Câu 4: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước: a.nhỏ hơn b.lớn hơn c.. b.gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng độn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 628
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(116 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:
a đường tròn
b.lục giác
c tam giác
đa giác
Câu 2: Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai:
a đai dẹt
b.đai thang/thang hẹp/lược
c đai tròn
đai răng
Câu 3: Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:
a.ma sát
b.Ăn khớp
c a&b đúng
a&b sai
Câu 4: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:
a.nhỏ hơn
b.lớn hơn
c bằng
không so sánh được
Câu 5: Các dạng trượt trong bộ truyền đai:
a trượt hình học, đàn hồi
b.trượt đại số, đàn hồi & trơn
c trượt trơn, tới hạn & đại số
trượt đàn hồi, hình học & trơn
Câu 7: Mối ghép đinh tán là:
a Mối ghép tháo được
b Mối ghép không tháo được
c Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
b&c
Câu 8: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất?
a tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
b.dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
c gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
Câu 9: Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ
Trang 2truyền đai nào?
a.đai dẹt
b.đai thang/thang hẹp/lược
c.đai tròn
a&c
Câu 10: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:
a bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
b.gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
c gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
tất cả đều đúng
Câu 11: Dịch chỉnh góc là:
a.điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
b.điều chỉnh chiều cao răng
c a& b đúng
điều chỉnh bán kính vòng lăn
Câu 12: Ren ống là ren hệ:
a Anh bước lớn
b.mét bước nhỏ
c.Anh bước nhỏ
mét bước lớn
Câu 13: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:
a tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
b.tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
c.tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
tất cả đều đúng
Câu 14: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là:
a.Chữ nhật
b.Thân khai
c tam giác
Hypoid
Câu 15: Các dạng hỏng chủ yếu của bộ truyền trục vít
a.gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
b.mòn & dính
c.tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
a&c đúng
Câu 16: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:
a nung nóng chi tiết cần hàn
b Nung nóng vật liệu hàn
c nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
tất cả đều sai
Câu 17: Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:
a chẵn
lẻ
Câu 18: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:
a đột
b khoan
c đột trước khoan sau
Tất cả đều đúng
Trang 3Câu 19: Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu:
a độ rắn cao
b.vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít
c vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít
vật liệu bất kỳ
Câu 20: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép:
a chịu tải trọng lớn
b.thường xuyên tháo lap với lực lớn
c a&b
không thường xuyên tháo lắp
Câu 21: Bộ truyền trục vít là bộ truyền:
a răng-răng
b.răng-vít
c vít-vít
tất cả đều đúng
Câu 22: Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo
độ bền:
a.uốn
b.mõi
c.dập
kéo
Câu 23: Tiết diện ren là:
a hình tròn
b.hình tam giác đều
c.hình tam giác cân
hình thang
Câu 24: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:
a.Ứng suất thay đổi
b.lực kéo thay đổi
c tải trọng thay đổi
tất cả đều đúng
Câu 25: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ:
c có độ dốc bằng độ dốc của then
có độ dốc bằng độ dốc của then (không áp dụng cho then tiếp tuyến)
Câu 27: Mối ghép hàn giáp mối là:
a Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau
b Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau
c Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn
Tất cả đều đúng
Câu 28: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
a đang làm việc
b.sau khi làm việc
c chưa làm việc
quá tải
Câu 29: Mối ghép then hoa là mối ghép:
a mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
Trang 4b nhiêu then đơn, các then này được chế tạo liền trục.
c a&b
d a đúng & b sai
Câu 30: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường:
c. vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
Tất cả đều đúng
Câu 31: Mối hàn là:
a phần kim loại cứng lại sau khi hàn
b phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn
c phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với
nhau
Tất cả đều đúng
Câu 32: Sử dụng xích ống thay xích con lăn trong trường hợp:
a.giảm ma sát giữa xích & đĩa xích
b.giảm khối lượng & giá thành bộ truyền xích
c.giảm sự mài mòn đĩa xích
tất cả đều đúng
Câu 33: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:
a.đường cong trượt & hiệu suất
b.đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
c hiệu suất & hệ số kéo
hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 34: Ưu điểm mối ghép ren:
a đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành rẽ
b.đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, dễ tháo lắp, giá thành rẽ
c phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẽ
phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao
Câu 35: Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:
a Gỉam khối lượng mối ghép
b Tán vào vật liệu kim loại
c Tán vào vật liệu phi kim
Tất cả đều đúng
Câu 36: Mối ghép hàn là mối ghép
a Mối ghép tháo được
b Mối ghép không tháo được
c Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
b&c
Câu 37: Mòn răng gây nên bởi:
a.bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
Câu 38: Trục định hình được sử dụng nhằm khắc phục các nhược điểm gì của mối ghép then & then hoa?
a tập trung ứng suất
b.độ đồng tâm cao, chịu tải va đập tốt
c lực sinh ra trên bề mặt tiếp xúc lớn và khó chế tạo, sửa chữa
a&b
Trang 5Câu 39: Dịch chỉnh đều được thực hiện:
a.khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
b.khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
c khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
Câu 40: Cho mối ghép then hoa ký
hiệu 5x22x28
Giá trị “5” trong ký hiệu là:
độ chính xác gia công then
Câu 42: Cắt chân răng gây ra:
a.giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng b.tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
c tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 43: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:
a ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
b.ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
c ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 44: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:
a Tốn nhiều kim loại
b Khó chế tạo
c Giá thành cao
Tất cả đều đúng
Câu 45: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo:
a đường kính trong
b.đường kính ngoài
c cạnh bên
đường kính
Câu 46: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:
a chịu tải va đập cao
b.hay tháo lắp
c có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
tất cả đều đúng
Câu 47: So với xích con lăn, xích răng có thể:
a truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
b.truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
c truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 48: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:
a hiệu suất & hệ số kéo
b.hệ số trượt tương đối & hiệu suất
c hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Trang 6Câu 49: Các phương pháp định tâm mối ghép then hoa:
a theo cạnh bên
b.theo đường kính ngoài
c theo đường kính trong
tất cả
Câu 50: Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định tâm theo:
a đường kính trong
b.đường kính ngoài
c cạnh bên
đường kính
Câu 51: Trong then lắp căng có thể truyền được:
Câu 52: Ren vuông có cácđặc điểm sau:
a góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
b.góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
c góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 53: Tróc vì mỏi do nguyên nhân:
a bộ truyền kín, bội trơn không tốt
a.ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên
b.các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng
tất cả đều đúng
Câu 54: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:
a. Giữ hồ quang hàn ổn định
b. Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
c. A& b đúng
A& b sai
Câu 55: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng:
a tạo dao động xoắn dây đai
b.tăng lực ly tâm & làm nóng đai
c giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
tất cả đều đúng
Câu 57: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo:
a.đường kính trong
b.đường kính ngoài
c cạnh bên
đường kính
Câu 58: Dịch chỉnh góc được thực hiện:
a trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
b.trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
c trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
Câu 59: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:
a phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
Trang 7a dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích.
b.tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
tất cả đều đúng
Câu 60: Tiết diện ren là:
a hình tròn
b.hình tam giác đều
c hình tam giác cân
hình thang
Câu 61: Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:
a nhỏ hơn
b.lớn hơn
c bằng nhau
không xác định
Câu 62: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi
độ đồng tâm cao, ta dùnf kiểu lắp định tâm theo:
a đường kính trong
Câu 63: Ren trái là ren:
a.đường xoắn ốc đi lên về phía trái
b.đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
c đường xoắn ốc đi lên về phía phải
d.đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Ren hệ mét có:
Câu 64: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:
a đang làm việc
b.sau khi làm việc
c.chưa làm việc
quá tải
a thay đổi hệ số trùng khớp
b.tính chất làm việc êm của bộ truyền
c độ bền răng
tất cả đều đúng
Câu 66: Bulông được chế tạo:
a từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
b.từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
c từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 67: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền:
a chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
b.chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
c.chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
Câu 68: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?
a ở lớp trung hoà
b.ở lớp đáy hay đỉnh
c đối xứng với lớp trung hoà
Trang 8Câu 70: Thông thường, số mắt xích la số:
a.chẵn
lẻ
Câu 71: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp:
a điều chỉnh lực căng đai hợp lý
b.tăng ma sát giữa đai & bánh đai
c dùng đai răng
tất cả đều đúng
Câu 72: Nhược điểm của mối ghép then hoa:
a không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
b.Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
c Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều
Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều
Câu 73: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
a.đang làm việc
b.sau khi làm việc
Câu 74: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:
a giảm tổn thất công suất do ma sát
b.tăng hệ số sử dụng bộ truyền
c giảm tổn thất công suất do nhiệt
tất cả đều đúng
Câu 75: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?
a mũ chỏm cầu
b mũ chìm
c Mũ côn
Mũ nữa chìm
a điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
b.điều chỉnh chiều cao răng
c a& b đúng
điều chỉnh bán kính vòng lăn
Câu 78: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp:
a giảm số răng
b.tăng số răng
c.giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 79: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
a.giảm
b.tăng
c không đổi
không xác định
Câu 80: Chức năng chính của ren cơ cấu vít:
Trang 9a truyền chuyển động và siết chặt.
b.truyền chuyển động và điều chỉnh
c điều chỉnh và siết chặt
d.tất cả đều đúng
Ren hệ Anh có:
Câu 81: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:
a tỷ số truuyền lớn
b.hiệu suất thấp
c có khả năng tự hãm cao
vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 82: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:
a góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
b.góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
c góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 83: Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng
bộ truyền nào hiệu quả nhất:
a đai
b.xích
c bánh răng,
trục vít
Câu 84: Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm:
a tăng độ bền uốn mối ghép ren
b.giảm độ bền mõi mối ghép ren
c tăng độ bền mõi mối ghép ren
giảm độ bền uốn mối ghép ren
Câu 85: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:
a Cùng vật liệu với chi tiết ghép
b Khác vật liệu với chi tiết ghép
c Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
A&c
Câu 86: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?
a đai dẹt
b.đai thang/thang hẹp/lược
c đai tròn
a&c
Câu 87: Ren phải là ren:
a đường xoắn ốc đi lên về phía trái
b.đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
c.đường xoắn ốc đi lên về phía phải
đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 88: Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm:
a ghép các chi tiết máy bất kỳ
b.ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao
c.ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín
ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao
Câu 89: Ký hiệu ren là:
Trang 10a K
b.L
c M
N
Câu 90: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:
a lực kéo
b.lực căng ban đầu
c lực ma sát
tất cả đều đúng
Câu 91: So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:
a khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn
c giảm chi phí kim loại & đầu tư thíêt bị
a&c
Câu 92: Hàn nóng chảy là phương pháp:
a Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
b Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
c Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau
nhờ lực ép ngoài
Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
Câu 93: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn:
Câu 94: Đường kính ren đo bằng đơn vị:
a inch
b.mm
c nm
m
Câu 95: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:
a làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
b.làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
c.làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
tất cả đều đúng
Câu 96: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?
a đai
b.xích
c răng
b&c
Câu 97: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:
a Tính giòn
b Tính dẻo
c hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép
B&c
Câu 98: Xích ống khác xích con lăn ở điểm:
a không có chốt