1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tuần tập 3 khối 2 tuần 031 035

34 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 767,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trước câu tả lời đúng: Viết số 345 thành tổng các trăm, chục, đơn vị... Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lờ đúng a Tờ giấy bạc 500 đồng có thể đổi thành mấy tờ giấy b

Trang 1

1

BÀI TẬP TUẦN MÔN TOÁN HỌC KỲ II KHỐI HAI

Tập 3 Từ tuần 031 đến tuần 035

MỤC LỤC

Contents

Tuần 31: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 2

Đề 41 – Tuần 31 2

Đề 42 – Tuần 31 4

Đề 44 – Tuần 31 6

Tuần 032: Luyện tập chung 9

Đề 45 – Tuần 32 9

Đề 46 – Tuần 32 12

Đề 47 – Tuần 32 13

Tuần 33: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 16

Đề 48 – Tuần 33 16

Đề 49 – Tuần 33 20

Đề 51 – Tuần 33 21

Tuần 34: Ôn tập nhân – chia 23

Đề 52 – Tuần 34 23

Đề 53 – Tuần 34 26

Tuần 35: Luyện Tập Chung 29

Đề 54 – Tuần 35 29

Đề 55 – Tuần 35 31

Trang 2

2

Tuần 31: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000

Đề 41 – Tuần 31

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:

1 Khoanh vào chữ đặt trước câu tả lời đúng:

Viết số 345 thành tổng các trăm, chục, đơn vị

Trang 3

8 Cửa hàng bán được 120 kg gạo nếp và bán được số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 130 kg

Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?

Trang 4

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lờ đúng

a) Tờ giấy bạc 500 đồng có thể đổi thành mấy tờ giấy bạc 100 đồng

Trang 5

x x x

x x x

Trang 6

230 + 450

Trang 7

7

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 120 cm + 30 dm = 150 dm … b) 120 cm + 30 dm = 420 cm …

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

6 Em tự viết ba số đều có ba chữ số vào bảng rồi viết tiếp theo mẫu:

Trang 9

3) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Tìm hiệu của hai số 540 và 30

4) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số thứ nhất là 758 Số thứ hai kém số thứ nhất là 24 Tìm số thứ hai

5) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Hình vẽ bên có mấy tứ giác ?

Trang 10

Giải 10) Điền số thích hợp vào ô trống: 230;890;660

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 045

Phần 01 Trắc nghiệm

Trang 12

a) Hãy viết số lớn nhất có 3 chữ số đã cho:

b) Hãy viết số bé nhất có 3 chữ số đã cho :

c) Hãy viết số lớn nhất có 2 trong 3 chữ số đã cho:

d) Hãy viết số bé nhất có 2 trong 3 chữ số đã cho:

Trang 13

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Tìm hiệu của hai số 540 và 30

Trang 14

14

4 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Số thứ nhất là 758 Số thứ hai kém số thứ nhất là 24 Tìm sô thứ hai

5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác?

Trang 15

15

8 Cửa hàng bán được 350 kg gạo tẻ và gạo nếp, trong đó có 210 kg gạo tẻ Hỏi cửa hàng bán

được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

Bài giải

………

………

………

9 Cửa hàng buổi sáng bán được 35l dầu; buổi chiều bán ít hơn buổi sáng là 8l dầu Hỏi buổi

chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?

Trang 17

17

d)

2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hãy kể đầy đủ tên các giấy tờ bạc có mệnh giá bé hơn 1 nghìn đồng

Tiền Việt Nam có các tờ giấy bạc mệnh giá bé hơn 1 nghìn đồng là:

A Loại 100 đồng và loại 200 đồng

B Loại 100 đồng và loại 500 đồng

C Loại 100 đồng, loại 200 đồng, loại 300 đồng

D Loại 100 đồng , loại 200 đồng, và loại 500 đồng

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

1 nghìn đồng đổi được:

a) 1 tờ giấy bạc 100 đồng , 1 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng …

b) 2 tờ giấy bạc 100 đồng , 1 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng …

c) 1 tờ giấy bạc 100 đồng , 2 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng …

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

4 Viết tổng số tiền vào ô trống:

Các tờ giấy bạc Tổng số tiền

100 đồng 100 đồng

Trang 20

20

Đề 49 – Tuần 33

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

28 69 86 29 47 18 56 3 41 34 527 162 875 263 Bài 2 Tính

5 8 : 2

4 9 423

25 27 643

        18 : 2 : 3

78 4 7

789 325 33

  

Bài 3

a) Có 20lnước mắm chia đều vào 4 can Hỏi mỗi can đựng mấy lít nước mắm ? b) Mỗi cuộn dây điện dài 9m Hỏi 5 cuộn dây điện như thế dài bao nhiêu mét ?

Bài 4

a) Có 40 lít dầu rót đều vào 5 can Hỏi

1) Mỗi can chứa bao nhiêu lít dầu ?

2) 4 can như thế chứa bao nhiêu lít dầu ?

b) Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 3, được bao nhiêu nhân với 4 thì được kết

quả là 20

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 049

1) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

2) Tính:

5 8 : 2

40 : 2 20

78 4 7

78 28 50

 

18 : 2 : 3

9 : 3 3

25 27 643

52 643 695

4 9 423

36 423 459

789 325 33

464 33 431

 

3) a) Số lít nước mắm mỗi can đựng là: 20 : 45 (l nước mắm)

Đáp số: 5 l nước mắm

Trang 21

21

b) Số mét 5 cuộn dây điện dài là: 9 5 45( )m Đáp số: 45m

4) a) 1) Số lít dầu mỗi can chứa là: 40 : 5 8 (l dầu)

2) Số lít dầu 4 can chứa là: 8 4 32 (l dầu)

Đáp số: 1) 8 l dầu 2) 32 l dầu

b) Số cần tìm là: 20 : 4 3 15  Đáp số: 15

Đề 51 – Tuần 33

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm

1) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Hãy kể đầy đủ tên các giấy tờ bạc có mệnh giá bé hơn 1 nghìn đồng

A Loại 100 đồng và loại 200 đồng

B Loại 100 đồng và loại 500 đồng

C Loại 100 đồng, lại 200 đồng, loại 300 đồng

D Loại 100 đồng, loại 200 đồng, và loại 500 đồng

2) Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 nghìn đồng đổi được:

a) 1 tờ giấy bạc 100 đồng, 1 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng

b) 2 tờ giấy bạc 100 đồng, 1 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng

c) 1 tờ giấy bạc 100 đồng, 2 tờ giấy bạc 200 đồng và 1 tờ giấy bạc 500 đồng

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm

3) Viết tổng số tiền vào ô trống:

Trang 22

576 53523

x x

x x

Trang 23

2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Viết số 789 thành tổng các trăm, chục, đơn vị

Trang 24

6 Một trại chăn nuôi gà có 650 con gà mái và số gà trống ít hơn số gà mái là 23 con Hỏi trại đó

nuôi bao nhiêu con gà trống?

Trang 25

b x x

6) Số con gà trống trại đó nuôi là: 650 23 627  (con gà) Đáp số: 627 con gà

7) Số con thỏ 5 chuồng có là: 4 5 20 (con thỏ) Đáp số: 20 con thỏ

8) Số học sinh mỗi tổ có là: 32 : 4 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

Trang 27

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

6 Cửa hàng có một số trứng gà Sau khi người ta bán đi 250 quả trứng gà thì còn lại 150 quả

trứng gà Hỏi khi chưa bán trứng thì cửa hàng đó có bao nhiêu quả trứng gà?

Trang 30

4 Một cửa hàng bán vải, buổi sáng bán được 145 m vải Buổi chiều bán được nhiều hơn số vải

đã bán ở buổi sáng là 23 m vải Hỏi buổi chiều cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải?

Trang 31

31

Đề 55 – Tuần 35

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:

1 Nối hai đồng hồ chỉ cùng giờ và phút vào buổi chiều:

2 Nối (theo mẫu):

Chiều rộng của hộp bút khoảng

Quãng đường Hà Nội – Hà Đông dài

khoảng

Bề dày cuốn sách Toán 2 khoảng

Cột cờ của nhà trường cao khoảng

Trang 32

32

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác?

A 1

B 2

C 3

D 4

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

4 Một tấm vải dài 40 m Hỏi sau khi cắt đi 15m thì tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét?

Bài giải

………

………

………

5 Cửa hàng bán được 120 kg gạo nếp và số gạo tẻ bán được nhiều hơn số gạo nếp là 150 kg

Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?

Bài giải

………

………

………

Trang 33

8 Một người nuôi một đàn vịt Sau khi người đó bán đi 150 con vịt thì còn lại 250 con vịt Hỏi

lúc đầu người đó nuôi bao nhiêu con vịt?

4) Số mét vải còn lại là: 40 15 25 (m vải) Đáp số: 25m vải

5) Số kilogam gạo tẻ cửa hàng bán là: 120 150 270 (kg gạo) Đáp số: 270kg gạo

Trang 34

34

6) Số lít dầu mỗi can có là: 45 : 59(l dầu) Đáp số: 9 l dầu

7) Số can mật ong có là: 30 : 56 (can) Đáp số: 6 can

8) Số con vịt lúc đầu người đó có là: 150250400 (con) Đáp số: 400 con

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w