1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tuần tập 1 khối 3 MÔN TOÁN

70 160 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng bằng 1 5 chiều dài... Tám nghìn bẩy trăm linh hai Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều

Trang 1

1

BÀI TẬP TUẦN HỌC KỲ II KHỐI BA

Tập 1 Tuần 019 – Tuần 024

MỤC LỤC

Contents

Tuần 19: Các số có 4 chữ số - Luyện tập 3

Đề 001 – Tuần 19 3

Đề 002 – Tuần 19 4

Đề 003 – Tuần 19 7

Tuần 20: Điểm ở giữa, Trung điểm, các số trong phạm vi 1000 8

Đề 004 – Tuần 20 8

Đề 005 – Tuần 20 10

Đề 006 – Tuần 20 11

Đề 007 – Tuần 20 14

Đề 008 – Tuần 20 17

Tuần 21: Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000, Tháng – Năm 19

Đề số 009 – Tuần 21 19

Đề số 10 – Tuần 21 22

Đề số 11 – Tuần 21 25

Đề số 12 – Tuần 21 26

Đề số 13 – Tuần 21 28

Tuần 22: Hình tròn, tâm, bán kính, đường kính 30

Đề số 014 – Tuần 22 30

Đề số 15 – Tuần 22 33

Đề số 16 – Tuần 22 36

Đề số 17 – Tuần 22 39

Đề số 18 – Tuần 22 40

Trang 2

2

Đề số 19 – Tuần 22 43

Đề số 20 – Tuần 22 45

Đề số 21 – Tuần 22 48

Tuần 23: Nhân, Chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số 50

Đề số 22 – Tuần 23 50

Đề số 23 – Tuần 23 52

Đề số 24 – Tuần 23 54

Đề số 25 – Tuần 23 56

Đề số 26 – Tuần 23 57

Tuần 24: Luyện tập chung – Lầm quen với chữ số La Mã 59

Đề số 27 - Tuần 24 59

Đề số 28 – Tuần 24 60

Đề số 29 – Tuần 24 62

Đề số 30 – Tuần 24 63

Đề số 031 – Tuần 24 66

Đề số 032 – Tuần 24 67

Trang 3

Bài 3 Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm

a Số gồm 1 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị được viết là …………

b Số gồm 5 nghìn, 2 đơn vị được viết là:………

Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống :

Bài 5 Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng bằng 1

5 chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Bài giải:

Trang 4

4

Bài 6.Cho dãy số : 2 ; 6 ;12 ; ; ;

Nêu quy luật viết các số trong dãy số và viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy số ………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 001

4)

5)

Chiều rộng hình chữ nhật là:25: 55(cm)

Chu vi hình chữ nhật là: 25 5   2 60(cm) Đáp số: 60cm

6) Quy luật: Tính 1 2 2 2 3 6  3 4 12 

3 số hạng tiếp theo là: 4 5 20 5 6 30 6 7 42

Đề 002 – Tuần 19

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức

Trang 5

5

a 684 : 6 – 15 + 100

b 888 - 306 : 9 x 3

c 521 - 256 : 8 + 10

d 5+405 - 15 x 3

Bài 2 Tìm a ? a) a x 5 + a + a + a = 96 b) a + a + a + a – a x 2 = 502 ………

………

………

………

Bài 3 Một hình chữ nhật có chiều dài 3m75cm và chiều rộng bằng 3 1 chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật đó ? ……….………

……….………

……….………

………

………

………

Bài 4 Hai lớp học có 72 học sinh lớp 3A nhiều hơn lớp 3B là 8 học sinh Tính số

học sinh của mỗi lớp ?

Trang 6

6

………

…….………

………….………

………

………

………

………

.………

ĐỀ 002

1) )684 : 6 15 100

114 15 100

99 100

199

)888 306 : 9 3

888 34 3

888 102 786

)521 256 : 8 10

521 32 10

489 10

499

)405 15 3

405 45 360

 

8 96

96 : 8

12

a a a a a

a

a

a

a

    

    

 

2 502

502 : 2 151

b a a a a a

a a a

     

   

  

 

3) 3 75m cm375cm

Chiều rộng hình chữ nhật là: 375 : 3 125 cm  

Chu vi hình chữ nhật là: 375 125  2 1000(cm) Đáp số:1000cm

4) Hai lần số học sinh lớp 3A là: 72 8 80  (học sinh)

Số học sinh lớp 3A là: 80 : 240 (học sinh)

Số học sinh lớp 3B là: 72 40 32 (học sinh)

Trang 7

7

Đáp số: 3 : 40A học sinh; 3 : 32B học sinh

Đề 003 – Tuần 19

Bài 1: Đọc các số sau: 3003 , 7067, 5055, 1921

Bài 2: Viết các số sau:

a Tám nghìn bẩy trăm linh hai

Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một

nửa chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó?

Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2

7067 : Bảy nghìn không trăm sáu mươi bảy

5055 : Năm nghìn không trăm năm mươi lăm

Trang 9

9

………

………

………

……… ….…………

………

………

……… ………

Câu 4 Trường Hoàng Diệu có 1568 học sinh, trường Thăng Long có nhiều hơn trường Hoàng Diệu 125 học sinh Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh ? Bài giải: ……….…

……….……

……….………

……….…………

………

………

Bài 5 Tính giá trị của a : a x 4 + 35 + a x 6 = a x 5 + a x 10 ……….…

……….……

……….………

……….…………

………

……….………

……….………

……….………

……….………

Trang 10

4) Số học sinh trường Thăng Long có là: 1568 125 1693  (học sinh)

Số học sinh cả hai trường có là: 1568 1693 3261  (học sinh)

Bài 3 Trường Hòa Bình có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số Trường Sơn La

có số học sinh nhiều hơn trường Hòa Bình là 126 em Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 005

1) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

3366 5544 8910  30742794586 2672 3576 6248

Trang 11

11

2) Các số có 4 chữ số khác nhau và sắp xếp từ bé đến lớn:

3045;3054;3405;3450;3504;3450;4035;4053;4305;

4350;4503;4530;5034;5043;5304;5340;5403;5430.

3) Số lớn nhất có 3 chữ số là 999 nên trường Hòa Bình có 999 học sinh

Số học sinh trường Sơn La là: 999 126 1125  (học sinh)

Số học sinh cả hai trường có là: 999 1125 2124 (học sinh)

Trang 12

12

M là trung điểm của đoạn thẳng AB …

Q là trung điểm của đoạn thẳng BC …

Phần II

1

a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào ?

b) Trung điểm của đoạn thẳng CH là điểm nào ?

c) Trung điểm của đoạn thẳng AG là điểm nào ?

d) Trung điểm của đoạn thẳng DB là điểm nào ? Cách B bao nhiêu xăng-ti-mét ?

Bài giải

a)………

b)………

c)………

d)………

2 a) Viết các số : 7892, 7899, 7819, 7900, 7993 theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Viết các số : 4075, 4015, 4125, 4001, 4721 theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài giải

Trang 13

13

a)………

b)………

3 Đoạn đường thứ nhất dài 2143m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 325m Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét ? Bài giải ………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 006

1) )a B b B) c A)

2) a) N là trung điểm của đoạn thẳng AB: Đ

N là điểm ở giữa hai điểm A B, : Đ

ANNBANNB S:

b) M là trung điểm đoạn thẳng AB: Đ

Q là trung điểm của đoạn thẳng BC: Đ

Phần II

1) a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là : điểm E

b) Trung điểm của đoạn thẳng CH là: điểm E

c) Trung điểm của đoạn thẳng AG là: điểm D

d) Trung điểm của đoạn thẳng DB là điểm G, cách B là 2cm

2) a) Các số từ lớn đến bé:

7993;7900;7899;7892;7819

Trang 14

14

b) Các số từ bé đến lớn là: 4001;4015;4075;4125;4721

3) Số mét đoạn đường thứ hai dài là: 2143 325 2468( )m

Số mét cả hai đoạn đường dài là: 2143 2468 4611( )m

Trang 15

15

a) Tổng của 4037 và 1428 là :

b) Tổng của 1454 và 2315 rồi bớt đi 435 là :

c) Tổng của 1705 và 2144 là :

Phần II

1.Cho hình chữ nhật ABCD Hãy đo rồi nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng

AB, BC, CD, AD, PQ

2 Xe thứ nhất chở được 2340kg hàng, xe thứ hai chở hơn xe thứ nhất 475kg hàng

Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng ?

Bài giải

………

………

………

………

3 a) Tính tổng của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau ………

Trang 16

1) – Trung điểm đoạn thẳng ABM

- Trung điểm đoạn thẳng BC là Q

- Trung điểm đoạn thẳng CDN

-Trung điểm đoạn thẳng AD là P

-Trung điểm đoạn thẳng PQ là O

2) Số kilogam hàng xe thứ hai chở là: 23404752815 (kg hàng)

Số kilogam hàng cả hai xe chở được là: 23402815 5155 (kg hàng)

Đáp số: 5115 kg hàng

3) a) Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau: 9876

Trang 17

17

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau: 102

Tổng của hai số: 9876 102 9978

b) Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 Số nhỏ nhất có 2 chữ số: 10

Tổng của 2 số: 999 10 1009 

Đề 008 – Tuần 20

Bài 1 Tính nhanh

a 1 + 2 + 3 + ……… 79 + 80

………

………

………

b 12 + 15 + 18 + ……… + 87 + 90 ………

………

………

Bài 2 : Tìm X ? a ( X + 36) + 63 = 363 b X + 192 + 191 = 307 x 3 ………

………

………

Bài 3 : Lớp 3A có tất cả 12 hàng, mỗi hàng 3 bạn số bạn gái ít hơn số bạn trai là 4 Hỏi lớp 3A có bao nhiêu ban trai bao nhiêu bạn gái ? ……….………

……….………

……….………

………

………

………

Bài 4: a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 7892 ; 7899 ; 7819 ; 7900 ; 7993 ………

b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 4075 ; 4015 ; 4125 ; 4001 ; 4721

Trang 18

18

………

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 2340dm, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật ABCD đó ra mét Bài giải

5b) Tính chu vi các hình chữ nhật có trong hình vẽ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 008

1) a) 1 2 3 79 80    

Số số hạng: 80 1 :1 1 80    (số)

Tổng: 80 1  80 : 23240

b) 12 15 18 87 90    

Số số hạng: 90 12 : 3 1 27    (số)

Tổng: 90 12 27 : 2 1377

14 cm

4 cm

4cm

Q P

D

C

Trang 19

b x x x x

Hai lần số học sinh trai là: 36 4 40 (học sinh)

Số học sinh trai là: 40 : 220 (học sinh)

Số học sinh gái là: 36 20 16  (học sinh)

Đáp số: Trai: 20 học sinh, Gái: 16 học sinh

Trang 20

2 Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng

Xe thứ nhất chở 3150kg gạo, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 1079kg gạo Như vậy cả hai xe chở được số gạo là:

Trang 21

21

………

d) 7845 – 2136 ………

………

………

e) 6754 – 3286 ………

………

………

g) 6142 – 3768 ………

………

2 Có 816kg gạo tẻ, số gạo nếp bằng số gạo tẻ Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải ………

………

………

………

3 Tìm hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có ba chữ số Bài giải ………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 009

Phần I Đúng, sai

a) 5305 2176 4680  là:

b) 4384 2747 1050  là:

2687 : Đ 2867 : S 2786 : S

Trang 22

2) Số kilogam gạo nếp là: 816 : 3272 (kg gạo)

Số kilogam gạo có tất cả là: 816272 1088 (kg gạo)

Trang 23

23

4 Một nhà máy đường ngày thứ nhất sẩn xuất được 4500kgđường Ngày thứ hai sản xuất hơn ngày thứ nhất 425kg đường Hỏi ngày thứ hai sản xuất được bao nhiêu kg đường ?

5 Trong kho có 9576kg thóc Buổi sáng chuyển đi 2500kg,buổi chiều chuyển đi

2750kg.Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg thóc

6 Đội một trồng được 963cây Đội hai trồng được số cây bằng 1

3số cây đội một trồng Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây ?

7 Một cửa hàng buổi sáng bán được 350mvải Buổi chiều bán được số vải gấp đôi buổi sáng Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?

8 Tìm một số biết rằng nhân số đó với 3 rồi cộng với số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có 4 chữ số

9 Tìm tổng và hiệu của số nhỏ nhất có 4 chữ số đều là số lẻ và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau

10 Một mảnh đất hình chữ nhật có hiệu chiều dài và chiều rộng là 20m Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp chiều dài lên 3 lần thì lúc này hiệu giữa chiều dài và chiều rộng là 100 m Tính chu vi mảnh đất đó

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10

1) Tính:

Trang 24

x x

x x x x

6) Số cây đội hai trồng là: 963: 3 321 (cây)

Số cây cả hai đội trồng là: 963 321 1284  (cây) Đáp số: 1284 cây

7) Số mét vải buổi chiều cửa hàng bán là: 350 2 700 (m vải)

Số mét vải cả ngày cưả hàng bán là: 350 700 1050  (m vải)

Trang 25

25

8) Số lớn nhất có 4 chữ số: 9999 Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau: 9876 Gọi x là số cần tìm, ta có: 3 x 98769999 suy ra x41

Bài 4 Có 948kg gạo tẻ Số gạo nếp bằng 1

3số gạo tẻ Hỏi có tất cả bao nhiêu kg gạo?

Trang 26

26

Bài 5 Có 4628mvải Ngày thứ nhất bán được 1547mvải Ngày thứ hai bán được

2037mvải Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải

Bài 6 Số có bốn chữ số bé nhất kém số có bốn chữ số lớn nhất bao nhiêu đơn vị

x x

x x

Số kilogam gạo nếp có là: 948: 3 316 (kg gạo)

Số kilogam gạo có tất cả là: 948 316 1264  (kg gạo)

Đáp số: 1264 kg gạo

Bài 5 Số mét vải cả 2 ngày bán là: 154720373584 (m vải)

Số mét vải còn lại là: 4628 3584 1044  (m vải) Đáp số: 1044m vải

Bài 6 Số có 4 chữ số bé nhất: 1000 Số có 4 chữ số lớn nhất: 9999

Số có 4 chữ số lớn nhất hơn số có 4 chữ số bé nhất: 9999 1000 8999 

Đề số 12 – Tuần 21

Bài 1 Tính nhẩm

Trang 28

2078 328 : 4

2078 821996

x x x x

x x x x

4) Số mét vải cả 2 ngày cửa hàng bán là: 154720373584 (m vải)

Số mét vải cửa hàng còn lại là : 4628 3584 1044  (m vải)

Trang 29

Bài 4: Xe thứ nhất chở được 805 kiện hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất

Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu kiện hàng?

Trang 30

x x

4) Số kiện hàng xe thứ hai chở là: 805 2 1610  (kiện hàng)

Số kiện hàng cả hai xe chở được là: 1610 805 2415 (kiện hàng)

Trang 31

Bài 5: Có 4 xe chở hàng, mỗi xe đều chở được 2045 kg gạo Người ta đã dỡ xuống

4927kg Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu kg gạo?

BÀI LÀM

Trang 32

32

Trang 33

33

2) Tháng đó có 4 ngày thứ bảy, là các ngày: 4;11;18;25

3) Ngày cuối tháng 8, tức là ngày 31 Thì tháng đó có 5 ngày thứ 7:

3;10;17;24;31

Bài 5

Số kilogam gạo 4 xe chở hàng có là: 2045 4 8180  (kg gạo)

Số kilogam gạo trên xe còn lại là: 8180 4927 3253 (kg gạo)

Đáp số: 3253 kg gạo

Đề số 15 – Tuần 22

Bài 1 : Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp :

a) Các tháng trong 1 năm có 31 ngày là :

………

………

……

có 2 góc vuông, đó là: MIA, và MIB

bài 4

M

B I

A

Trang 35

3) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

Trang 36

Bài 5 : Một thùng dầu chứa 129 lít dầu ,thùng thứ hai chứa gấp 3 lần thùng thứ nhất Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu ?

Bài 6 : Vẽ 1 đoạn thẳng dài 6 cm

Xác định trung điểm O của đoạn thẳng AB

Trang 37

37

Trang 38

x x x

c x x x

5) Số lít dầu thùng thứ hai chứa là: 129 3 387  (l dầu)

Số lít dầu cả hai thùng chứa là: 129 387 516 (l dầu)

A

Trang 39

Bài 2 Ngày thứ bảy của tháng tư là ngày mùng 4 Hỏi tháng đó có mấy ngày thứ

bảy? Đó là những ngày nào

Bài 4 Vẽ hình tròn tâm I, bán kính 2cm

Vẽ đường kính AB, vẽ bán kính MIsao cho MI vuông góc với AB Hỏi có mấy

góc vuông ? Là những góc nào ?

Bài 5 Có 4 xe chở hàng, mỗi xe đều chở được 2045kggạo Người ta đã dỡ xuống

4927kg.Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu kg gạo ?

2) Tháng đó có 4 ngày thứ bảy, đó là 4,11,18,25

Bài 5

có 2 góc vuông, đó là: MIA, và MIB

bài 4

M

B I

A

Trang 40

40

Số kilogam gạo 4 xe chở hàng có là: 2045 4 8180  (kg gạo)

Số kilogam gạo trên xe còn lại là: 8180 4927 3253 (kg gạo)

Đáp số: 3253 kg gạo

Đề số 18 – Tuần 22

Phần I

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Chủ nhật thứ nhất trong một tháng là ngày 4, chủ nhật thứ ba của tháng đó là ngày bao nhiêu?

Trang 41

1 Biết bán kính của hình tròn tâm O là 6cm, bán kính của hình tròn tâm I là 4cm

Tính chu vi tứ giác AIBO

Trang 42

3 Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chiều dài 1025m, chiều rộng kém chiều

dài 415m Tính chu vi khu công nghiệp đó

Trang 43

43

3) Chiều rộng khu công nghiệp là: 1025 415 610( )m

Chu vi khu công nghiệp đó: 1025 610  2 3270( )m Đáp số: 3270m

Đề số 19 – Tuần 22

Bài 1 : Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp :

a) Các tháng trong 1 năm có 31 ngày là : ………

Trang 44

3) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

Trang 45

3 Ghi dấu * vào chỗ chấm đặt sau kết quả đúng Tìm x :

a)x x 3 = 1410 Giá trị của x là :

Trang 46

46

1 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Nếu ngày 6 của một tháng nào đó là chủ nhật thì tháng đó có : ……… ngày chủ nhật, đó là các ngày :………

b) Ngày 6 tháng 4 năm 2008 là ngày chủ nhật

Chủ nhật trước đó là ngày : … tháng … năm 2008

2 Viết tên các bán kính, đường kính trong mỗi hình tròn sau :

3 Một đội xe gồm 1 xe đi đầu chở được 1072kg hàng, 3 xe đi sau mỗi xe chở được

1232kg hàng Hỏi cả đội xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng ?

Bài giải

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w