 岡山県、広島県、山口県

四 国 徳島県、香川県、愛媛県、高知県 北九州 福岡県、佐賀県、長崎県、大分県 南九州 熊本県、宮崎県、鹿児島県

Lượng xe.km, số xe sở hữu

Lượng xe.km Số xe sở hữu

Trang 25

Lập biểu đồ OD tương lai (2)

A' B' C' 計 A' 50 2 18 70 B' 2 20 22 44 C' 19 22 296 337

Các sở giao thông sẽ tiến hành việc phân chia các zone

Tỉ lệ phân chia zone dựa vào tỉ lệ diện tích các zone

Đến

Đi

Đến Đi

Đơn giản hóa

Reference: SSRI

Trang 26

2 phương pháp suy đoán

‡ Phân phối phân chia (đã và đang sử dụng): Chia nhỏ lượng

giao thông OD, phân phối lượng giao thông ấy vào con đường ngắn nhất

‡ Phân phối cân bằng (chuẩn bị đưa vào sử dụng): phân bố

giao thông sao cho người lái xe dù chọn đường nào đi nữa thì thời gian cũng là bằng nhau (trạng thái cân bằng)

?

?

Trang 27

Số lần tính n=1Tính lại thời gian trên link

Phân bố lượng giao thông chia lần thứ n vào đoạn đường ngắn nhất

tính lượng giao thông thêm vào trên link theo tỷ lệ (3:2:2:2:1)

Đường A (4 phút)

Đường B (5 phút)

75

1010

Trang 28

Số lần tính n=1Tính lại thời gian trên link

Phân bố lượng giao thông chia lần thứ n vào đoạn đường ngắn nhất

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn biếnTính lại lượng giao thông trên link

Điều kiện hội tụ

Supply

Quantity

Phân phối phân chia

Phân phối cân bằng

Equilibrium

Trang 30

Output: vùng phủ 2 tiếng từ ga Tokyo

Reference: SSRI

Trang 32

Output: hiệu quả việc xây đường cao tốc

Tuyến đường giảm kẹt xe Tuyến đường tăng kẹt xe Reference: SSRI

Trang 33

Email & Website

Nguyen Xuan Long

nxlong@yahoo.com

Cau lac bo giao luu ky thuat Viet Nhat JVEEF

http://www.nhatviet.net/jveef/web/modules/news/

Ngày đăng: 27/11/2018, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w