1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN Toán 9

7 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 224,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.. Xác định vị trí điểm A trên đường tròn O để diện tích tứ giác AMHN đạt giá trị lớn nhất... Khi đó hãy tính diện tích tứ giác AMHN theo R... Tìm giá

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1 (6,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức: 2 3  2 3.

2 Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0 Chứng minh rằng: 2 2 2

1 1 1 1 1 1 + + = + +

a b c a b c

3 Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức A

b) Cho

1 1 6

x  y 

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Câu 2 (5,0 điểm)

1 Giải phương trình:12x23x 1  3x 1.

2 Giải hệ phương trình:

2

x xy 2y 0

.

x 5y 4 0

  

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị x, y nguyên thỏa mãn đẳng thức: 2x24x 19 3y   2

Câu 4 (5,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Một điểm A bất kỳ nằm trên

đường tròn (A không trùng với B và C) Kẻ AHBC (H�BC);HMAB (M�AB); HN

AC (N�AC)

1 Chứng minh: sin2�AMNcos OAC 2� 1và

� �

 � �

� �

3

2 Gọi D là điểm nằm giữa O và C;Kẻ DEAB (E�AB);DFAC (F�AC) Chứng minh: DB.DC = EA.EB + FA.FC

3 Xác định vị trí điểm A trên đường tròn (O) để diện tích tứ giác AMHN đạt giá trị lớn nhất Khi đó hãy tính diện tích tứ giác AMHN theo R

Câu 5 (2,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn:

1

1 x 1 y 1 z  

3

2

……….Hết …….……

Họ tên thí sinh:……… Chữ ký giám thị 1:………

Số báo danh:……… Chữ ký giám thị 2:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤMKHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2018 - 2019

m Câu 1 ( 6, 0điểm)

1 (1,0 đ).Rút gọn 2 3 2 3.

Ta có

0,5 0,5

2 ( 2,0 đ) Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0 Chứng minh rằng:

2 2 2

1 1 1 1 1 1 + + = + +

a b c a b c

Ta có

2

2 2 2

2

   �   � �   �

0,5

2

1 1 1

2 a b c

 

 �   � � �

0,5

2

1 1 1

a b c

 �   �

� � (doa b c  0)

0,5

=

1 1 1

a b c 

0,5

3.(3,0 đ) Cho biểu thức

��   ����  ��

với x, y > 0; xy ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Cho

1 1 6

x  y 

Tìm giá trị lớn nhất của A

a)(2,0đ)Với x, y > 0; xy ≠ 1có:

x 1 1 xy xy x xy 1 xy 1 1 xy

xy 1 1 xy

 

xy 1 1 xy xy x xy 1 x 1 1 xy

xy 1 1 xy

Trang 3

           

 x 1 1xy 1 1  xyxy  xyxy xx  xy 1xy 1  xy 1 1x 1 1  xyxy

2 2 x 1

2x y 2 xy xy

b) (1,0đ) Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương

1 ; 1

x y , ta có:

x  �y xy xy

(do

1 1 6

x  y 

Dấu bằng xảy ra 

1 1

x y

1 1 6

x y

� 

�  

1

9(thỏa mãn)

Vậy giá trị lớn nhất của A là 9 tại x = y =

1

Câu 2.( 5,0 điểm)

1.(2,5đ) Giải phương trình 12x23x 1  3x 1.

Đ:

1

3

2

2

12x 3x 1 3x 1

12x 3x 1 3x 1(ÐK:12x 3x 1 0)

   

144 9 1 72 24 6 3 1

144 72 15 3 0

      

0,5

144 72 15 3 0

0( )

144 72 15 3 0(1)

x ktm

0,5

2

(1) 4 1 36 27 3 0

1

( )

4

36 27 3 0(2)

�  

��

  

0,5đ

Giải (2) tìm được hai nghiệm 1 2

2.(2,5 đ) Giải hệ phương trình  

2

x xy 2y 0

x 5y 4 0 *

�   

�   

Trang 4

   

khi đó ta được x = y hoặc x = -2y

0,5 0,5

Với x = y thay vào phương trình (*) ta được pt y2 +5 y +4 = 0

Giải phương trình, tìm được y = -1; y = -4

Từ đó tìm được x

0,5

0,25 Với x = -2y thay vào phương trình (*) ta được 4y2 + 5y + 4 = 0 Chứng minh phương trình

này vô nghiệm

KL nghiệm của hệ

0,5đ

0,25đ

Câu 3 (2,0 điểm).

Tìm tất cả các giá trị x, y nguyên thỏa mãn đẳng thức: 2x24x19 3 y2.

2x 4x19 3 y <=>2x24x 2 21 3 y2 �2(x1)2 3(7y2)(1) 0,5 Với x, y nguyên thì vế trái của (1) chia hết cho 2 nên từ (1) có:

3(7y ) 2M�7y M2�y lẻ

0,5

Ta lại có 7 y2 �0nên chỉ có thể y2 1 Khi đó 2(x1)2 18 0,5

Các cặp số (2 ; 1), 2 ; -1), (-4 ; 1), (-4 ; -1) thỏa mãn (1) KL …… 0,25

Câu 4 (5,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Một điểm A bất kỳ nằm

trên đường tròn (A không trùng với B và C) Kẻ AHBC (H�BC);HMAB (M�AB);

HNAC (N�AC)

1 Chứng minh: sin2AMN� cos OAC 2� 1và

� �

 � �

� �

3

2 Gọi D là điểm nằm giữa O và C; Kẻ DEAB (E�AB);DFAC (F�AC)

Chứng minh: DB.DC = EA.EB + FA.FC

3 Xác định vị trí điểm A trên đường tròn (O) để diện tích tứ giác AMHN đạt giá trị

lớn nhất Khi đó hãy tính diện tích tứ giác AMHN theo R

Trang 5

1.(2đ) Chứng minh được = (= ) 0,5

CM được AC2 = CH.BC ; AB2 = BH.BC Do đó ⇒

(1)

0,5

CM được CH2 =CN.AC ; BH2 = BM AB Kết hợp với (1) ⇒

0,5

0,25

2.(1,5đ) Xét tam giác ABC với DF // AB( vì DF ⊥ AC, DE ⊥ AB), theo định lí Talet ta

0,5

Nhân từng vế của (2) và (3) ta có

0,5

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:

0,25

3.(1,5đ) CM được AMHN là hình chữ nhật ⇒ SAMHN = AM.AN (4) 0,25

Trang 6

CM được AH2 = AM.AB ⇒ AM = (5)

CM tương tự có AN= (6)

0,5

Từ (4),(5),(6) có SAMHN =

0,5

Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AMHN là Khi đó điểm A thuộc đường

tròn (O), sao cho ABC vuông cân tại A

0,25

Câu 5 (2,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn:

1

1 x 1 y 1 z  

3

2

Ta đặt

1 xa 1 yb 1 zc

   (ĐK: a b c, , 0)

0,5

Do đó

3 2

3

2

b c c ac a a ba b b c

0,5

CM được :

1

2

b c c a a c b c

1

2

c a a b b a c a

1

2

a b b c c b a b

0,5

Do đó

Vậy BĐT(*) luôn đúng, suy ra đpcm

0,5

Ngày đăng: 25/11/2018, 15:25

w