1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI tập TUẦN 3

2 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP TUẦN 3 - Nhân, chia căn thức.

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bài 1: Tính

a)  7 32

b)  8 22 c)  3 2   3 5  d) 2 7 3 3 2 7 3 3    

e) 2 7 3 2   7 3

f)  2 3 11 6 2 2 

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)

2

7 2

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

a) A =

9 5 3 27

c) C =

30 6

11 2 30

Bài 4: Rút gọn biểu thức sau:

a)A = 8 2 7 2 12   ;b) B = 5  3  29 12 5  ; c) C = 6 2 2 3   4 2 3 

Bài 5: Tìm x, biết:

c) C)

5x 7

4

x 3

5x 7

4

x 3

Bài 6:

a) Biết sin=

5

13, hãy tính cos, tg, cotg

b) Biết tg =

12

35, hãy tính sin, cos, cotg

Bài 7: Không dùng MTBT hoặc bảng số, tính nhanh gí trị các biểu thức sau:

a) M = sin242o + sin243o + sin244o + sin245o + sin246o + sin247o+ sin248o

b) N = cos215o- cos225o+ cos235o - cos245o + cos255o - cos265o + cos275o

c) A = cos2 10 + cos2 20 + cos2 30 + + cos2 870 + cos2 880 + cos2 890 –

1 2

Bài 8: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của góc nhọn  a) (cos - sin)2 + (cos + sin)2 b)

(cos sin ) (cos sin )

cos sin

      

Bài 10: Hãy đơn giản các biểu thức

d sin4a+ cos4a+ 2sin2a cos2a e tan2a−sin2a tan2a g cos2a+tan2a cos2a

Trang 2

Bài 11: Cho góc nhọn α Tìm giá trị nhỏ nhất nhất của biểu thức: A = cos4α + sin4α

Ngày đăng: 25/11/2018, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w