Bai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dungBai tap thiet ke toi uu và tin hoc ung dung
Trang 1Hướng dẫn sử dụng
1 Đây là trình ứng dụng đơn giản dùng để xử lý số liệu của thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman.
2 Trình tự thí nghiệm, tính toán và xử lý số liệu tuân theo đúng tiêu chuẩn của Bộ GTVT: 22 TCN 251-98 "Quy trình thử nghiệm xác định mô đun
đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman".
4 Khi sử dụng trình ứng dụng này, các bạn lần lượt làm việc với các Sheet
được đánh số từ 1-* đến 4-*.
Các bạn chỉ cần nhập số liệu vào các ô chữ màu đỏ , không cần can thiệp vào các ô chữ màu đen.
Baitap-Tinhocungdung / Huongdansudung
Trang 2thông tin chung của bài toán
( Lấy theo số liệu báo cáo kết quả phúc tra chất lượng công trình Quốc lộ 1A
Dự án ADB2, Đoạn Hà Nội - Lạng Sơn, Hợp đồng N3)
I Các thông tin chung:
1 Đơn vị yêu cầu: Hội đồng nghiệm thu cấp Nhà nước
2 Công trình: Quốc lộ 1A - Dự án ADB2 - N3 (đoạn thuộc tỉnh Bắc Giang)
3 Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
4 Ngày thí nghiệm: 20/09/2002 Tháng 9
5 Cấp đường: Đường cấp III
II Các thông số của xe đo
(Từ kết quả cân xác định tải trọng xe và đo diện tích vệt bánh xe của xe thí nghiệm)
2 Tải trọng trục sau: 10200,0 (daN)
3 Diện tích vệt bánh xe: 825,0 (cm2)
III Các Hệ số
1 Hệ số hiệu chỉnh tại trọng:
áp lực bánh xe tác dụng lên mặt đường (daN/cm2): 6,18
2 Hệ số hiệu chỉnh về mùa bất lợi nhất trong năm Km: 1,00
3 Hệ số hiệu chỉnh về nhiệt độ tiêu chuẩn Kt:
Được tính riêng cho từng điểm đo theo công thức.
Baitap-Tinhocungdung / Thongtinchung
Trang 3xác định hệ số hiệu chỉnh độ võng
về mùa bất lợi nhất trong năm
xác định hệ số tin cậy
Cấp hạng đường Hệ số K
Đường cao tốc 2,00
Đường cấp I 2,00 Cấp hạng đường: Đường cấp III
Đường trục chính 2,00
Đường cấp II 1,64 ==> Hệ số K = 1,30
Đường chính 1,64
Đường cấp III 1,30
Đường cấp IV 1,04
Baitap-Tinhocungdung / Heso Km, K
Trang 4xác định hệ số hiệu chỉnh độ võng
về mùa bất lợi nhất trong năm
xác định hệ số tin cậy
Baitap-Tinhocungdung / Heso Km, K
Trang 5số liệu thí nghiệm
xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm
bằng cần cần đo võng benkelman (Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22 TCN 251-98)
1 Đơn vị yêu cầu: Hội đồng nghiệm thu cấp Nhà nước
2 Công trình: Quốc lộ 1A - Dự án ADB2 - N3 (đoạn thuộc tỉnh Bắc Giang)
Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
3 Ngày thí nghiệm: 20/09/2002
4 Cấp đường: Đường cấp III
5 Kết quả thí nghiệm: Lấy số liệu một đoạn đo làm ví dụ tính toán
TT Lý trình điểm đo Làn đo Số đọc (1/100mm)
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Ghi chú
D o D 5
cầu vượt
Baitap-Tinhocungdung / Solieuthinghiem
Trang 6xử lý số liệu thí nghiệm
xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần cần đo võng benkelman
(Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22 TCN 251-98)
1 Đơn vị yêu cầu: Hội đồng nghiệm thu cấp Nhà nước
2 Công trình: Quốc lộ 1A - Dự án ADB2 - N3 (đoạn thuộc tỉnh Bắc Giang)
Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
3 Ngày thí nghiệm: 20/09/2002
4 Cấp đường: Đường cấp III
5 Kết quả thí nghiệm:
* Các thông số của xe đo: * Các hệ số:
Biển số xe: 29H-1576 Hệ số chuyển đổi tải trọng Kq: 1,00
Tải trọng trục sau: 10200,0 (daN) Hệ số chuyển đổi về mùa Km: 1,00
Diện tích vệt bánh xe: 825,0 (cm2) Hệ số tin cậy K: 1,30
TT Lý trình điểm đo Làn đo
Số đọc (1/100mm) Độ võng phục hồi
(cm) 2x0.001x(D o -D 5 )
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Hệ số hiệu chỉnh Độ võng
sau khi hiệu chỉnh (cm)
Độ võng
đặc trưng (cm)
Mô đun
đàn hồi (daN/cm 2 )
Ghi chú
D o D 5 K q K t K m
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 7TT Lý trình
điểm đo
Làn
đo
Số đọc (1/100mm) Độ võng phục hồi
(cm) 2x0.001x(D o -D 5 )
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Hệ số hiệu chỉnh Độ võng
sau khi hiệu chỉnh (cm)
Độ võng
đặc trưng (cm)
Mô đun
đàn hồi (daN/cm 2 )
Ghi chú
D o D 5 K q K t K m
cầu vượt
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 8phân đoạn đặc trưng theo phương pháp "hiệu số cộng dồn"
tt Lý trình điểm đo
Khoảng cách lẻ (Dxi)
Khoảng cách cộng dồn (SDxi)
Độ võng trung bình (Litb)
Diện tích Si (Dxi*Litb)
Diện tích tích luỹ (SSi)
Hệ số F
( SSi / Sxi)
Hiệu số cộng dồn Zx (SSi - F*SDxi)
Phân
đoạn
Đoạn đặc trưng
L tb d
-Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 9tt Lý trình
điểm đo
Khoảng cách lẻ (Dxi)
Khoảng cách cộng dồn (SDxi)
Độ võng trung bình (Litb)
Diện tích Si (Dxi*Litb)
Diện tích tích luỹ (SSi)
Hệ số F
( SSi / Sxi)
Hiệu số cộng dồn Zx (SSi - F*SDxi)
Phân
đoạn
Đoạn đặc trưng
L tb d
cầu vượt
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu