1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Câu hỏi trắc nghiệm chi tiết máy

28 3,7K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 155,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy được cấu tạo bởi:A.Bộ phận máy + Chi tiết máyB.Các chi tiết máy có công dụng chung + Các chi tiết máy có côngdụng riêngB. Bộ phận máy + Các chi tiết máy có công dụng riêngD. Nhiều bộ phận máyChi tiết máy là:A.Phần tử cấu tạo đầu tiên hoàn chỉnh của máyB.Phần tử nhỏ nhất của máy có công dụng chungC.Phần tử nhỏ nhất của máyD.Phần tử đầu tiên của máy có thể có công dụng chung hoặc riêng tuỳ theo từng loại chi tiếtCác chi tiết máy có công dụng chung gồm:A.Bulông, bánh răng, cam, trục khuỷu, xíchB.Bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, cam, xíchC.Bulông, bánh răng, ổ trục, đai, xíchD.Bulông, bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, đaiGiới hạn mỏi của một chi tiết máy phụ thuộc vào:A.Tình trạng bề mặt chi tiếtB.Thời gian chịu tảiC.Khối lượng riêng của vật liệu làm chi tiết máyD.Độ lớn của tải trọngTrong công thức tính tải trọng tương đương Qtđ = Qdn . kN. Thì kN là:A.Hệ số tuổi thọB.Hệ số xét đến sự phân bố không đều của tải trọngC.Hệ số tải trọng độngD.Hệ số phụ thuộc điều kiện làm việcChọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…. là kim loại đen”A. Kim loại gốm, chì. B.Thép, gangC.Những kim loại có màu đenD.Chì, đồng đen.Khi thiết kế máy việc đầu tiên người thiết kế phải làm là: A.Xác định lực, mô men tác động lên bộ phận máyB.Chọn vật liệu chế tạo chi tiết máyC.Tiến hành tính toán động lực họcD.Xác định nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc của máyKhi tiến hành tính toán, thiết kế chi tiết máy cần phải tuân theo trình tự sau:A.Tính sơ bộ Kiểm nghiệm – Tính chính xácB.Tính sơ bộ – Kiểm nghiệm Kiểm nghiệm lạiC.Tính sơ bộ Tính chính xác – Kiểm nghiệmD.Kiểm nghiệm – Tính sơ bộ Tính chính xácYêu cầu đối với vật liệu chế tạo chi tiết máy là:A.Có khả năng chịu nhiệt và truyền nhiệt tốtB.Có tính công nghệ thích ứngC.Có khả năng chịu mài mòn tốtD.Có khối lượng riêng nhỏĐể tán được đinh, chiều dài thân đinh l được xác định theo công thức:A. l = S + ( 1,50  1,75 )d B. l = S + ( 1  1,50 )dC. l = S + ( 1,50  1,75 )d D. l = S + ( 1  1,50 )dTrong công thức tính số lượng đinh tán z của mối ghép giáp mối 2 tấm đệm:z  2 .Fthì  là: d2 d dA.Ứng suất cắt cho phép của đinhB.Ứng suất cắt cho phép của tấm ghépC.Ứng suất kéo cho phép của đinhD.Ứng suất kéo cho phép của tấm ghépTheo TCVN 28268 đinh tán được phân loại theo:A.Dạng mũ đinhB.Đường kính thân đinhC.Vật liệu làm đinhD.Kích thước đinhVới đinh tán mũ chỏm cầu, đường kính D của mũ đinh được tính theocông thức:A. D = ( 1,25 ÷ 1,50 ) dB. D = ( 1,60 ÷ 1,75 ) dC. D = ( 1,75 ÷ 1,80 ) dD. D = ( 1,80 ÷ 2 ) d Hàn tiếp xúc là phương pháp hàn trong đó mối hàn được tạo thành bằng cácA.Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và liên kết nhờ kim loại hànB.Nung vật hàn đến trạng thái chảy và liên kết với nhau nhờ kim loạihànC.Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và dùng lực ép chúng lạiD.Nung vật hàn đến trạng thái chảy và dùng lực ép chúng lạiTrong phương pháp ghép kim loại bằng hàn thì chi tiết hàn được:A.Đốt nóng cục bộB.Đốt nóng toàn bộC.Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào phương pháp hànD.Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào vật liệu chi tiết hànYêu cầu vật liệu làm đinh tán phải:A.DẻoB.CứngC.Cứng và đồng chất với kim loại mối ghépD.Dẻo và đồng chất với kim loại mối ghépNhược điểm của mối ghép đinh tán là:A.Tốn kim loạiB.Khó kiểm tra chất lượngC.Dễ làm hỏng các chi tiết máy khi được tháo rờiD.Không chắc chắnƯu diểm của mối ghép bằng phương pháp hàn là:A.Có thể phục hồi được các chi tiết máy bị gãy hỏng một phần hoặc bịmài mònB.Dễ kiểm tra chất lượngC.Sử dụng được với mọi loại vật liệu chế tạo chi tiết máyD.Không phụ thuộc vào tay nghề công nhânTiết diện nguy hiểm nhất của mối ghép hàn giáp mối là:A.Tiết diện chỗ mối hànB.Tiết diện kề bên mối hànC.Tiết diện cách mối hàn khoảng 12 chiều dài vật hànD.Tiết diện cách mối hàn khoảng 23 chiều dài vật hànGhép bằng đinh tán được dùng trong các trường hợp sau:A.Mối ghép trực tiếp chịu tải trọng động hoặc va đậpB.Mối ghép chịu tải trọng lớn và va đậpC.Mối ghép chịu lực kéo lớn và va đậpD.Mối ghép chịu lực ép lớn và va đậpTiết diện nguy hiểm của mối hàn là vùng kề bên miệng hàn, vì: A.Kim loại bị đốt nóng nên cơ tính vật liệu thay đổiB.Tiết diện thay đổi nên có tập chung ứng suấtC.Vật liệu tại đây không đồng nhấtD.Có rỗ xỉ bám vàoII.Phần BNội dung câu hỏiLoại then nào có mặt làm việc là mặt trên và mặt dưới?A. Then dẫn hướngB.Then bằngC.Then bán nguyệtD.Then vátMối ghép ……… có mặt làm việc là 2 mặt bên.A.Then bán nguyệtB.Then tiếp tuyếnC.Then vátD.Then ma sát

Trang 1

Câu hỏi ôn tập học phần CHI TIẾT MÁY

1 Phần A

Nội dung câu hỏi

Máy được cấu tạo bởi:

A Bộ phận máy + Chi tiết máy

B Các chi tiết máy có công dụng chung + Các chi tiết máy có công

dụng riêng

B Bộ phận máy + Các chi tiết máy có công dụng riêng

D Nhiều bộ phận máy

Chi tiết máy là:

A.Phần tử cấu tạo đầu tiên hoàn chỉnh của máy

B Phần tử nhỏ nhất của máy có công dụng chung

C Phần tử nhỏ nhất của máy

D Phần tử đầu tiên của máy có thể có công dụng chung hoặc riêng tuỳ theo từng loại chi tiết

Các chi tiết máy có công dụng chung gồm:

A Bulông, bánh răng, cam, trục khuỷu, xích

B Bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, cam, xích

C.Bulông, bánh răng, ổ trục, đai, xích

D Bulông, bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, đai

Giới hạn mỏi của một chi tiết máy phụ thuộc vào:

A.Tình trạng bề mặt chi tiết

B Thời gian chịu tải

C Khối lượng riêng của vật liệu làm chi tiết máy

D Hệ số phụ thuộc điều kiện làm việc

Chọn phương án đúng điền vào chỗ

trống: “… là kim loại đen”

Trang 2

A Xác định lực, mô men tác động lên bộ phận máy

B Chọn vật liệu chế tạo chi tiết máy

C Tiến hành tính toán động lực học

D.Xác định nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc của máy

Khi tiến hành tính toán, thiết kế chi tiết máy cần phải tuân theo trình

tự sau:

A Tính sơ bộ - Kiểm nghiệm – Tính chính xác

B Tính sơ bộ – Kiểm nghiệm - Kiểm nghiệm lại

C.Tính sơ bộ - Tính chính xác – Kiểm nghiệm

D Kiểm nghiệm – Tính sơ bộ - Tính chính xác

Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo chi tiết máy là:

A Có khả năng chịu nhiệt và truyền nhiệt tốt

B.Có tính công nghệ thích ứng

C Có khả năng chịu mài mòn tốt

D Có khối lượng riêng nhỏ

Để tán được đinh, chiều dài thân đinh l được xác định theo công thức:

A.Ứng suất cắt cho phép của đinh

B Ứng suất cắt cho phép của tấm ghép

C Ứng suất kéo cho phép của đinh

D Ứng suất kéo cho phép của tấm ghép

Theo TCVN 28268 đinh tán được phân loại theo:

Trang 3

Hàn tiếp xúc là phương pháp hàn trong đó mối hàn được tạo thành

bằng các

A Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và liên kết nhờ kim loại hàn

B Nung vật hàn đến trạng thái chảy và liên kết với nhau nhờ kim loại

hàn

C.Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và dùng lực ép chúng lại

D Nung vật hàn đến trạng thái chảy và dùng lực ép chúng lại

Trong phương pháp ghép kim loại bằng hàn thì chi tiết hàn được:

A.Đốt nóng cục bộ

B Đốt nóng toàn bộ

C Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào phương pháp hàn

D Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào vật liệu chi tiết hànYêu cầu vật liệu làm đinh tán phải:

A Dẻo

B Cứng

C Cứng và đồng chất với kim loại mối ghép

D.Dẻo và đồng chất với kim loại mối ghép

Nhược điểm của mối ghép đinh tán là:

A.Tốn kim loại

B Khó kiểm tra chất lượng

C Dễ làm hỏng các chi tiết máy khi được tháo rời

D Không chắc chắn

Ưu diểm của mối ghép bằng phương pháp hàn là:

A.Có thể phục hồi được các chi tiết máy bị gãy hỏng một phần hoặc bị

mài mòn

B Dễ kiểm tra chất lượng

C Sử dụng được với mọi loại vật liệu chế tạo chi tiết máy

D Không phụ thuộc vào tay nghề công nhân

Tiết diện nguy hiểm nhất của mối ghép hàn giáp mối là:

A Tiết diện chỗ mối hàn

B.Tiết diện kề bên mối hàn

C Tiết diện cách mối hàn khoảng 1/2 chiều dài vật hàn

D Tiết diện cách mối hàn khoảng 2/3 chiều dài vật hàn

Ghép bằng đinh tán được dùng trong các trường hợp sau:

A.Mối ghép trực tiếp chịu tải trọng động hoặc va đập

B Mối ghép chịu tải trọng lớn và va đập

C Mối ghép chịu lực kéo lớn và va đập

D Mối ghép chịu lực ép lớn và va đập

Tiết diện nguy hiểm của mối hàn là vùng kề bên miệng hàn, vì:

Trang 4

A Kim loại bị đốt nóng nên cơ tính vật liệu thay đổi

B.Tiết diện thay đổi nên có tập chung ứng suất

C Vật liệu tại đây không đồng nhất

D Có rỗ xỉ bám vào

II Phần B

Nội dung câu hỏi

Loại then nào có mặt làm việc là mặt trên và mặt dưới?

A Đường kính trung bình của trục

B.Đường kính trung bình của then hoa

C Đường kính chân răng của then hoa

D Đường kính đỉnh răng của then hoa

Trong công thức tính điều kiện bền dập của then hoa răng thân khai

Trang 5

C Đường kính chân ren

D Đường kính trung bình của ren

Một ren có ký hiệu M18x0,75 thì thông số 0,75 có ý nghĩa là:

A.Bước ren

B Chiều cao đỉnh ren

C Bước đ ường xoắn ốc

D Chiều cao tiết diện làm việc của ren

D Thô, tinh, siêu tinh

Khi làm việc then bán nguyệt có khả năng:

D.Dễ di động chi tiết máy dọc trục

Then dẫn hướng được cố định trên trục nhờ:

Trang 6

B Dễ chế tạo, kiểm tra

C Không tập trung ứng suất ở chân răng

D.Chịu va đập và tải trọng động tốt hơn

Ưu điểm của mối ghép then bán nguyệt là:

A.Có thể tự động thích ứng với độ nghiêng của rãnh mayơ

B Mối ghép tháo được

C Khi quá tải then có tác dụng bảo đảm an toàn

Đường kính chân ren của bu lông được tính toán theo chỉ tiêu về

A Độ bền uốn của thân bu lông

B Độ bền nén của thân bu lông

C Độ bền xoắn của thân bu lông

D.Độ bền kéo của thân bu lông

Với mối ghép then hoa chịu mô men lớn nhưng

không yêu cầu cao về độ đồng tâm Người ta sử dụng phương pháp định tâm:

A Theo cạnh bên

B Theo đường kính ngoài

C Theo đường kính trong

D.Theo đường kính trung bình

Trong mối ghép then truyền mô men xoắn nhỏ, số then nên dùng là:

Trang 7

D Tán phần cuối của bulông

So với ren vuông ren tam giác có:

A.Hệ số ma sát và độ bền cao hơn

B Hệ số ma sát cao hơn, độ bền thấp hơn

C Hệ số ma sát thấp hơn, độ bền cao hơn

Trang 8

III Phần C

Nội dung câu hỏi

Theo hình dáng tiết diện, đai được chia ra:

A Đai dẹt, đai thang, đai da, đai tròn

B.Đai thang, đai răng, đai lược, đai dẹt

C Đai lược, đai thang, đai sợi len, đai tròn

D Đai dẹt, đai lược, đai thang, đai sợi len

Góc chêm của đai hình thang có giá trị

Trang 9

Khoảng cách tối thiểu giữa 2 trục trong bộ truyền đai thang

Ứng suất uốn của đai phụ thuộc vào:

A Chiều dày đai

B Đường kính bánh đai

C Chiều dài đaivà đường kính bánh đai

D.Chiều dày đai và đường kính bánh đai

Bộ truyền đai làm việc đạt hiệu suất cao nhất khi:

Trang 10

2

A 1: là đường hiệu suất, 2: là đường cong trượt, : là hệ số trượt

B.1: là đường cong hiệu suất, 2: là đường cong trượt,  là hệ số kéo

C 1: là đường cong trượt, 2 là đường cong hiệu suất, : là hệ số trượt

D 1: là đường cong trượt, 2: là đường cong hiệu suất,  là hệ số kéo

Bộ truyền đai có thể truyền chuyển động:

Giữa các trục song song

B Giữa các trục chéo nhau

C Giữa các trục cắt nhau và chéo nhau

D.Giữa các trục song song , chéo nhau và cắt nhau

Ưu điểm của đai da là:

A Đàn hồi tốt

B Độ bền mòn cao

C Có khối lượng nhỏ

D Ít chịu ảnh hưởng của yếu tố môi trường

Ưu điểm của đai sợi bông là:

A Ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm

B Có thể làm việc trong bộ truyền công suất cao, vận tốc lớn

C Có thể làm việc với bánh đai có đường kính nhỏ

D Ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm, vận tốc lớn

Để giảm ứng suất uốn trong bộ truyền đai thì:

A Tăng chiều dày đai, giảm đường kính bánh đai

B Tăng đường kính bánh đai, tăng chiều dày đai

C Tăng đường kính bánh đai, giảm chiều dày đai

D Giảm đường kính bánh đai, giảm chiều dày đai

Ưu điểm của đai vải cao su là:

A Có độ bền cao, đàn hồi tốt

B Chịu được lực va đập và độ ẩm

C Có khả năng làm việc trong môi trường dầu mỡ

D Chịu được lực va đập và môi trường dầu mỡ

Ưu điểm của đai da là:

A Làm việc được ở nơi ẩm ướt

B Giá thành rẻ

C Làm việc được ở nơi có axit

Trang 11

D Chịu được lực va đập

Ưu điểm của đai sợi bông là:

A Có khối lượng nhỏ

B Làm việc được ở nơi ảm ướt

C Làm việc được ở nơi có nhiệt độ cao

D Khả năng tải cao

Ưu điểm của dai sợi len là:

A Làm việc được với bánh đai có đường kính nhỏ

B Khả năng tải cao

C Giá thành rẻ

D Làm việc được trong moi trường có axit

Lực ma sát của đai và bánh đai trong bộ truyền đai hình thang tăng lên

Ưu điểm của truyền động đai so với truyền động xích là:

A Có thể truyền chuyển động và cơ năng giữa các trục khá xa nhau

B Tỷ số truyền ổn định

C Làm việc êm, không ồn

D Có khả năng tải lớn

Ưu điểm của truyền động đai so với truyền động bánh răng là:

A Kết cấu đơn giản, giá thành rẻ

B Khuân khổ, kích thước nhỏ gọn

C Tỷ số truyền ổn định

D Lực tác dụng lên trục và ổ nhỏ

Cho bộ truyền đai có tỷ số truyền u = 3, đường kính bánh đai nhỏ

d1 = 300mm, hệ số trượt  = 0,01 Đường kính bánh đai lớn là:

Trang 12

D α1 = 1800

Cho bộ truyền đai thang có đường kính bánh nhỏ d1 = 300 mm, đường

kính bánh lớn d2 = 900 mm Chiều dày dây đai h=10mm

Khi đó khoảng cách trục tối thiểu amin của bộ truyền là:

A 1-Bộ truyền bánh côn răng thẳng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng thẳng

B 1-Bộ truyền bánh côn răng nghiêng; 2-Bộ truyền bánh trụ răngnghiêng

C 1-Bộ truyền bánh côn răng thẳng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng

Trang 13

Trong truyền động bánh răng tâm ăn khớp là

A Điểm tiếp xúc giữa 2 vòng đỉnh răng

B Điểm tiếp xúc giữa 2 vòng chia

C Điểm tiếp xúc giữa hai vòng lăn

D Điểm tiếp xúc giữa hai vòng chăn răng

Tỷ số truyền của cặp bánh răng ăn khớp là

Trong truyền động bánh răng đường ăn khớp là

A Tiếp tuyến chung của 2 vòng lăn

B Tiếp tuyến chung của 2 vòng đỉnh răng

C Tiếp tuyến chung của 2 vòng chiA

D Tiếp tuyến chung của 2 vòng cơ sở

Trong truyền động bánh răng, mô đun ăn khớp là

A Tỷ số giữa bước răng và số 

B Tỷ số giữa đường kính vòng chia và số răng

C Tích số giữa bước răng và số 

D Tích số giữa đường kính vòng chia và số răng

So với bánh răng thông thường bánh răng dịch chỉnh có ưu điểm:

A Chế tạo đơn giản

B Truyền được công suất lớn

C Thời gian sử dụng dài

D Tỉ số truyền không thay đổi

Người ta dùng bánh răng không tiêu chuẩn để:

A Tránh hiện tượng cắt lẹm chân răng

B Tránh bị tróc răng

D Tránh hiện tượng dính răng

C Tránh hiện tượng nứt răng

Theo quy định góc prôphin của biên dạng khởi xuất  có giá trị bằng:

A 300

B 450

C 400

D 200

Trang 14

Trong truyền động bánh răng bước răng là

A Chiều dài cung của vòng lăn nằm giữa các prôphin của các răng

B Vận tốc trung bình hoặc cao

C Tải trọng rất lớn, yêu cầu không gây lực dọc trục đối với các ổ trục

D Vận tốc trung bình hoặc thấp, tải trọng rất cao

Trong truyền động bánh răng nghiêng các răng

A Chỉ ăn khớp liên tục khi cả hệ số trùng khớp ngang và hệ số trùng khớp dọc đều lớn hơn 1

B Không ăn khớp liên tục được ngay cả khi hệ số trùng khớp dọc

và ngang đều lớn hơn 1

C Luôn ăn khớp liên tục với mọi trị số của hệ số trùng khớp

D Luôn ăn khớp liên tục nếu hệ số trùng khớp dọc luôn lớn hơn 1

Bộ truyền bánh răng được tính toán theo chỉ tiêu về độ bền uốn là để

A Làm việc êm hơn, không gây ra lực dọc trục

B Làm việc êm hơn, dễ chế tạo hơn

C Làm việc êm hơn, tốc độ và khả năng tải lớn hơn

D Làm việc êm hơn, khả năng tải lớn hơn nhưng tốc độ thấp hơn

So với các truyền động cơ khí khác truyền động bánh răng có ưu điểm:

A Không gây tiếng ồn khi tốc độ lớn

B Không yêu cầu độ chính xác cao

C Tỷ số truyền thay đổi

D Tỷ số truyền không thay đổi

Bánh răng được cố định theo phương tiếp tuyến bằng

Trang 15

A Vòng lò xo, vít định vị hoặc các bạc chặn.

B Vai trục

C Lắp ghép có khe hở nhỏ với trục

D Lắp ghép có độ dôi với trục hoặc dùng then

Bánh răng được cố định theo phương dọc trục bằng

D Dùng dầu bôi trơn

Truyền động bánh răng trụ được dùng để truyền chuyển động giữa các

A Không bôi trơn bộ truyền và tăng mô đun

B Nâng cao cấp chính xác của răng nhất là về chỉ tiêu tiếp xúc và tăng mô đun

C Tăng mô đun

D Không bôi trơn bộ truyền và nâng cao cấp chính xác của răng nhất

là về chỉ tiêu tiếp xúc

Cho bộ truyền bánh răng sau:

Nếu trục n1 là trục truyền chuyển động thì tỷ số truyền của cặp bánh răng là?

Trang 16

Khi lắp các bánh răng lên trục, bánh răng phải được cố định

A Phương dọc trục và phương pháp tuyến

B Phương pháp tuyến và phương tiếp tuyến

C Phương dọc trục và phương tiếp tuyến

D Phương dọc trục và phương ngang

Bánh răng trụ răng thẳng có bước răng p = 6 thì có môđun là:

Trang 17

Trong truyền động bánh răng nếu tăng môđun ăn khớp sẽ:

A Tăng kích thước bộ truyền và tăng hiệu suất truyền động

B Tăng kích thước bộ truyền và giảm hiệu suất truyền động

C Giảm kích thước bộ truyền và tăng hiệu suất truyền động

D Giảm kích thước bộ truyền và giảm hiệu suất truyền động

Số răng của cặp răng bánh trụ tiêu chuẩn ăn khớp ngoài là 17 và 19,môđun ăn khớp bằng 2, khoảng cách trục của cặp bánh răng này là:

B Cần độ cứng vững của bộ truyền cao

C Cần tăng độ đồng tâm của bánh răng với trục

D Cần giám khối lượng của bộ truyền

Độ cứng bánh răng nhỏ được chọn cao hơn bánh răng lớn chủ yếunhằm mục đích:

A Đảm bảo khả năng chạy mòn của cặp bánh răng

A Truyền động bánh răng thân khai

B Truyền động bánh răng xyclôit

C Truyền động bánh răng Nôvicốp

D Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

Tróc vì mỏi răng thường bắt đầu từ:

A Dùng dầu bôi trơn thích hợp và tăng mô đun

B Giữ không cho các hạt mài mòn rơi vào và tăng mô đun

C Tăng mô đun

D Dùng dầu bôi trơn thích hợp và giữ không cho các hạt mài mòn rơi vào

Cho bánh răng trụ tiêu chuẩn có môdun m = 2,5, số răng z = 25, gócnghiêng trên hình trụ chia  = 00, đường kính vòng chia của bánhrăng là:

A 10 mm

Trang 18

A 25 mm

B 50 mm

C 100 mm

D 500 mm

Trang 19

V Phần E

Nội dung câu hỏi

Một trong những tác dụng của khớp nối trục là

A Truyền chuyển động giữa các trục cắt nhau

B Đóng mở các cơ cấu

C Cố định theo phương dọc trục cho các chi tiết lắp trên trục

D Chống xoay cho các chi tiết lắp trên trục

Khớp nối bù được dùng để:

A Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài

B Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều

C Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều

D Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối

Nối trục đàn hồi dùng để:

A Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài

B Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều

C Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều

D Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối

Nối trục chặt dùng để:

A Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài

B Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều

C Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều

D Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối

Trục truyền là loại trục có tác dụng:

A Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen xoắn

B Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen uốn

C Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen tiếp

D Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen pháp

C Lực ly tâm, lực hướng tâm, lực tiếp tuyến

D Lực vòng, lực pháp tuyến, lực tiếp tuyến

Trong tính toán dao động trục để tránh cộng hưởng có thể dùng biện pháp

A Thay đổi kích thước trục

B Giữ kích thước trục không đổi trên toàn bộ chiều dài trục

C Không thay đổi mômen quán tính của trục

D Không thay đổi vận tốc của trục

Trục rỗng được thiết kế khi:

A Cần truyền mômen xoắn lớn

B Cần tăng khả năng chịu tải của trục

C Cần giảm khối lượng trục

Trang 20

D Cần đơn giản hoá quá trình gia công.

So với nối trục đĩa nối trục ống có ưu điểm:

A Dễ lắp ghép

B Truyền được mô xoắn lớn hơn

C Chế tạo đơn giản, kích thước đường kính nhỏ

D Đảm bảo độ chính xác cao hơn về vị trí tương quan giữa các trục.Kích thước khớp nối trục được chọn theo giá trị của:

A Mômen uốn tính toán

B Lắp ghép thuận tiện hơn

C Có kết cấu đơn giản hơn

D Có khả năng truyền tải cao hơn

Trong tính toán thiết kế, trục được tính theo:

Trong thực tế trục bậc được sử dụng nhiều hơn trục trơn vì:

A Không gây ra tập trung ứng suất, phù hợp với sự phân bố tải trọng

B Kích thước nhỏ gọn, kết cấu đơn giản, đảm bảo các điều kiện lắpghép

C Phù hợp với sự phân bố tải trọng và đảm bảo các điều kiện lắp ghép

D Không gây ra tập trung ứng suất, dùng được hệ thống lỗ

Trục được chế tạo bằng thép cácbon thường trong trường hợp:

A Cần giảm kích thước và khối lượng trục

B Cần nâng cao tính chống mài mòn của trục

C Trục quay với tốc độ cao, chịu ứng suất lớn

D Trục chịu ứng suất nhỏ, tải thấp

Khi kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn, nếu hệ số an toàn nhỏ hơn hệ

số an toàn cho phép thì phải

A Giảm đường kính trục hoặc chọn vật liệu có độ bền thấp hơn

Ngày đăng: 09/12/2016, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w